Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I môn Sinh học 12 – Trường THPT Đinh Tiên Hoàng năm học 2026-2027
Exam info
- Subject
- Sinh học
- Exam type
- High school
- Questions
- 39
- Duration
- 15 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Đinh Tiên Hoàng
Questions (39)
- Q 1.
Phát biểu nào sau đây đúng về cấu trúc DNA?
- A.
Hai mạch DNA song song cùng chiều.
- B.
A liên kết với T bằng 2 liên kết hydrogen, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogen.
- C.
DNA chỉ gồm một mạch polynucleotide.
- D.
Các nucleotide trên hai mạch liên kết với nhau bằng liên kết peptide.
- A.
- Q 2.
Trong tái bản DNA, trên mạch khuôn 3'–5', mạch mới được tổng hợp
- A.
gián đoạn theo chiều
- B.
liên tục theo chiều
- C.
liên tục theo chiều
- D.
gián đoạn theo chiều
- A.
- Q 3.
Theo lí thuyết, quá trình tái bản DNA tuân theo các nguyên tắc nào?
- A.
Nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
- B.
Nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên phân
- C.
Nguyên tắc phân li và tổ hợp
- D.
Nguyên tắc bảo toàn hoàn toàn
- A.
- Q 4.
Gene là gì?
- A.
Một đoạn DNA mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định.
- B.
Một phân tử protein tham gia điều hòa gene.
- C.
Một phân tử RNA luôn nằm ngoài nhân.
- D.
Một loại enzyme xúc tác tái bản DNA.
- A.
- Q 5.
Trong quá trình phiên mã, RNA polymerase trượt trên mạch khuôn theo chiều nào để tổng hợp RNA có chiều 5' → 3'?
- A.
5' → 3'
- B.
3' → 5'
- C.
5' → 5'
- D.
3' → 3'
- A.
- Q 6.
Bộ ba mở đầu trên mRNA là
- A.
UAA
- B.
UAG
- C.
AUG
- D.
UGA
- A.
- Q 7.
Ở sinh vật nhân thực, sau phiên mã, mRNA sơ cấp cần được xử lí chủ yếu bằng cách
- A.
cắt intron, nối exon và các bước hoàn thiện đầu mRNA
- B.
dịch mã ngay trong nhân
- C.
nhân đôi thành hai phân tử DNA
- D.
cắt toàn bộ exon
- A.
- Q 8.
Ở sinh vật nhân sơ, hiện tượng nào có thể xảy ra do không có màng nhân?
- A.
Phiên mã và dịch mã có thể diễn ra đồng thời
- B.
Phiên mã chỉ xảy ra trong nhân
- C.
Dịch mã chỉ xảy ra trong nhân
- D.
mRNA bắt buộc phải cắt intron
- A.
- Q 9.
Trong operon Lac, gene điều hòa R
- A.
luôn thuộc thành phần cấu trúc của operon
- B.
không thuộc thành phần cấu trúc của operon
- C.
là gene cấu trúc Z
- D.
mã hóa enzyme phân giải lactose
- A.
- Q 10.
Khi môi trường không có lactose, protein ức chế của operon Lac
- A.
gắn vào vùng vận hành và ngăn phiên mã các gene cấu trúc
- B.
không được tạo ra
- C.
kích thích phiên mã các gene cấu trúc
- D.
làm RNA polymerase ngừng hoạt động vĩnh viễn
- A.
- Q 11.
Đột biến gene là
- A.
những biến đổi trong cấu trúc của gene, thường liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.
- B.
sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.
- C.
sự thay đổi số lượng gene trên toàn bộ hệ gene.
- D.
sự thay đổi kiểu hình do môi trường mà không có biến đổi vật chất di truyền.
- A.
- Q 12.
Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể không làm thay đổi amino acid trong protein vì
- A.
mã di truyền có tính thoái hóa.
- B.
mã di truyền không có tính đặc hiệu.
- C.
mọi đột biến đều được sửa chữa.
- D.
nucleotide không tham gia mã hóa amino acid.
- A.
- Q 13.
Đột biến gene có vai trò như thế nào đối với tiến hóa và chọn giống?
- A.
Luôn gây hại cho sinh vật.
- B.
Tạo ra allele mới, cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống.
- C.
Luôn làm tăng số lượng nhiễm sắc thể.
- D.
Không có vai trò vì mọi đột biến đều bị loại bỏ.
- A.
- Q 14.
Enzyme cắt giới hạn trong công nghệ gene có chức năng
- A.
nối các đoạn DNA
- B.
nhận biết và cắt DNA tại vị trí xác định
- C.
nhân nhanh DNA
- D.
tổng hợp protein
- A.
