Đề cương ôn tập giữa kì I môn Sinh học 12 – Trường THPT Nguyễn Văn Cừ – Năm học 2026–2027
Exam info
- Subject
- Sinh học
- Exam type
- High school
- Questions
- 33
- Duration
- 90 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Nguyễn Văn Cừ
Structure (1 parts)
- 1.
Phần II - Trắc nghiệm đúng sai (1 Q)
Đánh dấu Đ hoặc S cho từng nhận định a, b, c, d.
Questions (33)
- Q 1.
Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:
- A.
A, U, G, C.
- B.
U, T, G, C.
- C.
A, T, G, C.
- D.
A, U, G, T.
- A.
- Q 2.
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?
- A.
Mang và bảo quản thông tin di truyền.
- B.
Truyền đạt thông tin di truyền.
- C.
Biểu hiện thông tin di truyền.
- D.
Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.
- A.
- Q 3.
Phân tử DNA tuy nhỏ bé nhưng lại có khả năng mang thông tin quy định mọi đặc điểm của tế bào và cơ thể sinh vật là nhờ
- A.
sự kết hợp đặc hiệu A - T và G - C trong quá trình tái bản DNA.
- B.
sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau.
- C.
cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.
- D.
cấu trúc xoắn kép bền vững, đảm bảo thông tin ít bị hư hỏng.
- A.
- Q 4.
Emzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?
- A.
DNA polymerase.
- B.
DNA ligase.
- C.
Primase.
- D.
RNA polymerase.
- A.
- Q 5.
Mỗi phân tử DNA mới có một mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. Đây là nội dung của nguyên tắc
- A.
bán tổng hợp.
- B.
bổ sung.
- C.
bảo toàn một phần.
- D.
bán bảo toàn.
- A.
- Q 6.
Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định chuỗi polipeptide hoặc phân tử RNA được gọi là
- A.
gene.
- B.
amino acid.
- C.
protein.
- D.
nucleotide.
- A.
- Q 7.
Hệ gene của sinh vật nhân thực bao gồm
- A.
tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.
- B.
tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và plasmid.
- C.
tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.
- D.
tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid.
- A.
- Q 8.
Bộ ba 5'AUG3' chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:
- A.
thoái hoá.
- B.
đặc hiệu.
- C.
phổ biến.
- D.
liên tục.
- A.
- Q 9.
Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có
- A.
tính phổ biến.
- B.
tính thoái hóa.
- C.
tính đặc hiệu.
- D.
tính đa dạng.
- A.
- Q 10.
Phiên mã ngược là hiện tượng
- A.
Protein tổng hợp ra DNA.
- B.
RNA tổng hợp ra DNA.
- C.
DNA tổng hợp ra RNA.
- D.
Protein tổng hợp ra RNA.
- A.
- Q 11.
mRNA có chức năng
- A.
làm khuôn cho quá trình dịch mã.
- B.
làm khuôn cho quá trình phiên mã.
- C.
vận chuyển amino acid tới ribosome.
- D.
cấu trúc, cấu tạo nên ribosome.
- A.
- Q 12.
Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTCGTAGGC 3'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là
- A.
5' AUUCGUAGGC 3'.
- B.
3' AUUCGUAGGC 5'.
- C.
5' ATTCGTAGGC 3'.
- D.
3' UAAGCAUCCG 5'.
- A.
- Q 13.
Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5'AGCCGACCCGGG3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là
- A.
Pro–Gly–Ser–Ala.
- B.
Ser–Arg–Pro–Gly.
- C.
Ser–Ala–Gly–Pro.
- D.
Gly–Pro–Ser–Arg.
- A.
- Q 14.
Ở E. coli, cơ chế điều hoà hoạt động gene chủ yếu xảy ra ở mức độ
- A.
phiên mã.
- B.
trước phiên mã.
- C.
dịch mã.
- D.
sau dịch mã.
- A.
- Q 15.
Điều hòa hoạt động của gene chính là:
- A.
Điều hòa lượng sản phẩm của gene được tạo ra.
- B.
Điều hòa lượng mRNA của gene được tạo ra.
