Đề kiểm tra Chương 3: Hợp chất chứa Nitrogen - AMINE
Exam info
- Subject
- Hóa học hữu cơ
- Exam type
- Other
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Theo nội dung bài học, amine được định nghĩa là gì?
- A.
Là dẫn xuất của ammonia (), trong đó một hoặc nhiều nguyên tử H được thay thế bằng gốc hydrocarbon
- B.
Là hợp chất hữu cơ chứa nhóm liên kết trực tiếp với gốc alkyl
- C.
Là hợp chất hữu cơ chứa liên kết trong phân tử
- D.
Là hợp chất có công thức phân tử là
- A.
- Q 2.
Bậc của amine được xác định dựa trên yếu tố nào?
- A.
Số nguyên tử carbon trong gốc hydrocarbon
- B.
Số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử N
- C.
Tổng số nguyên tử N trong phân tử
- D.
Số liên kết C-N có trong phân tử
- A.
- Q 3.
Arylamine được định nghĩa như thế nào?
- A.
Là amine có nhóm liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzene
- B.
Là amine có chứa vòng benzene trong phân tử
- C.
Là amine mà tất cả các gốc hydrocarbon đều là gốc aryl
- D.
Là amine có công thức phân tử
- A.
- Q 4.
Công thức phân tử của amin no, đơn chức, mạch hở là gì?
- A.
- B.
()
- C.
- D.
- A.
- Q 5.
Tên gọi IUPAC thay thế của là gì?
- A.
Isopropylamine
- B.
2-aminopropan
- C.
Propan-2-amine
- D.
Propylamine
- A.
- Q 6.
Tên gọi IUPAC thay thế của là gì?
- A.
Methylethylamine
- B.
N-methylethanamine
- C.
Ethylmethylamine
- D.
N-ethylmethanamine
- A.
- Q 7.
Tên thường (tên thông dụng) của hợp chất là gì?
- A.
Benzenamine
- B.
Phenylamine
- C.
Aniline
- D.
Aminobenzene
- A.
- Q 8.
Khi cho amin bậc I tác dụng với , sản phẩm thu được là gì?
- A.
Hợp chất nitrozo (màu vàng)
- B.
Muối diazonium
- C.
Alcohol + +
- D.
Không có phản ứng xảy ra
- A.
- Q 9.
Khi cho amin bậc II tác dụng với , sản phẩm thu được là gì?
- A.
Alcohol + +
- B.
Hợp chất nitrozo (màu vàng)
- C.
Muối diazonium
- D.
Không có phản ứng xảy ra
- A.
- Q 10.
Khi cho aniline () tác dụng với dung dịch brom dư, sản phẩm chính thu được là gì?
- A.
2-bromoaniline
- B.
4-bromoaniline
- C.
2,4-dibromoaniline
- D.
2,4,6-tribromoaniline
- A.
- Q 11.
Để phân biệt amin bậc I, amin bậc II và amin bậc III, có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây?
- A.
Dung dịch NaOH
- B.
Dung dịch HCl
- C.
Dung dịch (hoặc + HCl)
- D.
Dung dịch phenolphthalein
- A.
- Q 12.
Khi cho tác dụng với , sản phẩm chính thu được là gì?
- A.
(không có phản ứng)
- B.
(dimethylamine, amin bậc II)
- C.
(trimethylamine, amin bậc III)
- D.
+
- A.
- Q 13.
Amin bậc III coi như không phản ứng với ở điều kiện thường.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 14.
Aniline có tính bazơ yếu hơn do cặp electron tự do trên nguyên tử N bị ảnh hưởng (tham gia liên hợp) với vòng benzene.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 15.
Trimethylamine là chất khí ở điều kiện thường và có mùi tanh (mùi cá) đặc trưng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 16.
Các amin mạch dài có độ tan trong nước tốt hơn các amin mạch ngắn do gốc hydrocarbon kỵ nước ít ảnh hưởng đến khả năng tạo liên kết hydrogen.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 17.
Muối diazonium được tạo thành khi cho aniline tác dụng với ở nhiệt độ thấp (0-5°C) và có mặt HCl.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 18.
Trong công nghiệp, aniline được điều chế bằng cách khử nitrobenzene với Fe + HCl (hoặc Zn + HCl).
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 19.
Khi dư, metylamin có thể hòa tan kết tủa tạo phức chất có màu xanh đậm.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 20.
Metylamin () ở điều kiện thường là chất khí có mùi thơm dễ chịu và không độc.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.