Đề cương ôn giữa kì 1 – Sinh học (Di truyền phân tử)

61 questions
60 min
AI graded

Exam info

Subject
Sinh học
Exam type
High school
Questions
61
Duration
60 min
Year
2026
Answers
AI inferred
School
THPT Npc

Structure (6 parts)

  1. 1.

    Câu 18 (1 Q)

    Khi nói về opêrôn Lac ở vi khuẩn E. côli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

  2. 2.

    Câu 22 (1 Q)

    Cho biết trình tự nucleotide của gene bình thường và gene đột biến. Đột biến trên thuộc dạng đột biến nào sau đây?

  3. 3.

    Câu 13 (1 Q)

    Cho biết các bộ ba trên mRNA mã hóa cho các amino acid tương ứng. Từ đoạn mạch gốc chứa bốn mã di truyền của một gene không phân mảnh có trình tự các đơn phân 5' CAG - CGT - GAC - CAG 3', phiên mã tổng hợp đoạn mRNA. Theo nguyên tắc dịch mã thì từ đoạn mRNA này sẽ tổng hợp được đoạn polipeptide có trình tự amino acid là:

  4. 4.

    Phần 2 – Câu 2 (4 Q)

    Công nghệ DNA tái tổ hợp đã có nhiều thành tựu đột phá, như tạo sinh vật biến đổi gene. Hình bên thể hiện các bước tạo DNA tái tổ hợp; trong đó, gene M của một loài nấm sợi được nối với vector plasmid T để tạo thành plasmid Z. Biết rằng, các thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện tối ưu, không có đột biến phát sinh.

  5. 5.

    Phần 2 – Câu 3 (4 Q)

    Khi nghiên cứu DNA của 4 chủng vi khuẩn thu được bảng sau:

  6. 6.

    Phần 2 – Câu 4 (4 Q)

    Dưới đây là sơ đồ operon lac và gene điều hòa.

Questions (61)

  1. Q 1.

    Một phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử DNA này có tỉ lệ (T+A)/(C+G) = 1/4 thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử DNA này là

    • A.

      10%

    • B.

      25%

    • C.

      20%

    • D.

      40%

  2. Q 2.

    Trong quá trình tái bản DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

    • A.

      U

    • B.

      T

    • C.

      G

    • D.

      C

  3. Q 3.

    Một phần trình tự mạch đơn của DNA như sau: 3’-ATGCTGAACT-5’. Trình tự nào sau đây là trình tự sợi bổ sung với trình tự mạch đơn DNA trên?

    • A.

      5’-ATGCTGAACT-3’

    • B.

      5’-CGTAGTCCAG-3’

    • C.

      5’-GACCTGATGC-3’

    • D.

      5’-TACGACTTGA-3’

  4. Q 4.

    Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tRNA vận chuyển axit amin này có anticôđon là

    • A.

      3’UAG5’

    • B.

      3’GUA5’

    • C.

      5’AUC3’

    • D.

      3’GAU5’

  5. Q 5.

    Trong phân tử DNA, các bazơ nitơ liên kết với nhau theo nguyên tắc:

    • A.

      A–G, T–C

    • B.

      A–T, G–C

    • C.

      A–U, G–C

    • D.

      A–C, G–T

  6. Q 6.

    Tại sao quá trình tái bản DNA cần đoạn mồi RNA?

    • A.

      Để tạo đầu 3’OH cho ezyme tổng hợp DNA bám vào.

    • B.

      Cần tạo đoạn mồi để khởi động cho quá trình tái bản

    • C.

      Để tạo đầu 5’OH cho ezyme tổng hợp DNA bám vào.

    • D.

      Đoạn mồi cung cấp năng lượng cho quá trình nhân đôi.

  7. Q 7.

    Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên DNA không có loại

    • A.

      Timin (T)

    • B.

      Guanin (G)

    • C.

      Uraxin (U)

    • D.

      Ađênin (A)

  8. Q 8.

    Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme ligase là gì?

    • A.

      Bẻ gãy các liên kết hydrogene giữa hai mạch của phân tử DNA.

