Ôn KT Sinh 12

92 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh học
Kỳ thi
High school
Số câu
92 câu
Thời gian
60 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (92 câu)

  1. Câu 1.

    Thành phần cấu tạo nên phân tử DNA gồm:

    • A.

      Amino acid

    • B.

      Nucleotide

    • C.

      Đường đơn

    • D.

      Acid béo

  2. Câu 2.

    Trong cấu trúc xoắn kép, hai mạch DNA liên kết với nhau bằng:

    • A.

      Liên kết phosphodieste

    • B.

      Liên kết peptide

    • C.

      Liên kết hydrogene

    • D.

      Liên kết ion

  3. Câu 3.

    Nguyên tắc bổ sung của DNA là:

    • A.

      A – G; T – C

    • B.

      A – U; G – C

    • C.

      A – T; G – C

    • D.

      A – C; T – G

  4. Câu 4.

    Thành phần cấu tạo nên đơn phân của phân tử DNA là gì?

    • A.

      Adenin, Uracil, Cytosine, Guanin

    • B.

      Adenin, Timin, Cytosine, Guanin

    • C.

      Adenin, Timin, Cytosine, Uraxin

    • D.

      Adenin, Guanin, Timin, Ribose

  5. Câu 5.

    DNA có tính đa dạng nhờ:

    • A.

      Kích thước

    • B.

      Thành phần đường – acid

    • C.

      Số lượng và trình tự sắp xếp các nucleotide

    • D.

      Số lượng enzyme

  6. Câu 6.

    Nguyên tắc tái bản của DNA là:

    • A.

      Nguyên tắc bổ sung

    • B.

      Nguyên tắc bán bảo toàn

    • C.

      Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

    • D.

      Phiên mã

  7. Câu 7.

    Sản phẩm của 1 lần tái bản DNA gồm:

    • A.

      2 phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ

    • B.

      2 phân tử DNA hoàn toàn mới

    • C.

      1 DNA mẹ và 1 DNA mới

    • D.

      Nhiều đoạn Okazaki

  8. Câu 8.

    Liên kết photphodieste nối giữa:

    • A.

      Base – base

    • B.

      Đường – base

    • C.

      Đường – phosphate

    • D.

      Đường – đường

  9. Câu 9.

    Trong 1 chu kì xoắn DNA có bao nhiêu cặp nu?

    • A.

      10

    • B.

      20

    • C.

      5

    • D.

      6

  10. Câu 10.

    Đường cấu tạo nên Nucleotide của DNA là:

    • A.

      Ribose

    • B.

      Deoxiribose

    • C.

      Glucose

    • D.

      Lactose

  11. Câu 11.

    Trong tái bản, Enzyme tổng hợp mạch mới là:

    • A.

      DNA Ligase

    • B.

      DNA polymerase

    • C.

      ARN polymerase

    • D.

      Helicase

  12. Câu 12.

    Nguyên tắc bán bảo toàn trong tái bản DNA nghĩa là:

    • A.

      Từ một mạch khuôn, tạo ra hai mạch mới hoàn toàn

    • B.

      Từ một phân tử mẹ, tạo ra hai phân tử con giống hệt nhau

    • C.

      Mỗi phân tử DNA con có một mạch mới và một mạch cũ

    • D.

      Sự tái bản diễn ra ở cả hai mạch cùng chiều

  13. Câu 13.

    Mạch bổ sung của đoạn DNA có trình tự 5’– ACTGCA –3’ là:

    • A.

      3’– TACACT –5’

    • B.

      3’– TCTACT –5’

    • C.

      3’– TACGCT –5’

    • D.

      3’– TGACGT –5’

  14. Câu 14.

    Tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ xảy ra ở:

    • A.

      Nhân

    • B.

      Tế bào chất

    • C.

      Ti thể

    • D.

      Lạp thể

  15. Câu 15.

    Trong quá trình tái bản, enzim ADN polimeraza có vai trò:

    • A.

