Đề kiểm tra Địa lí lớp 12 - Bài 2: Địa hình Việt Nam
Exam info
- Subject
- Địa lí
- Exam type
- Middle school
- Questions
- 60
- Duration
- 40 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (60)
- Q 1.
Theo bài học, đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình Việt Nam?
- A.
Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích phần đất liền và chủ yếu là đồi núi thấp
- B.
Địa hình đồng bằng chiếm 3/4 diện tích phần đất liền
- C.
Núi cao trên 2000m chiếm tới 10% diện tích cả nước
- D.
Đồi núi nước ta chạy dài 1000 km từ Tây Bắc tới Đông Nam Bộ
- A.
- Q 2.
Hướng vòng cung thể hiện rõ nét nhất ở vùng núi nào của Việt Nam?
- A.
Tây Bắc
- B.
Trường Sơn Bắc
- C.
Đông Bắc
- D.
Trường Sơn Nam
- A.
- Q 3.
Vận động tạo núi nào đã làm cho địa hình Việt Nam nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau?
- A.
Vận động tạo núi An-pơ
- B.
Vận động tạo núi Hi-ma-lay-a
- C.
Vận động tạo núi Ca-ca-dơ
- D.
Vận động tạo núi An-đét
- A.
- Q 4.
Dãy Bạch Mã có đặc điểm nào khác biệt so với các dãy núi khác ở Việt Nam?
- A.
Chạy theo hướng tây bắc - đông nam
- B.
Chạy theo hướng vòng cung
- C.
Chạy theo hướng tây - đông, lan ra sát biển
- D.
Có độ cao trung bình trên 2 000 m
- A.
- Q 5.
Theo bài học, động Phong Nha có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Nằm trong Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng, dài 5 729 m
- B.
Nằm trong Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng, dài 7 729 m
- C.
Nằm trong Vườn quốc gia Cúc Phương, dài 7 729 m
- D.
Nằm trong Vườn quốc gia Ba Vì, dài 9 729 m
- A.
- Q 6.
Vùng núi nào có địa hình cao nhất nước ta?
- A.
Đông Bắc
- B.
Tây Bắc
- C.
Trường Sơn Bắc
- D.
Trường Sơn Nam
- A.
- Q 7.
Theo số liệu mới nhất (năm 2019) của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lí Việt Nam, độ cao của đỉnh Phan-xi-păng là bao nhiêu?
- A.
3 143 m
- B.
3 147 m
- C.
3 200 m
- D.
2 711 m
- A.
- Q 8.
Đỉnh Phan-xi-păng - nóc nhà Đông Dương - thuộc dãy núi nào?
- A.
Dãy Con Voi
- B.
Dãy Hoàng Liên Sơn
- C.
Dãy Trường Sơn Bắc
- D.
Dãy Pu Đen Đỉnh
- A.
- Q 9.
Bốn cánh cung núi lớn của vùng Đông Bắc gồm những cánh cung nào?
- A.
Sông Gâm, Ngàn Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
- B.
Sông Gâm, Ngàn Sơn, Hoàng Liên Sơn, Đông Triều
- C.
Sông Gâm, Bạch Mã, Bắc Sơn, Đông Triều
- D.
Con Voi, Ngàn Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
- A.
- Q 10.
Đồng bằng sông Hồng có diện tích khoảng bao nhiêu km² và là đồng bằng đứng thứ mấy về diện tích ở nước ta?
- A.
Khoảng 10 000 km², lớn thứ nhất
- B.
Khoảng 15 000 km², lớn thứ hai
- C.
Khoảng 20 000 km², lớn thứ hai
- D.
Trên 40 000 km², lớn nhất
- A.
- Q 11.
Đồng bằng sông Cửu Long - đồng bằng lớn nhất nước ta - có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có diện tích trên 40 000 km², được bồi đắp bởi phù sa sông Hồng
- B.
Có diện tích trên 40 000 km², được bồi đắp bởi phù sa hệ thống sông Mê Kông
- C.
Có diện tích 15 000 km², là đồng bằng nhỏ nhất
- D.
Không có hệ thống kênh rạch dày đặc
- A.
- Q 12.
Trong các đồng bằng duyên hải miền Trung, đồng bằng nào có diện tích lớn nhất?
- A.
Đồng bằng Nghệ An
- B.
Đồng bằng Thanh Hóa, khoảng 3 100 km²
- C.
Đồng bằng Quảng Nam
- D.
Đồng bằng Hà Tĩnh
- A.
- Q 13.
Bờ biển nước ta dài bao nhiêu km và có mấy kiểu bờ biển?
- A.
Dài 2 260 km, có 2 kiểu: bồi tụ và mài mòn
- B.
Dài 3 260 km, có 2 kiểu: bồi tụ và mài mòn
- C.
Dài 3 260 km, có 3 kiểu: bồi tụ, mài mòn và bờ biển đá
- D.
Dài 4 260 km, có 2 kiểu
- A.
- Q 14.
Đặc điểm nào sau đây đúng với bờ biển bồi tụ ở Việt Nam?
- A.
Có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió
- B.
Có nhiều bãi bùn rộng, rừng cây ngập mặn phát triển, thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản
- C.
Có nhiều bãi cát và nhiều đảo ven bờ
- D.
Bờ biển rất khúc khuỷu, có nhiều vịnh nước sâu
- A.
- Q 15.
Thềm lục địa của Việt Nam có đặc điểm gì?
- A.
Tại vùng biển Bắc Bộ và miền Trung nông, mở rộng; ở Nam Bộ sâu và thu hẹp
- B.
Tại các vùng biển Bắc Bộ và Nam Bộ nông và mở rộng, ở vùng biển miền Trung sâu hơn và thu hẹp
- C.
Đồng đều khắp cả nước, không có sự khác biệt
- D.
Chỉ có ở vùng biển miền Trung
- A.
- Q 16.
Dãy Bạch Mã đóng vai trò gì quan trọng nhất trong sự phân hóa tự nhiên nước ta?
- A.
Là dãy núi cao nhất Việt Nam
- B.
Là nơi có động Phong Nha nổi tiếng
- C.
Là ranh giới tự nhiên của hai miền khí hậu, ngăn gió mùa Đông Bắc vào phía nam
- D.
Là vùng đồng bằng lớn nhất
- A.
- Q 17.
Ở các vùng núi, đai nào có hệ sinh thái rừng lá rộng cận nhiệt phát triển?
- A.
Đai nhiệt đới gió mùa
- B.
Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi
- C.
Đai ôn đới gió mùa trên núi
- D.
Đai đồng bằng
- A.
- Q 18.
Hiệu ứng phơn ở dãy Trường Sơn ảnh hưởng đến sự phân hóa khí hậu như thế nào?
- A.
Không ảnh hưởng đến khí hậu hai sườn núi
- B.
Tạo ra sự khác biệt về thời gian mùa mưa giữa hai sườn núi
- C.
Làm cho cả hai sườn núi có cùng thời gian mùa mưa
- D.
Chỉ ảnh hưởng đến nhiệt độ, không ảnh hưởng mùa mưa
- A.
- Q 19.
So sánh vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc, đặc điểm nào sau đây chỉ đúng với vùng Tây Bắc?
- A.
Có các cánh cung núi lớn
- B.
Địa hình bị chia cắt mạnh với nhiều thung lũng sông sâu
- C.
Có vùng đồi trung du phát triển rộng
- D.
Có địa hình các-xtơ phổ biến tạo nên hồ Ba Bể, vịnh Hạ Long
- A.
- Q 20.
Vì sao khu vực trong đê ở đồng bằng sông Hồng không còn được bồi đắp tự nhiên?
- A.
Do địa hình đồng bằng quá cao so với mặt nước sông
- B.
Do hệ thống đê chống lũ ngăn không cho phù sa vào khu vực trong đê
- C.
Do khí hậu khô hạn, ít mưa nên ít phù sa
- D.
Do không có sông lớn chảy qua
- A.
- Q 21.
Vào mùa lũ, vùng nào ở đồng bằng sông Cửu Long bị ngập úng sâu và khó thoát nước nhất?
- A.
Phần thượng châu thổ
- B.
Phần hạ châu thổ ven biển
- C.
Vùng Đồng Tháp Mười và vùng Tứ giác Long Xuyên
- D.
Các đảo ven bờ
- A.
- Q 22.
Nguyên nhân chính khiến các đồng bằng duyên hải miền Trung bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ hẹp là gì?
- A.
Do có quá nhiều sông lớn đổ ra biển
- B.
Do các nhánh núi đâm ngang và ăn sát ra biển
- C.
Do hoạt động động đất mạnh phá vỡ bề mặt
- D.
Do hoạt động núi lửa tạo ra các vách ngăn
- A.
- Q 23.
Theo bài học, vùng ven biển nào có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để phát triển nghề làm muối?
- A.
Vùng ven biển Bắc Bộ
- B.
Vùng ven biển Bắc Trung Bộ
- C.
Vùng ven biển Nam Trung Bộ
- D.
Vùng ven biển Đồng bằng sông Cửu Long
- A.
- Q 24.
Cao nguyên Lâm Viên nổi tiếng thuộc vùng núi nào?
- A.
Tây Bắc
- B.
Đông Bắc
- C.
Trường Sơn Bắc
- D.
Trường Sơn Nam
- A.
- Q 25.
Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?
- A.
Có các cánh cung núi lớn là đặc trưng
- B.
Có cao nguyên badan xếp tầng là dạng địa hình nổi bật
- C.