    • B.

      Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

    • C.

      Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

    • D.

      Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

  9. Q 9.

    Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

    • A.

      Sơ đồ IV

    • B.

      Sơ đồ I

    • C.

      Sơ đồ III

    • D.

      Sơ đồ II

  10. Q 10.

    Một nhà nghiên cứu tiến hành tách chiết, tinh sạch các thành phần nguyên liệu cần thiết cho việc nhân đôi DNA. Khi trộn các thành phần nguyên liệu với nhau tạo thành hỗn hợp ban đầu, rồi đưa vào điều kiện thuận lợi, quá trình tái bản DNA xảy ra. Khi phân tích sản phẩm nhân đôi thấy có những đoạn DNA ngắn khoảng vài trăm cặp nucleotide. Theo em, trong hỗn hợp ban đầu đã thiếu thành phần nào sau đây?

    • A.

      DNA polymerase

    • B.

      Các nucleotide

    • C.

      DNA ligase

    • D.

      Phân đoạn Okazaki

  11. Q 11.

    Đặc điểm “mã di truyền có tính thoái hóa” nghĩa là:

    • A.

      Một bộ ba mã hóa nhiều aminoacid.

    • B.

      Nhiều bộ ba có thể mã hóa cùng một aminoacid.

    • C.

      Các bộ ba đều có chức năng riêng biệt.

    • D.

      Mỗi bộ ba mã hóa duy nhất một aminoacid.

  12. Q 12.

    Trong quá trình dịch mã, bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA có vai trò:

    • A.

      Gắn vào ribôxôm.

    • B.

      Quy định loại aminoacid được mang đến.

    • C.

      Bổ sung với bộ ba mã sao trên mRNA để đảm bảo gắn đúng aminoacid.

    • D.

      Là nơi gắn aminoacid vào chuỗi polipeptit.

  13. Câu 13

    Cho biết các bộ ba trên mRNA mã hóa cho các amino acid tương ứng. Từ đoạn mạch gốc chứa bốn mã di truyền của một gene không phân mảnh có trình tự các đơn phân 5' CAG - CGT - GAC - CAG 3', phiên mã tổng hợp đoạn mRNA. Theo nguyên tắc dịch mã thì từ đoạn mRNA này sẽ tổng hợp được đoạn polipeptide có trình tự amino acid là:

    Codon 5' ACG 3' | 5' GCA 3' | 5' CUG 3' | 5' GUC 3' Amino acid Thr | Ala | Leu | Val

  14. Q 13.

    Từ đoạn mạch gốc chứa bốn mã di truyền của một gene không phân mảnh có trình tự các đơn phân 5' CAG - CGT - GAC - CAG 3', phiên mã tổng hợp đoạn mRNA. Theo nguyên tắc dịch mã thì từ đoạn mRNA này sẽ tổng hợp được đoạn polipeptide có trình tự amino acid là:

    • A.

      Val- Ala- Leu- Val

    • B.

      Leu- Val- Thr- Val

    • C.

      Leu- Val- Thr- Leu

    • D.

      Val- Ala- Leu- Thr

  15. Q 14.

    Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:

    • A.

      Protein

    • B.

      DNA

    • C.

      RNA

    • D.

      DNA và RNA

  16. Q 15.

    Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

    • A.

      DNA

    • B.

      tRNA

    • C.

      rRNA

    • D.

      mRNA

  17. Q 16.

    Côđon nào sau đây mã hóa amino acid?

    • A.

      5’UAA3’

    • B.

      5’UAG3’

    • C.

      5’GCC3’

    • D.

      5’UGA3’

  18. Q 17.

    Một đoạn phân tử mARN có trình tự ribonucleotit như sau: 5’… GAAGUXGUUUAUX … 3’. Đoạn mARN này được phiên mã từ đoạn mạch gốc của gen có trình tự nucleotit là:

    • A.

      3’XUUXAGAAAUAG 5’

    • B.

      3’XTTXAGXAAATAG 5’

    • C.

      5’ XUUXAGAAAUAG 3’

    • D.

