Đề cương ôn tập giữa học kì I môn Địa lí 11 năm học 2026-2027

75 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí
Exam type
High school
Questions
75
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Structure (14 parts)

  1. 1.

    II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1 Q)

    Cho thông tin sau:

  2. 2.

    II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1 Q)

    Cho bảng số liệu:

  3. 3.

    II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1 Q)

    Cho thông tin sau:

  4. 4.

    II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1 Q)

    Cho thông tin sau:

  5. 5.

    II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1 Q)

    Cho thông tin sau:

  6. 6.

    II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1 Q)

    Cho thông tin sau:

  7. 7.

    II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1 Q)

    Cho thông tin sau:

  8. 8.

    II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1 Q)

    Cho thông tin sau:

  9. 9.

    II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1 Q)

    Cho bảng số liệu:

  10. 10.

    II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1 Q)

    Cho thông tin sau:

  11. 11.

    IV. TỰ LUẬN (1 Q)

    Cho bảng số liệu:

  12. 12.

    IV. TỰ LUẬN (1 Q)

    Cho bảng số liệu:

  13. 13.

    IV. TỰ LUẬN (1 Q)

    Cho bảng số liệu:

  14. 14.

    IV. TỰ LUẬN (1 Q)

    Cho bảng số liệu sau:

Questions (75)

  1. Q 1.

    Đặc điểm nổi bật về khía cạnh xã hội của nhóm nước phát triển là người dân có

    • A.

      tuổi thọ trung bình ở mức cao.

    • B.

      tỉ lệ thất nghiệp luôn ở mức tối đa.

    • C.

      số năm đi học trung bình rất thấp.

    • D.

      khả năng tiếp cận dịch vụ y tế kém.

  2. Q 2.

    Hiện nay, hầu hết các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây về quy mô GDP?

    • A.

      Quy mô GDP ở mức trung bình và thấp.

    • B.

      Quy mô GDP đứng đầu toàn thế giới.

    • C.

      Quy mô GDP có tốc độ giảm sâu liên tục.

    • D.

      Quy mô GDP vượt trội nhóm nước phát triển.

  3. Q 3.

    Nhóm nước phát triển có

    • A.

      GNI bình quân đầu người cao.

    • B.

      tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

    • C.

      chỉ số phát triển con người còn thấp.

    • D.

      tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

  4. Q 4.

    Nhóm nước đang phát triển có

    • A.

      thu nhập bình quân đầu người rất cao.

    • B.

      tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

    • C.

      chỉ số phát triển con người không quá cao.

    • D.

      tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

  5. Q 5.

    Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?

    • A.

      GNI bình quân đầu người cao.

    • B.

      Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều.

    • C.

      Chỉ số phát triển con người cao.

    • D.

      Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu.

  6. Q 6.

    Tại sao các nước đang phát triển hiện nay lại chú trọng đẩy mạnh việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

    • A.

      Nhằm nâng cao năng suất lao động xã hội và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững.

    • B.

      Để chuyển đổi hoàn toàn nền kinh tế sang sản xuất nông nghiệp hữu cơ tự cung tự cấp.

    • C.

      Nhằm hạn chế tối đa việc mở rộng giao lưu thương mại và đầu tư với thị trường thế giới.

    • D.

      Để loại bỏ hoàn toàn vai trò quản lí vĩ mô của Nhà nước đối với nền kinh tế thị trường.

  7. Q 7.

    Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức

    • A.

      cao, trung bình cao và trung bình thấp.

    • B.

      thấp, trung bình thấp và rất cao.

    • C.

      trung bình cao, trung bình thấp và thấp.

    • D.

      trung bình thấp, cao và rất cao.

  8. Q 8.

    Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

    • A.

      công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

    • B.

      đô thị hóa, công nghiệp hóa.

    • C.

      xuất khẩu và công nghiệp hóa.

    • D.

      dịch vụ và hiện đại hóa.

