Di truyền học University

Đề kiểm tra Di truyền học cơ sở - Mức độ trung bình

20 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Di truyền học
Exam type
University
Questions
20
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Định luật phân tính (quy luật giao tử thuần khiết) của Mendel phát biểu điều gì?

    • A.

      Khi lai hai cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, con lai F1 đồng tính biểu hiện tính trạng trội.

    • B.

      Trong quá trình hình thành giao tử, các alen của một cặp gen phân ly về các giao tử khác nhau, mỗi giao tử chỉ mang một alen.

    • C.

      Các cặp gen quy định các cặp tính trạng khác nhau phân ly độc lập với nhau trong quá trình hình thành giao tử.

    • D.

      Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F2 của phép lai đơn tính luôn luôn là 3 trội : 1 lặn trong mọi trường hợp.

  2. Q 2.

    Theo mô hình Watson-Crick (1953), nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitơ trong phân tử DNA là:

    • A.

      A liên kết với G và T liên kết với C.

    • B.

      A liên kết với T bằng 2 liên kết hydrogen, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogen.

    • C.

      A liên kết với C và G liên kết với T.

    • D.

      A liên kết với U và G liên kết với C.

  3. Q 3.

    Trong thí nghiệm của Hershey và Chase (1952) với phage T2 trên vi khuẩn E. coli, kết quả nào cho thấy DNA là vật chất di truyền?

    • A.

      Cả protein (đánh dấu S35) và DNA (đánh dấu P32) đều được chuyển vào tế bào vi khuẩn.

    • B.

      Chỉ protein (đánh dấu S35) được chuyển vào tế bào E. coli.

    • C.

      Chỉ DNA (đánh dấu P32) được chuyển vào tế bào E. coli và điều khiển sự xâm nhiễm của phage.

    • D.

      Cả protein và DNA đều không xâm nhập vào tế bào E. coli.

  4. Q 4.

    Quá trình tự sao chép (replication) của DNA xảy ra theo cơ chế nào?

    • A.

      Cơ chế bảo tồn (conservative): toàn bộ phân tử DNA mới được tổng hợp từ đầu, phân tử cũ được giữ nguyên.

    • B.

      Cơ chế bán bảo tồn (semiconservative): mỗi phân tử mới gồm một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

    • C.

      Cơ chế phân tán (dispersive): mỗi phân tử mới mang các đoạn cũ và mới xếp xen kẽ.

    • D.

      Cơ chế ngẫu nhiên: vị trí các mạch cũ và mới trong phân tử mới được phân bố ngẫu nhiên.

  5. Q 5.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về các bazơ nitơ trong DNA?

    • A.

      Có 4 loại bazơ nitơ: Adenine, Guanine, Cytosine và Thymine.

    • B.

      Adenine và Guanine là các purine; Cytosine và Thymine là các pyrimidine.

    • C.

      Tỉ lệ phần trăm Adenine bằng tỉ lệ phần trăm Thymine trong một phân tử DNA.

    • D.

      Tỉ lệ phần trăm Adenine bằng tỉ lệ phần trăm Guanine trong mọi phân tử DNA.

  6. Q 6.

    Kiểu đa bội nào sau đây có bộ nhiễm sắc thể mang nguồn gốc từ nhiều loài khác nhau?

    • A.

      Tự đa bội (Autopolyploid)

    • B.

      Dị đa bội (Allopolyploid)

    • C.

      Đa bội chẵn (2n, 4n, 6n,...)

    • D.

      Đa bội lẻ (3n, 5n, 7n,...)

  7. Q 7.

    Hội chứng Klinefelter ở người có đặc điểm kiểu gen nào sau đây?

    • A.

      XO (đơn nhiễm trên cặp nhiễm sắc thể giới tính)

    • B.

      XXY (tam nhiễm trên cặp nhiễm sắc thể giới tính)

    • C.

      XXX (tam nhiễm trên cặp nhiễm sắc thể giới tính)

    • D.

      OY

  8. Q 8.

    Tần số tái tổ hợp giữa hai gen được dùng để làm gì trong di truyền học?

    • A.

      Xác định vị trí tương đối và khoảng cách giữa hai gen trên cùng một nhiễm sắc thể trong bản đồ di truyền.

    • B.

      Xác định số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.

    • C.

      Xác định kiểu gen của cá thể đồng hợp tử.

    • D.

      Xác định mức độ biểu hiện của tính trạng qua độ thấm (penetrance).

  9. Q 9.

    Một đơn vị bản đồ (1 cM) giữa hai gen trên nhiễm sắc thể tương ứng với bao nhiêu bazơ nitơ?

    • A.

      Khoảng 100 bazơ nitơ

    • B.

      Khoảng 1000 bazơ nitơ (=1 kb)

    • C.

      Khoảng 1.000.000 bazơ nitơ ( bp)

    • D.

      Khoảng 100.000.000 bazơ nitơ

  10. Q 10.

    Trong di truyền tế bào chất, kết quả của phép lai thuận nghịch có đặc điểm gì?

    • A.

      Kết quả của phép lai thuận nghịch hoàn toàn giống nhau và tuân theo định luật Mendel.

    • B.

      Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau; tỉ lệ phân ly không dự đoán được theo kiểu di truyền NST trong nhân.

    • C.

      Con lai luôn luôn mang kiểu hình giống bố.

    • D.

      Chỉ áp dụng cho các gen nằm trong ty thể, không áp dụng cho gen trong lạp thể.

  11. Q 11.

    Đột biến BÉ (petite) ở nấm men là loại đột biến nào?

    • A.

      Đột biến gen nằm trên nhiễm sắc thể trong nhân tế bào.

    • B.

      Đột biến DNA ty thể, liên quan đến số lượng điểm khởi đầu nhân đôi DNA.

    • C.

      Đột biến ở lục lạp của tế bào thực vật.

    • D.

      Đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây ra tình trạng đơn bội.

  12. Q 12.

    Hiện tượng đồng trội (codominance) được đặc trưng bởi đặc điểm nào?

    • A.

      Thể dị hợp biểu hiện kiểu hình của thể đồng hợp trội.

    • B.

      Thể dị hợp biểu hiện kiểu hình trung gian giữa hai thể đồng hợp.

    • C.

      Khi cả hai alen đều có giá trị như nhau; kiểu hình của cá thể dị hợp tử thể hiện đặc tính của cả hai alen.

    • D.

      Chỉ có một alen tồn tại trong quần thể ở mỗi locus.

  13. Q 13.

    Trong nhóm máu ABO ở người, thứ tự trội giữa các alen là:

    • A.

      O > A > B

    • B.

      B > A > O

    • C.

      A = B > O

    • D.

      AB > O > A > B

  14. Q 14.

    Tương tác bổ sung giữa hai gen ở cây đậu hoa Lathyrus odoratus tạo ra tỉ lệ kiểu hình F2 là:

    • A.

      9:3:3:1 (bốn kiểu hình khác nhau)

    • B.

      9:7 (chỉ hai kiểu hình)

    • C.

      15:1 (chỉ hai kiểu hình)

    • D.

      9:6:1 (ba kiểu hình)

  15. Q 15.

    Ở chuột mang gen gây chết AY, khi lai hai cá thể màu vàng dị hợp AYA x AYA, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ con là:

    • A.

      3 vàng : 1 không vàng

    • B.

      1 vàng : 2 không vàng (sau khi loại bỏ cá thể chết AYA)

    • C.

      2 vàng : 1 không vàng (sau khi loại bỏ cá thể chết AYA)

    • D.

      Tất cả con đều màu vàng

  16. Q 16.

    Các cá thể thuộc bộ Cánh màng (Hymenoptera) như ong và kiến xác định giới tính theo cơ chế nào?

    • A.

      Cơ chế XX-XY giống như ở động vật có vú.

    • B.

      Cơ chế ZW-ZZ giống như ở chim.

    • C.

      Cơ chế đơn bội - lưỡng bội (haplodiploidy): cá thể cái phát triển từ trứng thụ tinh (lưỡng bội), cá thể đực từ trứng không thụ tinh (đơn bội).

    • D.

      Cơ chế XX-XO giống như ở cào cào.

  17. Q 17.

    Sự biểu hiện tính trạng phụ thuộc giới tính (sex-influenced trait) ở người như tính trạng hói đầu có đặc điểm:

    • A.

      Gen chỉ biểu hiện ở một giới, không biểu hiện ở giới kia.

    • B.

      Kiểu gen Bb có biểu hiện trội ở nam giới nhưng biểu hiện lặn ở nữ giới.

    • C.

      Tính trạng chỉ do nhiễm sắc thể giới tính quy định.

    • D.

      Tính trạng hoàn toàn không liên quan đến giới tính.

  18. Q 18.

    Đột biến mất đoạn (deletion) ở người gây ra bệnh nào sau đây?

    • A.

      Hội chứng Down (Trisomy 21)

    • B.

      Hội chứng Cri du chat (mất đoạn ở đầu vai ngắn của NST số 5)

    • C.

      Hội chứng Klinefelter (XXY)

    • D.

      Bệnh máu không đông (Hemophilia)

  19. Q 19.

    Trong lai lưỡng tính (dihybrid cross) của Mendel, khi P thuần chủng (Y-R- x yyrr), tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F2 là:

    • A.

      9 vàng-trơn : 3 vàng-nhăn : 3 xanh-trơn : 1 xanh-nhăn

    • B.

      3 vàng-trơn : 1 xanh-nhăn

    • C.

      1 vàng-trơn : 1 vàng-nhăn : 1 xanh-trơn : 1 xanh-nhăn

    • D.

      100% vàng-trơn

  20. Q 20.

    Hiện tượng đa nhiễm (aneuploidy) là gì?

    • A.

      Hiện tượng thay đổi toàn bộ bộ nhiễm sắc thể đơn n.

    • B.

      Hiện tượng thay đổi số lượng của 1 hay một vài nhiễm sắc thể trong bộ NST.

    • C.

      Hiện tượng gen nằm trên nhiều cặp nhiễm sắc thể cùng phân ly.

    • D.

      Hiện tượng trao đổi đoạn nhiễm sắc thể giữa các cặp.

Answers and explanations are in mode.

Similar Di truyền học exams