Đề cương ôn tập giữa học kỳ I môn GDKT-PL khối 11 – Năm học 2026-2027
Exam info
- Subject
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
- Exam type
- High school
- Questions
- 85
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (85)
- Q 1.
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
- A.
lợi tức.
- B.
tranh giành.
- C.
cạnh tranh.
- D.
đấu tranh.
- A.
- Q 2.
Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là
- A.
cầu.
- B.
tổng cầu.
- C.
tổng cung.
- D.
cung.
- A.
- Q 3.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và
- A.
khả năng xác định.
- B.
sản xuất xác định.
- C.
nhu cầu xác định.
- D.
thu nhập xác định.
- A.
- Q 4.
Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường tương ứng với mức giá cả được xác định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là
- A.
cung.
- B.
cầu.
- C.
lạm phát.
- D.
thất nghiệp.
- A.
- Q 5.
Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là
- A.
giá cả của hàng hóa đó.
- B.
nguồn gốc của hàng hóa.
- C.
chất lượng của hàng hóa.
- D.
vị thế của hàng hóa đó.
- A.
- Q 6.
Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?
- A.
Giá cả của hàng hóa đó.
- B.
Thu nhập của người tiêu dùng.
- C.
Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp.
- D.
Giá cả của các hàng hóa cùng loại.
- A.
- Q 7.
Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?
- A.
Kỳ vọng của người sản xuất.
- B.
Tâm lý của người tiêu dùng.
- C.
Tâm trạng của người mua hàng.
- D.
Thị hiếu của người tiêu dùng.
- A.
- Q 8.
Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa
- A.
giảm xuống.
- B.
tăng lên.
- C.
giữ nguyên.
- D.
không đổi.
- A.
- Q 9.
Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là
- A.
giá cả của hàng hóa đó.
- B.
nguồn gốc của hàng hóa.
- C.
chất lượng của hàng hóa.
- D.
vị thế của hàng hóa đó.
- A.
- Q 10.
Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?
- A.
Cung giảm xuống.
- B.
Cung tăng lên.
- C.
Cung không đổi.
- D.
Cung bằng cầu.
- A.
- Q 11.
Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
- A.
lạm phát.
- B.
tiền tệ.
- C.
cung cầu.
- D.
thị trường.
- A.
- Q 12.
Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự
- A.
tăng giá hàng hóa, dịch vụ.
- B.
giảm giá hành hóa, dịch vụ.
- C.
gia tăng nguồn cung hàng hóa.
- D.
suy giảm nguồn cung hàng hóa.
- A.
- Q 13.
Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ
- A.
lạm phát vừa phải.
- B.
lạm phát phi mã.
- C.
siêu lạm phát.
- D.
không đáng kể.
- A.
- Q 14.
Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ
- A.
một con số.
- B.
hai con số trở lên.
- C.
không đáng kể.
- D.
không xác định
- A.
- Q 15.
Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ
- A.
lạm phát vừa phải.
- B.
lạm phát phi mã.
- C.
siêu lạm phát.
- D.
lạm phát tuyệt đối.
- A.
- Q 16.
Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ
- A.
lạm phát vừa phải.
- B.
lạm phát phi mã.
- C.
siêu lạm phát.
- D.
lạm phát tượng trưng.
- A.
- Q 17.
Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ
- A.
hai con số trở lên.
- B.
một con số trở lên.
- C.
không đến có.
- D.
mọi ngành hàng.
- A.
- Q 18.
Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó?
- A.
bất ổn nghiêm trọng.
- B.
hiệu ứng tích cực.
- C.
sụp đổ hoàn toàn.
- D.
cung tăng liên tục.
- A.
- Q 19.
Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?
- A.
Tăng giá trị phi mã.
- B.
Mất giá nhanh chóng.
- C.
Không thay đổi giá trị.
- D.
Ngày càng tăng giá trị.
- A.
- Q 20.
Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng
- A.
giảm.
- B.
tăng.
- C.
không đổi.
- D.
giữ nguyên.