- C.
Điều hòa lượng tRNA của gene được tạo ra.
- D.
Điều hòa lượng rRNA của gene được tạo ra.
- A.
- Q 16.
Operon là
- A.
một đoạn trên phân tử DNA bao gồm một số gene cấu trúc và một gene vận hành chi phối.
- B.
cụm gồm một số gene điều hòa nằm trên phân tử DNA.
- C.
một đoạn gồm nhiều gene cấu trúc trên phân tử DNA.
- D.
cụm gồm một số gene cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hòa.
- A.
- Q 17.
Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?
- A.
Vùng operator.
- B.
Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.
- C.
Vùng promoter.
- D.
Gene điều hòa lacI.
- A.
- Q 18.
Hình sau đây mô tả hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli trong môi trường nuôi cấy. Phân tích hình và cho biết phát biểu nào sau đây là chính xác?
- A.
Vi khuẩn đang được nuôi cấy trong môi trường có đường lactose.
- B.
Chất X là enzyme β-galactosidase.
- C.
Hai vùng (P) luôn ở trạng thái liên kết với enzyme RNA polymerase.
- D.
Operon Lac của vi khuẩn E. coli đang ở trạng thái không hoạt động.
- A.
- Q 19.
Đột biến điểm gồm các dạng
- A.
mất, thêm một cặp nucleotide.
- B.
mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.
- C.
mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.
- D.
mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.
- A.
- Q 20.
Thể đột biến là
- A.
những cơ thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.
- B.
những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.
- C.
những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.
- D.
những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.
- A.
- Q 21.
Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến nào?
- A.
thêm một cặp nucleotide.
- B.
mất một cặp nucleotide.
- C.
thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.
- D.
mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.
- A.
- Q 22.
Trong kĩ thuật cấy gene, thao tác cắt tách đoạn DNA được thực hiện nhờ enzyme
- A.
DNA – polymerase.
- B.
restrictase.
- C.
RNA – polymerase.
- D.
ligase.
- A.
- Q 23.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về plasmid?
- A.
Plasmid tồn tại trong nhân tế bào.
- B.
Plasmid là một phân tử RNA.
- C.
Plasmid không có khả năng tự nhân đôi.
- D.
Plasmid thường được sử dụng để chuyển gene của tế bào cho vào tế bào nhận trong kỹ thuật cấy gene.
- A.
- Q 24.
Chủng vi khuẩn E.coli mang gene sản xuất insulin của người đã được tạo ra nhờ
- A.
dung hợp tế bào trần.
- B.
gây đột biến nhân tạo.
- C.
công nghệ gene.
- D.
nhân bản vô tính.
- A.
- Q 25.
Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm
- A.
RNA mạch đơn và protein loại histone.
- B.
DNA mạch đơn và protein loại histone.
- C.
RNA mạch kép và protein loại histone.
- D.
DNA mạch kép và protein loại histone.
- A.
- Q 26.
Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nucleosome.
- B.
Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.
- C.
Thành phần hoá học chủ yếu của nhiễm sắc thể là RNA và protein.
- D.
Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.
- A.
- Q 27.
Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể
- A.
là những điểm mà tại đó phân tử DNA bắt đầu được nhân đôi.
- B.
là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào.
- C.
là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân.
- D.
có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.
- A.
- Q 28.
Khi nói về tâm động của nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Tâm động là trình tự nucleotide đặc biệt, mỗi nhiễm sắc thể có duy nhất một trình tự nucleotide này. II. Tâm động là vị trí liên kết của nhiễm sắc thể với thoi phân bào, giúp nhiễm sắc thể có thể di chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào. III. Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể. IV. Tâm động là những điểm mà tại đó DNA bắt đầu tự nhân đôi. V. Tuỳ theo vị trí của tâm động mà hình thái của nhiễm sắc thể có thể khác nhau.
- A.
(3).
- B.
(2).
- C.
(4).
- D.
(1).
- A.
Phần II - Trắc nghiệm đúng sai
Đánh dấu Đ hoặc S cho từng nhận định a, b, c, d.
