Tài chính – Tiền tệ 2026 TP. Hồ Chí Minh TLU University

Đề cương ôn tập Tài chính – Tiền tệ (Phần A: kiến thức trọng tâm và câu hỏi luyện tập)

55 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Tài chính – Tiền tệ
Exam type
University
Questions
55
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (55)

  1. Q 1.

    Tiền tệ có mấy chức năng cơ bản:

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      5

  2. Q 2.

    “Giấy bạc ngân hàng” thực chất là:

    • A.

      Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng

    • B.

      Tiền được sử dụng thông qua hệ thống thanh toán tự động

    • C.

      Tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng

    • D.

      Một loại tín tệ

  3. Q 3.

    Chế độ tiền tệ của một quốc gia bao gồm những yếu tố cơ bản nào:

    • A.

      Không phương án nào đúng

    • B.

      Bản vị tiền tệ, đơn vị trao đổi, công cụ trao đổi và phương thức trao đổi

    • C.

      Bản vị tiền tệ, đơn vị trao đổi, phương thức trao đổi

    • D.

      Bản vị tiền tệ, đơn vị tiền tệ, công cụ trao đổi

  4. Q 4.

    Theo pháp luật Việt Nam, cơ quan nào được phép phát hành tiền:

    • A.

      Kho bạc Nhà nước Việt Nam

    • B.

      Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

    • C.

      Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

    • D.

      Nhà máy in tiền quốc gia

  5. Q 5.

    Tài sản nào có tính lỏng cao nhất:

    • A.

      Nhà xưởng

    • B.

      Trái phiếu

    • C.

      Tiền mặt

    • D.

      Cổ phiếu

  6. Q 6.

    Mệnh đề nào KHÔNG đúng khi nói về chế độ bản vị vàng:

    • A.

      Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng (1)

    • B.

      Cả (1) và (2)

    • C.

      Ngân hàng Trung ương hoàn toàn có thể ấn định được lượng tiền cung ứng

    • D.

      Tiền vàng được lưu thông không hạn chế (2)

  7. Q 7.

    Đặc điểm của chế độ bản vị tiền vàng là:

    • A.

      Cả 3 phương án (1), (2), (3)

    • B.

      Tiền vàng được lưu hành không hạn chế (2)

    • C.

      Vàng được tự do đúc thành tiền (3)

    • D.

      Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng (1)

  8. Q 8.

    Chức năng nào của tiền tệ giúp tiết kiệm chi phí giao dịch và khuyến khích chuyên môn hóa:

    • A.

      Phương tiện trao đổi

    • B.

      Phương tiện dự trữ về mặt giá trị (2)

    • C.

      (1) và (2)

    • D.

      Đơn vị đo lường giá trị (1)

  9. Q 9.

    Khối tiền tệ thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi tốt nhất là:

    • A.

      Ms

    • B.

      M3

    • C.

      M1

    • D.

      M2

  10. Q 10.

    Khối tiền tệ M2 bao gồm:

    • A.

      Tiền mặt do NHTƯ phát hành đang lưu hành ngoài hệ thống ngân hàng, tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm ở NHTM

    • B.

      Tiền mặt do Ngân hàng trung ương (NHTƯ) phát hành đang lưu hành ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn ở ngân hàng thương mại (NHTM)

    • C.

      Tiền mặt do NHTƯ phát hành đang lưu hành ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi tiết kiệm ở NHTM

    • D.

      Tiền mặt do NHTƯ phát hành đang lưu hành ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi có kỳ hạn ở NHTM

  11. Q 11.

    Khối tiền tệ M1 bao gồm:

    • A.

      Tiền mặt do NHTƯ phát hành đang lưu hành ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi có kỳ hạn ở NHTM

    • B.

      Tiền mặt do NHTƯ phát hành đang lưu hành ngoài hệ thống ngân hàng, tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm ở NHTM

    • C.

      Tiền mặt do NHTƯ phát hành đang lưu hành ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi có kỳ hạn ở NHTM

    • D.

      Tiền mặt do Ngân hàng trung ương (NHTƯ) phát hành đang lưu hành ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn ở ngân hàng thương mại (NHTM)

  12. Q 12.

    Khi doanh nghiệp lập bảng cân đối kế toán thì tiền tệ phát huy chức năng nào?

    • A.

      Thanh toán

    • B.

      Cất trữ

    • C.

      Thước đo giá trị

    • D.