- A.
- Q 21.
Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng
- A.
tránh giữ tiền mặt.
- B.
giữ nhiều tiền mặt.
- C.
đổi nhiều tiền mặt.
- D.
cất giữ tiền mặt.
- A.
- Q 22.
Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã thì nền kinh tế đó ở vào trạng thái
- A.
lạm phát vừa phải.
- B.
lạm phát phi mã.
- C.
siêu lạm phát.
- D.
lạm phát toàn diện
- A.
- Q 23.
Khi nền kinh tế ở trạng thái siêu lạm phát thì nền kinh tế đó lâm vào
- A.
trạng thái khủng hoảng.
- B.
trạng thái sụp đổ.
- C.
trạng thái đứng im.
- D.
trạng thái phát triển.
- A.
- Q 24.
Nếu như khi nền kinh tế ở trạng thái lạm phát phi mã sẽ làm cho đồng tiền mất giá nhanh chóng thì ở trạng thái siêu lạm phát đồng tiền sẽ mất giá
- A.
nghiêm trọng.
- B.
vừa phải.
- C.
hoàn toàn.
- D.
tuyệt đối.
- A.
- Q 25.
Trong nền kinh tế, nếu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ
- A.
tăng theo.
- B.
giảm xuống.
- C.
không đổi.
- D.
sinh lời.
- A.
- Q 26.
Trong nền kinh tế, mỗi quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền là
- A.
tỷ lệ thuận.
- B.
tỷ lệ nghịch.
- C.
cân bằng.
- D.
độc lập.
- A.
- Q 27.
Một trong nhưng nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do
- A.
chi phí sản xuất tăng cao.
- B.
chi phí sản xuất giảm sâu.
- C.
các yếu tố đầu vào giảm.
- D.
chi phí sản xuất không đổi.
- A.
- Q 28.
Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của
- A.
các yếu tố đầu vào.
- B.
các yếu tố đầu ra.
- C.
cung tăng quá nhanh.
- D.
cầu giảm quá nhanh.
- A.
- Q 29.
Khi các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng lên sẽ đẩy chi phí sản xuất tăng cao khiến cho giá cả nhiều loại hàng hóa, dịch vụ trên thị trường tăng lên từ đó dẫn đến
- A.
lạm phát.
- B.
thất nghiệp.
- C.
khủng hoảng.
- D.
suy thoái.
- A.
- Q 30.
Một trong những nguyên nhân dẫn tới lạm phát trong nền kinh tế là do
- A.
cầu giảm mạnh.
- B.
cầu tăng cao.
- C.
cầu không tăng.
- D.
cầu suy giảm.
- A.
- Q 31.
Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm
- A.
thất nghiệp.
- B.
lạm phát.
- C.
thu nhập.
- D.
khủng hoảng.
- A.
- Q 32.
Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được
- A.
vị trí.
- B.
việc làm.
- C.
bạn đời.
- D.
chỗ ở.
- A.
- Q 33.
Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang
- A.
trưởng thành.
- B.
phát triển.
- C.
thất nghiệp.
- D.
tự tin.
- A.
- Q 34.
Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào
- A.
tính chất của thất nghiệp.
- B.
nguồn gốc thất nghiệp.
- C.
chu kỳ thất nghiệp.
- D.
cơ cấu thất nghiệp.
- A.
- Q 35.
Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp
- A.
tự giác.
- B.
quyền lực.
- C.
không tự nguyện.
- D.
luôn bắt buộc.
- A.
- Q 36.
Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào
- A.
tính chất của thất nghiệp.
- B.
nguồn gốc thất nghiệp.
- C.
chu kỳ thất nghiệp.
- D.
nguyên nhân của thất nghiệp.
- A.
- Q 37.
Trong nền kinh tế, thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp
- A.
không tạm thời
- B.
cơ cấu.
- C.
truyền thống.
- D.
hiện đại.
- A.
- Q 38.
Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là
- A.
thất nghiệp cơ cấu.
