Hệ điều hành 2026 Cần Thơ CTU University

Đề thi Hệ điều hành

50 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Hệ điều hành
Kỳ thi
University
Số câu
50 câu
Thời gian
60 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Hệ điều hành được định nghĩa là gì?

    • A.

      Là phần cứng của máy tính

    • B.

      Là một chương trình quản lý tài nguyên máy tính, đóng vai trò trung gian giữa người dùng và phần cứng

    • C.

      Là một ứng dụng văn phòng

    • D.

      Là ngôn ngữ lập trình

  2. Câu 2.

    Hệ thống bó (Batch System) có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Người dùng giao tiếp trực tiếp với máy tính

    • B.

      CPU được điều phối cho nhiều công việc đồng thời

    • C.

      Người dùng không giao tiếp trực tiếp với máy tính mà thông qua người điều khiển

    • D.

      Hệ thống có tính tương tác cao với người dùng

  3. Câu 3.

    Hệ thống đa chương (Multiprogramming) cải tiến điều gì so với hệ thống bó?

    • A.

      Tăng dung lượng đĩa cứng

    • B.

      Tận dụng thời gian rỗi của CPU khi công việc đang chờ thao tác I/O

    • C.

      Tăng tốc độ mạng

    • D.

      Tăng độ phân giải màn hình

  4. Câu 4.

    Trong hệ thống chia thời gian, khi HĐH hoàn thành thực thi một lệnh, nó sẽ làm gì tiếp theo?

    • A.

      Tắt máy

    • B.

      Tìm một lệnh điều khiển của người dùng từ bàn phím

    • C.

      Khởi động lại hệ thống

    • D.

      Xóa bộ nhớ

  5. Câu 5.

    Hệ thống ghép đôi chặt (Tightly coupled system) có đặc điểm gì?

    • A.

      Mỗi bộ xử lý có bộ nhớ riêng

    • B.

      Các processor chia sẻ bộ nhớ và xung đồng hồ; việc giao tiếp diễn ra thông qua bộ nhớ được chia sẻ

    • C.

      Không có kết nối giữa các processor

    • D.

      Chỉ có một processor duy nhất

  6. Câu 6.

    Trong đa xử lý đối xứng (Symmetric Multiprocessing - SMP), mỗi CPU:

    • A.

      Được giao một công việc cụ thể

    • B.

      Chạy một bản sao giống nhau của hệ điều hành

    • C.

      Không thể chạy hệ điều hành

    • D.

      Chỉ có một CPU chủ duy nhất

  7. Câu 7.

    Hệ thống phân tán (Distributed System) là gì?

    • A.

      Hệ thống có nhiều CPU chia sẻ bộ nhớ

    • B.

      Hệ thống ghép đôi lỏng - mỗi bộ xử lý có bộ nhớ riêng, giao tiếp qua các đường truyền thông như bus tốc độ cao hoặc đường điện thoại

    • C.

      Chỉ một máy tính duy nhất

    • D.

      Hệ thống không có kết nối mạng

  8. Câu 8.

    Trong ghép chuỗi bất đối xứng (Asymmetric clustering), khi server hoạt động bị lỗi thì điều gì xảy ra?

    • A.

      Toàn bộ hệ thống ngừng hoạt động

    • B.

      Server chờ (standby) sẽ hoạt động thay thế

    • C.

      Hệ thống tự khởi động lại

    • D.

      Không có tác động gì

  9. Câu 9.

    Hệ thống thời gian thực cứng (hard real-time) có đặc điểm nổi bật nào?

    • A.

      Cho phép trì hoãn thoải mái các tác vụ

    • B.

      Đảm bảo các tác vụ tới hạn phải hoàn thành đúng giờ, các trì hoãn phải bị hạn chế

    • C.

      Không có ràng buộc về thời gian

    • D.

      Được hỗ trợ bởi tất cả HĐH đa năng

  10. Câu 10.

    Thời gian thực mềm (soft real-time) có thể được dùng trong loại HĐH nào?

    • A.

      Không thể dùng trong bất kỳ HĐH nào

    • B.

      Chỉ trong HĐH chuyên dụng

    • C.

      Có thể được dùng trong các HĐH đa năng

    • D.

      Chỉ trong HĐH thời gian thực cứng

  11. Câu 11.

    Hệ thống cầm tay (Handheld Systems) gặp những vấn đề nào sau đây?

    • A.

      Bộ nhớ quá lớn, màn hình quá rộng

    • B.

      Bộ nhớ giới hạn, các bộ xử lý chậm, màn hình nhỏ

    • C.

      Không có bất kỳ vấn đề nào

    • D.

      Bộ xử lý quá nhanh gây hao pin

  12. Câu 12.

    Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ HĐH cung cấp cho người dùng?

    • A.

      Chỉ dịch vụ mạng

    • B.

