Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I môn Sinh học lớp 12 năm học 2026-2027
Exam info
- Subject
- Sinh học
- Exam type
- High school
- Questions
- 72
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- AI inferred
- School
- THPT Dĩ An
Questions (72)
- Q 1.
Cho hình vẽ cấu tạo của một nucleotide. Nucleotide này là đơn phân của phân tử
- A.
mRNA.
- B.
tRNA.
- C.
rRNA.
- D.
DNA.
- A.
- Q 2.
Khi nói về quá trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
- B.
Quá trình tái bản DNA diễn ra theo NTBS và nguyên tắc bán bảo tồn.
- C.
Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều .
- D.
Enzyme ligase nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn mới hoàn chỉnh.
- A.
- Q 3.
Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme xúc tác nối các đoạn Okazaki là
- A.
RNA polymerase.
- B.
restrictase.
- C.
ligase.
- D.
DNA polymerase.
- A.
- Q 4.
Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là
- A.
nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
- B.
tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
- C.
tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
- D.
bẻ gãy các liên kết hidro giữa hai mạch của phân tử DNA.
- A.
- Q 5.
Cho một đoạn mạch gốc của gene chỉ chứa 3 loại nucleotide adenine, guanine, cytosine. Trong điều kiện không có đột biến, mạch bổ sung của gene không có loại nucleotide nào sau đây?
- A.
Thymine.
- B.
Adenine.
- C.
Guanine.
- D.
Cytosine.
- A.
- Q 6.
Liên kết nối giữa các nucleotide trong một mạch DNA tạo nên chuỗi polynucleotide là liên kết
- A.
peptide.
- B.
phosphodiester.
- C.
ion.
- D.
hydrogene.
- A.
- Q 7.
Một đoạn gene có trình tự các nucleotide như sau:
---GCCAGGCGATATGCT---
---CGGTCCGCTATACGA---
Đoạn gene này có số liên kết hydrogen là- A.
39.
- B.
21.
- C.
36.
- D.
78.
- A.
- Q 8.
Quá trình tự nhân đôi của DNA có các đặc điểm:
(1) Ở sinh vật nhân thực diễn ra trong nhân tế bào, tại pha G1 của kì trung gian.
(2) Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5'→3'.
(3) Ở sinh vật nhân thực có nhiều đơn vị tái bản, trong mỗi đơn vị lại có nhiều điểm sao chép.
(4) Ở sinh vật nhân thực, enzyme nối ligase thực hiện trên cả 2 mạch mới.
(5) Quá trình tự nhân đôi là cơ sở dẫn tới hiện tượng nhân bản gene trong ống nghiệm.
Số phương án đúng là:- A.
3.
- B.
2.
- C.
4.
- D.
5.
- A.
- Q 9.
Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ...ATGCATGGCCGC...
Trong quá trình tái bản DNA mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự:- A.
...TACGTACCGGCG...
- B.
...ATGCATGGCCGC...
- C.
...UACGUACCGGCG...
- D.
...ATGCGTACCGGCT...
- A.
- Q 10.
Loại RNA nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?
- A.
mRNA.
- B.
tRNA.
- C.
rRNA.
- D.
DNA.
- A.
- Q 11.
Bản chất mối quan hệ DNA - RNA - protein là:
- A.
Trình tự amino acid - trình tự nucleotide - trình tự ribonucleotide
- B.
Trình tự ribonucleotide - trình tự nucleotide - trình tự amino acid
- C.
Trình tự amino acid - trình tự ribonucleotide - trình tự nucleotide
- D.
Trình tự nucleotide - trình tự ribonucleotide - trình tự amino acid
- A.
- Q 12.
Hệ gene gồm tập hợp
- A.
các exon trong tế bào của một sinh vật.
- B.
các exon và intron trong tế bào của một sinh vật.
- C.
các DNA trong tế bào của một sinh vật.
- D.
các exon quy định protein và các vùng mã hoá quy định rRNA, tRNA.
- A.
- Q 13.
Amino acid methionine được mã hoá bởi mã bộ ba
- A.
AUU.
- B.
AUC.
- C.
AUG.
- D.
AUA.
- A.
- Q 14.
