Thông tin đề
- Môn
- Hóa học hữu cơ
- Kỳ thi
- High school
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Cho ester X có công thức CH3COOC6H5. Tên gọi đúng của X theo danh pháp ester là:
- A.
Methyl benzoate
- B.
Phenyl acetate
- C.
Phenyl acetic
- D.
Benzyl acetate
- A.
- Câu 2.
So sánh nhiệt độ sôi giữa methyl formate (HCOOMe, M = 60), ethanol (C2H5OH, M = 46) và formic acid (HCOOH, M = 46), phát biểu nào đúng?
- A.
Methyl formate > formic acid > ethanol
- B.
Formic acid > ethanol > methyl formate
- C.
Ethanol > methyl formate > formic acid
- D.
Cả ba có nhiệt độ sôi xấp xỉ nhau
- A.
- Câu 3.
Thủy phân ester RCOOR' trong môi trường NaOH cho sản phẩm là:
- A.
RCOOH và R'OH
- B.
RCOONa và R'OH
- C.
RCOONa và R'ONa
- D.
RCOOH và R'ONa
- A.
- Câu 4.
Phản ứng ester hóa giữa acetic acid và ethanol có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Là phản ứng một chiều, không thuận nghịch
- B.
Cần xúc tác là H2SO4 đặc và là phản ứng thuận nghịch
- C.
Xảy ra hoàn toàn nếu không có xúc tác
- D.
Sản phẩm phụ là CO2
- A.
- Câu 5.
Lipid được định nghĩa là hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước nhưng tan trong:
- A.
Dung môi phân cực như ethanol
- B.
Dung môi hữu cơ không phân cực (như ether, chloroform, hexane)
- C.
Dung dịch NaCl
- D.
Dung dịch acid loãng
- A.
- Câu 6.
Chất béo (triglyceride) là triester của glycerol với acid béo. Công thức tổng quát (RCOO)3C3H5 có đặc điểm:
- A.
Ba gốc R phải giống nhau
- B.
Ba gốc R có thể giống nhau hoặc khác nhau
- C.
R bắt buộc phải là gốc acid béo no
- D.
R phải là gốc acid béo không no
- A.
- Câu 7.
Acid béo là carboxylic acid đơn chức có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Mạch carbon ngắn, phân nhánh, số carbon lẻ
- B.
Hầu hết mạch dài, không phân nhánh, số carbon chẵn
- C.
Luôn có liên kết đôi C=C
- D.
Là acid đa chức
- A.
- Câu 8.
Chất béo lỏng (dầu thực vật) khác chất béo rắn (mỡ động vật) ở đặc điểm cấu tạo nào?
- A.
Chất béo lỏng chứa nhiều gốc acid béo no
- B.
Chất béo lỏng chứa nhiều gốc acid béo không no
- C.
Chất béo lỏng có phân tử khối nhỏ hơn chất béo rắn
- D.
Chất béo lỏng không chứa liên kết đôi C=C
- A.
- Câu 9.
Phản ứng hydrogen hóa chất béo lỏng (dầu thực vật) có đặc điểm:
- A.
Là phản ứng thế liên kết đôi C=C bằng nhóm -OH
- B.
Cộng H2 vào liên kết đôi C=C của gốc acid béo không no, cần xúc tác Ni
- C.
Là phản ứng thủy phân ester
- D.
Không cần xúc tác và xảy ra ở nhiệt độ thường
- A.
- Câu 10.
Nguyên nhân chính khiến dầu mỡ để lâu trong không khí bị ôi là:
- A.
Thủy phân ester tạo acid tự do
- B.
Oxi hóa chậm các gốc acid béo không no bởi O2 không khí
- C.
Bay hơi làm mất chất béo
- D.
Phản ứng với CO2 trong không khí
- A.
- Câu 11.
Acid béo omega-3 và omega-6 có đặc điểm chung là:
- A.
Là acid béo no, liên kết đôi đầu tiên ở vị trí 3 hoặc 6 tính từ nhóm methyl
- B.
Là acid béo không no, liên kết đôi đầu tiên ở vị trí 3 hoặc 6 tính từ nhóm methyl (CH3)
- C.
Chỉ tồn tại trong mỡ động vật
- D.
Là acid béo có mạch ngắn, phân nhánh
- A.
- Câu 12.
Trong công nghiệp thực phẩm, ethyl butyrate (CH3CH2CH2COOCH2CH3) được dùng làm:
- A.
Chất dẻo hóa
- B.
Dung môi pha sơn
- C.
Chất tạo hương (mùi dứa, dâu)
- D.
Nguyên liệu sản xuất xà phòng
- A.
- Câu 13.
Cho triolein (glyceryl trioleate, C17H33COO)3C3H5 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sản phẩm gồm:
- A.
Glycerol và acid oleic (C17H33COOH)
- B.
Glycerol và natri oleate (C17H33COONa)
- C.
Glycerol và natri stearate
- D.
Chỉ có glycerol và muối natri của acetic acid
- A.
- Câu 14.
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về tính chất vật lí của ester?
- A.
Ester tạo liên kết hydrogen mạnh giữa các phân tử
- B.
Ester có phân tử khối lớn thường ở trạng thái rắn, ester phân tử khối thấp và trung bình thường ở trạng thái lỏng
- C.
Ester nặng hơn nước
- D.
Ester tan tốt trong nước
- A.
- Câu 15.
Methyl salicylate (HOC6H4COOCH3) được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào?
- A.
Làm chất dẻo
- B.
Làm dược phẩm (giảm đau, kháng viêm)
- C.
Làm dung môi pha sơn
- D.
Làm nguyên liệu sản xuất xà phòng
- A.
- Câu 16.
Khi đun nóng tristearin (C17H35COO)3C3H5 với dung dịch KOH, sản phẩm gồm:
- A.
Glycerol và acid stearic
- B.
Glycerol và kali stearate (C17H35COOK)
- C.
Chỉ có kali stearate, không có glycerol
- D.
Kali stearate và ethylene glycol
- A.
- Câu 17.
Phát biểu nào sau đây SAI về phản ứng thủy phân ester?
- A.
Thủy phân ester trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch
- B.
Thủy phân ester trong môi trường base là phản ứng một chiều (không thuận nghịch)
- C.
Thủy phân ester trong môi trường acid thu được carboxylic acid và alcohol
- D.
Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm
- A.
- Câu 18.
Vì sao các vitamin tan trong dầu (A, D, E, K) được cơ thể hấp thụ tốt hơn khi ăn cùng chất béo?
- A.
Vì chất béo làm tăng nhiệt độ cơ thể
- B.
Vì nhiều vitamin hòa tan tốt trong chất béo nên được vận chuyển và hấp thụ cùng chất béo
- C.
Vì chất béo phản ứng hóa học với vitamin
- D.
Vì chất béo phân hủy vitamin thành dạng dễ hấp thụ
- A.
- Câu 19.
Tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5. Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol tristearin trong dung dịch NaOH dư, số mol NaOH cần dùng là:
- A.
1 mol
- B.
2 mol
- C.
3 mol
- D.
6 mol
- A.
- Câu 20.
Câu nào sau đây phản ánh ĐÚNG mối liên hệ giữa cấu trúc và tính chất của chất béo?
- A.
Chất béo chứa nhiều gốc acid béo no thường ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng
- B.
Chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thường ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng
- C.
Chất béo tan tốt trong nước
- D.
Chất béo có khối lượng riêng lớn hơn nước
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .