Đề cương ôn tập giữa học kì I môn Địa lí lớp 9 năm học 2026-2027

15 questions
10 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí
Exam type
Middle school
Questions
15
Duration
10 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (15)

  1. Q 1.

    Dân tộc Kinh cư trú tập trung ở

    • A.

      đồng bằng, trung du, duyên hải.

    • B.

      miền núi và trung du.

    • C.

      đồng bằng và miền núi.

    • D.

      trung du, duyên hải, cao nguyên.

  2. Q 2.

    Quần cư nông thôn có mật độ dân số

    • A.

      cao.

    • B.

      trung bình.

    • C.

      thấp.

    • D.

      vừa phải.

  3. Q 3.

    Quang cảnh của quần cư nông thôn là

    • A.

      nhà sát nhau, nhiều xe cộ, nhiều ruộng.

    • B.

      nhà thưa thớt, nhiều ruộng vườn, nhiều sông

    • C.

      nhà sát nhau, nhiều xe cộ, nhiều nhà máy.

    • D.

      nhà thưa thớt, nhiều xe cộ, nhiều nhà máy.

  4. Q 4.

    Nước ta có

    • A.

      54 dân tộc.

    • B.

      45 dân tộc.

    • C.

      34 dân tộc.

    • D.

      21 dân tộc.

  5. Q 5.

    Dân tộc ít người sinh sống chủ yếu ở cao nguyên Trung Bộ là

    • A.

      Dao, Tây...

    • B.

      đồng bằng, cao nguyên.

    • C.

      Chăm, Nùng...

    • D.

      đồi núi, đồng bằng.

  6. Q 6.

    Năm 2024, ở Việt Nam các dân tộc thiểu số chiếm tỉ lệ khoảng

    • A.

      15%

    • B.

      trung bình.

    • C.

      20%

    • D.

      vừa phải.

  7. Q 7.

    Các dân tộc thiểu số cư trú tập trung ở

    • A.

      đồi núi, cao nguyên.

    • B.

      đồng bằng, cao nguyên.

    • C.

      trung du, ven biển.

    • D.

      đồi núi, đồng bằng.

  8. Q 8.

    Quần cư thành thị có mật độ dân số

    • A.

      thấp.

    • B.

      trung bình.

    • C.

      cao.

    • D.

      vừa phải.

  9. Q 9.

    Năm 2024, mật độ dân số nước ta

    • A.

      cao (306 người/km²).

    • B.

      thấp (306 người/km²).

    • C.

      cao (206 người/km²).

    • D.

      thấp (206 người/km²).

  10. Q 10.

    Hoạt động kinh tế chủ yếu ở quần cư thành thị là

    • A.

      nông nghiệp, thủ công nghiệp.

    • B.

      nông nghiệp, dịch vụ.

    • C.

      nông nghiệp, dịch vụ, thủ công nghiệp.

    • D.

      công nghiệp, dịch vụ.

  11. Q 11.

    Năm 2024, dân số nước ta là

    • A.

      98,5 triệu người.

    • B.

      100 triệu người.

    • C.

      90 triệu người.

    • D.

      101,3 triệu người.

  12. Q 12.

    Ở nước ta, tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng

    • A.

      tăng.

    • B.

      giảm.

    • C.

      không thay đổi.

    • D.

      vừa phải.

  13. Q 13.

    Dân cư phân bố khác nhau giữa

    • A.

      đồng bằng với trung du và miền núi.

    • B.

      đồng bằng với biển, đảo.

    • C.

      trung du với miền núi và thành thị.

    • D.

      miền núi với nông thôn.

  14. Q 14.

    Quang cảnh của quần cư thành thị là

    • A.

      nhà sát nhau, nhiều xe cộ, nhiều ruộng.

    • B.

      nhà thưa thớt, nhiều ruộng vườn, nhiều sông

    • C.

      nhà sát nhau, nhiều xe cộ, nhiều nhà máy.

    • D.

      nhà thưa thớt, nhiều xe cộ, nhiều nhà máy.

  15. Q 15.

    Năm 2024, dân số nước ta

    • A.

      đứng thứ 6 trên thế giới, thứ 2 Đông Nam Á.

    • B.

      đứng thứ 6 trên thế giới, thứ 3 Đông Nam Á.

    • C.

      đứng thứ 16 trên thế giới, thứ 2 Đông Nam Á.

    • D.

      đứng thứ 16 trên thế giới, thứ 3 Đông Nam Á.

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí exams