Đề cương ôn tập môn Sinh học 12 – Phần I (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn)

31 questions
20 min
AI graded

Exam info

Subject
Sinh học
Exam type
High school
Questions
31
Duration
20 min
Year
2026
Answers
AI inferred
School
THPT Lhp

Questions (31)

  1. Q 1.

    Các bộ ba 5’-GAA-3’ và 5’-GAG-3’ trên mRNA cùng mã hóa cho amino acid glutamic acid. Điều này thể hiện đặc điểm nào của mã di truyền?

    • A.

      Tính đặc hiệu.

    • B.

      Tính phổ biến.

    • C.

      Tính thoái hóa.

    • D.

      Tính liên tục.

  2. Q 2.

    Ý nghĩa của nguyên tắc bổ sung (A–T, G–C) trong quá trình tái bản DNA là

    • A.

      Đảm bảo thông tin di truyền ở hai phân tử DNA con giống phân tử DNA mẹ.

    • B.

      Làm cho DNA polymerase chỉ tổng hợp được mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

    • C.

      Giúp hai mạch của DNA liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester.

    • D.

      Làm cho tỉ lệ (A + T)/(G + C) bằng 1 ở mọi phân tử DNA.

  3. Q 3.

    Một phân tử DNA mạch kép có cả hai mạch đều chứa 15N được chuyển sang môi trường chỉ có 14N và tái bản 5 lần liên tiếp. Số phân tử DNA con chỉ chứa 14N (không chứa 15N) là

    • A.

      16.

    • B.

      32.

    • C.

      30.

    • D.

      2.

  4. Q 4.

    Ở virus HIV (hệ gene là RNA), enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase) xúc tác quá trình

    • A.

      Tổng hợp RNA từ khuôn DNA.

    • B.

      Tổng hợp DNA từ khuôn RNA.

    • C.

      Tổng hợp protein từ khuôn mRNA.

    • D.

      Tổng hợp DNA từ khuôn DNA.

  5. Q 5.

    Ở gene cấu trúc, vùng mang thông tin mã hóa các amino acid của chuỗi polypeptide là

    • A.

      Vùng kết thúc.

    • B.

      Vùng mã hóa.

    • C.

      Vùng điều hòa.

    • D.

      Vùng điều hòa và vùng kết thúc.

  6. Q 6.

    Trong dịch mã, tRNA mang bộ ba đối mã (anticodon) 3’-UAC-5’ sẽ nhận biết bộ ba nào trên mRNA?

    • A.

      5’-AUG-3’.

    • B.

      5’-UAC-3’.

    • C.

      5’-CAU-3’.

    • D.

      5’-TAC-3’.

  7. Q 7.

    Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây nối các đoạn Okazaki lại với nhau?

    • A.

      DNA ligase.

    • B.

      Helicase.

    • C.

      RNA polymerase.

    • D.

      Reverse transcriptase.

  8. Q 8.

    Trong cấu trúc operon Lac, vùng vận hành (O) là nơi

    • A.

      Mã hóa các enzyme phân giải lactose.

    • B.

      Mã hóa protein ức chế.

    • C.

      Protein ức chế có thể liên kết để ngăn cản phiên mã.

    • D.

      RNA polymerase bám vào để khởi động phiên mã.

  9. Q 9.

    Khi môi trường có lactose, lactose làm operon Lac hoạt động bằng cách nào?

    • A.

      Liên kết với RNA polymerase làm enzyme này ngừng hoạt động.

    • B.

      Liên kết với protein ức chế làm protein này thay đổi cấu hình, không liên kết được với vùng vận hành.

    • C.

      Liên kết với vùng khởi động giúp RNA polymerase bám vào dễ hơn.

    • D.

      Gây đột biến ở vùng vận hành làm vùng này mất chức năng.

  10. Q 10.

    Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa biểu hiện gene chủ yếu diễn ra ở mức độ nào?

    • A.

      Phiên mã.

    • B.

      Dịch mã.

    • C.

      Tái bản DNA.

    • D.

      Sau dịch mã.

  11. Q 11.

    Phát biểu nào sau đây về hệ gene của người là đúng?

    • A.

      Hệ gene người gồm toàn bộ DNA trong tế bào, trong đó có cả các trình tự không mã hóa protein.