  9. Q 9.

    Đối với các nước đang phát triển có cơ cấu dân số trẻ, để tận dụng tối ưu cơ hội từ thời kỳ “cơ cấu dân số vàng” nhằm bứt phá kinh tế và hội nhập sâu rộng, giải pháp có tính chiến lược và bền vững nhất là

    • A.

      nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực gắn với phát triển kĩ năng số.

    • B.

      tối đa hóa việc khai thác các tài nguyên khoáng sản thô phục vụ hoạt động xuất khẩu.

    • C.

      ưu tiên thu hút lao động nước ngoài có tay nghề cao vào thay thế lao động trong nước.

    • D.

      hạn chế tối đa việc ứng dụng công nghệ tự động hóa để duy trì việc làm cho lao động.

  10. Q 10.

    Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

    • A.

      thành phần dân tộc và tôn giáo.

    • B.

      quy mô và cơ cấu dân số.

    • C.

      trình độ khoa học - kĩ thuật.

    • D.

      nguồn tài nguyên thiên nhiên.

  11. Q 11.

    Tổ chức thương mại nào sau đây hoạt động với phạm vi quy mô toàn cầu?

    • A.

      Liên minh châu Âu.

    • B.

      Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

    • C.

      Tổ chức Thương mại Thế giới.

    • D.

      Thị trường chung Nam Mỹ.

  12. Q 12.

    Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

    • A.

      kinh tế.

    • B.

      văn hóa.

    • C.

      khoa học.

    • D.

      chính trị.

  13. Q 13.

    Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

    • A.

      tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

    • B.

      đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

    • C.

      gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

    • D.

      thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

  14. Q 14.

    Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

    • A.

      sản xuất, thương mại, tài chính.

    • B.

      thương mại, tài chính, giáo dục.

    • C.

      tài chính, giáo dục và chính trị.

    • D.

      giáo dục, chính trị và sản xuất.

  15. Q 15.

    Nhận định nào sau đây là biểu hiện đặc trưng của xu hướng khu vực hóa kinh tế?

    • A.

      Hình thành các khối liên kết kinh tế như ASEAN, EU.

    • B.

      Các dòng vốn và lao động tự do dịch chuyển khắp thế giới.

    • C.

      Các công ty đa quốc gia chi phối các chuỗi giá trị toàn cầu.

    • D.

      Áp dụng rộng rãi các tiêu chuẩn thống nhất trên toàn thế giới.

  16. Q 16.

    Việc các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hình thành các rào cản thương mại đối với những nước bên ngoài khối nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Ngăn chặn hoàn toàn dòng vốn đầu tư trực tiếp giữa các nước thành viên trong nội bộ khối.

    • B.

      Loại bỏ hoàn toàn sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hoạt động trong cùng khu vực.

    • C.

      Bảo vệ thị trường và lợi ích kinh tế của các quốc gia thành viên trước đối thủ cạnh tranh.

    • D.

      Đảm bảo rằng tất cả các quốc gia trên thế giới đều áp dụng chung một mức thuế xuất khẩu.

  17. Q 17.

    Các công ty đa quốc gia đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy xu hướng toàn cầu hóa kinh tế trở nên sâu sắc hơn nhờ vào khả năng nào sau đây?

    • A.

      Kiểm soát toàn bộ hệ thống hành chính của các quốc gia đang phát triển trên thế giới.

    • B.

      Chi phối các chuỗi giá trị toàn cầu và liên kết hoạt động sản xuất ở nhiều quốc gia.

    • C.

      Cung cấp toàn bộ nguồn vốn viện trợ nhân đạo cho các vùng nghèo đói trên thế giới.

    • D.

      Ngăn chặn sự dịch chuyển tự do của các nguồn lực tài chính giữa các ngân hàng lớn.

  18. Q 18.

    Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

    • A.

      Ngân hàng thế giới (WBG).

    • B.

      Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

    • C.

      Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

    • D.

      Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

  19. Q 19.

    Phát triển các ngành công nghiệp phụ trợ trong nước và chủ động đa dạng hóa đối tác thương mại là giải pháp chiến lược giúp các nước đang phát triển hạn chế thách thức nào sau đây của toàn cầu hóa kinh tế?

    • A.

      Sự phụ thuộc lớn về mặt kinh tế và rủi ro đứt gãy chuỗi cung ứng toàn cầu.

    • B.

      Tốc độ đô thị hóa diễn ra quá nhanh gây áp lực cho các siêu đô thị ven biển.

    • C.

      Sự suy giảm nhanh chóng quy mô dân số trong độ tuổi lao động ở nội địa.

    • D.

      Sự hòa tan hoàn toàn các giá trị văn hóa truyền thống đặc sắc của dân tộc.

  20. Q 20.

    Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài?

    • A.

      Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

    • B.

      Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

    • C.

      Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

    • D.

      Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

  21. Q 21.

    Khái niệm an ninh truyền thống liên quan chủ yếu đến các vấn đề thuộc lĩnh vực nào sau đây?

    • A.

      Chính trị và quân sự.

    • B.

      Kinh tế và công nghệ thông tin.

    • C.

      Lương thực và nguồn nước.

    • D.

      Năng lượng và môi trường.

  22. Q 22.

    Một trong những mục tiêu hoạt động chủ yếu của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) là

    • A.

      thiết lập một liên minh quân sự chung toàn cầu.

    • B.

      giải quyết triệt để vấn đề biến đổi khí hậu toàn cầu.

    • C.

      cung cấp viện trợ lương thực khẩn cấp cho thế giới.

    • D.

      giữ vững sự tăng trưởng và phát triển trong khu vực.

  23. Q 23.

    Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng để phục vụ cho nhu cầu của con người và cho các hoạt động kinh tế - xã hội được gọi là

    • A.

      phát triển năng lượng xanh.

    • B.

      tiết kiệm năng lượng quốc gia.

    • C.

      an ninh năng lượng.

    • D.

      đa dạng hóa các nguồn điện.

  24. Q 24.

    Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

    • A.

      Tổ chức Thương mại Thế giới.

    • B.

      Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

    • C.

      Ngân hàng Thế giới (WB).

    • D.

      Liên hợp quốc.

  25. Q 25.

    Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

    • A.

      Tổ chức Thương mại Thế giới.

    • B.

      Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

    • C.

      Ngân hàng Thế giới (WB).

    • D.

      Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

  26. Q 26.

    Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi trực tiếp có sự hợp tác toàn cầu?

    • A.

      Ổn định, hòa bình thế giới.

    • B.

      Sử dụng hợp lí tài nguyên.

    • C.

      Chống khan hiếm nước ngọt.

    • D.

      Bảo vệ môi trường ven biển.

  27. Q 27.

    Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh ương thực là

    • A.

      cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.

    • B.

      tăng năng suất và phát triển bền vững.

    • C.

      phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.

    • D.

      bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.

  28. Q 28.

    Năng lượng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt.

    • B.

      Tài nguyên năng lượng phân bố không đồng đều.

    • C.

      Tác động trực tiếp tới nền kinh tế - xã hội thế giới.

    • D.

      Quyết định sự phát triển của các quốc gia, khu vực.

  29. Q 29.

    Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới?

    • A.

      Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung.

    • B.

      Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc.

    • C.

      Giải quyết được tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang.

    • D.

      Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia.

  30. Q 30.

    Sự kiện quốc tế nào sắp diễn ra tại Phú Quốc (Việt Nam) vào tháng 11/2027?

    • A.

      Tuần lễ cấp cao APEC.

    • B.

      Hội nghị thượng đỉnh Liên hợp quốc.

    • C.

      Hội nghị lãnh đạo IMF.

    • D.

      Đàm phán thương mại đa phương WTO.

  31. Q 31.

    Khu vực Mỹ La-tinh gồm

    • A.

      Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

    • B.

      Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

    • C.

      Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

    • D.

      Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

  32. Q 32.

    Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

    • A.

      Hoa Kỳ.

    • B.

      Ca-na-đa.

    • C.

      quần đảo Ăng-ti lớn.

    • D.

      quần đảo Ăng-ti nhỏ.

  33. Q 33.

    Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?

    • A.

      Vê-nê-du-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê.

    • B.

      Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Lớn.

    • C.

      Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

    • D.

      Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

  34. Q 34.

    Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

    • A.

      cao và tăng nhanh.

    • B.

      rất cao và tăng chậm.

    • C.

      cao và tăng chậm.

    • D.

      thấp nhưng tăng nhanh.

  35. Q 35.

    Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?

    • A.

      La-ha-ba-na.

    • B.

      Xan-hô-xê.

    • C.

      Xao Pao-lô.

    • D.

      Ca-ra-cát.

  36. Q 36.

    Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

    • A.

      Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

    • B.

      Công nghiệp và xây dựng.

    • C.

      Dịch vụ.

    • D.

      Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

  37. Q 37.

    Mĩ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?

    • A.

      Xích đạo.

    • B.

      Nhiệt đới.

    • C.

      Ôn đới.

    • D.

      Hàn đới.

  38. Q 38.

    Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Gia tăng dân số thấp.

    • B.

      Tỉ suất nhập cư lớn

    • C.

      Cơ cấu dân số vàng.

    • D.

      Dân số đang trẻ hóa.

  39. Q 39.

    Quốc gia nào sau đây có ngành công nghiệp phát triển nhất ở Mỹ la-tinh?

    • A.

      Mê-hi-cô.

    • B.

      Cô-lôm-bi-a.

    • C.

      Bra-xin.

    • D.

      Vê-nê-du-ê-la.

  40. Q 40.

    Ngôn ngữ nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất ở phần lớn các quốc gia khu vực Mỹ La-tinh?

    • A.

      Tiếng Tây Ban Nha.

    • B.

      Tiếng Anh.

    • C.

      Tiếng Pháp.

    • D.

      Tiếng Đức.

  41. Q 41.

    Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh

    • A.

      ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao.

    • B.

      thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

    • C.

      chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khó khăn.

    • D.

      thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập thấp và không ổn định.

  42. Q 42.

    Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

    • A.

      có nhiều thành phần dân tộc.

    • B.

      có người bản địa và da đen.

    • C.

      nhiều quốc gia nhập cư đến.

    • D.

      nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

  43. Q 43.

    Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến nhiều quốc gia ở khu vực Mỹ La-tinh phải đối mặt với tình trạng nợ nước ngoài lớn?

    • A.

      Chi phí chi trả cho các hoạt động bảo vệ môi trường và trồng rừng quá lớn.

    • B.

      Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào nguồn vốn đầu tư và công nghệ từ bên ngoài.

    • C.

      Chỉ tập trung đầu tư phát triển nông nghiệp tự cung tự cấp ở vùng nông thôn.

    • D.

      Hoạt động xuất khẩu các mặt hàng công nghiệp chế tạo luôn bị thua lỗ kéo dài.

  44. Q 44.

    Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với

    • A.

      EU.

    • B.

      Nhật Bản.

    • C.

      Trung Quốc.

    • D.

      Hoa Kỳ.

  45. Q 45.

    Phía tây Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

    • A.

      Thủy điện.

    • B.

      Trồng trọt.

    • C.

      Khai thác thủy sản.

    • D.

      Nuôi trồng thủy sản.

  46. Q 46.

    Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

    • A.

      Khai khoáng.

    • B.

      Thủy điện.

    • C.

      Du lịch.

    • D.

      Chăn nuôi.

  47. Q 47.

    Vấn đề đáng chú ý trong khai thác tài nguyên vùng biển Mỹ La-tinh là

    • A.

      cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.

    • B.

      ô nhiễm môi trường, tranh chấp chủ quyền.

    • C.

      tranh chấp chủ quyền và cạn kiệt tài nguyên.

    • D.

      nhiều thiên tai và vấn đề ô nhiễm môi trường.

  48. Q 48.

    Tôn giáo phổ biến ở Mỹ La-tinh hiện nay là

    • A.