- Q 15.
Enzyme dùng để nối các đoạn DNA trong công nghệ DNA tái tổ hợp là
- A.
DNA polymerase
- B.
DNA ligase
- C.
RNA polymerase
- D.
enzyme phân giải lactose
- A.
- Q 16.
PCR được sử dụng chủ yếu để
- A.
khuếch đại nhanh một đoạn DNA xác định
- B.
cắt DNA tại vị trí đặc hiệu
- C.
nối plasmid với protein
- D.
tổng hợp trực tiếp chuỗi polypeptide
- A.
- Q 17.
Tách chiết DNA từ mẫu vật dựa trên nguyên lí chủ yếu nào sau đây?
- A.
Phá vỡ tế bào, giải phóng DNA và tách DNA khỏi các thành phần khác của tế bào.
- B.
Chuyển DNA thành protein.
- C.
Nhân đôi DNA trong tế bào nguyên vẹn.
- D.
Phân giải DNA thành amino acid.
- A.
- Q 18.
Trong kĩ thuật chuyển gene, plasmid thường được sử dụng làm
- A.
thể truyền mang gene cần chuyển vào tế bào nhận.
- B.
enzyme cắt DNA tại vị trí đặc hiệu.
- C.
chất xúc tác tổng hợp protein.
- D.
nguồn cung cấp amino acid cho tế bào.
- A.
- Q 19.
Cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được tổ chức theo thứ tự nào sau đây?
- A.
DNA → nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → chromatid
- B.
DNA → protein → RNA → nucleosome → chromatid
- C.
Nucleosome → DNA → amino acid → chromatid
- D.
DNA → RNA → nucleosome → protein → chromatid
- A.
- Q 20.
Locus là
- A.
vị trí xác định của gene trên nhiễm sắc thể.
- B.
một loại nucleotide của DNA.
- C.
một loại RNA.
- D.
toàn bộ bộ gene của sinh vật.
- A.
- Q 21.
Vai trò cơ bản của giảm phân trong sinh sản hữu tính là
- A.
tạo giao tử có bộ NST đơn bội và góp phần duy trì ổn định bộ NST qua các thế hệ.
- B.
tạo tế bào con có bộ NST tăng gấp đôi.
- C.
tạo giao tử luôn giống hệt tế bào mẹ.
- D.
làm mất hoàn toàn biến dị tổ hợp.
- A.
- Q 22.
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gene AABB giảm phân bình thường tạo ra bao nhiêu loại giao tử?
- A.
2
- B.
4
- C.
3
- D.
1
- A.
- Q 23.
Phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Mendel gồm các bước theo trình tự nào?
- A.
(2) → (3) → (4) → (1)
- B.
(1) → (2) → (4) → (3)
- C.
(3) → (2) → (4) → (1)
- D.
(1) → (2) → (3) → (4)
- A.
- Q 24.
Ở đậu Hà Lan, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Phép lai nào cho đời con có hai loại kiểu hình?
- A.
aa × aa
- B.
AA × aa
- C.
Aa × aa
- D.
AA × AA
- A.
- Q 25.
Phép lai nào sau đây là phép lai kiểm chứng để xác định kiểu gene của một cơ thể có kiểu hình trội?
- A.
Lai cơ thể cần xác định kiểu gene với cơ thể đồng hợp lặn.
- B.
Lai cơ thể cần xác định kiểu gene với cơ thể đồng hợp trội.
- C.
Lai hai cơ thể đồng hợp trội.
- D.
Lai hai cơ thể đồng hợp lặn.
- A.
- Q 26.
Hình mô tả cơ chế tái bản DNA xảy ra trong tế bào.
- A)
Đây là cơ chế nhân đôi DNA.
- B)
Trên mạch khuôn 3'–5', mạch mới được tổng hợp liên tục.
- C)
Trên mạch khuôn 5'–3', mạch mới được tổng hợp liên tục.
- D)
Quá trình có sự tham gia của enzyme ligase.
- A)
- Q 27.
Khi nói về mối quan hệ giữa DNA, RNA và protein:
- A)
Thông tin di truyền trên DNA được truyền đạt qua RNA để quy định trình tự amino acid của protein.
- B)
Trong quá trình phiên mã, RNA polymerase sử dụng một mạch của DNA làm khuôn để tổng hợp RNA theo chiều 5'–3'.
- C)
Trong quá trình dịch mã, ribosome đọc mRNA theo chiều 3'–5' để tổng hợp chuỗi polypeptide.
- D)
Trình tự nucleotide trên mRNA quyết định trực tiếp trình tự amino acid của protein thông qua mã di truyền.
