Đề trắc nghiệm Sinh học 12 – Bài 5 Nhân giống vật nuôi và Bài 6 Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống vật nuôi

60 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học
Exam type
High school
Questions
60
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (60)

  1. Q 1.

    Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?

    • A.

      Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính

    • B.

      Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen

    • C.

      Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen

    • D.

      Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.

  2. Q 2.

    Lai giống là gì?

    • A.

      là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

    • B.

      là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

    • C.

      Cả A, B, C đều sai

  3. Q 3.

    Có bao nhiêu công nghệ sinh học được áp dụng trong nhân giống vật nuôi.

    • A.

      4

    • B.

      3

    • C.

      1

    • D.

      2

  4. Q 4.

    Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:

    • A.

      nhân giống thuần chủng và lai giống

    • B.

      lai xa và lai cải tạo

    • C.

      thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

    • D.

      Có nhiều hơn 2 phương pháp

  5. Q 5.

    Lai cải tạo là gì?

    • A.

      là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

    • B.

      là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn.

    • C.

      là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

    • D.

      đáp án khác

  6. Q 6.

    Thụ tinh nhân tạo là gì?

    • A.

      là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.

    • B.

      là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

    • C.

      là quá trình đưa phôi từ cơ thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi.

    • D.

      là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.

  7. Q 7.

    Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

    • A.

      Tăng số lượng cá thể của giống

    • B.

      Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

    • C.

      nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

    • D.

      Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

  8. Q 8.

    Nhân giống thuần chủng là gì?

    • A.

      là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất.

    • B.

      là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.

    • C.

      là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống.

    • D.

      đáp án khác

  9. Q 9.

    Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

    • A.

      nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

    • B.

      Tăng số lượng cá thể của giống

    • C.

      Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

    • D.

      Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

  10. Q 10.

    Lai kinh tế là gì?

    • A.

      là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

    • B.

      là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần lai tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

    • C.

      là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

    • D.

      là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

  11. Q 11.

    Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo?

    • A.

      Giống cần cải tạo chỉ dùng một lần để tạo con lai F1

    • B.

      Con lai F1 lai trở lại với giống đi cải tạo một hoặc nhiều lần, sau đó tiến hành kiểm tra, đánh giá các đặc điểm đúng mong muốn cải tạo, chọn lọc những cá thể đạt yêu cầu.

    • C.

      Giống cải tạo (con lai) mang rất ít đặc điểm của giống cần cải tạo và được bổ sung raasrt nhiều đặc điểm của giống cải tạo.

    • D.

      tất cả các đặc điểm trên

  12. Q 12.

    "Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với gà trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hồ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn", đây là ví dụ về phương pháp nào?

    • A.

      Lai kinh tế phức tạp

    • B.

      Lai kinh tế đơn giản

    • C.

      Lai cải tiến

    • D.

      lai thuần chủng

  13. Q 13.

    Lai cải tiến là gì?

    • A.

      là phương pháp lai được sử dụng khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến.

    • B.

      là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

    • C.

      Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần phải cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

    • D.

      Đáp án khác

  14. Q 14.

    Lai xa là gì?

    • A.

      là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

    • B.

      là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn.

    • C.

      là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

    • D.

      là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến.

  15. Q 15.

    Những đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thụ tinh nhân tạo?

    • A.

      Phổ biến những đặc điểm tốt của con đực giống cho đàn con.

    • B.

      Giảm số lượng và kéo dài thời gian sử dụng đực giống.

    • C.

      A và B đều đúng.

    • D.

      A và B đều sai.

  16. Q 16.

    Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì?

    • A.

      Duy trì đặc điểm tốt của giống.

    • B.

      Giao phối cận huyết.

    • C.

      Tránh nhân giống quá nhiều.

    • D.

      Đáp án khác.

  17. Q 17.

    "Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam." là ví dụ về phương pháp lai nào?

    • A.

      Lai cải tiến

    • B.

      Lai thuần chủng

    • C.

      Lai kinh tế phức tạp

    • D.

      Lai kinh tế đơn giản

  18. Q 18.

    "Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp" giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

    • A.

      lai cải tiến

    • B.

      lai kinh tế

    • C.

      lai thuần chủng

    • D.

      Lai xa

  19. Q 19.

    Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò

    • A.

      Hút tế bào trứng từ buồng trứng → Nuôi để trứng phát triển và chín → Thụ tinh nhân tạo → Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang.