      Đạo Kitô.

    • B.

      Đạo Tin lành.

    • C.

      Đạo Hồi.

    • D.

      Đạo Phật.

  49. Q 49.

    Khu vực Mỹ La-tinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

    • A.

      chính trị thiếu ổn định, dịch bệnh, nợ nước ngoài nhiều.

    • B.

      bạo lực và tệ nạn ma túy, dân trí chưa cao, tham nhũng.

    • C.

      lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

    • D.

      quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

  50. Q 50.

    Vốn đầu tư nước ngoài vào khu vực Mỹ La-tinh không ổn định do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Nền chính trị không ổn định.

    • B.

      Tình hình kinh tế suy thoái.

    • C.

      Chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo.

    • D.

      Chính sách thu hút đầu tư không phù hợp.

  51. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

    Cho thông tin sau:

    Theo trình độ phát triển kinh tế - xã hội, các nước trên thế giới phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển dựa trên các chỉ tiêu chủ yếu là tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người), cơ cấu kinh tế và chỉ số phát triển con người (HDI).

  52. Q 51.

    Cho thông tin sau:

    • A)

      Các nước phát triển thường có GNI/người ở mức cao theo phân loại của Ngân hàng Thế giới.

    • B)

      Cơ cấu kinh tế có tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chiếm ưu thế là đặc điểm của các nước phát triển.

    • C)

      HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện: sức khoẻ, học vấn và thu nhập.

    • D)

      Một quốc gia có chỉ số GNI/người cao thì chắc chắn sẽ được xếp vào nhóm nước phát triển.

  53. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

    Cho bảng số liệu:

    GDP phân theo giá hiện hành và tốc độ tăng GDP của một số nước năm 2024

    Chỉ tiêu Quy mô GDP (tỉ USD) Tốc độ tăng GDP (%)
    Phát triển Đức 4685,6 -0,9
    Hoa Kỳ 28751,0 2,8
    Đang phát triển Bra - xin 2185,8 3,2
    Việt Nam 476,2 5,0

    (Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2025)

  54. Q 52.

    Cho bảng số liệu:

    • A)

      Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước.

    • B)

      Nhóm nước phát triển tiến hành công nghiệp hóa từ sớm và thường tiên phong dẫn đầu trong cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới.

    • C)

      Hầu hết các nước đang phát triển có quy mô GDP cao.

    • D)

      Các nước phát triển thường có quy mô GDP nhỏ và tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.

  55. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

    Cho thông tin sau:

    Các tổ chức quốc tế như Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), Ngân hàng Thế giới (WB) đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế. Đến năm 2024, WTO có 166 thành viên và Việt Nam là thành viên thứ 150 của tổ chức này từ năm 2007.

  56. Q 53.

    Cho thông tin sau:

    • A)

      Một trong những mục tiêu chính của WTO là thúc đẩy tăng trưởng thương mại hàng hóa và dịch vụ trên toàn cầu.

    • B)

      Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) đóng vai trò duy trì sự ổn định của hệ thống tiền tệ và hỗ trợ tài chính cho các thành viên.

    • C)

      Tất cả các quốc gia khi gia nhập WTO đều phải tuân thủ các nguyên tắc tự do hóa thương mại và minh bạch hóa.

    • D)

      Việc trở thành thành viên của WTO giúp các doanh nghiệp trong nước tránh được hoàn toàn rủi ro từ các vụ kiện thương mại.

  57. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

    Cho thông tin sau:

    Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng phạm vi hoạt động. Hệ thống các công ty xuyên quốc gia đã có mặt ở nhiều nước tạo nên sự liên kết chặt chẽ góp phần làm cho quá trình toàn cầu hóa trở nên sâu sắc hơn.

  58. Q 54.

    Cho thông tin sau:

    • A)

      Các công ty xuyên quốc gia chi phối và kiểm soát hoàn toàn hoạt động thương mại thế giới.

    • B)

      Các công ty xuyên quốc gia thường nắm giữ lượng lớn tài chính, công nghệ.