- A)
- Q 28.
Khi nói về học thuyết di truyền Mendel:
- A)
Trong phép lai Aa × Aa, tỉ lệ kiểu hình trội : lặn ở đời con là 3 : 1.
- B)
Phép lai Aa × aa là phép lai kiểm chứng đối với cơ thể có kiểu hình trội.
- C)
Cơ thể có kiểu gene AA chỉ tạo ra một loại giao tử mang allele A.
- D)
Cơ thể có kiểu gene Aa chỉ tạo ra một loại giao tử mang allele A.
- A)
- Q 29.
Khi nói về cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể:
- A)
Locus là vị trí xác định của gene trên nhiễm sắc thể.
- B)
Hai allele của cùng một gene nằm ở cùng một locus trên hai nhiễm sắc thể tương đồng.
- C)
Nguyên phân làm giảm một nửa số lượng nhiễm sắc thể của tế bào.
- D)
Giảm phân và thụ tinh góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của loài qua các thế hệ.
- A)
- Q 30.
Khi nói về phép lai một tính trạng theo Mendel:
- A)
Quy luật phân li phản ánh sự phân li của một cặp allele trong quá trình hình thành giao tử.
- B)
Quy luật phân li độc lập chỉ xảy ra khi các gene nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.
- C)
Lai kiểm chứng được dùng để xác định kiểu gene của cơ thể mang tính trạng trội.
- D)
Trong phép lai Aa × Aa, theo lí thuyết đời con có tỉ lệ kiểu gene 1AA : 2Aa : 1aa.
- A)
- Q 31.
Khi nói về công nghệ gene và ứng dụng:
- A)
PCR có thể được sử dụng để khuếch đại một đoạn DNA xác định.
- B)
DNA ligase xúc tác nối các đoạn DNA trong kĩ thuật DNA tái tổ hợp.
- C)
Công nghệ gene chỉ được ứng dụng trong nghiên cứu, không được ứng dụng trong sản xuất.
- D)
Công nghệ gene có thể đem lại lợi ích nhưng cũng đặt ra các vấn đề về an toàn và đạo đức sinh học.
- A)
- Q 32.
Một gene ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 5100 Å. Biết mỗi cặp nucleotide có chiều dài 3,4 Å. Hỏi gene có bao nhiêu cặp nucleotide?
- Q 33.
Một phân tử DNA có tổng số nucleotide là 2400, trong đó A chiếm 20% tổng số nucleotide. Hỏi phân tử DNA có bao nhiêu nucleotide loại G?
- Q 34.
Một phân tử mRNA có 600 nucleotide, trong đó có 1 bộ ba mở đầu và 1 bộ ba kết thúc. Theo lí thuyết, chuỗi polypeptide được tổng hợp từ mRNA này có bao nhiêu amino acid?
- Q 35.
Một đoạn DNA được khuếch đại bằng phương pháp PCR. Theo lí thuyết, sau 5 chu kì, từ 1 phân tử DNA ban đầu có thể tạo ra bao nhiêu phân tử DNA?
- Q 36.
Ở phép lai Aa × Aa, theo lí thuyết đời con có bao nhiêu kiểu gene khác nhau?
- Q 37.
Một loài động vật có 2n = 24. Theo lí thuyết, một tế bào sinh dục chín sau giảm phân bình thường tạo ra giao tử có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
- Q 38.
Một loài động vật có 4 cặp NST kí hiệu Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các bộ NST sau:
I. AaaBbDdEe
II. ABbDdEe
III. AaBBbDdEe
IV. AaBbDdEe
V. AaBbDdEEe
VI. AaBbDddEe
Có bao nhiêu cơ thể là thế ba? - Q 39.
Một cơ thể có kiểu gene AaBb, hai cặp gene phân li độc lập. Theo lí thuyết, cơ thể này tạo ra bao nhiêu loại giao tử?
Answers and explanations are in mode.
Similar Sinh học exams
trắc nghiệm
2026 · 47 Q · TP. Hồ Chí Minh
Đề kiểm tra Sinh học 11 - Chương 1: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
2026 · 42 Q · TP. Hồ Chí Minh
Đề kiểm tra Sinh học lớp 11 – Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở thực vật
2026 · 49 Q · THPT Nguyễn Văn Tăng
Chủ đề 7. Di truyền học – Ôn thi Đánh giá tư duy – Đánh giá năng lực – THPTQG
2026 · 151 Q · Nghệ An
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 11 (tích hợp Sinh học 10)
2026 · 13 Q · Hà Nội
Ôn KT Sinh 12
2026 · 92 Q · Long An