      Giao diện người dùng (UI) - CLI, GUI hoặc Batch

    • C.

      Chỉ dịch vụ phần cứng

    • D.

      Không cung cấp dịch vụ nào

  13. Câu 13.

    CLI (Command-Line Interface) được mô tả chính xác là:

    • A.

      Là giao diện đồ họa với các biểu tượng

    • B.

      Cho phép nhập lệnh trực tiếp; có thể cài đặt trong kernel hoặc bởi chương trình hệ thống; nhiều phiên bản được gọi là shells

    • C.

      Chỉ sử dụng chuột để tương tác

    • D.

      Không cho phép người dùng tương tác với hệ thống

  14. Câu 14.

    System call (lời gọi hệ thống) là gì?

    • A.

      Giao diện lập trình đến các dịch vụ mà HĐH cung cấp

    • B.

      Một ứng dụng văn phòng

    • C.

      Một phần cứng máy tính

    • D.

      Một ngôn ngữ lập trình

  15. Câu 15.

    API (Application Programming Interface) được định nghĩa là:

    • A.

      Giao diện lập trình ứng dụng cấp cao, giúp lập trình viên truy cập dịch vụ HĐH mà không cần gọi trực tiếp system call

    • B.

      Một loại virus máy tính

    • C.

      Một loại phần cứng

    • D.

      Một hệ điều hành

  16. Câu 16.

    Tại sao lập trình viên thường dùng API thay vì gọi trực tiếp system call?

    • A.

      Vì API chạy nhanh hơn system call

    • B.

      Vì API ẩn chi tiết cài đặt của HĐH, lập trình viên không cần biết chi tiết system call mà vẫn có thể dùng dịch vụ HĐH

    • C.

      Vì API miễn phí còn system call thì không

    • D.

      Vì API không cần cài đặt trên hệ thống

  17. Câu 17.

    Có mấy phương pháp tổng quát để chuyển tham số từ quá trình tới HĐH?

    • A.

      1 phương pháp

    • B.

      2 phương pháp

    • C.

      3 phương pháp: qua thanh ghi, qua bảng trong bộ nhớ, hoặc qua stack

    • D.

      4 phương pháp

  18. Câu 18.

    Các dạng (types) của system call bao gồm:

    • A.

      Chỉ quản lý file

    • B.

      Điều khiển quá trình, quản lý file, quản lý thiết bị, duy trì thông tin, giao tiếp

    • C.

      Chỉ giao tiếp

    • D.

      Chỉ quản lý thiết bị

  19. Câu 19.

    Chương trình hệ thống (System Programs) bao gồm những loại nào?

    • A.

      Chỉ trình biên dịch

    • B.

      Thao tác tập tin, thông tin trạng thái, điều chỉnh tập tin, hỗ trợ ngôn ngữ lập trình, nạp và thực thi chương trình, giao tiếp

    • C.

      Chỉ phần mềm văn phòng

    • D.

      Chỉ ứng dụng web

  20. Câu 20.

    Nguyên tắc tách Policy (chiến lược) ra khỏi Mechanism (cơ chế) có ý nghĩa gì?

    • A.

      Gây khó khăn trong thiết kế và cài đặt HĐH

    • B.

      Cho phép linh hoạt tối đa khi cần thay đổi quyết định về chiến lược sau này

    • C.

      Làm HĐH chạy chậm hơn đáng kể

    • D.

      Không có ý nghĩa quan trọng trong thiết kế HĐH

  21. Câu 21.

    Cấu trúc của MS-DOS được mô tả như thế nào?

    • A.

      Phân chia thành nhiều module rõ ràng và tách biệt

    • B.

      Không được chia thành các module; mặc dù có cấu trúc nhưng các mức chức năng và giao diện không được tách biệt tốt

    • C.

      Là kiến trúc vi nhân (microkernel) điển hình

    • D.

      Là kiến trúc phân tầng hoàn chỉnh

  22. Câu 22.

    Trong kiến trúc phân tầng (Layered Approach) của HĐH:

    • A.

      Mỗi tầng có thể gọi chức năng của bất kỳ tầng nào

    • B.

      Mỗi tầng chỉ sử dụng các chức năng và dịch vụ được cung cấp bởi các tầng mức thấp hơn

    • C.

      Các tầng hoàn toàn không liên quan đến nhau

    • D.

      HĐH chỉ có một tầng duy nhất

  23. Câu 23.

    Microkernel có những ưu điểm nào sau đây?

    • A.

      Khó mở rộng HĐH

    • B.

      Dễ dàng mở rộng HĐH, dễ chuyển sang kiến trúc mới, tin cậy và an toàn hơn

    • C.

      Làm tăng kích thước nhân HĐH

    • D.

      Làm HĐH kém tin cậy hơn do phức tạp

  24. Câu 24.

    Nhược điểm chính của Microkernel là gì?