      Tổng hợp mạch bổ sung theo chiều 5’ → 3’

    • B.

      Nối các đoạn Okazaki

    • C.

      Tháo xoắn DNA

    • D.

      Cắt intron

  16. Câu 16.

    Đoạn mồi trong tái bản được tổng hợp bởi:

    • A.

      DNA polymerase

    • B.

      ARN polymerase

    • C.

      Ligase

    • D.

      Helicase

  17. Câu 17.

    Nucleotide A của mạch này sẽ liên kết với Nucleotide nào của mạch bổ sung?

    • A.

      T

    • B.

      G

    • C.

      A

    • D.

      C

  18. Câu 18.

    Liên kết hydroGene giữa G và C là:

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  19. Câu 19.

    Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có chức năng:

    • A.

      Tách hai mạch của ADN

    • B.

      Nối các đoạn Okazaki

    • C.

      Tổng hợp mạch mới

    • D.

      Gắn ARN mồi

  20. Câu 20.

    Ý nghĩa sinh học của tái bản DNA là:

    • A.

      Truyền đạt thông tin di truyền

    • B.

      Biểu hiện tính trạng

    • C.

      Phân li độc lập

    • D.

      Đa dạng di truyền

  21. Câu 21.

    Nếu một đoạn DNA có 300 A và 200 G, thì có bao nhiêu C?

    • A.

      200

    • B.

      300

    • C.

      500

    • D.

      700

  22. Câu 22.

    Một Gene có chiều dài 4080 Å. Gene này có bao nhiêu cặp nu?

    • A.

      2400

    • B.

      4080

    • C.

      1200

    • D.

      1020

  23. Câu 23.

    Một đoạn DNA có 15% A, vậy %T là:

    • A.

      15%

    • B.

      35%

    • C.

      85%

    • D.

      25%

  24. Câu 24.

    Một phân tử DNA có 6000 nu, trong đó A = 20%. Số lượng Nucleotide loại G là:

    • A.

      1200

    • B.

      1800

    • C.

      2400

    • D.

      3000

  25. Câu 25.

    Gene dài 5100 Å, có A = 900. Số G là:

    • A.

      900

    • B.

      1200

    • C.

      1500

    • D.

      600

  26. Câu 26.

    Một Gene dài 3060 Å, có 210A. Số Nucleotide G của Gene là:

    • A.

      390

    • B.

      510

    • C.

      690

    • D.

      810

  27. Câu 27.

    DNA tái bản 3 lần liên tiếp, tạo bao nhiêu phân tử DNA con?

    • A.

      4

    • B.

      6

    • C.

      8

    • D.

      16

  28. Câu 28.

    DNA ban đầu có 3000 nu. Sau 2 lần nhân đôi liên tiếp, số nu môi trường cung cấp là:

    • A.

      3000

    • B.

      6000

    • C.

      9000

    • D.

      12000

  29. Câu 29.

    Một gene nhân đôi 4 lần, tạo bao nhiêu phân tử DNA mới hoàn toàn?

    • A.

      2

    • B.

      8

    • C.

      14

    • D.

      16

  30. Câu 30.

    Sự sai sót trong tái bản DNA có thể dẫn đến:

    • A.

      Đột biến gene

    • B.

      Đột biến số lượng NST

    • C.

      Đột biến cấu trúc NST

    • D.

      Thường biến

  31. Câu 31.

    Đơn vị mang thông tin di truyền quy định một chuỗi polipeptide gọi là:

    • A.

      Nucleotide

    • B.

      Gene

    • C.

      Bộ ba

    • D.

      Codon

  32. Câu 32.

    Gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ thường gồm:

    • A.

      Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc

    • B.

      Vùng khởi đầu, intron, exon

    • C.

      Vùng điều hòa, intron, exon

    • D.

      Vùng khởi động, vùng kết thúc

  33. Câu 33.

    Đơn vị mã hóa trong gen là:

    • A.

      Codon

    • B.

      Anticodon

    • C.