      5’XTTXAGXAAATAG 3’

  19. Câu 18

    Khi nói về opêrôn Lac ở vi khuẩn E. côli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

    I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêrôn Lac. II. Vùng vận hành (O) là nơi RNA pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã. III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã. IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần.

  20. Q 18.

    Khi nói về opêrôn Lac ở vi khuẩn E. côli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? (xem nội dung các phát biểu I–IV ở nhóm g1)

    • A.

      3

    • B.

      1

    • C.

      4

    • D.

      2

  21. Q 19.

    Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng lactôzơ làm bất hoạt prôtêin nào sau đây?

    • A.

      Prôtêin ức chế

    • B.

      Prôtêin Lac Z

    • C.

      Prôtêin Lac Y

    • D.

      Prôtêin Lac A

  22. Q 20.

    Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở sinh vật nhân sơ, vai trò của lacI là

    • A.

      nơi tiếp xúc với enzyme RNA polymerase.

    • B.

      mang thông tin quy định protein ức chế.

    • C.

      mang thông tin quy định enzyme RNA polymerase.

    • D.

      nơi liên kết với protein điều hòa.

  23. Q 21.

    Trong vùng mã hóa của phân tử mRNA, đột biến làm xuất hiện côđon nào sau đây sẽ kết thúc sớm quá trình dịch mã?

    • A.

      5'UAG3'

    • B.

      5’UUA3'

    • C.

      5’UGG3’

    • D.

      3’UAA5'

  24. Câu 22

    Cho biết trình tự nucleotide của gene bình thường và gene đột biến. Đột biến trên thuộc dạng đột biến nào sau đây?

    Gene bình thường: …ATA TCG AAA… / …TAT AGC TTT… Gene đột biến: …ATA CCG AAA… / …TAT GGC TTT…

  25. Q 22.

    Cho biết trình tự nucleotide của gene bình thường và gene đột biến. Đột biến trên thuộc dạng đột biến nào sau đây?

    • A.

      Mất 2 cặp nu.

    • B.

      Thay thế 1 cặp nu.

    • C.

      Thêm 1 cặp nu.

    • D.

      Mất 1 cặp nu.

  26. Q 23.

    Trong thí nghiệm tách, chiết DNA, dung dịch nước rửa chén được cho vào dịch nghiền mẫu vật nhằm mục đích gì?

    • A.

      Phân giải protein liên kết với DNA.

    • B.

      Phá hủy màng tế bào và màng nhân để giải phóng DNA.

    • C.

      Kết tủa DNA thành dạng sợi trắng đục.

    • D.

      Tạo môi trường kiềm cho dung dịch.

  27. Q 24.

    NST được cấu tạo từ chất nhiễm sắc, chứa phân tử DNA mạch kép có đường kính là bao nhiêu?

    • A.

      2nm

    • B.

      20nm

    • C.

      10nm

    • D.

      30nm

  28. Q 25.

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất:

    • A.

      xúc tác.

    • B.

      ức chế.

    • C.

      cảm ứng.

    • D.

      trung gian.

  29. Q 26.

    Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactôzơ?

    • A.

      Các ptử mRNA của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzim phân giải đường lactôzơ.

    • B.

      Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

    • C.

      Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.

    • D.

      ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.

  30. Q 27.

    Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp RNA?

    • A.

      Ligaza.

    • B.

      DNA pôlimeraza

    • C.

      Restrictaza.

    • D.

      RNA pôlimeraza.

  31. Q 28.

    Trong mô hình cấu trúc opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khởi động

    • A.

      là nơi RNA pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

    • B.

      mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

    • C.

      mang thông tin quy định cấu trúc enzim DNA pôlimeraza.

    • D.

      là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết để ngăn cản sự phiên mã.

  32. Q 29.

    Điều hòa hoạt động gen chính là

    • A.

      điều hòa quá trình phiên mã.

    • B.

      điều hòa lượng sản phẩm của gen.

    • C.

      điều hoà hoạt động nhân đôi DNA.

    • D.

      điều hòa quá trình dịch mã.

  33. Q 30.

    Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?

    • A.

      Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gene.

    • B.

      Gene đột biến khi phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình.

    • C.

      Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi đối với thể đột biến.

    • D.

      Đột biến gene làm thay đổi chức năng của protein thường có hại cho thể đột biến.

  34. Q 31.

    Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu công nghệ gene?

    • A.

      Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin người

    • B.

      Tạo giống “lúa vàng” có thêm gene tổng hợp tiền chất vitamin A

    • C.

      Tạo cừu có gene quy định protein antithrombin của người

    • D.

      Tạo giống dưa hấu tam bội, không hạt, có lượng đường cao.

  35. Q 32.

    Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?

    • A.

      Gen điều hoà (R)

    • B.

      Các gen cấu trúc (Z, Y, A)

    • C.

      Vùng vận hành (O)

    • D.

      Vùng khởi động (P)

  36. Q 33.

    Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

    • A.

      giảm phân và thụ tinh.

    • B.

      dịch mã.

    • C.

      nhân đôi DNA.

    • D.

      phiên mã.

  37. Q 34.

    Phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Menđen gồm các bước:
    (1) Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết.
    (2) Lai các dòng thuần khác nhau về một hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.
    (3) Tạo các dòng thuần chủng.
    (4) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
    Trình tự đúng của các bước mà Menđen đã thực hiện là

    • A.

      (1) → (2) → (4) → (3)

    • B.

      (3) → (2) → (4) → (1)

    • C.

      (2) → (3) → (4) → (1)

    • D.

      (1) → (2) → (3) → (4)

  38. Q 101.

    Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?

    • A)

      Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

    • B)

      Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

    • C)

      Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

    • D)

      Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

  39. Phần 2 – Câu 2

    Công nghệ DNA tái tổ hợp đã có nhiều thành tựu đột phá, như tạo sinh vật biến đổi gene. Hình bên thể hiện các bước tạo DNA tái tổ hợp; trong đó, gene M của một loài nấm sợi được nối với vector plasmid T để tạo thành plasmid Z. Biết rằng, các thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện tối ưu, không có đột biến phát sinh.

    [Hình minh họa các bước tạo DNA tái tổ hợp – không có trong nguồn văn bản]

  40. Q 201.

    Plasmid Z là phân tử DNA tái tổ hợp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  41. Q 202.

    Enzyme giới hạn S có tác dụng phân cắt liên kết phosphodiester giữa các nucleotide.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  42. Q 203.

    Plasmid Z có kích thước 6350 cặp nucleotide.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  43. Q 204.

    Nếu plasmid Z bị cắt bằng enzyme giới hạn S thì tạo ra 2 đoạn DNA khác nhau.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  44. Phần 2 – Câu 3

    Khi nghiên cứu DNA của 4 chủng vi khuẩn thu được bảng sau:

    Chủng | A | T | G | C I | 600 | 600 | 900 | 900 II | 900 | 900 | 600 | 600 III | 500 | 500 | 700 | 700 IV | 700 | 700 | 800 | 800 (Số lượng nitrogenous base, đơn vị: nucleotide)

  45. Q 301.

    Tổng số nucleotide của chủng I nhiều hơn chủng II.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  46. Q 302.

    Chủng I và chủng IV có chiều dài phân tử bằng nhau.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  47. Q 303.

    Phân tử DNA của chủng II có số liên kết hidrogen ít hơn phân tử DNA của chủng IV.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  48. Q 304.

    Phân tử DNA của chủng IV có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  49. Phần 2 – Câu 4

    Dưới đây là sơ đồ operon lac và gene điều hòa.

    [Sơ đồ operon lac và gene điều hòa – không có trong nguồn văn bản]

  50. Q 401.

    I là gene điều hòa mã hóa protein ức chế.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  51. Q 402.

    Plac trình tự vận hành có vị trí bám của protein ức chế.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  52. Q 403.

    O là trình tự khởi động phiên mã các gene cấu trúc.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  53. Q 404.

    Z, Y, A là các gene cấu trúc tương ứng mã hóa cho các enzyme beta-galactosidase, permease, transacetylase.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  54. Q 501.