    • A.

      Microkernel không có nhược điểm nào

    • B.

      Phí tổn về hiệu năng do giao tiếp giữa không gian người dùng và không gian nhân thông qua message passing

    • C.

      Khó cài đặt trên phần cứng

    • D.

      Không hỗ trợ mạng

  25. Câu 25.

    Máy ảo (Virtual Machine) được định nghĩa là:

    • A.

      Một máy tính vật lý độc lập

    • B.

      Một máy cung cấp giao diện đồng nhất với phần cứng thực bên dưới, cho phép chia sẻ tài nguyên thực giữa nhiều môi trường thực thi

    • C.

      Một phần mềm diệt virus

    • D.

      Một ứng dụng web

  26. Câu 26.

    Quá trình (Process) được định nghĩa là:

    • A.

      Một chương trình đang thực thi

    • B.

      Một tập tin lưu trữ trên đĩa

    • C.

      Một thiết bị phần cứng

    • D.

      Một ứng dụng văn phòng

  27. Câu 27.

    Trạng thái nào sau đây KHÔNG phải là một trong năm trạng thái chuẩn của quá trình?

    • A.

      New

    • B.

      Running

    • C.

      Waiting

    • D.

      Sleeping

  28. Câu 28.

    Process Control Block (PCB) chứa những thông tin nào?

    • A.

      Chỉ tên của quá trình

    • B.

      Trạng thái quá trình, bộ đếm chương trình, thanh ghi CPU, thông tin định thời CPU, thông tin quản lý bộ nhớ, thông tin kế toán, thông tin trạng thái I/O

    • C.

      Chỉ kích thước của quá trình

    • D.

      Chỉ mã chương trình

  29. Câu 29.

    Có những loại hàng đợi nào được sử dụng trong định thời quá trình?

    • A.

      Chỉ 1 hàng đợi

    • B.

      Chỉ 2 hàng đợi

    • C.

      Job queue, Ready queue, và Device queues

    • D.

      Chỉ có Ready queue

  30. Câu 30.

    Long-term scheduler (định thời dài hạn) có chức năng gì?

    • A.

      Chọn quá trình nào sẽ thực thi tiếp theo trên CPU

    • B.

      Chọn quá trình nào sẽ được đưa vào ready queue, kiểm soát mức độ đa chương

    • C.

      Cấp phát thiết bị I/O

    • D.

      Giải phóng bộ nhớ

  31. Câu 31.

    Context switch (chuyển ngữ cảnh) là gì?

    • A.

      Khi CPU chuyển từ quá trình này sang quá trình khác, hệ thống phải lưu trạng thái quá trình cũ và nạp trạng thái đã lưu cho quá trình mới

    • B.

      Tắt máy tính

    • C.

      Khởi động lại hệ thống

    • D.

      Xóa tập tin trên đĩa

  32. Câu 32.

    Trong UNIX, system call fork() có chức năng gì?

    • A.

      Tạo một quá trình mới (quá trình con)

    • B.

      Xóa một quá trình

    • C.

      Nạp một chương trình vào bộ nhớ

    • D.

      Tắt máy tính

  33. Câu 33.

    Cascading termination (kết thúc dây chuyền) là gì?

    • A.

      Khi quá trình cha bị kết thúc, tất cả các quá trình con cũng bị kết thúc theo

    • B.

      Khi chỉ một quá trình con bị hủy

    • C.

      Khi CPU chuyển đổi giữa các quá trình

    • D.

      Khi tắt máy tính

  34. Câu 34.

    Hai mô hình chính của IPC (Interprocess Communication) là gì?

    • A.

      Chỉ message passing

    • B.

      Shared memory và Message passing

    • C.

      Chỉ shared memory

    • D.

      Chỉ pipe

  35. Câu 35.

    Trong truyền thông điệp trực tiếp (Direct Communication):

    • A.

      Các quá trình phải đặt tên rõ ràng cho nhau: send(P, message) và receive(Q, message)

    • B.

      Các quá trình giao tiếp thông qua hộp thư (mailbox)

    • C.

      Không cần đặt tên cho quá trình

    • D.

      Chỉ truyền theo một chiều

  36. Câu 36.

    Truyền thông điệp gián tiếp (Indirect Communication) sử dụng khái niệm nào?

    • A.

      Tên của quá trình

    • B.

      Mailbox (hộp thư) hoặc port có id duy nhất

    • C.

      Địa chỉ IP của máy

    • D.

      Tên miền

  37. Câu 37.

    Blocking send (gửi chặn - đồng bộ) có đặc điểm gì?

    • A.

      Người gửi tiếp tục thực hiện ngay lập tức sau khi gửi

    • B.

      Người gửi bị chặn (blocked) cho đến khi thông điệp được nhận bởi receiver

    • C.

      Người nhận không nhận được thông điệp

    • D.