      Nucleosom

    • D.

      Operon

  34. Câu 34.

    Quá trình tổng hợp ARN từ khuôn DNA gọi là:

    • A.

      Dịch mã

    • B.

      Phiên mã

    • C.

      Nhân đôi

    • D.

      Điều hòa

  35. Câu 35.

    Bộ ba AUG có chức năng:

    • A.

      Kết thúc dịch mã

    • B.

      Khởi đầu dịch mã và mã hóa Met

    • C.

      Chỉ khởi đầu dịch mã

    • D.

      Không có ý nghĩa

  36. Câu 36.

    Trong dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều:

    • A.

      5’ → 3’ trên mARN

    • B.

      3’ → 5’ trên mARN

    • C.

      Ngẫu nhiên

    • D.

      Cả hai chiều

  37. Câu 37.

    Sản phẩm cuối cùng của dịch mã là:

    • A.

      mARN

    • B.

      tARN

    • C.

      Chuỗi polipeptide

    • D.

      rARN

  38. Câu 38.

    Enzyme tham gia tổng hợp mARN:

    • A.

      DNA polymerase

    • B.

      ARN polymerase

    • C.

      Ligase

    • D.

      Restrictase

  39. Câu 39.

    mARN ở sinh vật nhân sơ sau phiên mã:

    • A.

      Có thể dịch mã ngay

    • B.

      Phải cắt intron

    • C.

      Có mũ chụp 5’ và đuôi poly A

    • D.

      Bị phân hủy ngay

  40. Câu 40.

    Số bộ ba mã hóa 20 loại amino acid là:

    • A.

      20

    • B.

      61

    • C.

      64

    • D.

      3

  41. Câu 41.

    Ở sinh vật nhân thực, mARN sau phiên mã cần được xử lý, gồm:

    • A.

      Gắn mũ 5’, thêm đuôi poly-A, cắt intron, nối exon.

    • B.

      Nhân đôi mARN.

    • C.

      Tự sao chép thành ADN.

    • D.

      Gắn thêm tARN.

  42. Câu 42.

    Quá trình dịch mã diễn ra ở:

    • A.

      Nhân

    • B.

      Tế bào chất (ribosome)

    • C.

      Ti thể

    • D.

      Lưới nội chất

  43. Câu 43.

    Nhiều ribosome cùng tham gia dịch mã một mARN tạo thành:

    • A.

      Nhân đôi ADN

    • B.

      Poliribosome (polysome)

    • C.

      Nucleosom

    • D.

      Operon

  44. Câu 44.

    Trong phiên mã, mạch khuôn được chọn có chiều:

    • A.

      3’ → 5’

    • B.

      5’ → 3’

    • C.

      Tùy ý

    • D.

      Ngẫu nhiên

  45. Câu 45.

    Bộ ba nào sau đây không mã hóa axit amin nào?

    • A.

      AUG

    • B.

      UGG

    • C.

      UAA

    • D.

      GCU

  46. Câu 46.

    Một gen có 1500 cặp nucleotit. Trên mARN tương ứng có bao nhiêu nucleotit?

    • A.

      750

    • B.

      1500

    • C.

      3000

    • D.

      4500

  47. Câu 47.

    Quá trình dịch mã cần có sự tham gia của:

    • A.

      mARN, tARN, ribosome, amino axit, năng lượng

    • B.

      Chỉ mARN và amino axit

    • C.

      ADN và tARN

    • D.

      Chỉ ribosome

  48. Câu 48.

    Quá trình hình thành chuỗi polipeptide gọi là:

    • A.

      Nhân đôi

    • B.

      Phiên mã

    • C.

      Dịch mã

    • D.

      Phiên dịch

  49. Câu 49.

    Bộ ba anticodon của tARN khớp bổ sung với:

    • A.

      Codon trên mARN

    • B.

      Gene trên DNA

    • C.

      Amino acid

    • D.

      Enzyme

  50. Câu 50.

    Ở sinh vật nhân thực, bộ gen nằm chủ yếu trong:

    • A.

