Câu hỏi trắc nghiệm Vật lí về nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy riêng
Thông tin đề
- Môn
- Vật lí
- Kỳ thi
- High school
- Số câu
- 12 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (12 câu)
- Câu 29.
Biết nhiệt dung riêng của gỗ là c = 1 236 J/kg.K, khi 100 g gỗ giảm nhiệt độ đi 1 K thì nó
- A.
cần nhận nhiệt lượng 124 J từ môi trường bên ngoài.
- B.
giải phóng một năng lượng bằng 124 J ra môi trường bên ngoài.
- C.
giải phóng một năng lượng bằng 12,4 J ra môi trường bên ngoài.
- D.
cần nhận nhiệt lượng 1 240 J từ môi trường bên ngoài.
- A.
- Câu 30.
Tra trong bảng nhiệt dung riêng của một số chất, người ta đọc được nhiệt dung riêng của sắt là 440 J/kg.K. Điều này có nghĩa là
- A.
để làm nóng chảy 1 kg sắt cần 440 J.
- B.
để làm cho 1 kg sắt tăng nhiệt độ từ 0 0C đến 100 0C cần 440 J.
- C.
nếu lấy đi nhiệt lượng 440 J thì nhiệt độ của 1 kg sắt sẽ tăng thêm 1 0C.
- D.
nếu lấy đi nhiệt lượng 440 J thì nhiệt độ của 1 kg sắt sẽ giảm đi 1 0C.
- A.
- Câu 31.
Người ta nhúng một khối sắt có khối lượng 1 kg vào trong 1 kg nước cùng ở nhiệt độ phòng rồi cung cấp cho chúng nhiệt lượng 100 J rồi để cho đến khi sắt và nước cân bằng nhiệt. Sắt hay nước hấp thụ năng lượng nhiệt nhiều hơn?
- A.
Chúng hấp thụ cùng một nhiệt lượng.
- B.
Sắt hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn.
- C.
Nước hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn.
- D.
Chưa đủ thông tin về hai vật nên chưa xác định được.
- A.
- Câu 32.
Hai cốc giống nhau chứa nước nóng. Nước ở cốc thứ nhất nguội đi 15 0C trong 5 phút trong khi nước ở cốc thứ hai chỉ nguội đi 10 0C trong 5 phút. Đó là do
- A.
nước trong cốc thứ hai nhiều hơn.
- B.
nước trong cốc thứ hai ít hơn.
- C.
nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu cao hơn cốc thứ nhất.
- D.
nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu thấp hơn cốc thứ nhất.
- A.
- Câu 33.
Một chất có nhiệt nóng chảy riêng càng cao thì có ý nghĩa gì?
- A.
Cần nhiều nhiệt lượng để làm nóng chảy chất đó.
- B.
Cần ít nhiệt lượng để nóng chảy chất đó.
- C.
Cần nhiều nhiệt lượng để làm tăng khối lượng chất đó.
- D.
Cần ít nhiệt lượng để làm giảm khối lượng chất đó.
- A.
- Câu 34.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của một chất?
- A.
Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.
- B.
Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
- C.
Nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là: Q = λm.
- D.
Được đo bằng đơn vị J/kg.
- A.
- Câu 35.
Nhiệt nóng chảy riêng của sắt là 2,77.10 5 J/kg. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Khối sắt sẽ tỏa ra nhiệt lượng 2,77.10 5 J khi nóng chảy hoàn toàn.
- B.
Khối sắt cần thu nhiệt lượng 2,77.10 5 J để hóa lỏng.
- C.
1 kg sắt cần thu nhiệt lượng 2,77.10 5 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
- D.
1 kg sắt tỏa ra nhiệt lượng 2,77.10 5 J khi hóa lỏng hoàn toàn.
- A.
- Câu 36.
Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước bằng thí nghiệm thì không cần đo đại lượng nào sau đây?
- A.
Nhiệt độ nước sau khi đun.
- B.
Thời gian đun nước.
- C.
Công suất dòng điện.
- D.
Khối lượng chất cần đo trong thí nghiệm.
- A.
- Câu 37.
Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy là 0 0C.
- A.
Thiếc.
- B.
Nước đá.
- C.
Chì.
- D.
Nhôm.
- A.
- Câu 38.
Nhận định nào sau đây không đúng?
- A.
Nhiệt nóng chảy là nhiệt độ ở đó chất rắn bắt đầu nóng chảy.
- B.
Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn kết tinh không thay đổi.
- C.
Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn vô định hình tăng.
- D.
Nhiệt nóng chảy của một vật rắn tỉ lệ với khối lượng của vật.
- A.
- Câu 39.
Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?
- A.
Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.
- B.
Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).
- C.
Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.
- D.
Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = λm
- A.
- Câu 40.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?
- A.
Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)
- B.
Jun trên kilôgam (J/ kg).
- C.
Jun (J)
- D.
Jun trên độ (J/ độ).
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Vật lí tương tự
Đề thi Vật lí lớp 12 - Chương Nội năng và Nhiệt lượng
2026 · 16 câu
Đề thi môn Vật lí lớp 12 - Chương Nhiệt học
2026 · 11 câu
Đề kiểm tra Vật lí 12 – Chương Nội năng và sự biến đổi nội năng
2026 · 16 câu
Đề thi Vật lí lớp 12 - Phương trình trạng thái khí lí tưởng và Mô hình động học phân tử chất khí
2026 · 56 câu · THPT Chuyên Thái Nguyên
Đề cương ôn tập giữa kì I Vật lí 11 năm học 2026-2027
2026 · 55 câu · Hà Nội
Đề kiểm tra Vật lí: Dao động cơ và dao động điều hòa
2026 · 20 câu · THPT Xuân Đỉnh