      Trao đổi

  13. Q 13.

    Dù các tài sản khác có khả năng sinh lời cao hơn, người ta thường lựa chọn tiền làm phương tiện dự trữ giá trị vì:

    • A.

      Tiền là phương tiện dự trữ có mức độ rủi ro thấp

    • B.

      Tiền là phương tiện duy nhất để thực hiện vai trò dự trữ giá trị

    • C.

      Tiền là một hàng hoá đặc biệt

    • D.

      Tiền là phương tiện có tính lỏng cao

  14. Q 14.

    Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông sẽ tỷ lệ nghịch với yếu tố nào sau đây:

    • A.

      Tốc độ lưu thông bình quân của tiền tệ

    • B.

      Mức giá cả hàng hóa

    • C.

      Tổng khối lượng hàng hóa đưa vào lưu thông

    • D.

      Tất cả các đáp án trên đều sai

  15. Q 15.

    Giá cả trong nền kinh tế trao đổi hiện vật được tính dựa trên cơ sở:

    • A.

      Một cách ngẫu nhiên

    • B.

      Phụ thuộc vào cung cầu hàng hóa

    • C.

      Theo giá cả trên thị trường quốc tế

    • D.

      Theo cung cầu cùng sự điều tiết của nhà nước

  16. Q 16.

    Tiền giấy ngày nay là:

    • A.

      Cả (1) và (2)

    • B.

      Tiền khả hoán tức là tiền có thể chuyển sang vàng

    • C.

      Tiền quy ước được thừa nhận về mặt pháp luật (1)

    • D.

      Tiền giấy do Ngân hàng Trung ương phát hành (2)

  17. Q 17.

    Việc sử dụng tiền làm đơn vị đo lường giá trị góp phần cắt giảm chi phí giao dịch trong nền kinh tế thông qua việc:

    • A.

      Tối thiểu hóa thời gian bỏ ra để trao đổi hàng hóa và dịch vụ (2)

    • B.

      Khuyến khích chuyên môn hóa và phân công lao động (3)

    • C.

      Cắt giảm số giá cả cần xem xét (1)

    • D.

      Cả (1), (2), (3)

  18. Q 18.

    Việc phát hành tiền được thực hiện bởi:

    • A.

      Ngân hàng thương mại độc quyền phát hành

    • B.

      NHTW, Ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng

    • C.

      NHTW độc quyền phát hành

    • D.

      NHTW và ngân hàng thương mại cùng phát hành

  19. Q 19.

    Tiền giấy ngày nay:

    • A.

      Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán (1)

    • B.

      Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định (3)

    • C.

      Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại (2)

    • D.

      Cả (1) và (3)

  20. Q 20.

    Các hình thái giá trị trong quan hệ trao đổi nào từng tồn tại:

    • A.

      Hình thái giá trị giản đơn, giá trị mở rộng, giá trị chung và giá trị tiền tệ

    • B.

      Hình thái giá trị giản đơn, giá trị ngẫu nhiên, giá trị chung và giá trị tiền tệ

    • C.

      Không phương án nào đúng

    • D.

      Hình thái giá trị giản đơn, giá trị mở rộng, giá trị hàng hóa và giá trị tiền tệ

  21. Q 21.

    Mệnh đề nào sau đây mô tả đúng quan hệ giữa tài chính và tiền tệ:

    • A.

      Tài chính là sự vận động độc lập tương đối của tiền tệ với chức năng phương tiện đo lường giá trị và phương tiện tích lũy trong lĩnh vực phân phối

    • B.

      Tài chính là sự vận động độc lập tương đối của tiền tệ với chức năng phương tiện thanh toán và phương tiện tích lũy trong lĩnh vực phân phối

    • C.

      Cả (1), (2) và (3)

    • D.

      Tài chính là sự vận động độc lập tương đối của tiền tệ với chức năng phương tiện đo lường giá trị và phương tiện thanh toán trong lĩnh vực phân phối

  22. Q 22.

    Quan hệ nào sau đây là quan hệ tài chính:

    • A.

      Nộp thuế cho nhà nước (3)

    • B.

      Cả (1), (2) và (3)

    • C.

      Mua hàng trả góp (1)

    • D.

      Đầu tư chứng khoán (2)

  23. Q 23.

    Khâu cơ sở trong hệ thống tài chính là:

    • A.

      Khâu dân cư

    • B.

      Các tổ chức tài chính trung gian

    • C.

      Khâu doanh nghiệp

    • D.

