Đề kiểm tra Chương 2: Cấu trúc của hệ điều hành
Thông tin đề
- Môn
- Hệ điều hành
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Năm
- 1900
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- Đại học Cần Thơ (CTU)
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Thành phần nào sau đây KHÔNG được liệt kê là thành phần của hệ điều hành?
- A.
Quản lý quá trình
- B.
Quản lý bộ nhớ chính
- C.
Quản lý cơ sở dữ liệu
- D.
Quản lý hệ thống xuất/nhập
- A.
- Câu 2.
Trong hệ điều hành, quá trình (process) được định nghĩa là gì?
- A.
Một chương trình đang được lưu trữ trên đĩa cứng
- B.
Một chương trình đang thực thi
- C.
Một tập tin chứa mã nguồn của chương trình
- D.
Một thiết bị phần cứng trong máy tính
- A.
- Câu 3.
Đặc điểm nào sau đây đúng với bộ nhớ chính?
- A.
Là thiết bị lưu trữ không bay hơi, dữ liệu không bị mất khi mất điện
- B.
Có dung lượng rất lớn, đủ chứa tất cả dữ liệu lâu dài
- C.
Là kho chứa dữ liệu truy cập nhanh, được chia sẻ bởi CPU và thiết bị vào ra
- D.
Không cần hệ điều hành quản lý
- A.
- Câu 4.
Theo tài liệu, tập tin (file) được định nghĩa là gì?
- A.
Một thiết bị vật lý dùng để lưu trữ dữ liệu
- B.
Một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau, được định nghĩa bởi người tạo ra nó
- C.
Một quá trình đang chạy trong hệ thống
- D.
Một vùng nhớ trong RAM
- A.
- Câu 5.
Hệ thống phân tán (Distributed System) được định nghĩa là gì?
- A.
Tập hợp các bộ xử lý dùng chung bộ nhớ và xung đồng hồ
- B.
Tập hợp các bộ xử lý không dùng chung bộ nhớ hoặc xung đồng hồ, mỗi bộ xử lý có bộ nhớ riêng
- C.
Một hệ thống chỉ có một bộ xử lý duy nhất
- D.
Một hệ thống không có bộ nhớ
- A.
- Câu 6.
Hệ thống bảo vệ (Protection System) trong hệ điều hành có nhiệm vụ gì?
- A.
Tăng tốc độ xử lý của CPU
- B.
Điều khiển truy cập từ các chương trình, quá trình hoặc người dùng đến tài nguyên
- C.
Quản lý tập tin trên đĩa cứng
- D.
Cấp phát bộ nhớ cho các quá trình
- A.
- Câu 7.
Trong hệ điều hành UNIX, chương trình thông dịch lệnh được gọi là gì?
- A.
Kernel
- B.
Shell
- C.
Driver
- D.
Bootstrap
- A.
- Câu 8.
Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc về Desktop Environment (DE)?
- A.
Window manager
- B.
File manager
- C.
Kernel của hệ điều hành
- D.
Các themes và biểu tượng (icons)
- A.
- Câu 9.
Dịch vụ nào sau đây KHÔNG phải là dịch vụ mà hệ điều hành cung cấp?
- A.
Giao diện người dùng
- B.
Thực thi chương trình
- C.
Thiết kế vi mạch cho phần cứng
- D.
Phát hiện lỗi
- A.
- Câu 10.
Chức năng nào sau đây được xem là 'chức năng khác' của hệ điều hành (không nhằm hỗ trợ trực tiếp người dùng)?
- A.
Thực thi chương trình
- B.
Thao tác hệ thống tập tin
- C.
Tính chi phí sử dụng tài nguyên
- D.
Giao tiếp giữa các quá trình
- A.
- Câu 11.
Lời gọi hệ thống (System Call) được định nghĩa là gì?
- A.
Một loại virus máy tính nguy hiểm
- B.
Giao diện giữa quá trình và hệ điều hành
- C.
Một chương trình ứng dụng do người dùng viết
- D.
Một thiết bị phần cứng trong máy tính
- A.
- Câu 12.
Phương thức nào sau đây KHÔNG phải là phương thức chuyển tham số từ quá trình tới hệ điều hành?
- A.
Chuyển tham số vào các thanh ghi
- B.
Lưu tham số vào bảng trong bộ nhớ và chuyển địa chỉ bảng vào thanh ghi
- C.
Chương trình push tham số vào stack và HĐH pop stack để lấy
- D.
Ghi tham số vào file cấu hình của hệ điều hành
- A.
- Câu 13.
Lời gọi hệ thống thuộc nhóm nào dùng để tạo và xóa tập tin?
- A.
Process control (Điều khiển quá trình)
- B.
File management (Quản lý file)
- C.
Device management (Quản lý thiết bị)
- D.
Information maintenance (Duy trì thông tin trạng thái)
- A.
- Câu 14.
Theo tài liệu, có bao nhiêu loại cấu trúc hệ điều hành cơ bản?
- A.
1 loại
- B.
2 loại
- C.
3 loại
- D.
4 loại
- A.
- Câu 15.
Hệ điều hành MS-DOS có đặc điểm cấu trúc nào sau đây?
- A.
Được chia thành nhiều module độc lập rõ ràng
- B.
Có các mức chức năng và giao diện giữa chúng được tách biệt rõ ràng
- C.
Được viết để cung cấp nhiều chức năng nhất với dung lượng nhỏ nhất, không chia thành các module
- D.
Có kiến trúc vi nhân điển hình
- A.
- Câu 16.
Theo tài liệu, hệ điều hành UNIX bao gồm mấy phần tách biệt?
- A.
1 phần duy nhất
- B.
2 phần tách biệt: các chương trình hệ thống và nhân (kernel)
- C.
3 phần: kernel, shell, application
- D.
4 phần: kernel, shell, GUI, driver
- A.
- Câu 17.
Trong cấu trúc vi nhân (Microkernel), thành phần nào được giữ lại trong nhân?
- A.
Toàn bộ hệ thống tập tin
- B.
Toàn bộ các trình điều khiển thiết bị
- C.
Quản lý quá trình, bộ nhớ, giao tiếp giữa các quá trình
- D.
Toàn bộ giao diện người dùng đồ họa (GUI)
- A.
- Câu 18.
Trong cấu trúc phân tầng (Layered Structure) của hệ điều hành, tầng cao nhất (layer N) là gì?
- A.
Tầng vật lý (phần cứng)
- B.
Tầng nhân (kernel)
- C.
Giao diện với người dùng
- D.
Tầng quản lý bộ nhớ
- A.
- Câu 19.
Java Virtual Machine (JVM) bao gồm những thành phần nào sau đây?
- A.
Class loader, class verifier, runtime interpreter
- B.
Kernel, shell và driver
- C.
CPU, RAM và đĩa cứng
- D.
Process, memory và file
- A.
- Câu 20.
SYSGEN (System Generation) là quá trình gì trong hệ điều hành?
- A.
Khởi động máy tính bằng cách nạp kernel
- B.
Cấu hình hệ thống cho mỗi dạng máy tính cụ thể
- C.
Cài đặt phần mềm ứng dụng cho người dùng
- D.
Tắt máy tính an toàn
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .