Exam info
- Subject
- Di truyền học
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 60 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Khi lai hai cá thể thuần chủng có kiểu hình khác nhau (hoa đỏ × hoa trắng), F1 đồng loạt có hoa màu hồng (trung gian giữa đỏ và trắng). Hiện tượng này được gọi là gì?
- A.
Đồng trội
- B.
Trội không hoàn toàn
- C.
Trội hoàn toàn
- D.
Tương tác át chế
- A.
- Q 2.
Hiện tượng liên kết gen xảy ra khi các gen có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau, có cùng kích thước
- B.
Nằm trên cùng một nhiễm sắc thể và có xu hướng di truyền cùng nhau
- C.
Luôn phân ly độc lập trong quá trình giảm nhiễm
- D.
Chỉ tồn tại ở trạng thái đơn alen
- A.
- Q 3.
Trong phép lai hai cặp tính trạng AaBb × AaBb với tương quan trội lặn hoàn toàn và phân ly độc lập, tỉ lệ kiểu hình ở F2 thu được là:
- A.
1:1:1:1
- B.
9:3:3:1
- C.
3:1
- D.
1:2:1
- A.
- Q 4.
Thể tứ bội (4n) thuộc dạng đa bội chẵn có đặc điểm gì?
- A.
Các nhiễm sắc thể tiếp hợp không bình thường → giao tử kém sức sống
- B.
Các nhiễm sắc thể tiếp hợp bình thường → giao tử có sức sống tốt
- C.
Không thể hình thành giao tử
- D.
Luôn gây chết cho cá thể mang nó
- A.
- Q 5.
Hội chứng Turner ở người có đặc điểm di truyền và kiểu hình như thế nào?
- A.
Nữ bình thường với cặp nhiễm sắc thể giới tính XX
- B.
Nam bình thường với cặp nhiễm sắc thể giới tính XY
- C.
Nữ với kiểu gen XO (đơn nhiễm về nhiễm sắc thể giới tính), vô sinh và kém trí nhớ
- D.
Nam với kiểu gen XXY, các chi dài và có râu
- A.
- Q 6.
Theo mô hình Watson-Crick, hai mạch của phân tử DNA có đặc điểm cấu trúc nào sau đây?
- A.
Hai mạch song song và cùng chiều (đều 5'-3')
- B.
Hai mạch đối song song, ngược chiều (5'-3' và 3'-5'), liên kết theo nguyên tắc bổ sung A=T, G≡C
- C.
Hai mạch đan xen ngẫu nhiên không theo trật tự
- D.
Hai mạch có thành phần nucleotide hoàn toàn giống nhau
- A.
- Q 7.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của di truyền ngoài nhân (di truyền tế bào chất)?
- A.
Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau
- B.
Tỉ lệ phân ly kiểu hình tuân theo quy luật Mendel
- C.
Tế bào chất của cá thể mẹ ảnh hưởng trực tiếp đến giai đoạn đầu của hợp tử
- D.
Gen nằm trong ty thể hoặc lạp thể
- A.
- Q 8.
Hiện tượng thỏ Hymalayan có lông trắng hoàn toàn ở nhiệt độ trên 30°C, lông trắng với đốm đen ở nhiệt độ dưới 25°C là ví dụ về:
- A.
Thường biến (biến dị không di truyền) do ảnh hưởng của môi trường
- B.
Đột biến gen xảy ra do nhiệt độ cao
- C.
Hiện tượng đa alen quy định nhiều màu lông
- D.
Di truyền ngoài nhân
- A.
- Q 9.
Hội chứng 'Cri du chat' (hội chứng tiếng mèo kêu) ở người là hậu quả của loại đột biến nào?
- A.
Thêm một nhiễm sắc thể 21 (tam nhiễm)
- B.
Mất đoạn ở đầu vai ngắn của nhiễm sắc thể số 5
- C.
Chuyển đoạn giữa nhiễm sắc thể 9 và 17
- D.
Đảo đoạn trên nhiễm sắc thể X
- A.
