Đề cương ôn tập giữa học kỳ I – Lịch sử lớp 12 – Năm học 2025-2026

61 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Lịch sử
Exam type
High school
Questions
61
Duration
45 min
Year
2025
Answers
✓ With explanations

Questions (61)

  1. Q 1.

    Vấn đề thống nhất thành lập Liên hợp quốc được 3 nước Mĩ, Liên Xô, Anh quyết định tại hội nghị:

    • A.

      hội nghị I-an-ta

    • B.

      hội nghị Xan Phran-xi-xcô

    • C.

      hội nghị Luân Đôn

    • D.

      hội nghị Véc xai - Oasington

  2. Q 2.

    Tổ chức Liên hợp quốc ra đời năm 1945 nhằm đáp ứng nhu cầu nào của toàn thể nhân loại?

    • A.

      Bảo vệ hòa bình, an ninh toàn thế giới.

    • B.

      Nâng cao đời sống tinh thần con người.

    • C.

      Chống biến đổi khí hậu trên toàn cầu.

    • D.

      Thúc đẩy khoa học công nghệ phát triển.

  3. Q 3.

    Mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc đều được quy định rõ trong văn kiện:

    • A.

      Công ước Liên hợp quốc về Luật biển.

    • B.

      Tuyên ngôn về thủ tiêu chủ nghĩa thực dân.

    • C.

      Hiến chương Liên hợp quốc.

    • D.

      Tuyên ngôn Quốc tế về Nhân quyền.

  4. Q 4.

    Nội dung nào phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trong việc thúc đẩy kinh tế, tài chính, thương mại quốc tế?

    • A.

      Thúc đẩy quá trình giành độc lập của các nước thuộc địa và phụ thuộc.

    • B.

      Giải quyết các cuộc tranh chấp, xung đột ở nhiều quốc gia và khu vực.

    • C.

      Tạo môi trường kinh tế bình đẳng, hỗ trợ các nền kinh tế kém phát triển.

    • D.

      Hỗ trợ các nước trong quá trình phát triển văn hóa, xã hội, giáo dục, kinh tế

  5. Q 5.

    Nội dung không có trong nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc là

    • A.

      Bình đẳng về chủ quyền của các thành viên.

    • B.

      Tôn trọng nghĩa vụ và luật pháp quốc tế.

    • C.

      Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị.

    • D.

      Hợp tác hiệu quả về kinh tế, văn hóa

  6. Q 6.

    Nội dung nào là thành tựu của Liên hợp quốc trong việc thực hiện vai trò duy trì hòa bình, an ninh quốc tế?

    • A.

      Góp phần ngăn chặn cuộc chiến tranh thế giới mới từ sau 1945

    • B.

      Tạo môi trường thuận lợi để hợp tác về kinh tế, tài chính, thương mại.

    • C.

      Nỗ lực xây dựng các công ước, văn bản nhằm đảm bảo quyền con người

    • D.

      Đặt ra mục tiêu, hành động mang tính toàn cầu đến năm 2030.

  7. Q 7.

    Nhận xét nào về sự thành lập tổ chức Liên hợp quốc là không đúng?

    • A.

      Phù hợp với khát vọng hòa bình chung của nhân dân thế giới.

    • B.

      Quá trình thành lập lâu dài và chịu ảnh hưởng của chiến tranh lạnh

    • C.

      Các cường quốc Đồng minh giữ vai trò chủ đạo trong việc thành lập.

    • D.

      Quá trình hình thành trải qua nhiều hội nghị quốc tế khác nhau.

  8. Q 8.

    Quyết định nào của hội nghị I-an-ta (2-1945) đã tạo điều kiện cho Pháp trở lại xâm lược Đông Dương?

    • A.

      Liên Xô không được đưa quân đội vào Đông Dương.

    • B.

      Anh, Mỹ mở đường cho Pháp chiếm lại Đông Dương.

    • C.

      Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của phương Tây.

    • D.

      Quân đội Trung Hoa Dân quốc giải giáp phát xít Nhật.

  9. Q 9.

    Sau khi chiến tranh Lạnh chấm dứt, quốc gia nào ở châu Á đã vươn lên trở thành một cực trong trật tự thế giới đa cực?