    • B.

      Hút tế bào trứng từ buồng trứng → Thụ tinh nhân tạo → Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang.

    • C.

      Nuôi để trứng phát triển và chín → Thụ tinh nhân tạo → Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang.

    • D.

      Hút tế bào trứng từ buồng trứng → Nuôi để trứng phát triển và chín → Thụ tinh nhân tạo → Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang.

  20. Q 20.

    Các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi

    • A.

      Lấy mẫu từ phôi → Tách chiết DNA của mẫu phôi → Điện di sản phẩm PCR → Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.

    • B.

      Lấy mẫu từ phôi → Tách chiết DNA của mẫu phôi → Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu → Điện di sản phẩm PCR → Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.

    • C.

      Lấy mẫu từ phôi → Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu → Điện di sản phẩm PCR → Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.

    • D.

      Lấy mẫu từ phôi → Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu → Tách chiết DNA của mẫu phôi → Điện di sản phẩm PCR → Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.

  21. Q 21.

    Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi?

    • A.

      Quạt điện trong chuồng gà.

    • B.

      Các cảm biến trong chuồng lợn.

    • C.

      Công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò.

    • D.

      Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò.

  22. Q 22.

    Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

    • A.

      phát triển kinh tế

    • B.

      đảm bảo an toàn sinh học

    • C.

      nâng cao đời sống cho người dân

    • D.

      bảo vệ môi trường, khai thác hợp lý và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

  23. Q 23.

    Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế trâu trồng canh tác

    • A.

      Máy cày

    • B.

      Máy xúc

    • C.

      Máy tuốt lúa

    • D.

      Máy bơm

  24. Q 24.

    Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là

    • A.

      Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.

    • B.

      Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi.

    • C.

      Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản.

    • D.

      Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.

  25. Q 25.

    Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

    • A.

      Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp.

    • B.

      Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

    • C.

      Mức đầu tư cao.

    • D.

      Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.

  26. Q 26.

    Nguồn gốc của các loài vật nuôi hiện nay là?

    • A.

      Động vật hoang dã được con người thuần hóa.

    • B.

      Có sẵn trong tự nhiên.

    • C.

      Do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ.

    • D.

      Nhập từ nước khác.

  27. Q 27.

    Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương?

    • A.

      Gà Đông Tảo.

    • B.

      Bò BBB.

    • C.

      Lợn Yorkshire.

    • D.

      Gà ISA Brown.

  28. Q 28.

    Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì?

    • A.

      Năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương.

    • B.

      Năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém.

    • C.

      Năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương.

    • D.

      Năng suất kém, không thích nghi với điều kiện địa phương.

  29. Q 29.

    Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

    • A.

      Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

    • B.

      Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học.

    • C.

      Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.

    • D.

      Cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác.

  30. Q 30.

    Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

    • A.

      Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.

    • B.

      Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận.

    • C.

      Có một số lượng cá thể không ổn định.

    • D.

      Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.

  31. Q 31.

    Ngoại hình của vật nuôi là gì?

    • A.

      Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi.

    • B.

      Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.

    • C.

      Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể vật nuôi.

    • D.

      Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.

  32. Q 32.

    Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

    • A.

      Chọn một con bất kì trong đàn.

    • B.

      Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu.

    • C.

      Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu.

    • D.

      Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

  33. Q 33.

    Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì?

    • A.

      Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

    • B.

      Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

    • C.

      Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

    • D.

      Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.

  34. Q 34.

    Thế nào là chọn giống vật nuôi?

    • A.

      Là xác định chọn những con (chỉ con đực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản).

    • B.

      Là xác định chọn những con (chỉ con cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản).

    • C.

      Là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản).

    • D.

      Là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền về một tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản).

  35. Q 35.

    Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

    • A.

      Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

    • B.

      Tăng số lượng cá thể của giống.

    • C.

      Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng.

    • D.

      Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống.

  36. Q 36.

    Công nghệ cấy truyền phôi là gì?

    • A.

      là quá trình đưa phôi tạo ra từ cả thể cái cho phôi tử cung của cá thể cái mang thai

    • B.

      là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể đực cho phôi vào tử cung của cá thể cái nhận phôi để cho nó mang thai.

    • C.

      là quá trình đưa phôi tạo ra từ cả thể cái cho phôi vào tử cung của cả thể đực nhận phôi để cho nó mang thai.