- B.
thất nghiệp tạm thời.
- C.
thất nghiệp chu kỳ.
- D.
thất nghiệp tự nguyện.
- A.
- Q 39.
Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức
- A.
thất nghiệm cơ cấu.
- B.
thất nghiệm tạm thời.
- C.
thất nghiệp tự nguyện.
- D.
thất nghiệm chu kỳ.
- A.
- Q 40.
Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là
- A.
thất nghiệp tự nguyện.
- B.
thất nghiệp cơ cấu.
- C.
thất nghiệp tự nhiên.
- D.
thất nghiệp chu kỳ.
- A.
- Q 41.
Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng
- A.
cao.
- B.
thấp.
- C.
giữ nguyên.
- D.
cân bằng.
- A.
- Q 42.
Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, kho nền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng
- A.
cao.
- B.
thấp.
- C.
giữ nguyên.
- D.
cân bằng.
- A.
- Q 43.
Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
- A.
Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.
- B.
Mất cân đối cung cầu lao động.
- C.
Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.
- D.
Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.
- A.
- Q 44.
Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
- A.
Cơ chế tinh giảm lao động.
- B.
Thiếu kỹ năng làm việc.
- C.
Đơn hàng công ty sụt giảm.
- D.
Do tái cấu trúc hoạt động.
- A.
- Q 45.
Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
- A.
Do không hài lòng với công việc được giao.
- B.
Thuộc đối tượng tinh giảm biên chế của công ty.
- C.
Công ty bị phá sản phải ngừng hoạt động.
- D.
Nền kinh tế bị lạm phát và rơi vào khủng hoảng.
- A.
- Q 46.
Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
- A.
Cơ chế tinh giảm lao động.
- B.
Thiếu kỹ năng làm việc.
- C.
Không hài lòng với công việc.
- D.
Do vi phạm hợp đồng lao động.
- A.
- Q 47.
Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
- A.
Do khả năng ngoại ngữ kém.
- B.
Do thiếu kỹ năng làm việc.
- C.
Do không đáp ứng yêu cầu.
- D.
Do công ty thu hẹp sản xuất.
- A.
- Q 48.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp của người lao động?
- A.
Do thiếu kỹ năng làm việc.
- B.
Do được bổ nhiệm vị trí mới.
- C.
Do tinh giảm biên chế lao động.
- D.
Do không hài lòng với mức lương.
- A.
- Q 49.
Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?
- A.
Thu nhập.
- B.
Địa vị.
- C.
Thăng tiến.
- D.
Tuổi thọ.
- A.
- Q 50.
Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động
- A.
có khả năng cải thiện.
- B.
gặp nhiều khó khăn.
- C.
được cải thiện đáng kể.
- D.
ngày càng sung túc.
- A.
- Q 51.
Đối với các doanh nghiệp, khi tình trạng thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho nhiều doanh nghiệp phải
- A.
đóng cửa sản xuất.
- B.
mở rộng sản xuất.
- C.
thúc đẩy sản xuất.
- D.
đầu tư hiệu quả.
- A.
- Q 52.
Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm
- A.
lao động.
- B.
cạnh tranh.
- C.
thất nghiệp.
- D.
cung cầu.
- A.
- Q 53.
Trong hoạt động sản xuất, lao động có vai trò như là một yếu tố
- A.
đầu vào.
- B.
đầu ra.
- C.
thứ yếu.
- D.
độc lập.
- A.
- Q 54.
Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm
- A.
thị trường lao động.
- B.
thị trường tài chính.
- C.
thị trường tiền tệ.
- D.
thị trường công nghệ
- A.
- Q 55.
Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?
- A.
Tiền công, tiền lương.
- B.
Điều kiện đi nước ngoài.
- C.
Điều kiện xuất khẩu lao động.
- D.
Tiền môi giới lao động.
- A.
- Q 56.
Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?
- A.
Bằng văn bản.
- B.
Bằng tiền đặt cọc.
- C.