    Cho các phát biểu sau đây: (1) Trong quá trình nhân đôi DNA, mạch polinucleotit luôn được kéo dài theo chiều 5'→3'. (2) Các gen trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau. (3) Trong operon Lac, các gen Z, Y, A có số lần phiên mã bằng nhau. (4) Ở sinh vật nhân sơ, quá trình phiên mã và quá trình dịch mã diễn ra đồng thời. Viết liền số thứ tự từ nhỏ đến lớn các phát biểu đúng.

  55. Q 502.

    Cho mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn. Ở đời con của phép lai ♂ AaBbddEe x ♀ AabbDdEE cho ra bao nhiêu loại kiểu gen? Biểu diễn kết quả bằng số thập phân, làm tròn 2 số sau dấu phẩy.

  56. Q 503.

    Với 3 loại nucleotide là A, U, G có thể tạo ra được bao nhiêu codon mã hóa cho amino acid trong chuỗi polipeptide?

  57. Q 504.

    Một đoạn gen có trình tự nucleotide trên một chuỗi polynucleotide như sau: 3’ – ATG - TAC - CGT - AGG - CCC - 5’. Tính số liên kết hydrogen của đoạn gen trên?

  58. Q 505.

    Trong một ống nghiệm, có 3 loại nu A, U, G với tỉ lệ lần lượt là 1 : 1 : 2. Từ 3 loại nucleotide này người ta đã tổng hợp nên một phân tử RNA nhân tạo. Theo lí thuyết, trên phân tử RNA nhân tạo này, xác suất xuất hiện bộ ba kết thúc là bao nhiêu? Thể hiện bằng số thập phân, làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy.

  59. Q 506.

    Một phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử DNA này có tỉ lệ (A+T)/(G+C) = 1/4 thì tỉ lệ nucleotide loại A của phân tử DNA này là bao nhiêu phần trăm?

  60. Q 507.

    Cho biết gene a đột biến thành gene A, gene B đột biến thành gene b. Hai cặp gene này qui định hai cặp tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Có bao nhiêu kiểu gene sau đây là của thể đột biến? (1) AABB (2) AaBB (3) Aabb (4) aabb (5) AaBb

  61. Q 508.

    Sắp xếp các bước trong quy trình chiết tách DNA từ tế bào theo đúng thứ tự: 1. Phá vỡ màng tế bào, màng nhân bằng dung dịch nước rửa chén. 2. Kết tủa DNA bằng cồn lạnh. 3. Thêm dung dịch muối để trung hòa điện tích âm của DNA. 4. Nghiền mẫu vật để phá vỡ cơ học.

  62. Q 509.

    Trong thí nghiệm lai hai tính trạng, Mendel đã tiến hành lai hai giống đậu thuần chủng khác nhau về 2 tính trạng có kiểu hình tương phản, thu được F1, cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Số kiểu hình ở F2 thu được là bao nhiêu?

  63. Q 510.

    Nếu một gen có A = T = 20%, thì tỉ lệ G = C là bao nhiêu %?

  64. Q 601.

    Tại sao NST cần được co xoắn tối đa tại kì giữa của nguyên phân và giảm phân?

  65. Q 602.

    Một gen có trình tự mạch gốc là: 3’ – TACAACGCTAAA – 5’. a) Hãy xác định trình tự mRNA được phiên mã từ gen này. b) Xác định trình tự axit amin được tổng hợp từ mRNA trên (biết UUG (Leu), CGA (Arg), AUG (Met), UUU (Phe)).

  66. Q 603.

    Giải thích tại sao không sử dụng 2,4-D để diệt cỏ trong sản xuất nông nghiệp?

  67. Q 604.

    Ở đậu Hà Lan, gen qui định màu sắc hạt nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A qui định hạt màu vàng trội hoàn toàn so với alen a qui định hạt màu xanh. Trong trường hợp các cây bố, mẹ giảm phân bình thường, viết sơ đồ lai, xác định tỉ lệ phân li kiểu gen, kiểu hình ở đời con của phép lai Aa x Aa.

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh học exams