RNA vận chuyển (tRNA) mang amino acid mở đầu tiến vào ribosome có bộ ba đối mã là
- A.
UAC.
- B.
AUC.
- C.
AUA.
- D.
CUA.
- A.
- Q 15.
Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
- A.
Nhân.
- B.
Tế bào chất.
- C.
Màng tế bào.
- D.
Bộ máy Golgi.
- A.
- Q 16.
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là
- A.
codon.
- B.
amino acid.
- C.
anticodon.
- D.
triplet.
- A.
- Q 17.
Câu nào trong các câu sau là không đúng?
- A.
Trong quá trình tổng hợp protein, mRNA được dịch mã theo chiều từ 5'→3'.
- B.
Trong quá trình phiên mã, mạch RNA mới được tạo ra theo chiều từ 3'→5'.
- C.
Trong quá trình tổng hợp RNA, mạch RNA mới tổng hợp theo chiều 5'→3'.
- D.
Trong quá trình tổng hợp RNA, mạch gốc DNA được phiên mã theo chiều 3'→5'.
- A.
- Q 18.
Trong quá trình tái bản DNA, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzym nối
- A.
DNA gyrase.
- B.
DNA polymerase.
- C.
helicase.
- D.
DNA ligase.
- A.
- Q 19.
Mỗi gene mã hóa protein điển hình có 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng trình tự nucleotide nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gene có chức năng
- A.
mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
- B.
mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
- C.
mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.
- D.
mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.
- A.
- Q 20.
Khi nói về mã di truyền, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Codon quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5'UAG 3'.
(2) Trong 64 loại bộ mã di truyền có 3 bộ 3 không mã hóa amino acid.
(3) Ở sinh vật nhân thực, bộ 3 mở đầu 5'AUG 3' mã hóa amino acid mở đầu metionin.
(4) Codon là 3 nucleotit kế tiếp nhau trên tRNA tạo thành.- A.
1.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
4.
- A.
- Q 21.
Sự giống nhau giữa DNA, RNA và protein là
- Đều là các đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn trong tế bào.
- Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, gồm các đơn phân.
- Đều cấu tạo từ nhiều hợp chất hữu cơ.
- Giữa các đơn phân đều có liên kết cộng hoá trị và liên kết hydro.
- Tính đa dạng và đặc thù do thành phần, số lượng và trật tự của các đơn phân quy định.
- A.
1, 2 và 3.
- B.
1, 2, 4 và 5.
- C.
1, 2 và 5.
- D.
1, 2, 3, 4, và 5.
- Q 22.
Một phân tử mRNA có 1200 nucleotide nhưng tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc thì có tổng số 606 nucleotide. Phân tử mRNA này dịch mã tạo ra chuỗi polypeptide. Chuỗi polypeptide sơ khai được tổng hợp từ phân tử mRNA trên có bao nhiêu amino acid?
- A.
100.
- B.
201.
- C.
600.
- D.
606.
- A.
- Q 23.
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon có thể làm cho các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose?
- A.
Gene cấu trúc A.
- B.
Vùng vận hành.
- C.
Gene cấu trúc Y.
- D.
Gene cấu trúc Z.
- A.
- Q 24.
Khi nói về quá trình điều hoà hoạt động của gene, phát biểu nào sau đây sai?
- A.
Điều hoà hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức phiên mã.
- B.
Điều hoà hoạt động của gene chính là điều hoà lượng sản phẩm do gene tạo ra.
- C.
Khi môi trường có lactose, gene điều hoà không thực hiện phiên mã.
- D.
Quá trình điều hoà hoạt động gene ở sinh vật có thể xảy ra ở nhiều mức độ khác nhau.
- A.
- Q 25.
Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự là
- A.
trình tự P – trình tự O – nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA.
- B.
gene lacI – trình tự O – trình tự P – nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.
- C.
gene lacI – trình tự P – trình tự O – nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.
- D.
trình tự P – gene lacI – trình tự O – nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.
- A.
- Q 26.
Trong mô hình của operon Lac ở E.coli, enzyme permease được tổng hợp từ
- A.
gene lacI
- B.
gene lacY.
- C.
gene lacZ.
- D.
gene lacA.
- A.
- Q 27.