      Khâu Ngân sách nhà nước

  24. Q 24.

    Bộ phận dẫn vốn trong cấu trúc của hệ thống tài chính là:

    • A.

      Tài chính doanh nghiệp

    • B.

      Thị trường tài chính và các tổ chức trung gian tài chính

    • C.

      Ngân sách nhà nước

    • D.

      Tài chính đối ngoại

  25. Q 25.

    Hai chức năng cơ bản của tài chính là:

    • A.

      Chức năng phân phối và chức năng dự trữ giá trị

    • B.

      Chức năng giám đốc và chức năng kiểm soát

    • C.

      Chức năng phân phối lần đầu và chức năng phân phối lại

    • D.

      Chức năng phân phối và chức năng giám đốc

  26. Q 26.

    Ở Việt Nam hiện nay, để bổ sung ngân sách nhà nước, thông thường công cụ tài chính nào sau đây được phát hành:

    • A.

      Trái phiếu kho bạc

    • B.

      Trái phiếu công trình

    • C.

      Cổ phiếu công ty

    • D.

      Kỳ phiếu ngân hàng

  27. Q 27.

    Hình thức huy động vốn nào sau đây đem lại nguồn tài chính quan trọng nhất cho các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay:

    • A.

      Cả (1), (2) và (3)

    • B.

      Tín dụng thương mại (2)

    • C.

      Cổ phiếu, trái phiếu (3)

    • D.

      Tín dụng ngân hàng (1)

  28. Q 28.

    Hoạt động nào sau đây liên quan đến tài chính gián tiếp:

    • A.

      Bạn mua tín phiếu kho bạc từ Kho bạc nhà nước

    • B.

      Bạn cho người hàng xóm vay 20 triệu đồng

    • C.

      Bạn gửi tiền tại Ngân hàng Techcombank

    • D.

      Doanh nghiệp X góp vốn (dưới hình thức mua cổ phần) của doanh nghiệp Y trên thị trường sơ cấp

  29. Q 29.

    Công cụ tài chính nào sau đây được các doanh nghiệp sử dụng qua hình thức tài chính gián tiếp để huy động vốn cho kinh doanh:

    • A.

      Phát hành cổ phiếu

    • B.

      Phát hành trái phiếu

    • C.

      Vay thế chấp ngân hàng

    • D.

      Phát hành thương phiếu

  30. Q 30.

    Công cụ tài chính nào sau đây được các doanh nghiệp sử dụng qua hình thức tài chính trực tiếp để huy động vốn cho kinh doanh:

    • A.

      Phát hành thương phiếu (2)

    • B.

      Phát hành chứng khoán ra công chúng (1)

    • C.

      Cả (1), (2), (3)

    • D.

      Phát hành hối phiếu được ngân hàng chấp nhận (3)

  31. Q 31.

    Chức năng cơ bản của thị trường tài chính là:

    • A.

      Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp quảng bá hoạt động và sản phẩm

    • B.

      Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư

    • C.

      Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của nền kinh tế

    • D.

      Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

  32. Q 32.

    Sắp xếp theo mức độ rủi ro tăng dần của các công cụ tài chính: 1- Trái phiếu kho bạc, 2- Kỳ phiếu ngân hàng, 3- Tiền gửi ngân hàng, 4- Cổ phiếu công ty:

    • A.

      2-1-3-4

    • B.

      1-2-4-3

    • C.

      1-2-3-4

    • D.

      4-3-2-1

  33. Q 33.

    Thị trường tài chính sơ cấp có thể được phân biệt với thị trường tài chính thứ cấp vì ở thị trường sơ cấp có bán:

    • A.

      Những cổ phiếu của các công ty vừa và nhỏ

    • B.

      Những cổ phiếu có giá trị thấp

    • C.

      Những cổ phiếu có tiềm năng sinh lợi lớn

    • D.

      Những cổ phiếu chưa bán trước đó

  34. Q 34.

    Tiêu chí để phân biệt thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần là:

    • A.

      Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro

    • B.

      Các chủ thể tham gia và lãi suất

    • C.

      Phương thức phát hành và các chủ thể tham gia

    • D.

      Công cụ tài chính được sử dụng

  35. Q 35.

    Đây là hoạt động cơ bản của thị trường sơ cấp:

    • A.

      Cả (1), (2), (3)

    • B.

      Bảo lãnh phát hành chứng khoán (2)

    • C.