    • A.

      Mỹ

    • B.

      Triều Tiên

    • C.

      Pháp

    • D.

      Nhật Bản

  10. Q 10.

    Đặc trưng lớn nhất của trật tự thế giới được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

    • A.

      Thế giới bị chia thành hai cực, hai phe.

    • B.

      Hệ thống chủ nghĩa xã hội được hình thành.

    • C.

      Mĩ vươn lên trở thành siêu cường duy nhất.

    • D.

      Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ.

  11. Q 11.

    Từ năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX là giai đoạn trật tự hai cực I-an-ta

    • A.

      xác lập và phát triển

    • B.

      xói mòn và sụp đổ

    • C.

      khủng hoảng và suy yếu

    • D.

      bước đầu xác lập

  12. Q 12.

    Trật tự hai cực I-an-ta sụp đổ năm 1991 đã

    • A.

      làm gia tăng vai trò của các cường quốc mới nổi.

    • B.

      chấm dứt hoàn toàn mọi xung đột trên toàn cầu.

    • C.

      giúp Mỹ thành công xác lập trật tự “đơn cực”.

    • D.

      Làm xuất hiện nguy cơ chủ nghĩa khủng bố.

  13. Q 13.

    Sau khi chiến tranh Lạnh chấm dứt, một trong những xu thế của thế giới là

    • A.

      xu thế đa cực.

    • B.

      ráo riết chuẩn bị chiến tranh toàn cầu.

    • C.

      xu thế đơn cực.

    • D.

      hạn chế tình trạng cạnh tranh giữa các nước

  14. Q 14.

    Nội dung nào không phản ánh xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

    • A.

      Một trật tự thế giới mới đang hình thành theo hướng đa cực.

    • B.

      Các nước điều chỉnh chiến lược tập trung phát triển kinh tế

    • C.

      Các cuộc xung đột quân sự vẫn còn diễn ra ở một số khu vực.

    • D.

      Mỹ đang thực hiện âm mưu thiết lập lại trật tự thế giới đa cực.

  15. Q 15.

    Ngày 8-8-1967, tại Băng-Cốc (Thái Lan) đã diễn ra sự kiện nào?

    • A.

      Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN.

    • B.

      Lễ kết nạp Việt Nam làm thành viên.

    • C.

      Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết.

    • D.

      Hiệp ước Ba-li đã được thông qua

  16. Q 16.

    Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập là biểu hiện rõ nét của xu thế nào?

    • A.

      Toàn cầu hóa

    • B.

      Đa cực, nhiều trung tâm

    • C.

      Hòa hoãn Đông-Tây

    • D.

      Liên kết khu vực

  17. Q 17.

    Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ra đời trong bối cảnh nào?

    • A.

      Ba nước Đông Dương đang tiến hành đổi mới.

    • B.

      Trật tự thế giới đa cực chi phối quan hệ quốc tế.

    • C.

      Tất cả các nước thuộc địa đã giành được độc lập.

    • D.

      Cục diện chiến tranh lạnh đang bao trùm thế giới.

  18. Q 18.

    Điều kiện đầu tiên đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN năm 1967 là các quốc gia thành viên

    • A.

      đều có nền kinh tế phát triển.

    • B.

      đều đã giành được độc lập.

    • C.

      có sự tương đồng về ngôn ngữ và văn hóa

    • D.

      đều chịu ảnh hưởng của các cường quốc.

  19. Q 19.

    Tổ chức ASEAN được thành lập tại quốc gia nào?

    • A.

      Xin-ga-po.

    • B.

      Ma-lai-xi-a.

    • C.

      In-đô-nê-xi-a

    • D.

      Thái Lan.

  20. Q 20.

    Nước nào tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

    • A.

      Mỹ

    • B.

      Liên Xô

    • C.

      Anh

    • D.

      Philippin

  21. Q 21.

    Từ năm 1967 đến năm 1976 là giai đoạn tổ chức ASEAN

    • A.

      hoàn thiện cơ cấu, tăng cường hợp tác quốc tế.

    • B.

      tập trung vào hợp tác chính trị -an ninh.

    • C.

      xây dựng và phát triển cộng đồng ASEAN

    • D.

      mở rộng thành viên và nâng cao vị thế quốc tế.

  22. Q 22.

    “Thiết lập quan hệ chính trị ổn định trong khu vực, mở rộng thành viên và từng bước nâng cao vị thế của ASEAN trên trường quốc tế” là một trong những nội dung giai đoạn phát triển nào của ASEAN?

    • A.

      Từ 1967 đến 1976

    • B.

      Từ 1999 đến 2015

    • C.

      Từ 1976 đến 1999

    • D.

      Từ 2015 đến nay

  23. Q 23.

    Một trong những thành tựu quan trọng của ASEAN trong giai đoạn 1999 - 2015 là

    • A.

      Cộng đồng ASEAN được thành lập.

    • B.

      ASEAN phát triển số lượng thành viên từ 5 lên 10 nước

    • C.

      ASEAN ra tuyên bố về khu vực hoà bình, tự do và trung lập.

    • D.

      Sự đoàn kết trong tổ chức ASEAN được củng cố.

  24. Q 24.

    Sự thành lập tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) năm 1967 cho thấy

    • A.

      hợp tác, liên kết là điều kiện quan trọng để thúc đẩy phát triển.

    • B.

      sự vươn lên mạnh mẽ của các nước thuộc địa sau khi giành độc lập.

    • C.

      sự thay đổi tương quan so sánh lực lượng giữa các cường quốc.

    • D.

      nhu cầu hòa bình, ổn định ở khu vực Đông Nam Á trở nên cấp thiết.

  25. Q 25.

    Sự kiện lịch sử nào đánh dấu ASEAN đã phát triển từ ASEAN 5 lên ASEAN 10?

    • A.

      Việt Nam gia nhập ASEAN

    • B.

      Cam-pu-chia gia nhập ASEAN

    • C.

      Bản Hiến chương ASEAN được thông qua

    • D.

      Hiệp ước Ba-li được kí kết

  26. Q 26.

    Nội dung nào phản ánh không đúng về tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

    • A.

      Việc mở rộng thành viên của ASEAN diễn ra lâu dài và gặp nhiều trở ngại.

    • B.

      Hoạt động dựa trên ba trụ cột là kinh tế, an ninh - quốc phòng và văn hóa - xã hội.

    • C.

      Từ khi thành lập (1967) đến nay, ASEAN luôn coi trọng vấn đề an ninh - chính trị.

    • D.

      Mục tiêu của ASEAN là phát triển về kinh tế, văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung.

  27. Q 27.

    Nội dung nào là thành tựu quan trọng nhất của tổ chức ASEAN trong thập niên 90 của thế kỉ XX?

    • A.

      Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

    • B.

      Thành lập cộng đồng ASEAN.

    • C.

      Ký hiệp ước thân thiện và hợp tác

    • D.

      Phát triển và mở rộng thành viên.

  28. Q 28.

    Trong giai đoạn 1999-2015, việc kí văn kiện nào đã đánh dấu sự phát triển của tổ chức ASEAN?

    • A.

      Hiến chương ASEAN.

    • B.

      Tuyên bố nhân quyền ASEAN.

    • C.

      Tuyên bố ứng xử của các bên ở biển Đông.

    • D.

      Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á.

  29. Q 29.

    Việc mở rộng thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) diễn ra lâu dài và đầy trở ngại chủ yếu là do

    • A.

      có nhiều khác biệt về văn hóa giữa các quốc gia dân tộc.

    • B.

      nguyên tắc hoạt động của ASEAN không phù hợp với một số nước.

    • C.

      tác động của cuộc Chiến tranh lạnh và cục diện hai cực, hai phe.

    • D.

      các nước thực hiện những chiến lược phát triển kinh tế khác nhau.

  30. Q 30.

    Mục tiêu “xây dựng một cộng đồng thịnh vượng và hòa bình ở Đông Nam Á” được đề ra năm 1967 trong văn kiện nào của tổ chức ASEAN?

    • A.

      Hiệp ước Ba-li.

    • B.

      Tuyên bố Băng Cốc

    • C.

      Hiến chương ASEAN.

    • D.

      Tầm nhìn ASEAN 2020.

  31. Q 31.

    ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng xây dựng Cộng đồng khi đã

    • A.

      đạt được những thành tựu nhất định trong quá trình phát triển.

    • B.

      kết nạp đầy đủ tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

    • C.

      xóa bỏ hết mâu thuẫn song phương và đa phương trong khu vực

    • D.

      xóa bỏ hoàn toàn hàng rào thuế quan trong buôn bán giữa các nước

  32. Q 32.

    Văn bản chính thức khẳng định ý tưởng xây dựng một Cộng đồng ASEAN là

    • A.

      Tuyên bố Ba-li II

    • B.

      Tuyên bố Cua-la Lăm-pua

    • C.

      Tầm nhìn ASEAN 2020.

    • D.

      Hiệp định Khung về tăng cường hợp tác kinh tế ASEAN.

  33. Q 33.

    Năm 2007, văn kiện nào được thông qua đã tạo cơ sở pháp lý để xây dựng Cộng đồng ASEAN?

    • A.

      Tuyên bố Ba-li I

    • B.

      Tuyên bố về Khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập

    • C.

      Hiến chương ASEAN

    • D.

      Tầm nhìn ASEAN 2020.

  34. Q 34.

    Năm 2015, sự kiện lịch sử nào đánh dấu Cộng đồng ASEAN được thành lập?

    • A.

      Các nhà lãnh đạo ASEAN kí Tuyên bố Kua-la Lăm-pua

    • B.

      Hội nghị cấp cao ASEAN thông qua Tầm nhìn ASEAN 2020.

    • C.

      Các nước sáng lập ASEAN thông qua Tuyên bố Băng Cốc

    • D.

      Các nước ASEAN kí Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác Đông Nam Á

  35. Q 35.

    Năm 2015, tổ chức ASEAN đã có hoạt động gì?

    • A.

      Thông qua Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025

    • B.

      Thông qua Tuyên bố về sự hòa hợp ASEAN II.

    • C.

      Tuyên bố thành lập Cộng đồng ASEAN.

    • D.

      Thống nhất chủ đề “Hướng tới Cộng đồng ASEAN: Từ tầm nhìn đến hành động”.

  36. Q 36.

    Nhận xét nào là đúng về quá trình thành lập Cộng đồng ASEAN?

    • A.

      Cộng đồng ASEAN ra đời là kết quả của quá trình chuẩn bị lâu dài.

    • B.

      Sự tương đồng về thể chế chính trị là cơ sở thành lập Cộng đồng ASEAN.

    • C.

      Quá trình thành lập Cộng đồng ASEAN không chịu tác động từ bên ngoài.

    • D.

      Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được đề ra ngay khi thành lập tổ chức

  37. Q 37.

    Việc xây dựng Cộng đồng ASEAN nhằm mục tiêu chính nào?

    • A.

      Đưa ASEAN thành tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng.

    • B.

      Mở rộng quan hệ hợp tác với bên ngoài thông qua nhiều khuôn khổ.

    • C.

      Khiến các nước thành viên có sự ràng buộc hơn trên cơ sở pháp lý.

    • D.

      Xóa bỏ khoảng cách và sự chênh lệch trình độ phát triển giữa các nước

  38. Q 38.

    Đâu không phải là một trong những trụ cột của Cộng đồng ASEAN?

    • A.

      Cộng đồng Chính trị - An ninh.

    • B.

      Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.

    • C.

      Cộng đồng An ninh - Quốc phòng.

    • D.

      Cộng đồng Kinh tế.

  39. Q 39.

    Cơ sở quan trọng nhất của Cộng đồng chính trị - an ninh (APSC) là

    • A.

      tôn trọng quyền con người.

    • B.

      tuân thủ nguyên tắc của ASEAN.

    • C.

      thực hiện tự do, dân chủ.

    • D.

      đảm bảo hòa bình, an ninh.

  40. Q 40.

    Một trong những nội dung của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là

    • A.

      Xây dựng một xã hội chia sẻ, hòa thuận, đùm bọc lẫn nhau.

    • B.

      Tạo ra một thị trường chung và cơ sở sản xuất thống nhất.

    • C.

      Tạo dựng một môi trường hòa bình và an ninh ở khu vực.

    • D.

      Thúc đẩy trao đổi văn hóa, đề cao thống nhất trong đa dạng.

  41. Q 41.

    Trong quá trình hoạt động và phát triển, Cộng đồng ASEAN phải đối mặt với thách thức nào?

    • A.

      Sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị, tôn giáo.

    • B.

      Quá trình hoàn thiện các thể chế, chính sách tiếp tục được đẩy mạnh.

    • C.

      Quan hệ với các đối tác bên ngoài khu vực ngày càng rộng mở.

    • D.

      Mức độ liên kết, hợp tác giữa các nước thành viên ngày càng sâu rộng

  42. Q 42.

    Nội dung nào là thách thức của Cộng đồng ASEAN đến từ bên ngoài?

    • A.

      Sự chênh lệch đáng kể về thu nhập và trình độ phát triển giữa các quốc gia thành viên.

    • B.

      Sự cạnh tranh chiến lược giữa các nước lớn tại khu vực châu Á-Thái Bình Dương.

    • C.

      Sự khác biệt trong hệ thống chính trị và tôn giáo giữa các quốc gia trong Cộng đồng.

    • D.

      Sự tương đồng trong sản xuất một số ngành nghề tạo sự cạnh tranh trong xuất khẩu.

  43. Q 43.

    Nội dung nào là triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

    • A.

      Vai trò, vị thế của ASEAN đã được khẳng định trên trường quốc tế.

    • B.

      Cộng đồng ASEAN là tổ chức có quy mô kinh tế đứng đầu thế giới.

    • C.

      Dịch bệnh, biến đổi khí hậu, ô nhiễm môi trường đã được kiểm soát.

    • D.

      Sự đa dạng về chế độ chính trị, tôn giáo, văn hóa giữa các thành viên.

  44. Q 44.

    Nhận định nào đúng khi đánh giá về triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

    • A.

      trở thành một trong những khu vực phát triển năng động bậc nhất thế giới.

    • B.

      quá trình nhất thể hóa của Cộng đồng ASEAN diễn ra trong tương lai gần.

    • C.

      đã xây dựng cộng đồng Chính trị - An ninh để trở thành đối trọng với Mỹ.

    • D.

      Trung Quốc đang tìm mọi cách chia rẽ Cộng đồng ASEAN liên kết với Mỹ.

  45. Q 45.

    Trong giai đoạn 1939-1945, sự kiện lịch sử thế giới nào có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

    • A.

      Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc

    • B.

      Liên Xô và Mĩ chấm dứt Chiến tranh lạnh.

    • C.

      Trật tự hai cực Ianta xói mòn và sụp đổ.

    • D.

      Mĩ phát động cuộc Chiến tranh lạnh.

  46. Q 46.

    Nội dung nào là điều kiện khách quan thuận lợi cho Cách mạng tháng Tám nổ ra?

    • A.

      Chiến tranh thế giới thứ hai đã bùng nổ.

    • B.

      Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh.

    • C.

      Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

    • D.

      Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

  47. Q 47.

    Ngày 13/8/1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thông qua quyết định nào?

    • A.

      Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

    • B.

      Đã phát động cao trào kháng Nhật.

    • C.

      Phát lệnh Tổng khởi nghĩa cả nước

    • D.

      Thống nhất lực lượng vũ Việt Nam.

  48. Q 48.

    Quân lệnh số 1 được ban bố trong hoàn cảnh lịch sử nào?

    • A.

      Quân đội Nhật Bản xâm lược Đông Dương.

    • B.

      Phát xít Nhật sắp đầu hàng Đồng minh.

    • C.

      Phát xít Nhật đảo chính thực dân Pháp.

    • D.

      Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh.

  49. Q 49.

    Ngày 19-8-1945 khởi nghĩa giành thắng lợi ở đâu?

    • A.

      Hà Nội.

    • B.

      Huế.

    • C.

      Bình Thuận.

    • D.

      Nghệ An

  50. Q 50.

    Ngày 23-8-1945 địa phương nào giành được chính quyền?

    • A.

      Hà Nội.

    • B.

      Huế.

    • C.

      Ninh Bình.

    • D.

      Quảng Bình

  51. Q 51.

    Ngày 25-8-1945 cách mạng giành thắng lợi ở đâu?

    • A.

      Sài Gòn.

    • B.

      Huế.

    • C.

      Điện Biên.

    • D.

      Hải Phòng

  52. Q 52.

    Ngày 30-8-1945 ghi dấu sự kiện lịch sử nào trong Cách mạng tháng Tám 1945?

    • A.

      Cách mạng tháng Tám thành công trong cả nước

    • B.

      Tổng khởi nghĩa giành chính quyền ở Sài Gòn.

    • C.

      Chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ

    • D.

      Cách mạng tháng Tám giành thắng lợi ở Hà Nội.

  53. Q 53.

    Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công đã

    • A.

      làm thất bại học thuyết Aixenhao.

    • B.

      làm thất bại học thuyết Níchxơn.

    • C.

      làm thất bại học thuyết Kennơđi.

    • D.

      lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

  54. Q 54.

    Sự kiện nào đánh dấu nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập?

    • A.

      Hồ Chủ Tịch đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945).

    • B.

      Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào (8/1945).

    • C.

      Hội nghị đại biểu toàn quốc của Đảng (8/1945)

    • D.

      Tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1/1946).

  55. Q 55.

    Trong Cách mạng tháng Tám (1945) nhân dân VN đã giành lại chính quyền từ tay kẻ thù nào?

    • A.

      Nhật.

    • B.

      Anh.

    • C.

      Pháp.

    • D.

      Mỹ.

  56. Q 56.

    Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam diễn ra theo hình thái nào?

    • A.

      Tổng công kích giành chính quyền.

    • B.

      Bãi công để giành chính quyền.

    • C.

      Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

    • D.

      Chiến tranh cách mạng.

  57. Q 57.

    Nhận định nào đúng về vai trò của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với thắng lợi của CMT8-1945?

    • A.

      Trực tiếp cùng với Đảng lãnh đạo cuộc Cách mạng tháng Tám thắng lợi.

    • B.

      Liên hệ với Trung Quốc, Liên Xô để tranh thủ sự ủng hộ cho cách mạng.

    • C.

      Lập và thông qua danh sách chính phủ lâm thời của nước Việt Nam mới.

    • D.

      Trực tiếp lãnh đạo lực lượng vũ trang đánh chiếm cơ quan đầu não kẻ thù.

  58. Q 58.

    Hành động thể hiện sự nhạy bén, kịp thời của Đảng Cộng sản Đông Dương trước những chuyển biến của tình hình thế giới vào đầu tháng 8/1945 là

    • A.

      thành lập Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam.

    • B.

      triệu tập Hội nghị toàn quốc của Đảng Tân Trào.

    • C.

      đã gấp rút thành lập 19 ban xung phong Nam tiến.

    • D.

      lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc, ra quân lệnh số 1.

  59. Q 59.

    Trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, thắng lợi ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn có ý nghĩa như thế nào?

    • A.

      Giúp Tổng khởi nghĩa giành chính quyền được thắng lợi trong cả nước

    • B.

      Ảnh hưởng lớn và quyết định đến các địa phương khác trong cả nước.

    • C.

      Đó là các cuộc khởi nghĩa hình mẫu trong Cách mạng tháng Tám.

    • D.

      Đánh dấu Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi hoàn toàn.

  60. Q 60.

    Vì sao việc giành được chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn có tác động quan trọng đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

    • A.

      Đây là nơi đặt cơ quan đầu não của địch.

    • B.

      Những tỉnh này giàu có, nhiều tài nguyên.

    • C.

      Lực lượng địch ở đây bố trí mỏng và yếu.

    • D.

      Đã tiêu diệt hết lực lượng của quân Nhật.

  61. Q 61.

    Một trong những đặc điểm lớn của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là gì?

    • A.

      Cuộc khởi nghĩa vũ trang nhưng diễn ra khá ôn hòa, tránh xung đột đổ máu.

    • B.

      Cuộc khởi nghĩa vũ trang toàn dân quyết liệt giành chính quyền với mọi giá.

    • C.

      Cuộc cách mạng bạo lực khi phong trào cách mạng thế giới đều tạm ngưng.

    • D.

      Cách mạng vô sản đầu tiên ở nước thuộc địa thành công nhanh, ít đổ máu.

Answers and explanations are in mode.

Similar Lịch sử exams