Trong lô đối chứng của thí nghiệm phát hiện operon Lac, các nhà khoa học đã nuôi vi khuẩn E Coli trong môi trường nào sau đây?
- A.
Môi trường không có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
- B.
Môi trường có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ..
- C.
Môi trường không có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
- D.
Môi trường có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ..
- A.
- Q 28.
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon có thể làm cho các gene lacZ, lacY, lacA phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose?
- A.
Gene lac A.
- B.
Trình tự O.
- C.
Gene lacY.
- D.
Gene lac Z.
- A.
- Q 29.
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?
- A.
Một số phân tử đồng phân của lactose liên kết với protein ức chế.
- B.
Gen điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế.
- C.
Các gen lacZ, lacY, lacA phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
- D.
ARN polymerase liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã
- A.
- Q 30.
Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một cặp nucleotide gọi là dạng đột biến nào sau đây?
- A.
Đột biến số lượng NST
- B.
Đột biến cấu trúc NST
- C.
Đột biến điểm.
- D.
Thể đột biến.
- A.
- Q 31.
Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
- A.
tác động của các tác nhân gây đột biến.
- B.
điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
- C.
tổ hợp gene mang đột biến.
- D.
môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.
- A.
- Q 32.
Sự phát sinh đột biến gene phụ thuộc vào
- A.
mối quan hệ giữa kiểu gene, môi trường và kiểu hình.
- B.
cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gene.
- C.
sức đề kháng của từng cơ thể.
- D.
điều kiện sống của sinh vật.
- A.
- Q 33.
Đột biến ở vị trí nào trong gene làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được ?
- A.
Đột biến ở mã mở đầu.
- B.
Đột biến ở bộ ba ở giữa gene.
- C.
Đột biến ở mã kết thúc.
- D.
Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc.
- A.
- Q 34.
Đột biến gene thường xảy ra khi nào?
- A.
Phiên mã
- B.
Dịch mã
- C.
DNA nhân đôi
- D.
NST đóng xoắn
- A.
- Q 35.
Dạng đột biến nào sau đây làm cho gene ban đầu ít hơn gene đột biến 2 liên kết hydrogene?
- A.
Mất một cặp A-T.
- B.
Thay thế cặp A-T bằng cặp G - C.
- C.
Thay thế cặp G - C bằng cặp A - T.
- D.
Thêm một cặp A - T.
- A.
- Q 36.
Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp gene bị đột biến nhưng chuỗi polypeptide do gene quy định tổng hợp không bị thay đổi vì nguyên nhân nào sau đây?
- A.
Mã di truyền có tính thoái hoá.
- B.
DNA của vi khuẩn có dạng vòng.
- C.
Mã di truyền có tính đặc hiệu.
- D.
Mã di truyền có tính liên tục.
- A.
- Q 37.
Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gene là
- A.
vi khuẩn
- B.
động vật nguyên sinh
- C.
5-BU
- D.
virus herpes
- A.
- Q 38.
Gene ban đầu có cặp nucleotide chứa A hiếm (A*) là T-A*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp
- A.
T - A
- B.
A - T
- C.
G - C
- D.
C - G
- A.
- Q 39.
Các dạng đột biến gene làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:
- A.
cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu.
- B.
thay thế 1 cặp nucleotide và thêm 1 cặp nu.
- C.
mất 1 cặp nucleotide và thêm 1 cặp nu.
- D.
thay thế 1 cặp nucleotide và mất 1 cặp nu.
- A.
- Q 40.
Trong các dạng đột biến gene, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của protein tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?
- A.
Mất một cặp nucleotide.
- B.
Thêm một cặp nucleotide.
- C.
Mất hoặc thêm một cặp nucleotide.
- D.
Thay thế một cặp nucleotide.
- A.
- Q 41.
Mạch gốc của gene ban đầu: 3' TAC TTC AAA... 5'. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nucleotide ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Q 42.
Chuỗi polypeptide do gene đột biến tổng hợp so với chuỗi polypeptide do gene bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80. Đột biến điểm trên gene cấu trúc này thuộc dạng
- A.
thay thế một cặp nucleotide ở bộ ba thứ 80.
- B.
mất một cặp nucleotide ở vị trí thứ 80.
