🧠 Competency Assessment Lịch sử và Địa lí Middle school

Đề cương ôn tập giữa kỳ Lịch sử và Địa lí

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Lịch sử và Địa lí
Exam type
Middle school
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Chính sách kinh tế mới của Nga Xô viết được thực hiện nhằm giải quyết những vấn đề nào?

    • A.

      Khủng hoảng kinh tế – xã hội và hậu quả của chiến tranh.

    • B.

      Mở rộng thuộc địa sang các nước châu Âu.

    • C.

      Chấm dứt ngay lập tức sự tồn tại của các nước cộng hòa Xô viết.

    • D.

      Loại bỏ hoàn toàn sự tham gia của người lao động vào sản xuất.

  2. Q 2.

    Ngày 30/12/1922 gắn với sự kiện nào?

    • A.

      Thành lập Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết.

    • B.

      Thành lập Quốc tế Cộng sản.

    • C.

      Bắt đầu phong trào Ngũ Tứ.

    • D.

      Diễn ra Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản.

  3. Q 3.

    Tổ chức lãnh đạo phong trào cách mạng vô sản thế giới được thành lập năm 1919 là tổ chức nào?

    • A.

      Quốc tế Cộng sản, còn gọi là Quốc tế thứ ba.

    • B.

      Quốc tế thứ nhất.

    • C.

      Quốc tế thứ hai.

    • D.

      Hội Liên Hiệp Quốc.

  4. Q 4.

    Sự kiện kinh tế lớn xảy ra trong thế giới tư bản chủ nghĩa giai đoạn 1929–1933 là gì?

    • A.

      Đại khủng hoảng kinh tế toàn cầu.

    • B.

      Cuộc khủng hoảng tài chính châu Âu thế kỷ XVII.

    • C.

      Khủng hoảng kinh tế do chiến tranh thế giới thứ nhất.

    • D.

      Sự phát triển nhanh của kinh tế các nước tư bản.

  5. Q 5.

    Phong trào nào ở Trung Quốc năm 1919 đánh dấu sự ra đời của phong trào cách mạng theo hướng dân chủ tư sản?

    • A.

      Phong trào Ngũ Tứ.

    • B.

      Phong trào Xô viết Nga.

    • C.

      Phong trào Đệ tam.

    • D.

      Phong trào dân chủ tư sản tháng Tám.

  6. Q 6.

    Vì sao các nước cộng hòa Xô viết cần liên minh chặt chẽ hơn trong giai đoạn 1918–1920?

    • A.

      Để phân chia thuộc địa và thuộc dân giữa các nước.

    • B.

      Để khôi phục kinh tế, xây dựng chủ nghĩa xã hội và thành lập nhà nước thống nhất.

    • C.

      Để phục vụ mục tiêu thuộc địa của các nước tư bản.

    • D.

      Để ngăn ngừa mọi hoạt động của phong trào cách mạng quốc tế.

  7. Q 7.

    Sau thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết là gì?

    • A.

      Đập tan bộ máy nhà nước cũ và xây dựng nhà nước mới của người lao động.

    • B.

      Khôi phục nguyên trạng mọi cơ quan của chính quyền thổ địa.

    • C.

      Giải phóng Trung Quốc khỏi sự chiếm đóng của Nhật Bản.

    • D.

      Thành lập Quốc tế Cộng sản.

  8. Q 8.

    Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản năm 1935 đã xác định kẻ thù nguy hiểm là gì?

    • A.

      Chủ nghĩa phát xít.

    • B.

      Chủ nghĩa tư bản.

    • C.

      Chủ nghĩa đị đô la.

    • D.

      Chủ nghĩa quân sự dân chủ.

  9. Q 9.

    Theo tài liệu, Đại khủng hoảng kinh tế 1929–1933 đã tạo ra hậu quả nào đối với chủ nghĩa tư bản?

    • A.

      Chấm dứt vĩnh viễn chủ nghĩa tư bản.

    • B.

      Chấm dứt thời kỳ ổn định của chủ nghĩa tư bản.

    • C.

      Làm chủ nghĩa tư bản phát triển ổn định hơn.

    • D.

      Không có ảnh hưởng đến thời kỳ ổn định của chủ nghĩa tư bản.

  10. Q 10.

    Theo tài liệu, Trung Quốc trở thành thuộc địa hoàn toàn của Nhật Bản vào năm nào?

    • A.

      Năm 1919.

    • B.

      Năm 1921.

    • C.

      Năm 1931.

    • D.

      Năm 1945.

  11. Q 11.

    Lợi dụng thời cơ Nhật Bản đầu hàng Đồng minh tháng 8/1945, các quốc gia nào ở Đông Nam Á giành độc lập?

    • A.

      In-đô-nê-xi-a, Việt Nam và Lào.

    • B.

      Thái Lan, Campuchia và Myanmar.

    • C.

      Việt Nam, Lào và Thái Lan.

    • D.

      In-đô-nê-xi-a, Campuchia và Việt Nam.

  12. Q 12.

    Lúa được phân bố chủ yếu ở vùng nào của nước ta?

    • A.

      Vùng đồng bằng.

    • B.

      Vùng núi cao.

    • C.

      Vùng đồng duyên sao cát.

    • D.

      Vùng ven biển phía Nam.

  13. Q 13.

    Dân số nước ta năm 2024 đạt khoảng bao nhiêu người?

    • A.

      Khoảng 98,3 triệu người.

    • B.

      Khoảng 100,3 triệu người.

    • C.

      Khoảng 101,3 triệu người.

    • D.

      Khoảng 103,8 triệu người.

  14. Q 14.

    Đặc điểm nổi bật của nguồn lao động nước ta hiện nay là gì?

    • A.

      Cần cùng, sáng tạo và có kinh nghiệm phong phú.

    • B.

      Số lượng ít và thường xuyên thiếu lao động.

    • C.

      Trình độ chuyên môn đồng đều và không cần đào tạo.

    • D.

      Không có kinh nghiệm lao động.

  15. Q 15.

    Phương hướng giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta được nêu trong tài liệu là gì?

    • A.

      Phân bố lại dân cư và lao động, đồng thời tạo thêm việc làm.

    • B.

      Khuyến khích toàn bộ dân cư tập trung vào thành thị.

    • C.

      Chỉ phát triển công nghiệp, không mở rộng lĩnh vực dịch vụ.

    • D.

      Dừng phân bố lại dân cư và lao động.

  16. Q 16.

    Vùng trồng lúa trọng điểm lớn nhất nước ta là vùng nào?

    • A.

      Đồng bằng sông Đuống.

    • B.

      Đồng bằng sông Cửu Long.

    • C.

      Trung du.

    • D.

      Miền núi phía Bắc.

  17. Q 17.

    Loại vật nuôi chiếm tỉ lệ lớn ở vùng Trung du là gì?

    • A.

      Con trâu.

    • B.

      Con lợn.

    • C.

      Con gà.

    • D.

      Con ngựa.

  18. Q 18.

    Thu nhập bình quân theo đầu người cao ở khu vực nào của nước ta?

    • A.

      Nông thôn.

    • B.

      Thành thị.

    • C.

      Miền núi phía Bắc.

    • D.

      Các đảo lớn.

  19. Q 19.

    Từ năm 1999 đến năm 2024, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Giảm tỉ lệ nhóm tuổi 0–14 và tăng tỉ lệ nhóm tuổi 15–64.

    • B.

      Tăng tỉ lệ nhóm tuổi 0–14 và giảm tỉ lệ nhóm tuổi 15–64.

    • C.

      Giảm cả nhóm tuổi 0–14 và nhóm tuổi 15–64.

    • D.

      Không có thay đổi đáng kể về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.

  20. Q 20.

    Khu vực nào có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

    • A.

      Vùng đồng bằng sông Đuống.

    • B.

      Vùng đồng bằng sông Cửu Long.

    • C.

      Vùng Trung du.

    • D.

      Vùng miền núi phía Tây.

Answers and explanations are in mode.

Similar Lịch sử và Địa lí exams