      Đầu tư vốn riêng lẻ (góp vốn riêng lẻ) (1)

    • D.

      Trung gian tạo lập và mua các loại chứng khoán mới (3)

  36. Q 36.

    Thị trường tài chính sơ cấp (còn được gọi là thị trường phát hành) là thị trường:

    • A.

      Có tên gọi khác là thị trường trao tay (Over the counter Market – OTC market)

    • B.

      Có vai trò làm thay đổi quyền sở hữu chứng khoán đã phát hành mà không làm tăng lượng vốn đầu tư cho nền kinh tế

    • C.

      Tạo ra chứng khoán mới và phân phối đến các điểm dư thừa vốn trên thị trường

    • D.

      Bán lẻ chứng khoán cho các nhà đầu tư theo giá thỏa thuận

  37. Q 37.

    Tại thời điểm giao dịch, nhà đầu tư chứng khoán thường quan tâm tới chỉ số tham chiếu nào sau đây:

    • A.

      Trị giá cổ phiếu kỳ kinh doanh gần nhất (2)

    • B.

      Thị giá cổ phiếu của phiên giao dịch trước (1)

    • C.

      Cả (1), (2)

    • D.

      Mệnh giá cổ phiếu phát hành (3)

  38. Q 38.

    Giá giao dịch của cổ phiếu VCB trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh ngày 12-3-2020 là 48.000 đồng/cổ phiếu. Đại lượng này biểu thị:

    • A.

      Thị giá của 1 cổ phiếu ngày 12-3-2020

    • B.

      Trị giá của 1 cổ phiếu ngày 12-3-2020

    • C.

      Mệnh giá của 1 cổ phiếu 12-3-2020

    • D.

      Lợi tức kỳ vọng nhận được của cổ đông nếu nắm giữ cổ phiếu đến hết năm 2020

  39. Q 39.

    Các công cụ trên thị trường vốn thường có lợi tức cao là do:

    • A.

      Cả (1), (2), (3)

    • B.

      Thường là những công cụ có lợi tức biến động theo biến động lợi nhuận của công ty (3)

    • C.

      Độ lệch tiêu chuẩn lớn, nên mức độ rủi ro cao (1)

    • D.

      Thường là những công cụ có giá trị lớn (2)

  40. Q 40.

    Thị trường OTC (Over the Counter market):

    • A.

      Là thị trường chứng khoán phi tập trung (1)

    • B.

      Là thị trường mua bán chứng khoán phát hành lần đầu (2)

    • C.

      Là thị trường mua bán chứng khoán của các công ty vừa và nhỏ (3)

    • D.

      Cả (1), (2), (3)

  41. Q 41.

    Theo thời gian luân chuyển vốn, thị trường tài chính được phân thành thị trường tiền tệ và thị trường vốn. Thị trường vốn không bao gồm:

    • A.

      Thị trường vàng (2)

    • B.

      Thị trường liên ngân hàng (1)

    • C.

      Thị trường trao đổi ngoại tệ (3)

    • D.

      Cả (1), (2), (3)

  42. Q 42.

    Chỉ ra mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:

    • A.

      Trái phiếu được bán cao hơn mệnh giá có chất lượng tốt hơn

    • B.

      Công cụ tài chính có tính thanh khoản càng cao thì lợi tức càng thấp

    • C.

      Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao

    • D.

      Lợi tức của trái phiếu chính phủ thấp hơn lợi tức trái phiếu doanh nghiệp

  43. Q 43.

    Thị trường tài chính thứ cấp (cấp 2) là thị trường mua bán lại những chứng khoán đã phát hành. Phát biểu nào sau đây là sai:

    • A.

      Việc mua bán trên thị trường thứ cấp thường thông qua các công ty môi giới

    • B.

      Khi giá chứng khoán trên thị trường cấp hai tăng giảm, lợi ích của tổ chức phát hành chứng khoán lần đầu tăng giảm theo

    • C.

      Thị trường trao tay (Over the Counter market) là một hình thức tổ chức của thị trường tài chính thứ cấp

    • D.

      Hoạt động của thị trường thứ cấp chỉ làm thay đổi quyền sở hữu các chứng khoán đã phát hành, mà không làm tăng thêm lượng vốn đầu tư cho nền kinh tế

  44. Q 44.

    Sắp xếp theo mức độ rủi ro tăng dần của các công cụ tài chính: 1- Trái phiếu kho bạc, 2- Chứng chỉ tiền gửi, 3- Cổ phiếu công ty:

    • A.