      Không có tác dụng gì với hệ thống

  38. Câu 38.

    Zero capacity (dung lượng bằng 0) trong buffering có đặc điểm gì?

    • A.

      Cho phép lưu trữ nhiều thông điệp trong hàng đợi

    • B.

      Sender phải chờ receiver (rendezvous) - hai bên phải gặp nhau đúng lúc

    • C.

      Không giới hạn số lượng thông điệp

    • D.

      Có dung lượng vô hạn

  39. Câu 39.

    POSIX Shared Memory sử dụng system call nào để tạo vùng nhớ chia sẻ?

    • A.

      fork()

    • B.

      shmget()

    • C.

      open()

    • D.

      read()

  40. Câu 40.

    Trong hệ thống Mach, mỗi task khi tạo được cấp mấy mailboxes?

    • A.

      1 mailbox

    • B.

      2 mailboxes: Kernel và Notify

    • C.

      3 mailboxes

    • D.

      Không có mailbox nào

  41. Câu 41.

    Windows XP sử dụng cơ chế nào cho IPC giữa các process trên cùng một hệ thống?

    • A.

      Shared memory

    • B.

      ALPC (Advanced Local Procedure Call)

    • C.

      RPC qua mạng

    • D.

      Named pipes

  42. Câu 42.

    Socket trong truyền thông mạng được định nghĩa là:

    • A.

      Một điểm cuối cho giao tiếp - kết hợp giữa địa chỉ IP và port

    • B.

      Một loại virus máy tính

    • C.

      Một ứng dụng phần mềm

    • D.

      Một thiết bị phần cứng mạng

  43. Câu 43.

    RPC (Remote Procedure Call) sử dụng khái niệm nào để trừu tượng hóa lời gọi thủ tục giữa các hệ thống mạng?

    • A.

      Stubs - proxy phía client cho thủ tục thực trên server

    • B.

      Mailbox

    • C.

      Pipe

    • D.

      Socket

  44. Câu 44.

    Ordinary pipes (pipe thông thường) có đặc điểm nào?

    • A.

      Giao tiếp hai chiều

    • B.

      Giao tiếp một chiều (unidirectional), yêu cầu quan hệ cha-con giữa các quá trình giao tiếp

    • C.

      Không yêu cầu quan hệ cha-con

    • D.

      Cho phép nhiều quá trình giao tiếp đồng thời

  45. Câu 45.

    Named pipes khác ordinary pipes ở điểm nào?

    • A.

      Chỉ giao tiếp một chiều giống ordinary pipes

    • B.

      Giao tiếp hai chiều, không yêu cầu quan hệ cha-con, nhiều quá trình có thể dùng chung

    • C.

      Không có gì khác biệt

    • D.

      Chỉ dùng được trên Linux

  46. Câu 46.

    Theo tài liệu tiếng Việt, bộ quản lý quá trình chịu trách nhiệm thực hiện những hoạt động nào?

    • A.

      Chỉ tạo và hủy quá trình

    • B.

      Tạo và hủy quá trình, ngừng và tiếp tục quá trình, đồng bộ hóa, giao tiếp giữa các quá trình, chống deadlock

    • C.

      Chỉ định thời CPU

    • D.

      Chỉ quản lý bộ nhớ

  47. Câu 47.

    Bộ nhớ chính (Main Memory) có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Là thiết bị lưu trữ không bay hơi (non-volatile)

    • B.

      Là kho chứa dữ liệu truy cập nhanh, chia sẻ bởi CPU và thiết bị I/O, là thiết bị lưu trữ bay hơi

    • C.

      Có dung lượng rất lớn không giới hạn

    • D.

      Không thể truy cập trực tiếp từ CPU

  48. Câu 48.

    Bộ quản lý đĩa (Disk Manager) chịu trách nhiệm thực hiện những hoạt động nào?

    • A.

      Chỉ quản lý CPU

    • B.

      Quản lý không gian còn trống, cấp phát không gian lưu trữ, định thời sử dụng đĩa

    • C.

      Chỉ in tài liệu

    • D.

      Chỉ quét virus

  49. Câu 49.

    SYSGEN (System Generation) là gì?

    • A.

      Quá trình khởi động máy tính

    • B.

      Quá trình cấu hình HĐH cho từng máy tính cụ thể, nhận thông tin về cấu hình phần cứng và các tùy chọn HĐH

    • C.

      Quá trình cài đặt phần mềm văn phòng

    • D.

      Quá trình tắt máy an toàn

  50. Câu 50.

    Bootstrap program được lưu trữ ở đâu trong hệ thống máy tính?

    • A.

      Trên đĩa cứng

    • B.

      Trong ROM hoặc EPROM (firmware)

    • C.

      Trong RAM thông thường

    • D.

      Trên CD-ROM

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Hệ điều hành tương tự