Có độ cao trung bình khoảng 1 000 m, một số đỉnh cao trên 2 000 m như Pu Xai Lai Leng (2 711 m)
- D.
Hai sườn đông và tây không đối xứng
- A.
- Q 26.
Đặc điểm nổi bật về địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam là gì?
- A.
Có các cánh cung núi Sông Gâm, Ngàn Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
- B.
Có dạng địa hình nổi bật là các cao nguyên rộng lớn, xếp tầng, phủ đất đỏ badan; hai sườn đông và tây không đối xứng
- C.
Địa hình thấp, độ cao trung bình dưới 1 000 m
- D.
Có các đồng bằng duyên hải rộng lớn
- A.
- Q 27.
Đỉnh Ngọc Linh cao 2 598 m nằm ở vùng núi nào?
- A.
Tây Bắc
- B.
Đông Bắc
- C.
Trường Sơn Bắc
- D.
Trường Sơn Nam
- A.
- Q 28.
Đỉnh Pu Xai Lai Leng cao bao nhiêu mét và nằm ở vùng núi nào?
- A.
2 235 m, vùng núi Trường Sơn Nam
- B.
2 598 m, vùng núi Trường Sơn Nam
- C.
2 711 m, vùng núi Trường Sơn Bắc
- D.
3 147 m, vùng núi Tây Bắc
- A.
- Q 29.
Quần thể du lịch nghỉ dưỡng Bà Nà nằm trên ngọn núi nào?
- A.
Núi Bà Đen
- B.
Núi Chúa thuộc dãy Trường Sơn
- C.
Núi Bạch Mã
- D.
Núi Ngọc Linh
- A.
- Q 30.
Cao nguyên Lâm Viên có độ cao trung bình khoảng bao nhiêu mét và diện tích khoảng bao nhiêu km²?
- A.
Khoảng 1 000 m, 800 km²
- B.
Khoảng 1 500 m, 1 080 km²
- C.
Khoảng 2 000 m, 1 500 km²
- D.
Khoảng 2 500 m, 2 000 km²
- A.
- Q 31.
Địa hình các-xtơ phổ biến nhất ở vùng núi nào và tạo nên những cảnh quan nào?
- A.
Tây Bắc, tạo nên cao nguyên đá vôi hiểm trở
- B.
Đông Bắc, tạo nên hồ Ba Bể, vịnh Hạ Long
- C.
Trường Sơn Bắc, tạo nên các hang động dọc bờ biển
- D.
Trường Sơn Nam, tạo nên cao nguyên badan
- A.
- Q 32.
Vùng đồi Long Cốc nổi tiếng nằm ở tỉnh nào?
- A.
Phú Thọ
- B.
Bắc Ninh
- C.
Quảng Ninh
- D.
Tuyên Quang
- A.
- Q 33.
Bờ biển mài mòn ở nước ta điển hình tại đoạn nào và có đặc điểm gì?
- A.
Từ Quảng Ninh đến Ninh Bình, nhiều bãi bùn rộng
- B.
Từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh, rất khúc khuỷu, có nhiều vũng vịnh nước sâu, kín gió và nhiều bãi cát
- C.
Từ Hà Tiên đến Cà Mau, nhiều rừng ngập mặn
- D.
Từ Thanh Hóa đến Nghệ An, có nhiều đảo ven bờ
- A.
- Q 34.
Vì sao tính nhiệt đới của thiên nhiên được bảo toàn trên phần lớn diện tích lãnh thổ Việt Nam?
- A.
Do nằm gần xích đạo
- B.
Do địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp
- C.
Do ảnh hưởng của biển Đông
- D.
Do dân cư đông đúc
- A.
- Q 35.
Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến địa hình Việt Nam thể hiện ở điểm nào sau đây?
- A.
Làm cho địa hình bị phong hóa mạnh mẽ, bề mặt phủ lớp vỏ phong hóa dày và bị chia cắt mạnh
- B.
Làm cho địa hình khô cằn, ít bị xói mòn
- C.
Làm cho địa hình ít bị chia cắt, bằng phẳng hơn
- D.
Làm cho núi ngày càng cao thêm
- A.
- Q 36.
Theo bài học, các hang động lớn ở vùng núi đá vôi được hình thành chủ yếu do quá trình nào?
- A.
Xâm thực của sóng biển
- B.
Xâm thực của nước ngầm
- C.
Xâm thực của gió
- D.
Hoạt động của núi lửa
- A.
- Q 37.
Tác động của con người đến địa hình Việt Nam thể hiện rõ nhất ở điều nào?
- A.
Phá hủy hoàn toàn các dạng địa hình tự nhiên
- B.
Làm biến đổi các dạng địa hình tự nhiên, đồng thời tạo ra ngày càng nhiều dạng địa hình nhân tạo như đê, đập, hầm mỏ
- C.
Không ảnh hưởng gì đến địa hình
- D.
Chỉ có tác động tích cực, không gây hại
- A.
- Q 38.
Vì sao khu vực đồi núi nước ta có tiềm năng thủy điện rất lớn?
- A.
Do sông chảy qua địa hình đồng bằng bằng phẳng
- B.
Do sông chảy qua địa hình miền núi, nhiều thác ghềnh như sông Đà, sông Sê San, Srê Pôk
- C.
Do ít mưa nên sông ít nước
- D.
Do không có sông lớn chảy qua
- A.
- Q 39.
Khu vực đồi núi nước ta thích hợp phát triển loại cây trồng nào?
- A.
Cây lúa nước trên quy mô lớn
- B.
Cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả
- C.
Cây lúa mì
- D.
Cây cà phê vùng đồng bằng
- A.
- Q 40.
Vì sao khu vực đồng bằng thuận lợi cho việc xây dựng cơ sở hạ tầng và hình thành các trung tâm kinh tế lớn?
- A.
Do có khí hậu mát mẻ quanh năm
- B.
Do có địa hình bằng phẳng, dễ xây dựng
- C.
Do có nhiều tài nguyên khoáng sản
- D.
Do ít xảy ra thiên tai
- A.
- Q 41.
Hạn chế lớn nhất của khu vực đồi núi trong phát triển kinh tế là gì?
- A.
Thiếu lao động và nguồn nước
- B.
Địa hình bị chia cắt mạnh gây khó khăn cho giao thông và có nhiều thiên tai như lũ quét, sạt lở
- C.
Khí hậu quá lạnh, không thể canh tác
- D.
Không có tài nguyên thiên nhiên
- A.
- Q 42.
Phú Quốc - hòn đảo lớn nhất Việt Nam - được mệnh danh là gì?
- A.
Đảo Ngọc
- B.
Đảo Hoàng Sa
- C.
Đảo Trường Sa
- D.
Đảo Cát Bà
- A.
- Q 43.
Điểm khác biệt rõ rệt nhất giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là gì?
- A.
Có hay không có hệ thống đê ngăn lũ lớn
- B.
Cả hai đều không có hệ thống đê
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long có hệ thống đê dày đặc hơn
- D.
Không có sự khác biệt giữa hai đồng bằng
- A.
- Q 44.
Theo bảng trong bài, hoạt động nào ở vùng biển phụ thuộc vào điều kiện 'có nhiều vùng, vịnh để xây dựng các cảng nước sâu'?
- A.
Khai thác thủy sản
- B.
Giao thông vận tải biển
- C.
Làm muối
- D.
Du lịch biển, đảo
- A.
- Q 45.
Vì sao Tây Bắc có mùa đông ngắn hơn và nền nhiệt cao hơn so với Đông Bắc?
- A.
Do Tây Bắc nằm gần xích đạo hơn
- B.
Do dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió mùa Đông Bắc
- C.
Do Tây Bắc ít mưa hơn
- D.
Do Tây Bắc nhiều nắng hơn
- A.
- Q 46.
Địa hình đồi núi Việt Nam chiếm 3/4 diện tích phần đất liền và chủ yếu là đồi núi thấp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 47.
Núi cao trên 2000m ở Việt Nam chiếm 5% diện tích cả nước.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 48.
Địa hình Việt Nam chỉ có một hướng chính là tây bắc - đông nam.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 49.
Hướng vòng cung thể hiện rõ nét nhất ở vùng núi Đông Bắc.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 50.
Vận động tạo núi Hi-ma-lay-a không có ảnh hưởng gì đến địa hình Việt Nam.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 51.
Vùng núi Tây Bắc có độ cao trung bình phổ biến dưới 1000m.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 52.
Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 53.
Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích trên 40 000 km².
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 54.
Các đồng bằng duyên hải miền Trung có tổng diện tích khoảng 30 000 km².
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 55.
Bờ biển Việt Nam có ba kiểu: bồi tụ, mài mòn và bờ biển đá.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 56.
Thềm lục địa vùng biển miền Trung nông và mở rộng như vùng biển Bắc Bộ và Nam Bộ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 57.
Dãy Hoàng Liên Sơn có vai trò làm suy yếu gió mùa Đông Bắc, khiến mùa đông ở Tây Bắc ngắn hơn và nền nhiệt cao hơn ở Đông Bắc.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 58.
Dãy Bạch Mã là ranh giới tự nhiên giữa hai miền khí hậu ở Việt Nam.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 59.
Các đảo ở Việt Nam đều có nguồn gốc từ hoạt động núi lửa phun trào.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 60.
Sông Đà, sông Sê San, Srê Pôk có tiềm năng thủy điện lớn vì chảy qua địa hình miền núi, nhiều thác ghềnh.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.