- C.
thay thế một cặp nucleotide ở bộ ba thứ 81.
- D.
thêm một cặp nucleotide vào vị trí 80.
- A.
- Q 43.
Trong công nghệ DNA tái tổ hợp, người ta không đưa trực tiếp một gene từ tế bào cho sang tế bào nhận mà phải dùng vector vì
- A.
vector có khả năng tự nhân đôi trong tế bào nhận, giúp gene nhân lên.
- B.
vector có thể xâm nhập dễ dàng vào tế bào nhận.
- C.
gene cần chuyển không chui được vào tế bào nhận.
- D.
gene cần chuyển không tái bản được trong tế bào nhận.
- A.
- Q 44.
Sau khi DNA tái tổ hợp được đưa vào tế bào nhận, nó sẽ
- A.
thực hiện tiếp việc cắt và nối để tạo nên DNA tái tổ hợp hoàn chỉnh.
- B.
DNA tái tổ hợp di chuyển vào nhân và gắn vào hệ gene của tế bào chủ.
- C.
DNA tái tổ hợp tham gia cấu tạo nên NST của tế bào nhận.
- D.
tổng hợp protein do gene chuyển quy định.
- A.
- Q 45.
Plasmid là DNA thường có ở
- A.
tỉ thế và lục lạp của tế bào thực vật.
- B.
tế bào chất của vi khuẩn.
- C.
tế bào chất của tế bào.
- D.
trong nhân tế bào nhân thực.
- A.
- Q 46.
Trong công nghệ gene, các enzyme được sử dụng trong bước tạo DNA tái tổ hợp là
- A.
enzyme restrictase và enzyme DNA-polymerase.
- B.
enzyme ligase và enzyme DNA-polymerase.
- C.
enzyme restrictase và enzyme ligase.
- D.
enzyme DNA-polymerase và enzyme RNA-polymerase.
- A.
- Q 47.
Trong phương pháp tạo giống nhờ công nghệ gene, người ta thường dùng vector là
- A.
plasmid hoặc vi khuẩn.
- B.
plasmid hoặc virus.
- C.
vi khuẩn hoặc nấm.
- D.
virus hoặc vi khuẩn.
- A.
- Q 48.
Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen theo trình tự là:
- A.
tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
- B.
tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
- C.
tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
- D.
phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp → chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận.
- A.
- Q 49.
Ý nghĩa của công nghệ gen trong tạo giống là gì?
- A.
Giúp tạo giống vi sinh vật sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp.
- B.
Giúp tạo giống cây trồng sản xuất chất bột đường, protein trị liệu, kháng thể trong thời gian ngắn.
- C.
Giúp tạo ra các giống vật nuôi có năng suất, chất lượng sản phẩm cao.
- D.
Giúp tạo giống mới sản xuất các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu ngày càng cao của con người.
- A.
- Q 50.
Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là
- A.
sản xuất lượng lớn protein trong thời gian ngắn.
- B.
tạo thể song nhị bội.
- C.
tạo các giống cây ăn quả không hạt.
- D.
tạo ưu thế lai.
- A.
- Q 51.
Để tạo ra động vật chuyển gen người ta đã tiến hành
- A.
lấy trứng của con cái rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó đưa gen vào hợp tử (ở giai đoạn nhân non), cho hợp tử phát triển thành phôi rồi cấy phôi đã chuyển gen vào tử cung con cái.
- B.
Đưa gen cần chuyển vào cơ thể con vật mới được sinh ra và tạo điều kiện cho gen đó biểu hiện.
- C.
Đưa gen cần chuyển vào cá thể cái bằng phương pháp vi tiêm (tiêm gen) và tạo điều kiện cho gen được biểu hiện.
- D.
Đưa gen cần chuyển vào phôi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo ra con mang gen cần chuyển và tạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện.
- A.
- Q 52.
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính bao nhiêu nm?
- A.
10 nm.
- B.
20 nm.
- C.
34 nm.
- D.
700 nm.
- A.
- Q 53.
Các mức độ cuộn xoắn của nhiễm sắc thể từ nhỏ đến lớn là:
- A.
Nucleosome, sợi nhiễm sắc, siêu xoắn, chromatide.
- B.
Nucleosome, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, chromatide.