      Nhân tế bào

    • B.

      Ti thể và lục lạp

    • C.

      Ribosome

    • D.

      Lưới nội chất

  51. Câu 51.

    Trong dịch mã, bộ ba đối mã nằm ở:

    • A.

      tARN

    • B.

      mARN

    • C.

      ADN

    • D.

      Ribosome

  52. Câu 52.

    Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ diễn ra trong:

    • A.

      Nhân

    • B.

      Tế bào chất

    • C.

      Ribosome

    • D.

      Ti thể

  53. Câu 53.

    Enzyme tham gia tháo xoắn DNA trong phiên mã là:

    • A.

      ARN polymerase

    • B.

      DNA polymerase

    • C.

      Ligase

    • D.

      Restrictase

  54. Câu 54.

    Dịch mã xảy ra ở:

    • A.

      Nhân tế bào

    • B.

      Tế bào chất

    • C.

      Màng tế bào

    • D.

      Bộ máy Golgi

  55. Câu 55.

    Quá trình tổng hợp protein gồm:

    • A.

      Phiên mã và nhân đôi

    • B.

      Nhân đôi và dịch mã

    • C.

      Phiên mã và dịch mã

    • D.

      Điều hòa và phiên mã

  56. Câu 56.

    Mỗi bộ ba mã hóa quy định:

    • A.

      Một nucleotit

    • B.

      Một amino acid

    • C.

      Một gen

    • D.

      Một phân tử protei

  57. Câu 57.

    mARN trưởng thành ở sinh vật nhân thực được hình thành nhờ:

    • A.

      Ghép nối exon, cắt bỏ intron

    • B.

      Ghép nối intron

    • C.

      Cắt exon, giữ intron

    • D.

      Giữ nguyên sản phẩm phiên mã ban đầu

  58. Câu 58.

    Một đoạn mARN có chiều dài 1530 Å, số nucleotit trên mARN này là:

    • A.

      450

    • B.

      1530

    • C.

      510

    • D.

      153

  59. Câu 59.

    Gen có 2400 cặp nu. Số bộ ba trên mARN phiên mã từ gen là:

    • A.

      800

    • B.

      799

    • C.

      2400

    • D.

      1200

  60. Câu 60.

    mARN có vai trò:

    • A.

      Mang thông tin di truyền từ ADN đến ribosome.

    • B.

      Vận chuyển amino axit.

    • C.

      Cấu tạo nên ribosome.

    • D.

      Cắt intron

  61. Câu 61.

    Quá trình phiên mã ở nhân thực khác ở nhân sơ là:

    • A.

      Có mARN sơ khai phải qua xử lý

    • B.

      Xảy ra trong tế bào chất

    • C.

      Không cần enzyme

    • D.

      Không dùng khuôn DNA

  62. Câu 62.

    Trong dịch mã, ribosome có vai trò:

    • A.

      Gắn amino acid

    • B.

      Tạo liên kết peptide giữa các amino acid

    • C.

      Xúc tác tháo xoắn

    • D.

      Vận chuyển mARN

  63. Câu 63.

    Đặc điểm nào không đúng với mã di truyền?

    • A.

      Tính phổ biến

    • B.

      Tính đặc hiệu

    • C.

      Tính chồng gối

    • D.

      Tính thoái hóa

  64. Câu 64.

    Sự khác biệt cơ bản giữa gene ở nhân sơ và nhân thực:

    • A.

      Nhân sơ có intron, nhân thực không có

    • B.

      Nhân thực có intron, exon; nhân sơ chỉ có vùng mã hóa liên tục

    • C.

      Nhân sơ có intron nhiều hơn

    • D.

      Không có điểm khác biệt

  65. Câu 65.

    Trong dịch mã, anticodon có vai trò:

    • A.

      Quy định amino acid

    • B.

      Nhận biết codon bổ sung trên mARN

    • C.

      Tạo liên kết peptide

    • D.

