Bảo hiểm logistics Nông Nghiệp University

Đề kiểm tra Chương II: Dịch vụ bảo hiểm logistics

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Bảo hiểm logistics
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích
Trường
Nông Nghiệp

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo Luật Thương mại, dịch vụ logistics được định nghĩa là:

    • A.

      Hoạt động vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ do nhà nước quản lý

    • B.

      Hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc liên quan đến hàng hóa theo thỏa thuận với khách hàng để hưởng thù lao

    • C.

      Chỉ bao gồm các hoạt động vận tải hàng hóa bằng đường biển và đường bộ

    • D.

      Dịch vụ chỉ dành cho hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa quốc tế

  2. Câu 2.

    Ý nghĩa chính của dịch vụ bảo hiểm logistics KHÔNG bao gồm điều nào sau đây?

    • A.

      Bù đắp những khoản tổn thất của khách hàng khi xảy ra rủi ro với hàng hóa đang vận chuyển

    • B.

      Buộc khách hàng thực hiện các biện pháp đề phòng và hạn chế tổn thất

    • C.

      Đảm bảo lợi nhuận cố định cho doanh nghiệp logistics bất chấp mọi rủi ro

    • D.

      Giúp doanh nghiệp tránh thiếu vốn khi rủi ro xảy ra

  3. Câu 3.

    Theo Quy tắc bảo hiểm hàng hóa vận chuyển trong lãnh thổ Việt Nam, công ty bảo hiểm chịu trách nhiệm bồi thường khi xảy ra tổn thất do nguyên nhân nào sau đây?

    • A.

      Chiến tranh và đình công

    • B.

      Phương tiện vận chuyển bị đâm, lật đổ, mắc cạn hoặc đâm va vào vật thể khác

    • C.

      Khách hàng tự ý thay đổi bao bì hàng hóa

    • D.

      Biến động tỷ giá hối đoái

  4. Câu 4.

    Phí bảo hiểm logistics được định nghĩa là:

    • A.

      Khoản tiền mà người bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm khi có tổn thất xảy ra

    • B.

      Khoản tiền mà người được bảo hiểm phải đóng cho người bảo hiểm để được bồi thường khi có tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm

    • C.

      Khoản lợi nhuận của công ty bảo hiểm từ hoạt động kinh doanh

    • D.

      Phí dịch vụ vận chuyển hàng hóa

  5. Câu 5.

    Cơ sở để tính toán phí bảo hiểm logistics bao gồm:

    • A.

      Chỉ dựa trên số tiền bảo hiểm

    • B.

      Chỉ dựa trên tỷ lệ phí bảo hiểm

    • C.

      Tỷ lệ phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm hoặc giá trị bảo hiểm

    • D.

      Giá cước vận chuyển và thuế xuất nhập khẩu

  6. Câu 6.

    Trong công thức I = R × A (nếu A < V), các ký hiệu có ý nghĩa:

    • A.

      I là giá trị bảo hiểm, R là số tiền bảo hiểm, A là phí bảo hiểm

    • B.

      I là phí bảo hiểm, R là tỷ lệ phí bảo hiểm, A là số tiền bảo hiểm

    • C.

      I là cước vận chuyển, R là tỷ lệ phí bảo hiểm, A là giá trị bảo hiểm

    • D.

      I là tỷ lệ phí bảo hiểm, R là phí bảo hiểm, A là số tiền bảo hiểm

  7. Câu 7.

    Đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam, phí bảo hiểm được tính theo công thức:

    • A.

      I = R × FOB

    • B.

      I = R × CIF, với CIF = (C+F)/(1-R)

    • C.

      I = R × (C - F)

    • D.

      I = CIF × (1 - R)

  8. Câu 8.

    Đối với hàng xuất khẩu từ Việt Nam theo giá CIF và mua bảo hiểm trong nước, số tiền bảo hiểm được tính theo công thức:

    • A.

      A = (C+F) × (1+a)/(1-R)

    • B.

      A = (C-F) × (1-a)/(1-R)

    • C.

      A = C × (1+a)/(1-R)

    • D.

      A = F × (1+a)/(1-R)

  9. Câu 9.

    Trong công thức tính phí bảo hiểm hàng xuất khẩu, biến 'a' thường có giá trị:

    • A.

      5% số tiền bảo hiểm

    • B.

      10% số tiền bảo hiểm hoặc giá trị bảo hiểm

    • C.

      20% số tiền bảo hiểm

    • D.

      50% số tiền bảo hiểm

  10. Câu 10.

    Nghị định số 163/2017/NĐ-CP quy định bao nhiêu loại kinh doanh dịch vụ Logistics ở Việt Nam?

    • A.

      10 loại

    • B.

      15 loại

    • C.

      17 loại

    • D.