Quan sát hình bên và xác định mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai? (Hình minh họa mô hình phân tử tRNA)
- Q 29.
Quan sát hình bên (mô hình phân tử tRNA) và xác định mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
- A)
Đây là hình mô hình phân tử tRNA.
- B)
Phân tử này tham gia vào quá trình dịch mã.
- C)
Phân tử này có cấu trúc mạch thẳng, có các codon quy định các amino acid trong chuỗi polypeptide.
- D)
Bộ ba đối mã (anticodon) trên phân tử này sẽ khớp bổ sung với codon trên mRNA trong quá trình dịch mã.
- A)
- Q 30.
Khi nói về thành tựu và ứng dụng của giải mã hệ gene người. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
- A)
Thông qua phân tích trình tự gene đã giúp các nhà khoa học xây dựng bản đồ gene trong hệ gene ở người, từ đó có thể xác định các gene liên quan đến nhiều bệnh di truyền và là cơ sở nghiên cứu các phương pháp chẩn đoán và điều trị bệnh.
- B)
Việc giải mã thành công hệ gen của người đã mở ra nhiều triển vọng trong chăm sóc sức khoẻ con người.
- C)
Giải mã hệ gene người được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực y học, giám định pháp y và khoa học hình sự và di truyền học – sinh học phân tử.
- D)
Phân tích và so sánh các trình tự nucleotide lặp lại kế tiếp đặc trưng giữa các cá thể giúp xác định danh tính nạn nhân trong các vụ tai nạn, … thuộc ứng dụng trong lĩnh vực y học.
- A)
- Q 31.
Cho sơ đồ thể hiện quá trình truyền đạt thông tin di truyền. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sơ đồ trên?
- A)
Nếu protein bị biến tính chắc chắn đã sai sót xảy ra ở quá trình (4).
- B)
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở cả 4 cơ chế.
- C)
(1) là cơ chế truyền đạt thông tin di truyền từ gene ra tế bào chất.
- D)
(2) và (4) là cơ chế biểu hiện thông tin di truyền thành kiểu hình.
- A)
- Q 32.
Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli (hình bên dưới), các phát biểu sau đây là đúng hay sai?
- A)
Gene điều hòa (R) không nằm trong thành phần của operon Lac.
- B)
Khi môi trường không có lactose thì gene điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.
- C)
Nếu gene cấu trúc A và gene cấu trúc Z đều phiên mã 1 lần thì gene cấu trúc Y sẽ phiên mã 2 lần.
- D)
Trên phân tử mRNA 2 chỉ chứa một codon mở đầu và một codon kết thúc dịch mã.
- A)
- Q 33.
Khi nói về ý nghĩa của điều hòa biểu hiện của gene. Các nhận định sau đây là đúng hay sai?
- A)
Sản phẩm của gene tạo ra đúng thời điểm mà tế bào cần sử dụng.
- B)
Lượng sản phẩm của gene tạo ra phù hợp với nhu cầu sử dụng của tế bào.
- C)
Tiết kiệm được năng lượng cho tế bào.
- D)
Giúp tế bào thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
- A)
Answers and explanations are in mode.
Similar Sinh học exams
Đề cương ôn tập môn Sinh học 12 – Phần I (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn)
2026 · 31 Q · THPT Lhp
Đề cương ôn tập giữa học kì I – Sinh học 12 (Năm học 2026–2027)
2026 · 60 Q
Ôn tập giữa kì 1 Sinh học 12
2026 · 24 Q · THPT Abc
bài 6 sinh học
2026 · 70 Q · Dầu Giây
Đáp án và hướng dẫn chấm chi tiết đề cương ôn tập Sinh học 12
2026 · 33 Q · THPT số 1 Mường Khương
Đề ôn tập Sinh học 10 – Bài 1: Cấu trúc tế bào; Bài 2: Chu kỳ tế bào và sự phân chia tế bào – Giảm phân; Bài 2.2: Một số hoạt động của tế bào – Phát sinh giao tử, apoptosis
2026 · 3 Q · Đại học Cần Thơ (CTU)