    • B.

      Hệ gene người chỉ gồm các gene mã hóa protein.

    • C.

      Hệ gene của hai người bất kì giống nhau hoàn toàn về trình tự nucleotide.

    • D.

      Hệ gene chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục.

  12. Q 12.

    Việc giải mã hệ gene của người bệnh ung thư có ý nghĩa nào sau đây?

    • A.

      Chứng minh mọi bệnh ung thư đều do cùng một gene gây ra.

    • B.

      Làm cho tế bào ung thư không còn bất kì đột biến nào.

    • C.

      Xác định các đột biến liên quan đến bệnh, từ đó lựa chọn phương pháp điều trị phù hợp với từng bệnh nhân.

    • D.

      Chữa khỏi bệnh bằng cách thay thế toàn bộ hệ gene của người bệnh.

  13. Q 13.

    Một ứng dụng của việc giải mã hệ gene của vi sinh vật gây bệnh là

    • A.

      Thay đổi hệ gene của người để kháng được mọi mầm bệnh.

    • B.

      Theo dõi sự biến đổi và nguồn gốc của các chủng mầm bệnh để phòng chống dịch.

    • C.

      Làm cho vi sinh vật không còn khả năng đột biến.

    • D.

      Xác định số lượng tế bào vi sinh vật trong mẫu.

  14. Q 14.

    Những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide được gọi là

    • A.

      Đột biến gene.

    • B.

      Đột biến nhiễm sắc thể.

    • C.

      Biến dị tổ hợp.

    • D.

      Thường biến.

  15. Q 15.

    Dạng đột biến gene nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gene?

    • A.

      Thay thế một cặp nucleotide bằng một cặp nucleotide khác.

    • B.

      Thêm một cặp nucleotide.

    • C.

      Mất ba cặp nucleotide.

    • D.

      Mất một cặp nucleotide.

  16. Q 16.

    Đột biến mất một cặp nucleotide ở giữa vùng mã hóa của gene thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn đột biến thay thế một cặp nucleotide vì

    • A.

      Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.

    • B.

      Chỉ xảy ra ở vùng điều hòa của gene.

    • C.

      Làm thay đổi cách đọc mã di truyền (dịch khung) từ vị trí đột biến trở về sau.

    • D.

      Luôn làm xuất hiện bộ ba kết thúc ngay tại vị trí đột biến.

  17. Q 17.

    Đột biến gene có thể phát sinh do

    • A.

      Sự trao đổi chéo giữa các chromatid.

    • B.

      Sai sót ngẫu nhiên trong tái bản DNA hoặc tác động của các tác nhân gây đột biến.

    • C.

      Sự tổ hợp lại các allele trong giảm phân.

    • D.

      Sự phân li của các nhiễm sắc thể trong phân bào.

  18. Q 18.

    Muốn tạo động vật chuyển gene mà gene cần chuyển có mặt ở mọi tế bào của cơ thể, người ta thường đưa gene vào

    • A.

      Tế bào biểu bì.

    • B.

      Hợp tử.

    • C.

      Hồng cầu trưởng thành.

    • D.

      Tế bào gan của con vật trưởng thành.

  19. Q 19.

    Thể truyền (vector) trong công nghệ DNA tái tổ hợp là

    • A.

      Phân tử DNA có khả năng nhân lên trong tế bào nhận, dùng để mang gene cần chuyển vào tế bào nhận (ví dụ plasmid).

    • B.

      Enzyme cắt DNA tại các vị trí đặc hiệu.

    • C.

      Enzyme nối các đoạn DNA với nhau.

    • D.

      Tế bào nhận có khả năng sản xuất protein mong muốn.

  20. Q 20.

    Trong công nghệ DNA tái tổ hợp, enzyme nào sau đây được dùng để cắt DNA tại các vị trí đặc hiệu?

    • A.

      RNA polymerase.

    • B.

      Reverse transcriptase.

    • C.

      Enzyme giới hạn (restrictase).

    • D.

      DNA ligase.

  21. Q 21.

    Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ DNA tái tổ hợp?

    • A.

      Sản xuất insulin người nhờ vi khuẩn E. coli mang gene mã hóa insulin người.

    • B.

      Nhân giống vô tính cây hoa bằng giâm cành.

    • C.