Bằng tài sản cá nhân.
- D.
Bằng quyền lực.
- A.
- Q 57.
Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?
- A.
Bằng miệng.
- B.
Bằng tiền.
- C.
Bằng tài sản.
- D.
Bằng quyền lực.
- A.
- Q 58.
Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
- A.
Tự nguyện.
- B.
Cưỡng chế.
- C.
Cưỡng bức.
- D.
Tự giác.
- A.
- Q 59.
Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
- A.
Bình đẳng.
- B.
Quyền uy.
- C.
Phục tùng.
- D.
Cưỡng chế.
- A.
- Q 60.
Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
- A.
Trực tiếp.
- B.
Gián tiếp.
- C.
Ủy quyền.
- D.
Đại diện.
- A.
- Q 61.
Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động còn có thể gọi là
- A.
cung về sức lao động.
- B.
cầu về sức lao động.
- C.
giá cả sức lao động.
- D.
tiền tệ sức lao động.
- A.
- Q 62.
Khi tham gia vào thị trường lao động, người mua sức lao động còn có thể gọi là
- A.
cung về sức lao động.
- B.
cầu về sức lao động.
- C.
giá cả sức lao động.
- D.
tiền tệ sức lao động.
- A.
- Q 63.
Khi tham gia vào thị trường lao động, cung về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây?
- A.
Người bán sức lao động.
- B.
Người mua sức lao động.
- C.
Người môi giới lao động.
- D.
Người phân phối lao động.
- A.
- Q 64.
Khi tham gia vào thị trường lao động, cầu về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây?
- A.
Người bán sức lao động.
- B.
Người mua sức lao động.
- C.
Người môi giới lao động.
- D.
Người phân phối lao động.
- A.
- Q 65.
Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là
- A.
người bán sức lao động.
- B.
nhà quản lý lao động.
- C.
Tổ chức công đoàn.
- D.
Bộ trưởng bộ lao động.
- A.
- Q 66.
Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là
- A.
người mua sức lao động.
- B.
nhà đầu tư chứng khoán.
- C.
nhân viên ngân hàng.
- D.
người giới thiệu việc làm.
- A.
- Q 67.
Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là
- A.
giá cả sức lao động.
- B.
tỷ giá hối đoái tiền tệ.
- C.
thị trường tiền tệ.
- D.
thị trường chứng khoán.
- A.
- Q 68.
Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?
- A.
Lạm phát.
- B.
Thất nghiệp.
- C.
Cạnh tranh.
- D.
Khủng hoảng.
- A.
- Q 69.
Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?
- A.
Thất nghiệp.
- B.
Thiếu lao động.
- C.
Thiếu việc làm.
- D.
Lạm phát.
- A.
- Q 70.
Khi thị trường việc làm ngày càng tăng sẽ làm cho thị trường lao động có xu hướng
- A.
tăng.
- B.
giảm.
- C.
giữ nguyên.
- D.
cân bằng.
- A.
- Q 71.
Khi thị trường lao động ngày càng phong phú và đa dạng sẽ thúc đẩy thị trường việc làm có xu hướng
- A.
tăng.
- B.
giảm.
- C.
giữ nguyên.
- D.
cân bằng.
- A.
- Q 72.
Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần gia tăng việc làm, giảm
- A.
lạm phát.
- B.
thất nghiệp.
- C.
đầu cơ.
- D.
khủng hoảng.
- A.
- Q 73.
Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần giảm thất nghiệp và gia tăng nhiều
- A.
việc làm.
- B.
thất nghiệp.
- C.
lạm phát.
- D.
khủng hoảng.
- A.
- Q 74.
Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong đó lao động trong lĩnh vực nông nghiệp có xu hướng
- A.
giảm.
- B.
tăng.
- C.
giữ nguyên.
- D.
không đổi.
- A.
- Q 75.
Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong đó lao động trong lĩnh vực công nghiệp có xu hướng
- A.
giảm.
- B.
tăng.
- C.
giữ nguyên.
- D.
không đổi.
- A.
- Q 76.
Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?
- A.
Vay vốn ưu đãi để sản xuất.
- B.
Chăm sóc sức khỏe ban đầu.
- C.
Chăm sóc sức khỏe khi ốm.
- D.
Chiếm hữu tài nguyên.
- A.
- Q 77.
Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng?
- A.
Lao động được đào tạo.
- B.
Lao động không qua đào tạo.
- C.
Lao động giản đơn.
- D.
lao động có trình độ thấp.
- A.
- Q 78.
Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ có xu hướng như thế nào đối với tốc độ tăng lao động trong các khu vực sản xuất vật chất?
- A.
Tăng nhanh hơn.
- B.
Tăng chậm hơn.
- C.
Giảm sâu hơn.
- D.
Luôn cân bằng.
- A.
- Q 79.
Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, các doanh nghiệp có xu hướng tuyển dụng lao động
- A.
chất lượng cao.
- B.
chất lượng thấp.
- C.
không đào tạo.
- D.
không trình độ.
- A.
- Q 80.
Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là người lao động
- A.
Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thoả thuận.
- B.
Người nông dân làm việc trồng trọt trong trang trại của mình.
- C.
Người làm thuê theo từng vụ việc hằng ngày và được trả tiền ngay theo công việc.
- D.
Anh em trong gia đình giúp nhau thu hoạch mùa.
- A.
- Q 81.
Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây là người sử dụng lao động theo đúng pháp luật?
- A.
Bất kì cá nhân nào có sử dụng người lao động làm việc cho mình.
- B.
Doanh nghiệp, cá nhân có sử dụng người lao động theo thoả thuận.
- C.
Bất kì người sản xuất kinh doanh nào có người lao động làm việc.
- D.
Bất kì hộ gia đình nào có nhu cầu tuyển dụng lao động.
- A.
- Q 82.
Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây? Vì sao?
- A.
Mức lương của người lao động.
- B.
Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
- C.
Sở thích của người lao động.
- D.
Bảo hiểm xã hội và thất nghiệp.
- A.
- Q 83.
Việc người lao động đang trong quá trình chuyển việc nên chưa có việc làm được gọi là
- A.
thất nghiệp tạm thời
- B.
thất nghiệp chu kì.
- C.
thất nghiệp cơ cấu.
- D.
thất nghiệp cơ cấu.
- A.
- Q 84.
Hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường lao động trong nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ diễn ra theo hướng
- A.
lao động trong dịch vụ giảm so với lao động trong nông nghiệp.
- B.
lao động trong công nghiệp giảm so với lao động trong nông nghiệp.
- C.
lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.
- D.
lao động trong nông nghiệp tăng so với lao động trong công nghiệp và dịch vụ.
- A.
- Q 85.
Thị trường lao động là nơi diễn ra thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện cụ thể trong
- A.
hợp đồng lao động.
- B.
Hiến pháp.
- C.
Luật lao động.
- D.
Điều lệ công ty.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Giáo dục kinh tế và pháp luật exams
Đề cương ôn tập kiểm tra giữa HKI môn GDKT&PL lớp 12 – Trường THPT Đinh Tiên Hoàng – Năm học 2026-2027
2026 · 77 Q · THPT Đinh Tiên Hoàng
Đề cương ôn tập kiểm tra giữa HKI môn GDKT&PL lớp 12 năm học 2026-2027 - Trường THPT Đinh Tiên Hoàng
2026 · 58 Q · THPT Đinh Tiên Hoàng
Đề cương ôn tập giữa HK1 môn GDKT-PL 12 (Phần 2)
2026 · 10 Q · Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)
Bộ 100 câu hỏi Rung chuông vàng môn Giáo dục kinh tế và pháp luật – THPT Lương Thế Vinh – Ba Vì
2026 · 33 Q · THPT Lương Thế Vinh – Ba Vì
Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 - Môn thi: Giáo dục kinh tế và pháp luật
28 Q