- C.
Sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, siêu xoắn, chromatide.
- D.
Nucleosome, siêu xoắn, sợi nhiễm sắc, chromatide.
- A.
- Q 54.
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở vi sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 700 nm?
- A.
Sợi cơ bản.
- B.
Sợi nhiễm sắc.
- C.
Vùng xếp cuộn.
- D.
Chromatide.
- A.
- Q 55.
Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm
- A.
RNA và polypeptide.
- B.
lipide và polisaccaride.
- C.
DNA và protein loại histone.
- D.
RNA và protein loại histone.
- A.
- Q 56.
Phân tử DNA liên kết với protein (chủ yếu là histon) đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này chỉ phát hiện ở tế bào
- A.
xạ khuẩn.
- B.
vi khuẩn.
- C.
sinh vật nhân thực.
- D.
thực khuẩn thể.
- A.
- Q 57.
Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ?
- A.
DNA vòng.
- B.
rRNA và proteine loại histone.
- C.
tRNA và proteine loại histone.
- D.
mRNA và proteine loại histone.
- A.
- Q 58.
Tại kì đầu, sợi nhiễm sắc có xoắn lại dưới tác động của loại protein nào sau đây?
- A.
Shugosin.
- B.
Cohensin.
- C.
Condensin.
- D.
Histone.
- A.
- Q 59.
Ở sinh vật nhân thực, các vùng đầu mút của nhiễm sắc thể là các trình tự nucleotide đặc biệt, các trình tự này có vai trò
- A.
mã hóa cho các loại protein quan trọng trong tế bào.
- B.
bảo vệ các nhiễm sắc thể, làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.
- C.
là điểm khởi đầu cho quá trình nhân đôi của phân tử DNA.
- D.
giúp các nhiễm sắc thể liên kết với thoi phân bào trong quá trình nguyên phân.
- A.
- Q 60.
Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nucleosome.
- B.
Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.
- C.
Thành phần hóa học chủ yếu của nhiễm sắc thể là RNA và protein.
- D.
Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.
- A.
- Q 61.
Quan sát sơ đồ DNA theo mô hình Watson – Crick và cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai.
- A)
DNA gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn song song, ngược chiều.
- B)
Liên kết hydrogene trong DNA có tính bền vững giúp nó thực hiện chức năng di truyền một cách thuận lợi.
- C)
Nhờ liên kết hydrogene và liên kết phosphodiester giúp cho DNA bảo quản được thông tin di truyền tốt hơn.
- D)
Nếu phân tử DNA này có 150 chu kì xoắn và có 600 nucleotide loại Adenin thì sẽ có 3900 liên kết hydrogene.
- A)
- Q 62.
Nói về vật chất di truyền, các nhận định dưới đây đúng hay sai?
- A)
Mã di truyền là mã bộ ba.
- B)
Đơn phân cấu trúc của RNA gồm 4 loại nucleotide là A, U, G, C.
- C)
Ở sinh vật nhân thực, amino acid mở đầu cho chuỗi polypeptide là methionine.
- D)
Phân tử tRNA và mRNA là những phân tử trong cấu trúc có liên kết theo NTBS.
- A)
- Q 63.
Khi môi trường không có lactose nhưng enzyme chuyển hóa lactose vẫn được tạo ra. Theo lí thuyết, các giả thuyết đưa ra sau đây để giải thích cho hiện tượng trên đúng hay sai?
- A)
Do vùng khởi động (P) của operon bị bất hoạt.
- B)
Do gene điều hoà lacI bị đột biến nên không tạo ra được protein ức chế.
- C)
Do vùng vận hành (O) bị đột biến nên không liên kết được với protein ức chế.
- D)
Do gene cấu trúc Z, Y, A bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện gene.
- A)
- Q 64.
Các nhận định về công nghệ gene dưới đây đúng hay sai?
- A)
Công nghệ gene là tập hợp các kỹ thuật cho phép con người thay đổi cấu trúc gene của sinh vật.
- B)
Công nghệ gene chỉ có thể áp dụng cho động vật.
- C)
Việc chuyển gene vào cơ thể sinh vật có thể tạo ra các sinh vật biến đổi gene (GMO).