      Gắn riboxom

  66. Câu 66.

    Đặc điểm nào là chung cho cả phiên mã và tái bản DNA?

    • A.

      Đều tổng hợp phân tử mới theo chiều 5’ → 3’

    • B.

      Đều tạo ARN

    • C.

      Đều cần đoạn mồi

    • D.

      Đều sử dụng toàn bộ hai mạch làm khuôn

  67. Câu 67.

    Một phân tử mARN dài 3300 Nucleotide. Chuỗi polipeptide tối đa gồm bao nhiêu amino acid?

    • A.

      1100

    • B.

      1099

    • C.

      1098

    • D.

      1097

  68. Câu 68.

    Dịch mã ở sinh vật nhân sơ khác nhân thực ở điểm:

    • A.

      Cùng lúc với phiên mã

    • B.

      Cần ribosome

    • C.

      Có codon mở đầu AUG

    • D.

      Cần tARN

  69. Câu 69.

    Khi gene đột biến mất bộ ba kết thúc, hậu quả là:

    • A.

      Protein không được tổng hợp

    • B.

      Protein kéo dài bất thường

    • C.

      Protein ngắn hơn bình thường

    • D.

      Không ảnh hưởng

  70. Câu 70.

    Ý nghĩa của mã di truyền phổ biến:

    • A.

      Chứng minh sự thống nhất nguồn gốc sinh giới

    • B.

      Giúp protein đa dạng

    • C.

      Là cơ sở tái bản DNA

    • D.

      Quy định đột biến

  71. Câu 71.

    Vai trò của mARN trong tế bào là:

    • A.

      Mang thông tin từ gene đến ribosome

    • B.

      Vận chuyển amino acid

    • C.

      Xúc tác liên kết peptide

    • D.

      Vận chuyển Enzyme

  72. Câu 72.

    Ribosome được cấu tạo từ:

    • A.

      DNA và protein

    • B.

      ARN và protein

    • C.

      ARN và lipid

    • D.

      Protein và lipid

  73. Câu 73.

    Ý nghĩa của dịch mã:

    • A.

      Tạo ra ARN

    • B.

      Tạo prôtêin – cơ sở biểu hiện tính trạng

    • C.

      Tạo DNA mới

    • D.

      Tạo Enzyme phân giải

  74. Câu 74.

    Nếu ARN polymerase bị ức chế, hậu quả là:

    • A.

      Không có phiên mã → không có dịch mã

    • B.

      DNA không tái bản

    • C.

      Dịch mã vẫn diễn ra bình thường

    • D.

      Tế bào phân chia nhanh hơn

  75. Câu 75.

    Gene trong ti thể có vai trò:

    • A.

      Tổng hợp protein tham gia hô hấp tế bào

    • B.

      Quy định sắc tố

    • C.

      Quy định giới tính

    • D.

      Quy định tính trạng trội

  76. Câu 76.

    Vai trò của intron trong gene nhân thực là:

    • A.

      Không có ý nghĩa

    • B.

      Điều hòa sự biểu hiện gene

    • C.

      Mã hóa amino acid

    • D.

      Trực tiếp dịch mã

  77. Câu 77.

    Quá trình phiên mã là cầu nối giữa:

    • A.

      DNA và protein

    • B.

      DNA và ARN

    • C.

      DNA và ribosome

    • D.

      ARN và Enzyme

  78. Câu 78.

    Một Gene có 1500 Nucleotide, trong đó có 300 A, 200 G. Số amino acid tối đa chuỗi polipeptide do Gene quy định là:

    • A.

      500

    • B.

      499

    • C.

      498

    • D.

      497

  79. Câu 79.

    Một gene có 3600 nu, trong đó hiệu số A – G = 600. Số nu từng loại là:

    • A.

      A = T = 1200; G = C = 600

    • B.

      A = T = 900; G = C = 900

    • C.

      A = T = 600; G = C = 1200

    • D.