      Tạo giống lúa mới bằng cách chọn lọc các cá thể có năng suất cao nhất.

    • D.

      Sản xuất rượu vang bằng lên men nấm men.

  22. Q 22.

    Cây trồng biến đổi gene kháng sâu (mang gene Bt từ vi khuẩn Bacillus thuringiensis) có lợi ích nào sau đây?

    • A.

      Giúp cây không bao giờ mắc bệnh.

    • B.

      Tự sản xuất protein độc với sâu hại, góp phần giảm việc sử dụng thuốc trừ sâu hóa học.

    • C.

      Tăng khả năng quang hợp trong mọi điều kiện.

    • D.

      Làm tăng kích thước hạt phấn của cây.

  23. Q 23.

    Trong thí nghiệm tách chiết DNA từ gan gà, dung dịch nước rửa chén (chất tẩy rửa) được dùng để

    • A.

      Phá vỡ màng tế bào và màng nhân, giải phóng DNA.

    • B.

      Làm DNA kết tủa thành sợi.

    • C.

      Phân giải protein liên kết với DNA.

    • D.

      Làm sạch dụng cụ thí nghiệm.

  24. Q 24.

    Trong thí nghiệm tách chiết DNA, nước ép dứa (chứa enzyme protease) được thêm vào dịch lọc nhằm

    • A.

      Làm DNA kết tủa.

    • B.

      Tạo môi trường kiềm cho phản ứng.

    • C.

      Phân giải protein liên kết với DNA, giúp DNA tinh sạch hơn.

    • D.

      Phá vỡ màng sinh chất của tế bào.

  25. Q 25.

    Ở một cơ thể lưỡng bội có kiểu gene Bb, phát biểu nào sau đây về vị trí của allele B và allele b là đúng?

    • A.

      Hai allele cùng nằm tại một locus trên hai nhiễm sắc thể của một cặp tương đồng.

    • B.

      Hai allele nằm trên hai nhiễm sắc thể thuộc hai cặp khác nhau.

    • C.

      Hai allele nằm ở hai vị trí khác nhau trên cùng một nhiễm sắc thể.

    • D.

      Hai allele nằm ở vị trí bất kì và thay đổi sau mỗi lần phân bào.

  26. Q 26.

    Sợi cơ bản trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm

    • A.

      Các phân tử RNA liên kết với histone.

    • B.

      Đoạn DNA quấn quanh các khối protein histone tạo thành các nucleosome.

    • C.

      DNA xoắn kép trần, không liên kết với protein.

    • D.

      Protein histone xoắn lại thành sợi dài.

  27. Q 27.

    Ở kì giữa của nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép

    • A.

      Tháo xoắn hoàn toàn.

    • B.

      Xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

    • C.

      Xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

    • D.

      Phân li về hai cực của tế bào.

  28. Q 28.

    Sự trao đổi chéo giữa các chromatid không chị em của cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở

    • A.

      Kì đầu của giảm phân I.

    • B.

      Kì đầu của giảm phân II.

    • C.

      Kì giữa của giảm phân I.

    • D.

      Kì sau của giảm phân II.

  29. Q 29.

    Sự kết hợp giữa nguyên phân, giảm phân và thụ tinh có ý nghĩa nào sau đây?

    • A.

      Duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội đặc trưng của loài qua các thế hệ.

    • B.

      Làm tăng gấp đôi bộ nhiễm sắc thể của loài sau mỗi thế hệ.

    • C.

      Làm giảm một nửa bộ nhiễm sắc thể của loài sau mỗi thế hệ.

    • D.

      Làm cho bộ nhiễm sắc thể của loài thay đổi liên tục qua các thế hệ.

  30. Q 30.

    Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Số nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào ở kì sau của nguyên phân là

    • A.

      7.

    • B.

      28.

    • C.

      14.

    • D.

      56.

  31. Q 31.

    Hình bên mô tả một tế bào của một loài sinh vật lưỡng bội (2n = 4) đang phân bào bình thường. Chữ cái A, a, B, b kí hiệu cho các allele của hai gene nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau; một số cấu trúc được đánh số từ (1) đến (3). Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? [Hình minh họa và các nhận định a, b, c, d không xuất hiện đầy đủ trong nội dung đã gửi.]

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh học exams