    • D.

      là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể cái cho phôi vào tử cung của cả thể cái khác để cho nó mang thai.

  37. Q 37.

    Ý nghĩa của công nghệ cấy truyền phôi là?

    • A.

      Khai thác tiềm năng di truyền.

    • B.

      Vật nuôi quý hiếm không được bảo tồn.

    • C.

      Tăng số lượng sinh vật, tăng số lượng con sinh ra từ một cặp giống quý hiếm. Nhanh chóng thay đổi chất lượng đàn giống.

    • D.

      Khó khăn trong việc xuất, nhập, vận chuyển, trao đổi con giống giữa các nước, các vùng, các địa phương.

  38. Q 38.

    Ý nào sau đây không đúng khi nói về những tiêu chí cần đảm bảo của vật nuôi cho phôi?

    • A.

      Phải cho phôi có chất lượng di truyền tốt.

    • B.

      Vật nuôi cho phôi phải khỏe mạnh.

    • C.

      Năng suất cao về 1 hoặc nhiều tính trạng.

    • D.

      Khả năng sinh sản tốt, sức khỏe tốt, sức sản xuất cao.

  39. Q 39.

    Thức ăn chăn nuôi là

    • A.

      Sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến.

    • B.

      Bất cứ thứ gì mà vật nuôi có thể ăn, uống.

    • C.

      Yếu tố tiên quyết trong xây dựng mô hình chăn nuôi hiện đại.

    • D.

      Gồm thức ăn bổ sung và thức ăn truyền thống.

  40. Q 40.

    Nhu cầu dinh dưỡng bao gồm

    • A.

      Nhu cầu năng lượng và nhu cầu sản xuất.

    • B.

      Nhu cầu duy trì và nhu cầu sản xuất.

    • C.

      Nhu cầu duy trì và nhu cầu năng lượng.

    • D.

      Nhu cầu duy trì và nhu cầu protein.

  41. Q 41.

    Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của chăn nuôi

    • A.

      Cung cấp thực phẩm giàu protein.

    • B.

      Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

    • C.

      Cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt.

    • D.

      Cung cấp kinh tế cho đời sống nhân dân.

  42. Q 42.

    Vai trò của chăn nuôi đối với chế biến là

    • A.

      Cung cấp thực phẩm giàu protein.

    • B.

      Cung cấp nguyên liệu.

    • C.

      Cung cấp sức kéo, phân bón.

    • D.

      Cung cấp xuất khẩu.

  43. Q 43.

    Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

    • A.

      Yêu thích các môn học Lịch sử, Văn học, Sinh học.

    • B.

      Có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc.

    • C.

      Có niềm đam mê và yêu thích vật nuôi, yêu thích công việc chăm sóc vật nuôi.

    • D.

      Tuân thủ an toàn lao động, có ý thức bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.

  44. Q 44.

    Phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp thuộc phương thức chăn nuôi nào?

    • A.

      Chăn nuôi công nghiệp.

    • B.

      Chăn nuôi bán công nghiệp.

    • C.

      Chăn thả tự do.

    • D.

      Chăn thả tập trung.

  45. Q 45.

    Kể tên các giống vật nuôi bản địa.

    • A.

      Lợn Yorkshire, gà Hybro.

    • B.

      Gà Đông Tảo, gà Polymouth.

    • C.

      Gà Đông Tảo, gà Ri, vịt Bầu.

    • D.

      Dê Boer, lợn Yorkshire, gà Hybro.

  46. Q 46.

    Ý nào sau đây không phải của phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng?

    • A.

      Vật nuôi lấy sữa.

    • B.

      Vật nuôi làm cảnh.

    • C.

      Vật nuôi thí nghiệm phục vụ nghiên cứu khoa học.

    • D.

      (không có nội dung)

  47. Q 47.

    Đâu là nhược điểm của chăn nuôi công nghiệp?

    • A.

      Chi phí đầu tư thấp, thường xảy ra dịch bệnh.

    • B.

      Tiềm ẩn những nguy cơ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

    • C.

      Không đảm bảo an toàn sinh học, thường xảy ra dịch bệnh.

    • D.

      Năng suất thấp, vật nuôi được đối xử tốt.

  48. Q 48.

    Giống vật nuôi

    • A.

      Là quần thể vật nuôi khác loài, khác nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau, được hình thành... cố, phát triển do tác động của con người.