    • C)

      Các công ty xuyên quốc gia là một trong những nhân tố thúc đẩy toàn cầu hóa.

    • D)

      Các công ty xuyên quốc gia tham gia chuỗi liên kết chủ yếu ở các nước đang phát triển.

  59. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

    Cho thông tin sau:

    Việt Nam đã là thành viên của nhiều tổ chức khu vực, quốc tế lớn (ASEAN, ASEM, APEC, WTO...). Việt Nam có quan hệ ngoại giao với 192 nước, trong đó có tất cả các nước lớn, có quan hệ kinh tế với 221 quốc gia và vùng lãnh thổ. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu năm 2024 đạt 828,3 tỉ USD, đưa Việt Nam vào nhóm các nền kinh tế hàng đầu về thương mại quốc tế.

  60. Q 55.

    Cho thông tin sau:

    • A)

      Việt Nam chưa thu hút được dự án và nguồn vốn đầu tư nước ngoài với quy mô lớn.

    • B)

      Việt Nam chưa tham gia vào quá trình toàn cầu hóa kinh tế.

    • C)

      Thị trường buôn bán của Việt Nam mở rộng theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa.

    • D)

      Việc tích cực hội nhập, mở cửa nền kinh tế trở thành động lực quan trọng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta.

  61. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

    Cho thông tin sau:

    Hiện nay, ở một số khu vực trên thế giới, hoà bình và an ninh quốc tế đang đối mặt với nhiều vấn đề như: đói nghèo, phân biệt chủng tộc, sắc tộc, tôn giáo, xung đột vũ trang, biến đổi khí hậu, tranh chấp biên giới, lãnh thổ,... diễn ra với nhiều mức độ khác nhau.

  62. Q 56.

    Cho thông tin sau:

    • A)

      Tổ chức Liên hợp quốc (UN) được coi là trung tâm điều hòa các vấn đề quốc tế vì mục tiêu chung.

    • B)

      Tổ chức có vai trò quan trọng nhất trong việc ổn định nền tài chính toàn cầu là WTO.

    • C)

      Tình trạng phân hóa giàu nghèo giữa các nước dẫn tới nguy cơ mất an ninh toàn cầu.

    • D)

      Sự thiếu ổn định và mất an ninh toàn cầu chỉ gây thiệt hại cho các nước chậm phát triển.

  63. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

    Cho thông tin sau:

    Mỹ Latinh là một khu vực có diện tích xấp xỉ 21.069.500 km² chiếm gần 3,9% diện tích bề mặt và 14,1% tổng diện tích đất liền của Trái Đất, nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây, tách biệt với các châu lục khác. Phần đất liên Mỹ Latinh trải dài từ khoảng vĩ độ 33⁰B đến gần vĩ độ 54⁰N, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại Tây Dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương.

  64. Q 57.

    Cho thông tin sau:

    • A)

      Mỹ Latinh nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

    • B)

      Toàn bộ lãnh thổ Mỹ Latinh nằm trong vùng nội chí tuyến, khí hậu đa dạng.

    • C)

      Kinh tế biển là thế mạnh của khu vực Mỹ Latinh.

    • D)

      Lãnh thổ rộng lớn, tiếp giáp với nhiều biển và đại dương giúp Mỹ Latinh thuận lợi trong giao lưu kinh tế - xã hội với các khu vực khác nhưng cũng chịu ảnh hưởng nhiều của thiên tai.

  65. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

    Cho thông tin sau:

    Bất bình đẳng xã hội đã trở thành đề tài "nóng" nhiều năm trở lại đây đối với các nhà lãnh đạo khu vực Mỹ Latinh. Giới phân tích cho rằng, một trong những nguyên nhân chính khiến "hố giàu - nghèo" ngày càng bị nới rộng, đó là xu hướng toàn cầu hóa đi kèm tốc độ đô thị hóa cao tại nhiều quốc gia trong khu vực này.