- D)
Các sinh vật biến đổi gene (GMO) luôn có hại cho sức khỏe con người.
- A)
- Q 65.
Mỗi NST chứa một phân tử DNA, các gene nằm trên NST theo một trình tự thẳng hàng, dọc theo chiều dài phân tử DNA.
Hãy cho biết mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?- A)
Vị trí mỗi gene trên NST được gọi là locus.
- B)
Khoảng cách giữa các locus đều nhau dọc theo chiều dài NST.
- C)
Cùng một locus trên cặp NST tương đồng có thể chứa các trình nucleotide khác nhau được gọi là allele của một gene.
- D)
Số lượng gene và sự phân bố của các gene trên NST của cùng bộ NST là rất khác nhau.
- A)
- Q 66.
NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào, dễ bị nhuộm màu bởi một số loại thuốc nhuộm đặc hiệu với DNA. NST có hình thái thay đổi qua các kỳ của quá trình phân bào.
Hãy cho biết mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?- A)
Nhiễm sắc thể chứa thông tin di truyền dưới dạng RNA.
- B)
Nhiễm sắc thể chỉ có vai trò lưu trữ thông tin di truyền và không tham gia vào quá trình điều hòa gene.
- C)
Các protein histone trong nhiễm sắc thể giúp nén chặt DNA để nó có thể nằm gọn trong nhân tế bào.
- D)
NST có xoắn tối đa ở kì giữa nguyên phân và giảm phân làm giảm chiều dài NST, đảm bảo cho NST có thể dễ dàng phân li trong quá trình phân bào.
- A)
- Q 67.
Một phân tử DNA gồm 3000 nucleotide, mạch 1 có A = 30%, mạch 2 có A = 30% số nucleotide của mạch, tỉ lệ % G của DNA là ?
- Q 68.
Chất 5-BU có thể làm gene đột biến thay thế cặp A-T thành G-C qua ... lần tái bản DNA.
- Q 69.
Dạng đột biến điểm làm cho gene ban đầu ít hơn gene đột biến 2 liên kết hydrogen. Biết gene ban đầu có 3000 nucleotide và có 3900 liên kết hydrogen. Tỉ lệ A/G của gene sau đột biến là bao nhiêu? (giữ nguyên 3 chữ số đầu tiên sau dấu phẩy).
- Q 70.
Có bao nhiêu sinh vật sau đây được tạo ra từ công nghệ gene?
- Một vi khuẩn đã nhận các gene thông qua tiếp hợp.
- Một người qua liệu pháp gene nhận được 1 gene gây đông máu loại chuẩn.
- Cứu tiết sữa có chứa protein huyết thanh của người.
- Vi khuẩn E.coli sản xuất insulin để điều trị bệnh tiểu đường.
- Chuột cống mang gene hemoglobin của thỏ.
- Q 71.
Cho các nhận định sau về NST:
(1). Sợi nhiễm sắc có đường kính 10 nm.
(2). Thành phần gồm ADN và rRNA.
(3). Có chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
(4). NST của các loài sinh vật khác nhau không phải chỉ ở số lượng và hình thái mà chủ yếu ở các gene trên đó.
Có bao nhiêu phát biểu đúng? - Q 72.
Hình ảnh dưới đây là số lượng NST ở kì giữa của loài chuột Potorous tridactylus
Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của loài chuột này là bao nhiêu?
Answers and explanations are in mode.
Similar Sinh học exams
Đề cương ôn tập GKI Sinh học Khối 11 – Trường SƠNADEZI, Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực 1, TP Đồng Nai – Năm học 2026-2027
2026 · 51 Q · Trường SƠNADEZI
Đề cương giữa kì I môn Sinh học lớp 12 năm học 2026-2027
2026 · 45 Q · Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)
Đề cương ôn tập giữa kì I môn Sinh học 12
2026 · 70 Q · Học viện Tài chính
Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I môn Sinh học 12 – Trường THPT Đinh Tiên Hoàng năm học 2026-2027
2026 · 39 Q · THPT Đinh Tiên Hoàng
trắc nghiệm
2026 · 47 Q · TP. Hồ Chí Minh
Đề kiểm tra Sinh học 11 - Chương 1: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
2026 · 42 Q · TP. Hồ Chí Minh