    • B.

      Là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau.

    • C.

      Là quần thể có số lượng giống vật nuôi lớn.

    • D.

      Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành... củng cố, phát triển do tác động của con người.

  49. Q 49.

    Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

    • A.

      Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.

    • B.

      Có một số lượng cá thể không ổn định.

    • C.

      Có chung nguồn gốc.

    • D.

      Có tính di truyền không ổn định.

  50. Q 50.

    "Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

    • A.

      Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

    • B.

      Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.

    • C.

      Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.

    • D.

      Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

  51. Q 51.

    Ưu điểm của chọn lọc hàng loạt là?

    • A.

      Hiệu quả chọn lọc cao.

    • B.

      Dễ tiến hành, không đòi hỏi kỹ thuật cao.

    • C.

      Giống được tạo ra có độ đồng đều.

    • D.

      Năng suất ổn định.

  52. Q 52.

    Nhược điểm của chọn lọc hàng loạt là?

    • A.

      Giống được sử dụng trong thời gian dài.

    • B.

      Yêu cầu về cơ sở vật chất và kĩ thuật cao.

    • C.

      Cần nhiều thời gian tiến hành chọn giống.

    • D.

      Hiệu quả chọn lọc thường không cao và không ổn định.

  53. Q 53.

    Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì?

    • A.

      Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

    • B.

      Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

    • C.

      Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất, chất lượng sản phẩm ở đời sau.

    • D.

      Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.

  54. Q 54.

    Nội dung nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi?

    • A.

      Ngoại hình, thể chất.

    • B.

      Khả năng sinh trưởng, phát dục.

    • C.

      Khả năng sinh sản.

    • D.

      Năng suất và chất lượng sản phẩm.

  55. Q 55.

    Giống thuần chủng (giống thuần) là giống có đặc tính di truyền

    • A.

      không ổn định.

    • B.

      đồng nhất.

    • C.

      ổn định và đồng nhất.

    • D.

      không đồng nhất và ổn định.

  56. Q 56.

    Ý nào dưới đây không đúng khi nói về mục đích của nhân giống thuần chủng?

    • A.

      Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.

    • B.

      Để thu các sản phẩm thịt, trứng, sữa.

    • C.

      Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội.

    • D.

      Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với giống mới gây thành.

  57. Q 57.

    Nội dung nào dưới đây là phương pháp lai kinh tế đơn giản?

    • A.

      Lợn đực Yorkshire cho phối giống với lợn nái Móng Cái tạo ra con lai F1; sau đó cho con cái F1 lai với con đực Landrace tạo ra con lai F2.

    • B.

      Lai giữa gà trống Lương Phượng với gà mái Ri, vịt trống Anh Đào với vịt mái cỏ.

    • C.

      Lai giữa ngựa cái và lừa đực cho con lai là con la.

    • D.

      Lợn đực Móng Cái cho phối giống với lợn nái Móng Cái.

  58. Q 58.

    Công nghệ cấy truyền phôi là gì?

    • A.

      Là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể cái này (cái cho phôi) vào tử cung của cá thể cái khác (cái nhận phôi) để cho nó mang thai.

    • B.

      Là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể đực này (cái cho phôi) vào tử cung của cá thể cái khác (cái nhận phôi) để cho nó mang thai.

    • C.

      Là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể cái này (cái cho phôi) vào tử cung của cá thể đực khác (cái nhận phôi) để cho nó mang thai.

    • D.

      Là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể cái vào tử cung của cá thể cái khác để cho nó mang thai.

  59. Q 59.

    Xác định giới tính của phôi đem lại ý nghĩa gì?

    • A.

      Làm giảm hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được giới tính trước khi cấy.

    • B.

      Làm tăng hiệu quả của công nghệ thụ tinh nhân tạo khi xác định được giới tính trước khi cấy.

    • C.

      Làm tăng hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được giới tính trước khi cấy.

    • D.

      Làm giảm hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được sức khỏe trước khi cấy.

  60. Q 60.

    Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của thụ tinh trong ống nghiệm?

    • A.

      Tạo ra nhiều phôi.

    • B.

      Có tác dụng phổ biến nhanh những đặc tính tốt của cá thể, của giống.

    • C.

      Tăng khoảng cách thế hệ vật nuôi.

    • D.

      Là cơ sở cho công nghệ cấy truyền nhân và cấy chuyển gene.

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh học exams