  66. Q 58.

    Cho thông tin sau:

    • A)

      Sự phân hóa giàu nghèo ở khu vực Mỹ Latinh chỉ diễn ra ở một số ít quốc gia.

    • B)

      Sự bất bình đẳng trong xã hội Mỹ Latinh là hệ quả tiêu cực của đô thị hóa tự phát và toàn cầu hóa gây ra.

    • C)

      Trong những năm qua, một số nước đã đạt được thành tựu về xóa đói giảm nghèo nhờ áp dụng hợp lý các chính sách phát triển.

    • D)

      Sự phân hóa giàu nghèo phản ánh sự chênh lệch trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia trong khu vực Mỹ Latinh.

  67. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

    Cho bảng số liệu:

    Quy mô GDP và số dân của một số quốc gia khu vực Mỹ Latinh, năm 2024

    Quốc gia GDP (tỉ USD) Số dân (Triệu người)
    Mê-hi-cô 1856,4 130,9
    Bra-xin 2185,8 212,0
    Chi lê 330,3 19,8

    (Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2025)

  68. Q 59.

    Cho bảng số liệu:

    • A)

      GDP/người của Bra-xin năm 2024 là hơn 10310 USD/người.

    • B)

      Năm 2024, Chi lê là quốc gia có GDP/người cao nhất.

    • C)

      Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô GDP và số dân của một số quốc gia khu vực Mỹ Latinh, năm 2024.

    • D)

      Sự chênh lệch về quy mô GDP phản ánh sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia.

  69. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

    Cho thông tin sau:

    Mỹ La-tinh là khu vực giàu tài nguyên khoáng sản, tập trung chủ yếu ở vùng núi An-đét và phía đông nam sơn nguyên Bra-xin. Khoáng sản phong phú về chủng loại; có trữ lượng lớn là sắt, chì - kẽm, bạc, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên,... Tài nguyên khoáng sản là cơ sở để phát triển công nghiệp.

  70. Q 60.

    Cho thông tin sau:

    • A)

      Các loại khoáng sản như đồng, bạc, dầu mỏ là những tài nguyên có trữ lượng lớn của khu vực Mỹ La-tinh.

    • B)

      Sự phân bố khoáng sản không đều giữa các quốc gia gây ra sự chênh lệch trong cơ cấu ngành công nghiệp của vùng.

    • C)

      Việc khai thác khoáng sản quá mức hiện nay gây ra nhiều tác động tiêu cực đến môi trường sinh thái của khu vực.

    • D)

      Để phát triển bền vững, các quốc gia Mỹ La-tinh cần chuyển dần từ xuất khẩu khoáng sản thô sang chế biến sâu.

  71. Q 61.

    Năm 2024, tỉ lệ dân thành thị của Ca-na-đa là 82,7%. Hãy cho biết tỉ lệ dân nông thôn của Ca-na-đa năm 2024 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  72. Q 62.

    Năm 2024, tổng GDP của thế giới là 110 900 tỉ USD, trong đó tổng GDP của Liên minh châu Âu (EU) chiếm khoảng 17,5%. Hãy cho biết tổng GDP của EU năm 2024 là bao nhiêu nghìn tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  73. Q 63.

    Năm 2023, thế giới có 3291 hiệp định đầu tư quốc tế. Trong đó có 2831 hiệp định song phương. Hãy cho biết số hiệp định song phương của thế giới năm 2023 chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số hiệp định đầu tư quốc tế (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  74. Q 64.

    Năm 2024, tổng giá trị xuất nhập khẩu của thế giới là 47240,4 tỉ USD. Trong đó, giá trị xuất nhập khẩu của các nước trong Diễn đàn kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) chiếm 46%. Hãy cho biết giá trị xuất nhập khẩu của APEC năm 2024 là bao nhiêu nghìn tỉ USD (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  75. Q 65.

    Năm 2018 và năm 2024, sản lượng tiêu thụ khí tự nhiên của thế giới lần lượt là 3831,7 tỉ m³ và 4127,8 tỉ m³. Hãy cho biết, sản lượng tiêu thụ khí tự nhiên của thế giới năm 2024 so với năm 2018 tăng thêm bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  76. Q 66.