      A = T = 1500; G = C = 300

  80. Câu 80.

    Một mARN có 201 bộ ba. Chuỗi polipeptide hoàn chỉnh gồm bao nhiêu amino acid?

    • A.

      201

    • B.

      200

    • C.

      199

    • D.

      198

  81. Câu 81.

    Điều hòa hoạt động của gene giúp tế bào:

    • A.

      Luôn biểu hiện tất cả các gene.

    • B.

      Chỉ biểu hiện gene cần thiết, tiết kiệm năng lượng.

    • C.

      Nhân đôi nhanh hơn.

    • D.

      Không cần phiên mã.

  82. Câu 82.

    Ở sinh vật nhân sơ, gene thường được điều hòa theo mô hình:

    • A.

      Gene phân mảnh

    • B.

      Operon

    • C.

      Epigenetic

    • D.

      Điều hòa sau dịch mã

  83. Câu 83.

    Vùng vận hành (O) trong operon Lac có chức năng:

    • A.

      Mang thông tin mã hóa protein

    • B.

      Nơi protein ức chế bám vào

    • C.

      Gắn ARN polimerase

    • D.

      Nối các đoạn Okazaki

  84. Câu 84.

    Trong operon Lac, nhóm gene cấu trúc Z, Y, A mã hóa:

    • A.

      Protein ức chế

    • B.

      Enzyme phân giải đường lactose

    • C.

      Protein vận chuyển glucose

    • D.

      ARN polimeraza

  85. Câu 85.

    Khi môi trường không có lactose, operon Lac:

    • A.

      Luôn phiên mã

    • B.

      Bị ức chế, không phiên mã

    • C.

      Vẫn dịch mã

    • D.

      Tự nhân đôi

  86. Câu 86.

    Khi có lactose, phân tử lactose sẽ gắn vào:

    • A.

      Vùng khởi động

    • B.

      Gene cấu trúc

    • C.

      Protein ức chế

    • D.

      Ribosome

  87. Câu 87.

    Điều hòa hoạt động gene ở sinh vật nhân sơ chủ yếu diễn ra ở mức:

    • A.

      Phiên mã

    • B.

      Dịch mã

    • C.

      Sau dịch mã

    • D.

      Nhân đôi

  88. Câu 88.

    Gene điều hòa trong operon Lac có chức năng:

    • A.

      Mã hóa Enzyme β-galactosidase

    • B.

      Mã hóa protein ức chế

    • C.

      Gắn ARN polimerase

    • D.

      Mã hóa mARN

  89. Câu 89.

    Ở sinh vật nhân thực, mức điều hòa gene phức tạp hơn nhân sơ vì:

    • A.

      Không có intron

    • B.

      Có nhiều mức điều hòa: phiên mã, dịch mã, sau dịch mã

    • C.

      Mã di truyền khác

    • D.

      Chỉ có một loại ARN

  90. Câu 90.

    Vùng khởi động (P) của operon Lac có chức năng:

    • A.

      Nơi liên kết của protein ức chế

    • B.

      Nơi bắt đầu phiên mã của ARN polimeraza

    • C.

      Nơi tổng hợp enzim β-galactosidase

    • D.

      Nơi gen R hoạt động

  91. Câu 91.

    Một tế bào vi khuẩn E. coli bị mất gen điều hòa R trong operon Lac. Hậu quả có thể là:

    • A.

      Các gen cấu trúc luôn được phiên mã dù có hay không có lactôzơ

    • B.

      Operon Lac luôn bị ức chế

    • C.

      Vi khuẩn không thể phân giải lactôzơ

    • D.

      Không tạo được ARN polimeraza

  92. Câu 92.

    Ý nghĩa của điều hòa biểu hiện gene đối với tiến hóa là:

    • A.

      Tạo biến dị tổ hợp

    • B.

      Giúp sinh vật đa dạng hóa khả năng thích nghi

    • C.

      Giúp ổn định bộ gene

    • D.

      Làm giảm tần số đột biến

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sinh học tương tự