Đề kiểm tra Sinh học lớp 11 – Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở thực vật

49 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học
Exam type
High school
Questions
49
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (49)

  1. Q 1.

    Sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

    • A.

      Bỏ.

    • B.

      Giá.

    • C.

      Vị trí của bạn.

    • D.

      Hỗ.

  2. Q 2.

    Năng lượng được giải phóng trong dị hoá cuối cùng cũng đều biến thành:

    • A.

      Quang năng.

    • B.

      Hoá năng.

    • C.

      Năng năng.

    • D.

      Cơ năng.

  3. Q 3.

    Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm:

    • A.

      Tiêu thu, phân giải, huy động năng lượng.

    • B.

      Hấp thu, phân giải và huy động năng lượng.

    • C.

      Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng.

    • D.

      Tái hấp thu, phân giải và huy động năng lượng.

  4. Q 4.

    Sinh vật lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất thải, quá trình đó gọi là:

    • A.

      Trao đổi chất.

    • B.

      Sự biến đổi.

    • C.

      Chất hữu cơ.

    • D.

      Chuyển hóa cơ bản.

  5. Q 5.

    Các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật không bao gồm:

    • A.

      Thu nhận các chất từ môi trường.

    • B.

      Biến đổi các chất.

    • C.

      Bài tiết các chất.

    • D.

      Đào thải các chất.

  6. Q 6.

    Tất cả các cơ thể sống đều là:

    • A.

      Hệ thống mở.

    • B.

      Hệ thống một chiều.

    • C.

      Hệ thống kín.

    • D.

      Hệ thống không tuần hoàn.

  7. Q 7.

    Điền vào chỗ trống: Các chất dinh dưỡng đã thu nhận được vận chuyển đến từng ... thông qua hệ mạch ở thực vật và ... ở động vật.

    • A.

      Tỉ thế - hệ tuần hoàn.

    • B.

      Tế bào chất – hệ tuần hoàn.

    • C.

      Tế bào – tỉ thế.

    • D.

      Tế bào - hệ tuần hoàn.

  8. Q 8.

    “Khi gặp điều kiện khô hạn, cơ thể thực vật tổng hợp abscisic acid gây ức chế trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng làm cây rụng lư” là dấu hiệu của sự

    • A.

      Chuyển hóa năng lượng.

    • B.

      Bài tiết.

    • C.

      Biến đổi các chất.

    • D.

      Điều hòa.

  9. Q 9.

    Sinh vật dị dưỡng là sinh vật

    • A.

      Tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng hấp thụ từ ánh sáng mặt trời.

    • B.

      Tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng từ việc phân giải các chất hóa học.

    • C.

      Lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật khác hoàn toàn nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.

    • D.

      Lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật tự dưỡng hoặc từ các sinh vật dị dưỡng khác.

  10. Q 10.

    Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sẵn rễ cây họ Đậu dùng nguồn năng lượng từ nitrogen (N₂), sử dụng nguồn carbon từ CO₂ không khí. Đây là hình thức dinh dưỡng?

    • A.

      Quang tự dưỡng.

    • B.

      Quang dị dưỡng.

    • C.

      Hóa tự dưỡng.

    • D.

      Hóa dị dưỡng.

  11. Q 11.

    Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

    • A.

      Ca.

    • B.

      Cl.

    • C.

      Fe.

    • D.

      Mn.

  12. Q 12.

    Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?

    • A.

      Zn.

    • B.

      Mg.

    • C.

      K.

    • D.

      S

  13. Q 13.

    Dạng hấp thụ của nguyên tố Nitrogen (N) ở thực vật là

    • A.

      N:

    • B.

      NO:

    • C.

      NH₄ và NO:

    • D.

      NO₃⁻ và N:

  14. Q 14.

    Vì sao trao đổi khoáng đi kèm với trao đổi nước?

    • A.

      Vì nguyên tố khoáng không tan trong nước.

    • B.

      Vì nguyên tố khoáng vận chuyển theo con đường khác cùng chiều với vận chuyển nước.

    • C.

      Vì nguyên tố khoáng hòa tan trong nước.

    • D.

      Vì nguyên tố khoáng vận chuyển theo con đường khác ngược chiều với vận chuyển nước.

  15. Q 15.

    Thực vật trên cạn hấp thụ nước và khoáng từ đất chủ yếu qua rễ nhờ các

    • A.

      Tế bào biểu bì của hầu hết các cơ quan.

    • B.

      Rễ phụ.

    • C.

      Vòi hút.

    • D.

      Lông hút.

  16. Q 16.

    Rễ hấp thụ khoáng ở tế bào lông hút theo cơ chế

    • A.

      Thẩm thấu.

    • B.

      Chủ động.

    • C.

      Thụ động.

    • D.

      Chủ động và thụ động.

  17. Q 17.

    Nước và các chất khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo hai con đường đó là

    • A.

      Con đường giàn bào và con đường biểu bì.

    • B.

      Con đường mạch gỗ và con đường mạch rây.

    • C.

      Con đường tế bào chất và con đường biểu bì.

    • D.

      Con đường giàn bào và con đường tế bào chất.

  18. Q 18.

    Động lực của dòng mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa

    • A.

      Lá và rễ.

    • B.

      Cánh và lá.

    • C.

      Rễ và thân.

    • D.

      Thân và lá.

  19. Q 19.

    Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

    • A.

      Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

    • B.

      Tủ mạch gỗ sang mạch rây

    • C.

      Tủ mạch rây sang mạch gỗ

    • D.

      Qua mạch gỗ

  20. Q 20.

    Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn mạch rây là bị động.

    • B.

      Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ.

    • C.

      Mạch gỗ vận chuyển glucose, còn mạch rây vận chuyển các chất hữu cơ khác.

    • D.

      Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ.

  21. Q 21.

    Trong một thí nghiệm chứng minh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, người ta tiến hành tiêm vào mạch rây thuộc phần giữa thân của một cây đang phát triển mạnh một dung dịch máu đỏ; đồng thời, một dung dịch máu vàng được tiêm vào mạch gỗ của thân ở cùng độ cao. Hiện tượng nào dưới đây có xu hướng xảy ra sau khoảng một ngày?

    • A.

      Ngọn cây (phần xa mặt đất nhất) chỉ có thuốc nhuộm đỏ, còn chóp rễ (phần sâu nhất dưới đất) chỉ có thuốc nhuộm vàng.

    • B.

      Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.

    • C.

      Ngọn cây có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.

    • D.

      Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ; chóp rễ có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng.

  22. Q 22.

    Lượng nước thoát qua bề mặt lá phụ thuộc vào

    • A.

      Độ dày tăng cường và lượng nước rễ hút vào.

    • B.

      Độ dày tăng cutin và diện tích là.

    • C.

      Lượng nước rễ hút vào và diện tích là.

    • D.

      Số lượng chất điệp lục có trong là.

  23. Q 23.

    Trong sản xuất, người ta thường ủ ẩm gốc cây bằng rơm ra. Mục đích của việc làm này là gì?

    • A.

      Để hạn chế ảnh hưởng của nhiệt độ cao đến khả năng hút nước và chất khoáng của hệ rễ.

    • B.

      Để hạn chế ảnh hưởng của nhiệt độ thấp đến khả năng hút nước và chất khoáng của hệ rễ.

    • C.

      Để hạn chế ảnh hưởng của lượng nước đến khả năng hút chất khoáng của hệ rễ.

    • D.

      Để hạn chế ảnh hưởng của lượng chất khoáng đến khả năng hút nước của hệ rễ.

  24. Q 24.

    Điền vào chỗ trống: Cân bằng nước trống có thể thực vật đạt được khí lượng nước cây hấp thụ vào...lượng nước thoát ra.

    • A.

      Bằng.

    • C.

      Bằng hoặc lớn hơn.

  25. Q 25.

    Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của Magnesium (Mg) đối với thực vật?

    • A.

      Thành phần của thành tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phospholipid.

    • B.

      Thành phần của điệp lục, tham gia hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate.

    • C.

      Thành phần của nucleic acid, phospholipid, ATP và một số coenzyme.

    • D.

      Thành phần của cytochrome, hoạt hóa enzyme của quá trình tổng hợp điệp lục.

  26. Q 26.

    Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ.

    • A.

      NO₃⁻ → NO₂⁻ → NH₄⁺.

    • B.

      NO₃⁻ → NO₂⁻ → NH₃.

    • C.

      NO₃⁻ → NO₂⁻ → NH4⁺.

    • D.

      NO₃⁻ → NO₂⁻ → NH₃.

  27. Q 27.

    Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng của thực vật để chống chịu với điều kiện bất lợi gây ra trạng thái mất cân bằng nước?

    • A.

      Là biến thành gai.

    • B.

      Là có lớp lông phủ trên bề mặt.

    • C.

      Khí khống nằm sâu dưới biểu bì là.

    • D.

      Tăng số lượng khí khống trên bề mặt là.

  28. Q 28.

    Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn mạch rây là bị động.

    • B.

      Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ

    • C.

      Mạch gỗ vận chuyển glucose, còn mạch rây vận chuyển các chất hữu cơ khác

    • D.

      Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên là, mạch rây vận chuyển các chất từ là xuống rễ.

  29. Q 30.

    Chọn phát biểu sai khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến hoạt động trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở thực vật

    • A.

      Ánh sáng thúc đẩy khí khống đóng.

    • B.

      Ánh sáng làm tăng tốc độ thoát hơi nước ở là.

    • C.

      Ánh sáng tạo động lực cho quá trình hấp thụ, vận chuyển nước ở rễ và thân.

    • D.

      Ánh sáng tạo động lực cho quá trình hấp thụ, vận chuyển chất khoáng ở rễ và thân.

  30. Q 31.

    Quang hợp ở thực vật là quá trình

    • A.

      lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng hóa học để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

    • B.

      tỉ thế hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô.

    • C.

      lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

    • D.

      lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng.

  31. Q 32.

    Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

    • A.

      CO₂, H₂O.

    • B.

      CO₂, O₂.

    • C.

      O₃, H₂O.

    • D.

      CO₂, H₂O, O₂.

  32. Q 33.

    Năng lượng tích lũy trong các chất hữu cơ sau quang hợp có nguồn gốc từ

    • A.

      CO₂.

    • B.

      H₂O.

    • C.

      diệp lục.

    • D.

      ánh sáng.

  33. Q 34.

    Hệ sắc tố quang hợp phân bố chủ yếu ở

    • A.

      Xoang thylakoid.

    • B.

      Màng thylakoid.

    • C.

      Chất nền lục lạp.

    • D.

      Màng trong lục lạp.

  34. Q 35.

    Sắc tố quang hợp chính ở thực vật là

    • A.

      Xanthophyll.

    • B.

      Diệp lục (Chlorophyll).

    • C.

      Phicobilin.

    • D.

      Carotenoid.

  35. Q 36.

    Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ?

    • A.

      Carotenoid → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.

    • B.

      Carotenoid → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng.

    • C.

      Diệp lục b → Carotenoid → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.

    • D.

      Diệp lục a → Diệp lục b → Carotenoid → Carotenoid trung tâm phản ứng

  36. Q 37.

    Ở thực vật, sản phẩm nào của pha sáng không tham gia vào pha tối?

    • A.

      NADPH.

    • B.

      ATP.

    • C.

      Diệp lục.

    • D.

      O₂.

  37. Q 38.

    Trong quang hợp ở thực vật, phân tử oxygen (O₂) có nguồn gốc từ

    • A.

      H₂O.

    • B.

      ATP.

    • C.

      CO₂.

    • D.

      NADPH.

  38. Q 39.

    Pha tối của quang hợp thực chất là quá trình

    • A.

      Cổ định CO₂.

    • B.

      Oxy hóa CO₂.

    • C.

      Cổ định O₂.

    • D.

      Cổ định H₂O.

  39. Q 40.

    Nhóm thực vật nào sau đây là cây C₄?

    • A.

      Xương rồng, thanh long, dừa.

    • B.

      Mía, ngô, rau dền.

    • C.

      Mía, thanh long, ngô.

    • D.

      Lúa, khoai, sắn.

  40. Q 41.

    Khác với thực vật C₃, thực vật C₄ có thể sống ở điều kiện

    • A.

      Cường độ ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao, nồng độ CO₂ cao, O₂ thấp.

    • B.

      Cường độ ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao, nồng độ CO₂ thấp, O₂ cao.

    • C.

      Cường độ ánh sáng yếu, nhiệt độ thấp, nồng độ CO₂ và O₂ cao.

    • D.

      Cường độ ánh sáng yếu, nhiệt độ cao, nồng độ CO₂ cao và O₂ thấp.

  41. Q 42.

    Trong con đường C₄, chất nhận CO₂ đầu tiên là

    • A.

      PEP (3C).

    • B.

      PGA (3C).

    • C.

      G3P.

    • D.

      RuBP (5C).

  42. Q 43.

    Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở

    • A.

      Lá cây.

    • B.

      Rễ cây.

    • C.

      Thân cây.

    • D.

      Quả.

  43. Q 44.

    Năng lượng hoá học trong pha sáng được tích lũy ở

    • A.

      NADP và ATP.

    • B.

      NADP và ADP.

    • C.

      NADPH và ADP.

    • D.

      NADPH và ATP.

  44. Q 45.

    Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

    • A.

      Lớn hơn cường độ hô hấp.

    • B.

      Cân bằng với cường độ hô hấp.

    • C.

      Nhỏ hơn cường độ hô hấp.

    • D.

      Lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

  45. Q 46.

    Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

    • A.

      Cực đại.

    • B.

      Cực tiểu.

    • C.

      Mức trung bình

    • D.

      Trên mức trung bình.

  46. Q 47.

    Nhận định nào sau đây đúng?

    • A.

      Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO₂ thuận lợi cho quang hợp.

    • B.

      Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO₂ thuận lợi cho quang hợp.

    • C.

      Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO₂ thuận lợi cho quang hợp.

    • D.

      Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO₂ thuận lợi cho quang hợp.

  47. Q 48.

    Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

    • A.

      Xanh lục và vàng

    • B.

      Vàng và xanh tím

    • C.

      Xanh lá và đỏ

    • D.

      Đỏ và xanh tím

  48. Q 49.

    Vì sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3?

    • A.

      Tận dụng được nồng độ CO₂

    • B.

      Tận dụng được ánh sáng cao.

    • C.

      Nhu cầu nước thấp.

    • D.

      Không có hô hấp sáng.

  49. Q 50.

    Chọn số phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

    Các biện pháp kỹ thuật và công nghệ tăng năng suất cây trồng dựa trên quang hợp thường áp dụng dựa trên cơ sở:

    (1) Cải tạo tiềm năng cây trồng.
    (2) Tăng diện tích canh tác.
    (3) Tăng diện tích lá.
    (4) Sử dụng hiệu quả nguồn sáng.
    (5) Tăng cường hô hấp cho cây.
    (6) Tăng cường nguồn sáng.

    • A.

      3.

    • B.

      4.

    • C.

      5.

    • D.

      6.

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh học exams