    Biết tổng GDP của Bra-xin năm 2024 là 2185,8 tỉ USD, tỉ trọng khu vực Công nghiệp - xây dựng trong cơ cấu GDP của Bra-xin chiếm 20,9%. Hãy cho biết giá trị khu vực Công nghiệp - xây dựng của Bra-xin năm 2024 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

  77. Q 67.

    Năm 2024, dân số của Bra-xin là 212 triệu người, số dân thành thị là 186,3 triệu người. Hãy cho biết tỉ lệ dân nông thôn của Bra-xin năm 2024 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  78. Q 68.

    Năm 2024, GDP của Mỹ Latinh đạt 6760 tỉ USD, số dân của Mỹ Latinh là 621,4 triệu người. Hãy cho biết GDP bình quân trên đầu người của Mỹ Latinh năm 2024 là bao nhiêu nghìn USD (làm tròn đến hàng đơn vị).

  79. Q 69.

    Năm 2024, tổng trị giá xuất nhập khẩu của khu vực Mỹ La-tinh đạt 2450 tỉ USD, trong đó giá trị xuất khẩu đạt 1250 tỉ USD. Hãy cho biết giá trị xuất khẩu chiếm bao nhiêu phần trăm tổng trị giá xuất nhập khẩu của Mỹ La-tinh năm 2024? (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  80. Q 70.

    Diện tích của Mỹ Latinh là 20111,5 nghìn km², dân số là 621,4 triệu người (năm 2024). Hãy cho biết mật độ dân số trung bình của Mỹ Latinh năm 2024 là bao nhiêu người/km² (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

  81. IV. TỰ LUẬN

    Cho bảng số liệu:

    Cơ cấu GDP của CHLB Đức và Việt Nam năm 2024

    (Đơn vị: %)

    Quốc gia Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
    CHLB Đức 0,9 25,6 64,0 9,5
    Việt Nam 11,9 37,6 42,3 8,2

    (Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2025)

  82. Q 71.

    So sánh và nhận xét cơ cấu GDP của CHLB Đức và Việt Nam năm 2024.

  83. IV. TỰ LUẬN

    Cho bảng số liệu:

    Sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới, giai đoạn 2000 - 2024

    Năm 2000 2010 2015 2024
    Dầu mỏ (triệu tấn) 3605,5 3983,4 4362,9 4120,0
    Điện (tỉ KWh) 1555,3 21570,7 24266,3 31255,9

    (Nguồn: WB, 2024)

  84. Q 72.

    Nhận xét sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới, giai đoạn 2000 – 2024.

  85. IV. TỰ LUẬN

    Cho bảng số liệu:

    Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở khu vực Mỹ Latinh, giai đoạn 2000 - 2024

    (Đơn vị: %)

    Năm Nhóm tuổi 2000 2010 2015 2024
    Dưới 15 tuổi 32,2 27,7 25,6 22,5
    Từ 15 đến 64 tuổi 62,1 65,5 66,6 67,6
    Từ 65 tuổi trở lên 5,7 6,8 7,8 9,9

    (Nguồn: WB, 2024)

  86. Q 73.

    Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo độ tuổi ở khu vực Mỹ Latinh, giai đoạn 2000 – 2024

  87. Q 74.

    Bảo vệ hòa bình là vấn đề an ninh mang tính toàn cầu. Em hãy giải thích vì sao phải bảo vệ hòa bình?

  88. IV. TỰ LUẬN

    Cho bảng số liệu sau:

    BẢNG 7.2. TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA KHU VỰC MỸ LA TINH GIAI ĐOẠN 1961 – 2020

    (Đơn vị: %)

    Năm 1961 1980 2000 2010 2020
    Tốc độ tăng GDP (%) 6,2 6,7 3,6 6,4 -6,6
  89. Q 75.

    Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Mỹ Latinh giai đoạn 1961-2020.

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí exams