      2-1-3

    • B.

      1-2-3

    • C.

      1-3-2

    • D.

      3-2-1

  45. Q 45.

    Công cụ nào sau đây thường có tỷ suất sinh lời cao nhất:

    • A.

      Trái phiếu chính phủ

    • B.

      Thương phiếu

    • C.

      Chứng chỉ tiền gửi

    • D.

      Các món vay thế chấp

  46. Q 46.

    Theo quy định hiện hành của Việt Nam, mệnh giá cổ phiếu của những chứng khoán giao dịch trên thị trường có giá trị:

    • A.

      10.000 đồng (mười ngàn đồng)

    • B.

      Tùy theo doanh nghiệp phát hành lần đầu đăng ký

    • C.

      Tùy theo giá trị doanh nghiệp tại thời điểm phát hành

    • D.

      100.000 đồng (một trăm ngàn đồng)

  47. Q 47.

    Doanh nghiệp Y phát hành trái phiếu kỳ hạn 5 năm để huy động vốn tài trợ cho dự án mới. Hoạt động này diễn ra trên thị trường:

    • A.

      Thị trường vốn cổ phần

    • B.

      Thị trường nợ (1)

    • C.

      Thị trường vốn (2)

    • D.

      Cả (1) và (2)

  48. Q 48.

    Thuật ngữ này được biết đến như một phần của thị trường tài chính:

    • A.

      Thị trường vàng

    • B.

      Thị trường bất động sản

    • C.

      Thị trường tiền tệ

    • D.

      Thị trường dầu mỏ

  49. Q 49.

    Nhà đầu tư C có khoản tiền nhàn rỗi là 1 tỉ đồng và muốn chọn kênh đầu tư có tính thanh khoản cao, rủi ro thấp dù sẽ nhận được lợi tức thấp. Bạn sẽ khuyên ông C đầu tư vào công cụ nào sau đây:

    • A.

      Trái phiếu của tập đoàn Vingroup (2)

    • B.

      Chứng chỉ tiền gửi của ngân hàng BIDV (1)

    • C.

      (1) hoặc (2)

    • D.

      Cổ phiếu của tập đoàn Masan

  50. Q 50.

    Vì tính thanh khoản......, chứng khoán....... của chính phủ/kho bạc được thường có lãi suất..... nhất:

    • A.

      Thấp; dài hạn; cao

    • B.

      Cao; dài hạn; cao

    • C.

      Cao; ngắn hạn; thấp

    • D.

      Thấp; ngắn hạn; thấp

  51. Q 51.

    Đây là một phần của thị trường vốn:

    • A.

      Thị trường ngoại hối

    • B.

      Thị trường bất động sản

    • C.

      Thị trường vàng

    • D.

      Thị trường cho vay thế chấp

  52. Q 52.

    Chủ thể tham gia chủ yếu trên thị trường tiền tệ:

    • A.

      Các công ty bảo hiểm

    • B.

      Các ngân hàng thương mại

    • C.

      Các công ty cho thuê tài chính

    • D.

      Các công ty môi giới chứng khoán

  53. Q 53.

    Căn cứ để phân biệt thị trường tiền tệ và thị trường vốn là:

    • A.

      Công cụ tài chính được sử dụng và lợi tức

    • B.

      Thời gian luân chuyển của các công cụ giao dịch trên thị trường

    • C.

      Chủ thể tham gia thị trường

    • D.

      Hình thức phát hành và lợi tức

  54. Q 54.

    Ông A bán chứng khoán mã VCB của Vietcombank trên Sàn giao dịch chứng khoán TP HCM, thì Vietcombank nhận được gì sau giao dịch:

    • A.

      Nhận được hầu hết số tiền của giao dịch ngoại trừ tiền phí giao dịch trả cho công ty chứng khoán

    • B.

      Nhận được số tiền bằng mệnh giá ghi trên cổ phiếu đã giao dịch

    • C.

      Không nhận được gì

    • D.

      Chỉ nhận được tiền chênh lệch giữa thị giá tại thời điểm giao dịch và mệnh giá cổ phiếu

  55. Q 55.

    Công cụ nào có tính lỏng cao nhất:

    • A.

      Cổ phiếu

    • B.

      Trái phiếu công ty

    • C.

      Chứng chỉ tiền gửi

    • D.

      Tín phiếu kho bạc

Answers and explanations are in mode.

Similar Tài chính – Tiền tệ exams