Địa - Ôn tập gk1 ( trắc nghiệm)
Exam info
- Subject
- Địa lí
- Exam type
- High school
- Questions
- 91
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Uông Bí
Questions (91)
- Q 1.
Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?
- A.
Thuộc bán đảo Đông Dương.
- B.
Trong vùng ít thiên tai.
- C.
Phía đông của Biển Đông.
- D.
Trong vùng ôn đới.
- A.
- Q 2.
Vị trí địa lí nước ta
- A.
ở trung tâm Đông Nam Á.
- B.
giáp với nhiều quốc gia.
- C.
nằm trên vành đai sinh khoáng.
- D.
tiếp giáp với Ấn Độ Dương.
- A.
- Q 3.
Vị trí địa lí nước ta
- A.
nằm ở phía đông Thái Bình Dương.
- B.
là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.
- C.
thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo.
- D.
trong vùng hoạt động gió mậu dịch.
- A.
- Q 4.
Phần đất liền của nước ta
- A.
thu hẹp theo chiều bắc - nam.
- B.
bao gồm cả các đảo ở ven bờ.
- C.
rộng gấp nhiều lần vùng biển.
- D.
giáp với Biển Đông rộng lớn.
- A.
- Q 5.
Vị trí địa lí nước ta
- A.
ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.
- B.
nằm ở khu vực phía đông của châu Á.
- C.
liền kề với các vành đai sinh khoáng.
- D.
tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.
- A.
- Q 6.
Nước ta nằm ở
- A.
khu vực phía tây Ấn Độ Dương.
- B.
vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
- C.
phía đông của Thái Bình Dương.
- D.
rìa phía nam của vùng xích đạo.
- A.
- Q 7.
Vị trí địa lí nước ta nằm ở
- A.
trong vùng khí hậu ôn đới.
- B.
khu vực gió mùa châu Á.
- C.
bờ Tây của Địa Trung Hải.
- D.
khu vực có nhiều sa mạc.
- A.
- Q 8.
Ý nghĩa về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là
- A.
cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.
- B.
phát triển nhiều loại hình giao thông vận tải khác nhau.
- C.
giao lưu, hợp tác về văn hóa xã hội với các quốc gia.
- D.
thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.
- A.
- Q 9.
Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về mặt kinh tế của vị trí địa lí nước ta ?
- A.
Tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
- B.
Thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
- C.
Thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
- D.
Nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
- A.
- Q 10.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
- A.
vị trí trong vùng nội chí tuyến.
- B.
hoạt động của gió phơn Tây Nam.
- C.
địa hình nước ta nhiều đồi núi.
- D.
địa hình nước ta thấp dần ra biển.
- A.
- Q 11.
Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí
- A.
nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
- B.
liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
- C.
có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.
- D.
diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
- A.
- Q 12.
Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có
- A.
lượng mưa trung bình năm lớn.
- B.
số giờ nắng trong năm nhiều.
- C.
khí hậu phân mùa sâu sắc.
- D.
gió mùa Đông Bắc hoạt động.
- A.
- Q 13.
Nhân tố nào sau đây quyết định tính phong phú về thành phần loài sinh vật nước ta?
- A.
Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài sinh vật.
- B.
Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.
- C.
Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.
- D.
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.
- A.
- Q 14.
Do nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á nên nước ta có
- A.
hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
- B.
tổng bức xạ trong năm rất lớn.
- C.
biên độ nhiệt độ luôn rất thấp.
- D.
khí hậu có sự phân mùa rõ rệt.
- A.
- Q 15.
Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí
- A.
nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.
- B.
nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.
- C.
giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.
- D.
có hoạt động của gió mùa và Tín phong.
- A.
- Q 16.
Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
- A.
gió mùa.
- B.
Tín phong.
- C.
gió phơn.
- D.
Tây ôn đới.
- A.
- Q 17.
Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
- A.
lạnh, ẩm.
- B.
ấm, ẩm.
- C.
lạnh, khô.
- D.
ấm, khô.
- A.
- Q 18.
Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát
- A.
chế độ mưa.
- B.
chế độ nhiệt.
- C.
hướng các dãy núi.
- D.
hướng các dòng sông.
- A.
- Q 19.
Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình gì ở vùng đồng bằng?
- A.
Rửa trôi.
- B.
Bồi tụ.
- C.
Bóc mòn.
- D.
Phong hóa.
- A.
- Q 20.
Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ vào giữa và cuối mùa hạ có hướng chủ yếu là
- A.
tây nam.
- B.
đông bắc.
- C.
tây bắc.
- D.
đông nam.
- A.
- Q 21.
Gió mùa đông bắc xuất phát từ
- A.
vùng núi cao.
- B.
áp cao Xi-bia.
- C.
Ấn Độ Dương.
- D.
biển Đông.
- A.
- Q 22.
Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng
- A.
tây bắc.
- B.
đông nam.
- C.
tây nam.
- D.
đông bắc.
- A.
- Q 23.
Tính chất của gió mùa mùa hạ là
- A.
lạnh, khô.
- B.
nóng, ẩm.
- C.
lạnh, ẩm.
- D.
nóng, khô.
- A.
- Q 24.
Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở
- A.
miền Trung.
- B.
miền Bắc.
- C.
miền Nam.
- D.
Tây Nguyên.
- A.
- Q 25.
Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?
- A.
Hoành Sơn.
- B.
Tam Điệp.
- C.
Bạch Mã.
- D.
Hoàng Liên Sơn.
- A.
- Q 26.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?
- A.
Khí hậu có sự phân hoá đa dạng.
- B.
Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.
- C.
Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.
- D.
Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.
- A.
- Q 27.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
- A.
vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
- B.
chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
- C.
ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
- D.
ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
- A.
- Q 28.
Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
- A.
rửa trôi các chất badơ dễ tan.
- B.
tỉ lệ ôxit sắt và ôxit nhôm cao.
- C.
quá trình phong hóa mạnh mẽ.
- D.
quá trình tích tụ mùn mạnh.
- A.
- Q 29.
Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?
- A.
Cán cân bức xạ quanh năm âm.
- B.
Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.
- C.
Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.
- D.
Chế độ nước sông không phân mùa.
- A.
- Q 30.
Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là
- A.
rừng thưa cận nhiệt đới khô hạn và cây bụi gai.
- B.
rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
- C.
rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
- D.
rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.
- A.
- Q 31.
Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
- A.
Mưa nhiều, rửa trôi các chất ba-dơ.
- B.
Tích tụ ôxít sắt Fe2O3.
- C.
Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.
- D.
Tích tụ ôxít nhôm Al2O3.
- A.
- Q 32.
Gió phơn tây nam ảnh hưởng sâu sắc đến vùng Bắc Trung Bộ do
- A.
bức chắn Bạch Mã và Tam Điệp.
- B.
lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
- C.
bức chắn dãy Trường Sơn Bắc.
- D.
có nhiều thung lũng khuất gió.
- A.
- Q 33.
Miền Bắc nước ta có gió mùa Đông Nam vào cuối mùa hạ là do ảnh hưởng của
- A.
hướng núi cánh cung.
- B.
áp thấp I-ran.
- C.
áp thấp Bắc Bộ.
- D.
hướng nghiêng địa hình.
- A.
- Q 34.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?
- A.
Sông ngòi dày đặc, nhiều sông nhỏ, dốc.
- B.
Chế độ nước theo sát với chế độ mưa.
- C.
Quanh năm đều có lượng phù sa lớn.
- D.
Chế độ dòng chảy diễn biến thất thường.
- A.
- Q 35.
Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do
- A.
khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương.
- B.
gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
- C.
hoạt động của bão và gió Tín phong.
- D.
địa hình và hoàn lưu khí quyển.
- A.
- Q 36.
Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là
- A.
Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc.
- B.
Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ.
- C.
Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.
- D.
Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.
- A.
- Q 37.
Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là
- A.
Bắc Trung Bộ.
- B.
Tây Bắc.
- C.
Đồng bằng sông Hồng.
- D.
Đông Bắc.
- A.
- Q 38.
Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Khô hạn quanh năm.
- B.
Cận xích đạo gió mùa.
- C.
Tính chất ôn hòa.
- D.
Nóng, ẩm quanh năm.
- A.
- Q 39.
Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là
- A.
động thực vật cận nhiệt đới.
- B.
cây lá kim và thú có lông dày.
- C.
động vật và thực vật nhiệt đới.
- D.
cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.
- A.
- Q 40.
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.
- B.
Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
- C.
Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.
- D.
Cảnh quan giống như vùng ôn đới.
- A.
- Q 41.
Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
- A.
mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.
- B.
gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.
- C.
chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
- D.
phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.
- A.
- Q 42.
Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần
- A.
sông ngòi, đất đai, khí hậu.
- B.
khí hậu, đất đai, sinh vật.
- C.
sinh vật, đất đai, sông ngòi.
- D.
khí hậu, sinh vật, sông ngòi.
- A.
- Q 43.
Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là
- A.
không có tháng nào nhiệt độ trên 20°C.
- B.
các tháng đều có nhiệt độ trên 25°C.
- C.
nhiệt độ trung bình các tháng dưới 25°C.
- D.
chỉ có 2 tháng nhiệt độ dưới 25°C.
- A.
- Q 44.
Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
- A.
Thời tiết thường diễn biến phức tạp.
- B.
Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.
- C.
Trong năm có một mùa đông lạnh.
- D.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
- A.
- Q 45.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
- A.
Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.
- B.
Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
- C.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
- D.
Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
- A.
- Q 46.
Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?
- A.
Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.
- B.
Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.
- C.
Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.
- D.
Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.
- A.
- Q 47.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng
- A.
xa van và cây bụi.
- B.
ôn đới gió mùa.
- C.
cận nhiệt đới.
- D.
nhiệt đới gió mùa.
- A.
- Q 48.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là
- A.
rừng cận xích đạo gió mùa.
- B.
rừng xích đạo gió mùa.
- C.
rừng cận nhiệt đới khô.
- D.
rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
- A.
- Q 49.
Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là
- A.
xích đạo và nhiệt đới.
- B.
nhiệt đới và cận nhiệt đới.
- C.
cận xích đạo và ôn đới.
- D.
cận nhiệt đới và xích đạo.
- A.
- Q 50.
Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở
- A.
Dãy Bạch Mã.
- B.
Trường Sơn Bắc.
- C.
Trường Sơn Nam.
- D.
Hoàng Liên Sơn.
- A.
- Q 51.
Theo độ cao, thiên nhiên nước ta phân hóa thành bao nhiêu đai?
- A.
2.
- B.
4.
- C.
5.
- D.
3.
- A.
- Q 52.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là
- A.
khai thác quá mức.
- B.
biến đổi khí hậu.
- C.
rừng trồng ít.
- D.
chiến tranh.
- A.
- Q 53.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?
- A.
Tổng diện tích rừng đang tăng lên.
- B.
Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
- C.
Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
- D.
Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
- A.
- Q 54.
Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?
- A.
Ngăn chặn du canh, du cư.
- B.
Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
- C.
Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.
- D.
Bảo vệ rừng và đất rừng.
- A.
- Q 55.
Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là
- A.
ngập lụt và triều cường ngày càng tăng.
- B.
diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn.
- C.
tài nguyên khoáng sản hạn chế.
- D.
tài nguyên rừng đang suy giảm.
- A.
- Q 56.
Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
- A.
Làm ruộng bậc thang.
- B.
Trồng cây theo băng.
- C.
Đào hố kiểu vảy cá.
- D.
Chống nhiễm mặn.
- A.
- Q 57.
Biện pháp nào là chủ yếu nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc?
- A.
Phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.
- B.
Đầu tư thủy lợi, làm ruộng bậc thang.
- C.
Trồng cây theo băng, đào hố vảy cá.
- D.
Bảo vệ đất rừng và trồng rừng mới.
- A.
- Q 58.
Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?
- A.
Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang.
- B.
Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.
- C.
Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.
- D.
Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang.
- A.
- Q 59.
Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
- A.
canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.
- B.
tổ chức định canh, định cư cho người dân.
- C.
thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
- D.
áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
- A.
- Q 60.
Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là
- A.
đào hố vẩy cá.
- B.
trồng cây theo băng.
- C.
bón phân thích hợp.
- D.
làm ruộng bậc thang.
- A.
- Q 61.
Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là
- A.
cải tạo đất bạc màu, đất mặn.
- B.
chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
- C.
đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
- D.
khai hoang mở rộng diện tích.
- A.
- Q 62.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
- D.
Đông Nam Bộ.
- A.
- Q 63.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
- A.
Mật độ dân số trung bình khá cao.
- B.
Không đều giữa thành thị với nông thôn.
- C.
Không đều giữa đồng bằng với miền núi.
- D.
Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.
- A.
- Q 64.
Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?
- A.
Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.
- B.
Có rất nhiều dân tộc ít người.
- C.
Mật độ dân số thấp hơn miền núi.
- D.
Chiếm phần lớn số dân cả nước.
- A.
- Q 65.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
- A.
Có quy mô dân số lớn.
- B.
Gia tăng tự nhiên rất cao.
- C.
Dân tộc Kinh là đông nhất.
- D.
Có nhiều dân tộc ít người.
- A.
- Q 66.
Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
- A.
nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.
- B.
nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.
- C.
nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.
- D.
nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm.
- A.
- Q 67.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
- A.
Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.
- B.
Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.
- C.
Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
- D.
Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
- A.
- Q 68.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?
- A.
Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
- B.
Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng.
- C.
Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
- D.
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.
- A.
- Q 69.
Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do
- A.
các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội.
- B.
sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch.
- C.
các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
- D.
Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây.
- A.
- Q 70.
Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?
- A.
Khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm.
- B.
Vấn đề giải quyết việc làm.
- C.
Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
- D.
Việc phát triển giáo dục, y tế.
- A.
- Q 71.
Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.
- B.
Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.
- C.
Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.
- D.
Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.
- A.
- Q 72.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
- A.
mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
- B.
phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
- C.
số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
- D.
những thành tựu trong kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế.
- A.
- Q 73.
Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?
- A.
Nông thôn.
- B.
Thành thị.
- C.
Cao nguyên.
- D.
Đồi trung du.
- A.
- Q 74.
Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
- A.
Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.
- B.
Số lượng đông, tăng nhanh.
- C.
Lao động có trình độ cao còn ít.
- D.
Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
- A.
- Q 75.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
- A.
Dồi dào, tăng nhanh.
- B.
Phân bố không đều.
- C.
Thiếu tác phong công nghiệp.
- D.
Trình độ cao chiếm ưu thế.
- A.
- Q 76.
Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
- A.
thương mại.
- B.
công nghiệp.
- C.
nông nghiệp.
- D.
du lịch.
- A.
- Q 77.
Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
- A.
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
- B.
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
- C.
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
- D.
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
- A.
- Q 78.
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
- A.
Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm.
- B.
Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.
- C.
Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh.
- D.
Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh.
- A.
- Q 79.
Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
- A.
Nâng cao năng lực dự báo về việc làm.
- B.
Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề.
- C.
Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế.
- D.
Chuyển nhanh lao động vào các đô thị.
- A.
- Q 80.
Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?
- A.
Qui mô nhỏ và đang giảm.
- B.
Qui mô lớn và đang giảm.
- C.
Qui mô lớn và đang tăng.
- D.
Qui mô nhỏ và đang tăng.
- A.
- Q 81.
Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?
- A.
Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
- B.
Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
- C.
Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.
- D.
Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.
- A.
- Q 82.
Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy
- A.
nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
- B.
đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
- C.
điều kiện sống ở thành thị khá cao.
- D.
điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
- A.
- Q 83.
Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?
- A.
Thăng Long.
- B.
Phú Xuân.
- C.
Cổ Loa.
- D.
Hội An.
- A.
- Q 84.
Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?
- A.
8.
- B.
6.
- C.
7.
- D.
5.
- A.
- Q 85.
Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
- A.
Phân bố đô thị không đều.
- B.
Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao.
- C.
Trình độ đô thị hóa cao.
- D.
Đô thị hóa diễn ra nhanh.
- A.
- Q 86.
Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?
- A.
Dân cư thành thị có xu hướng tăng.
- B.
Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
- C.
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
- D.
Dân cư tập trung vào thành phố lớn.
- A.
- Q 87.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?
- A.
Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.
- B.
Cả số dân thành thị và nông thôn đều tăng.
- C.
Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn.
- D.
Số dân nông thôn nhiều hơn thành thị.
- A.
- Q 88.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
- A.
Phân bố đô thị đều theo vùng.
- B.
Không có các chuỗi đô thị.
- C.
Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.
- D.
Hạn chế lối sống thành thị.
- A.
- Q 89.
Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
- A.
Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
- B.
Số đô thị giống nhau ở các vùng.
- C.
Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
- D.
Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
- A.
- Q 90.
Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
- A.
cơ sở hạ tầng đều hiện đại.
- B.
đều có quy mô rất lớn.
- C.
có nhiều loại khác nhau.
- D.
phân bố đồng đều cả nước.
- A.
- Q 91.
Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
- A.
Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.
- B.
Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.
- C.
Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.
- D.
Nước ta không có nhiều thành phố lớn.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Địa lí exams
Nội dung ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Địa lí khối 11
2026 · 46 Q · THPT Linh Trung
Đề cương ôn tập giữa kì I môn Địa lí lớp 12 – Trường THPT Đinh Tiên Hoàng, năm học 2026-2027
2026 · 49 Q · THPT Đinh Tiên Hoàng
Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I môn Địa lí lớp 12 năm học 2026-2027
2026 · 43 Q · THPT Lộc Thanh
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - MÔN ĐỊA LÍ 10 (Bài 1-5)
2026 · 55 Q · Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)
100 câu hỏi Rung chuông vàng Khối 11
2026 · 33 Q
Đề cương ôn giữa kì 1 môn Địa lí lớp 11
2026 · 66 Q · THPT Liên Hà