- Q 10.
Quá trình tổng hợp phân tử RNA từ khuôn mẫu một mạch đơn DNA được gọi là:
- A.
Tái bản DNA (Replication)
- B.
Sao mã (Transcription)
- C.
Dịch mã (Translation)
- D.
Đột biến gen
- A.
- Q 11.
Hiện tượng trao đổi chéo xảy ra chủ yếu ở giai đoạn nào trong quá trình giảm nhiễm?
- A.
Kỳ đầu của giảm nhiễm I (đặc biệt ở giai đoạn Diplotene - 4 sợi)
- B.
Kỳ giữa của giảm nhiễm I
- C.
Kỳ giữa của giảm nhiễm II
- D.
Kỳ sau của giảm nhiễm II
- A.
- Q 12.
Một đơn vị bản đồ di truyền (centiMorgan - cM) tương ứng với bao nhiêu tần số tái tổ hợp?
- A.
0,1% tái tổ hợp
- B.
1% tái tổ hợp
- C.
10% tái tổ hợp
- D.
50% tái tổ hợp
- A.
- Q 13.
Ở đại gia súc, alen H quy định có sừng (trội ở con đực), alen h quy định không sừng. Kiểu gen dị hợp Hh ở con đực có sừng nhưng ở con cái không sừng. Đây là ví dụ của:
- A.
Di truyền liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X
- B.
Tính trạng bị giới hạn bởi giới tính
- C.
Tính trạng phụ thuộc giới tính
- D.
Di truyền ngoài nhân
- A.
- Q 14.
Ở chuột, alen trội quy định màu lông vàng nhưng gây chết khi ở trạng thái đồng hợp. Vậy tất cả chuột màu vàng sống được đều có kiểu gen:
- A.
(đồng hợp tử)
- B.
(dị hợp tử)
- C.
(đồng hợp lặn)
- D.
(đồng hợp trội với alen bình thường)
- A.
- Q 15.
Ở hệ thống nhóm máu ABO ở người, cá thể có nhóm máu AB mang kiểu gen nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 16.
Trong tương tác gen, khi alen trội của gen này che dấu ảnh hưởng của alen trội của gen kia (át chế trội), tỉ lệ kiểu hình ở F2 từ phép lai AaBb × AaBb sẽ là:
- A.
9:3:3:1
- B.
9:7
- C.
13:3
- D.
15:1
- A.
- Q 17.
Đột biến gen dạng 'lệch khung' (frameshift mutation) xảy ra khi:
- A.
Một nucleotide được thay thế bằng nucleotide khác
- B.
Một hoặc hai nucleotide bị mất hoặc thêm vào (không phải bội số của 3)
- C.
Ba nucleotide được thêm vào (bội số của 3)
- D.
Bazơ nitơ bị thay thế nhưng không đổi axit amin
- A.
- Q 18.
Phân bào nguyên nhiễm (mitosis) gồm các giai đoạn nào theo thứ tự?
- A.
Tiền kỳ (Prophase) → Biến kỳ (Metaphase) → Tiến kỳ (Anaphase) → Chung kỳ (Telophase)
- B.
G1 → S → G2 → M
- C.
Leptotene → Zygotene → Pachytene → Diplotene → Diakinesis
- D.
Biến kỳ → Tiến kỳ → Chung kỳ → Tiền kỳ
- A.
- Q 19.
Trong phép lai đơn tính Aa × Aa với một cặp gen dị hợp, tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ con là:
- A.
1:1
- B.
3:1
- C.
1:2:1
- D.
9:3:3:1
- A.
- Q 20.
Đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với hiện tượng thường biến?
- A.
Có sự thay đổi kiểu gen dẫn đến thay đổi kiểu hình
- B.
Biến đổi được di truyền qua các thế hệ
- C.
Do ảnh hưởng của điều kiện môi trường và tương tác giữa kiểu gen với môi trường
- D.
Do đột biến gen gây ra
- A.
Answers and explanations are in mode.