      20 loại

  11. Câu 11.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tỷ lệ phí bảo hiểm logistics?

    • A.

      Loại hàng hóa và tính chất dễ tổn thất

    • B.

      Phương thức đóng gói và bao bì hàng hóa

    • C.

      Tuổi và quốc tịch của tàu vận chuyển

    • D.

      Màu sắc của logo công ty xuất khẩu

  12. Câu 12.

    Theo quy tắc bảo hiểm, việc điều chỉnh tỷ lệ phí bảo hiểm định kỳ dựa trên cơ sở nào?

    • A.

      Dựa trên yêu cầu của khách hàng

    • B.

      Dựa trên hậu quả tổn thất của người được bảo hiểm trong kỳ trước và tình hình thực tế (định phí theo kết quả)

    • C.

      Dựa trên quyết định đơn phương của công ty bảo hiểm

    • D.

      Dựa trên tỷ giá hối đoái quốc tế

  13. Câu 13.

    Khi khách hàng vừa mua hàng hóa vừa là người vận chuyển, phí bảo hiểm nội địa sẽ được điều:

    • A.

      Tăng thêm 10% so với phí chính

    • B.

      Tăng thêm 30% so với phí chính vì có thể không đổi được người thứ ba

    • C.

      Giảm 30% so với phí chính

    • D.

      Không thay đổi so với phí chính

  14. Câu 14.

    Phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa nội địa được tính theo công thức:

    • A.

      Phí bảo hiểm = Số tiền bảo hiểm + Tỷ lệ mức phí

    • B.

      Phí bảo hiểm = Số tiền bảo hiểm × Tỷ lệ mức phí

    • C.

      Phí bảo hiểm = Số tiền bảo hiểm ÷ Tỷ lệ mức phí

    • D.

      Phí bảo hiểm = (Số tiền bảo hiểm × Tỷ lệ mức phí) / 100

  15. Câu 15.

    Trong bảo hiểm logistics, 'dự phòng phí chưa được hưởng' được sử dụng để:

    • A.

      Bồi thường cho các tổn thất đã phát sinh nhưng chưa khiếu nại

    • B.

      Bồi thường cho trách nhiệm sẽ phát sinh trong thời gian còn hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm trong năm tiếp theo

    • C.

      Bồi thường cho các dao động lớn về tổn thất

    • D.

      Trả lương cho nhân viên công ty bảo hiểm

  16. Câu 16.

    Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của ngành logistics liên quan đến bảo hiểm?

    • A.

      Ngành logistics có tỷ lệ rủi ro thấp và tổn thất nhỏ

    • B.

      Doanh thu khá lớn nhưng tỷ lệ rủi ro cao, chịu thiệt hại lớn do phụ thuộc thời tiết và hành trình dài

    • C.

      Không phụ thuộc vào thời tiết hay hành trình vận chuyển

    • D.

      Chỉ áp dụng cho thương mại trong nước, không cần bảo hiểm

  17. Câu 17.

    Trường hợp hàng hóa vận chuyển qua các nước lân cận (Lào, Campuchia, Nam Trung Quốc), tỷ lệ phụ thu là:

    • A.

      0,01% ngoài tỷ lệ phí quy định

    • B.

      0,05% ngoài tỷ lệ phí quy định

    • C.

      0,10% ngoài tỷ lệ phí quy định

    • D.

      Không có tỷ lệ phụ thu

  18. Câu 18.

    Một công ty nhập khẩu 15.000 tấn phân bón DAP với giá FOB = 200 USD/tấn, cước vận tải = 10 USD/tấn. Tính giá CIF (chưa tính phí bảo hiểm)?

    • A.

      3.000.000 USD

    • B.

      3.150.000 USD

    • C.

      2.850.000 USD

    • D.

      3.300.000 USD

  19. Câu 19.

    Việc thiết lập quỹ dự phòng nghiệp vụ trong bảo hiểm logistics có ý nghĩa nào sau đây?

    • A.

      Chỉ là yêu cầu mang tính kỹ thuật, không có tính pháp lý

    • B.

      Là yêu cầu kỹ thuật và bắt buộc mang tính pháp lý, bảo vệ quyền lợi người tham gia bảo hiểm

    • C.

      Chỉ nhằm mục đích tăng lợi nhuận cho công ty bảo hiểm

    • D.

      Chỉ áp dụng cho một số loại hình bảo hiểm nhất định

  20. Câu 20.

    Trong bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu, khách hàng có thể mua bảo hiểm theo các giá trị nào?

    • A.

      Chỉ mua theo giá 100% CIF

    • B.

      Chỉ mua theo giá 110% FOB

    • C.

      Theo giá 100% CIF, 100% FOB hoặc lên tới 110% CIF, 110% FOB

    • D.

      Chỉ mua theo giá trị thực tế của hàng hóa

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .