Sinh học 12 2026 Nghệ An UEH Other

Đề kiểm tra giữa học kì I môn Sinh học 12: Di truyền phân tử và di truyền nhiễm sắc thể

50 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học 12
Exam type
Other
Questions
50
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Một đoạn DNA dài 120 cặp base gồm 40 cặp A–T và 80 cặp G–C. Số liên kết hydro trong đoạn DNA này là bao nhiêu?

    • A.

      240 liên kết hydro

    • B.

      320 liên kết hydro

    • C.

      360 liên kết hydro

    • D.

      400 liên kết hydro

  2. Q 2.

    Trong quá trình tái bản DNA, sự phân công chức năng của các enzyme nào sau đây là đúng?

    • A.

      DNA polymerase tháo xoắn, helicase kéo dài mạch và ligase tạo primer

    • B.

      Ligase mở xoắn DNA, helicase nối các mảnh Okazaki và DNA polymerase tạo primer

    • C.

      Helicase tạo primer, DNA polymerase nối các mảnh và ligase tháo xoắn

    • D.

      Helicase tách hai mạch, DNA polymerase bổ sung nucleotide và ligase nối các đoạn Okazaki

  3. Q 3.

    Trình tự các bước diễn ra trên mạch khuôn được tổng hợp thành các đoạn Okazaki là hợp lý nhất?

    • A.

      Tháo xoắn → tạo primer → kéo dài mạch mới → nối các đoạn Okazaki → tách hai phân tử DNA con

    • B.

      Tạo primer → tháo xoắn → tách hai DNA con → kéo dài → nối các đoạn Okazaki

    • C.

      Tháo xoắn → nối các đoạn Okazaki → tạo primer → kéo dài → tách hai DNA con

    • D.

      Tạo primer → kéo dài → tháo xoắn → nối các đoạn Okazaki → tách hai DNA con

  4. Q 4.

    Trong phương pháp tách chiết DNA từ tế bào thực vật, khi thêm cồn ethanol lạnh vào hỗn hợp, điều gì sẽ xảy ra?

    • A.

      DNA hòa tan hoàn toàn trong dung dịch

    • B.

      Cồn phá vỡ thành phần thành tế bào bằng hoạt động enzyme

    • C.

      DNA giảm độ tan, kết tủa thành các sợi trắng có thể thu bằng que nhuốm

    • D.

      DNA được nhuộm màu để có thể quan sát trực tiếp

  5. Q 5.

    Sau khi quá trình nhân đôi DNA hoàn tất vào cuối pha S, so với đầu pha G1 ở tế bào thể nhị phôi, đặc điểm nào đúng?

    • A.

      Số nhiễm sắc thể tăng gấp đôi, hàm lượng DNA không thay đổi

    • B.

      Số nhiễm sắc thể không thay đổi, hàm lượng DNA tăng gấp đôi

    • C.

      Số nhiễm sắc thể và hàm lượng DNA đều tăng gấp đôi

    • D.

      Số nhiễm sắc thể và hàm lượng DNA đều không thay đổi

  6. Q 6.

    Mối quan hệ giữa gene và alen được mô tả đúng nhất khi nào?

    • A.

      Hai alen là hai gene hoàn toàn khác nhau, nằm ở hai vị trí khác nhau trên nhiễm sắc thể

    • B.

      Hai alen là hai gene khác nhau cùng nằm trên một nhiễm sắc thể

    • C.

      Alen là tên gọi khác cho vùng DNA không mã hóa protein

    • D.

      Các alen của cùng một gene là những biến thể khác nhau tương ứng với cùng một vị trí trên nhiễm sắc thể

  7. Q 7.

    Hai quá trình nào được ghép đúng với sản phẩm tương ứng?

    • A.

      Phiên mã tạo RNA từ DNA; dịch mã tạo chuỗi polypeptide từ RNA

    • B.

      Phiên mã tạo protein từ RNA; dịch mã tạo RNA từ DNA

    • C.

      Phiên mã và dịch mã đều tạo ra RNA

    • D.

      Phiên mã tạo DNA từ RNA; dịch mã tạo DNA từ protein

  8. Q 8.

    Ý nghĩa quan trọng nhất của quá trình phiên mã ngược là gì?

    • A.

      Tổng hợp RNA từ mạch khuôn DNA để bắt đầu quá trình dịch mã

    • B.

      Tổng hợp DNA từ mạch khuôn RNA, giúp nghiên cứu chiều truyền thông tin di truyền RNA về DNA và giải thích cơ chế của retrovirus

    • C.

      Dịch mã mã trực tiếp thông tin di truyền trên RNA thành chuỗi protein

    • D.

      Nhân bản DNA thông qua cơ chế tạo bản sao bình thường của DNA

  9. Q 9.

    Phát biểu nào mô tả đúng các đặc điểm của mã di truyền?

    • A.

      Mỗi codon gồm hai nucleotide và mỗi axit amin chỉ có một codon

    • B.

      Các codon có thể giao nhau và mọi codon đều mã hóa một axit amin

    • C.

      Mỗi codon gồm ba nucleotide, nhiều codon có thể mã hóa cùng một axit amin và các codon không giao nhau

    • D.

      Mỗi codon chỉ gồm một nucleotide và mỗi axit amin có duy nhất một codon

  10. Q 10.

    Một mạch khuôn DNA có trình tự 3′–TAC GGG TTC–5′. mRNA được tổng hợp từ mạch này có trình tự nào?

    • A.

      5′–AUG CCC AAG–3′

    • B.

      3′–AUG CCC AAG–5′

    • C.

      5′–UAC GGG UUC–3′

    • D.

      5′–ATG CCC AAG–3′

  11. Q 11.

    Đối với gen nằm trong nhân tế bào nhân thực, vị trí diễn ra của quá trình phiên mã và dịch mã là như thế nào?

    • A.

      Phiên mã và dịch mã đều diễn ra trong nhân tế bào

    • B.

      Phiên mã diễn ra trong nhân; dịch mã diễn ra trên ribosome ở tế bào chất

    • C.

      Phiên mã và dịch mã đều diễn ra trong tế bào chất

    • D.

      Phiên mã diễn ra trong tế bào chất; dịch mã diễn ra trong nhân

  12. Q 12.

    Bộ thành phần nào mô tả đầy đủ và chính xác vùng operon lac của vi khuẩn E. coli?

    • A.

      Chỉ ba gen cấu trúc lacZ, lacY và lacA

    • B.

      Gen lacI, promoter và một gen cấu trúc duy nhất

    • C.

      Ribosome, RNA t và các gen mã hóa tRNA

    • D.

      Promoter, operator, vùng CAP và ba gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA

  13. Q 13.

    Khi môi trường có lactose nhưng có rất ít glucose, operon lac ở E. coli được biểu hiện mạnh vì lý do nào?

    • A.

      Allolactose làm mất tác dụng của repressor, còn nồng độ cAMP cao giúp CAP–cAMP thúc đẩy RNA polymerase

    • B.

      Repressor vẫn gắn vào operator và ngăn RNA polymerase hoạt động

    • C.

      Một lượng glucose rất nhỏ làm nồng độ cAMP giảm đến mức không có CAP–cAMP

    • D.

      Chỉ điều kiện ít glucose là đủ để tăng biểu hiện, cần lactose không có vai trò

  14. Q 14.

    Vì sao sự điều hòa biểu hiện gene có ý nghĩa quan trọng đối với tế bào và quá trình phát triển của cá thể?

    • A.

      Mọi gen trong tế bào phải luôn được biểu hiện với cường độ như nhau

    • B.

      Sự điều hòa chỉ diễn ra ở giai đoạn phôi, các tế bào trưởng thành luôn biểu hiện mọi gen

    • C.

      Cơ chế này giúp tiết kiệm năng lượng, đáp ứng điều kiện môi trường và tạo sự khác biệt về chức năng giữa các tế bào

    • D.

      Mọi gen đều bị ngăn chặn để bảo đảm tế bào không tạo ra bất kỳ protein nào

  15. Q 15.

    Phát biểu nào mô tả đúng về đột biến điểm?

    • A.

      Đột biến điểm luôn làm thay đổi số lượng nucleotide và gây dịch khung đọc

    • B.

      Đột biến điểm có thể là thay thế một cặp base tại một vị trí xác định trong gene

    • C.

      Mất một nucleotide luôn được xếp là thay thế một cặp base

    • D.

      Mọi đột biến điểm đều làm thay đổi axit amin trong chuỗi polypeptide

  16. Q 16.

    Một đột biến thay thế làm thay đổi codon trên mRNA nhưng axit amin trong polypeptide không thay đổi được gọi là đột biến gì?

    • A.

      Đột biến im lặng hay đột biến đồng nghĩa

    • B.

      Đột biến dịch khung đọc

    • C.

      Đột biến mất đoạn

    • D.

      Đột biến làm tăng gấp đôi độ dài gene

  17. Q 17.

    Vai trò nào của đột biến gene được xác định đầy đủ nhất?

    • A.

      Chỉ gây ra các đặc điểm bất lợi cho cơ thể

    • B.

      Chỉ tạo ra các lợi ích thích nghi cho cá thể

    • C.

      Tạo nguồn biến dị cho chọn giống, nghiên cứu di truyền và chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa

    • D.

      Làm thay đổi thông tin di truyền nhưng không tạo ra alel mới cho quần thể

  18. Q 18.

    Nguyên lí tạo DNA tái tổ hợp được thực hiện qua những bước nào?

    • A.

      Dùng ligase cắt DNA, sau đó sao chép toàn bộ DNA của tế bào nhận

    • B.

      Tạo vector bằng cách sao chép trực tiếp từ protein của tế bào nhận

    • C.

      Chỉ sử dụng kỹ thuật PCR để tạo ra phân tử DNA tái tổ hợp

    • D.

      Cắt DNA bằng enzyme giới hạn, nối gene đích vào vector bằng ligase rồi đưa vector vào tế bào nhận

  19. Q 19.

    Ứng dụng nào sau đây là ví dụ về công nghệ DNA tái tổ hợp?

    • A.

      Tách chiết insulin người trực tiếp từ cây trồng tự nhiên có gen insulin

    • B.

      Đưa gen insulin người vào vector, biểu hiện gen đó trong vi khuẩn để sản xuất insulin

    • C.

      Tạo ra gen insulin người bằng phương pháp lai hai giống cây thuần

    • D.

      Sản xuất insulin bằng cách thu thập trực tiếp insulin từ máu người ở quy mô công nghiệp

  20. Q 20.

    Quan điểm nào lành đạo về việc sản xuất và sử dụng sản phẩm biến đổi gene?

    • A.

      Mọi sản phẩm biến đổi gene đều hoàn toàn an toàn và không có tác động sinh thái

    • B.

      Mọi sản phẩm biến đổi gene đều gây hại nên phải cấm hoàn toàn

    • C.

      Cần đánh giá dựa trên bằng chứng khoa học về an toàn, tác động sinh thái, đạo đức và hệ quả kinh tế, xã hội

    • D.

      Chỉ cần xem xét lợi nhuận kinh tế, các vấn đề an toàn và đạo đức không quan trọng

  21. Q 21.

    Thành phần cấu trúc của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được mô tả đúng nhất là gì?

    • A.

      DNA kết hợp với protein histon và protein không histon, tạo thành các đơn vị cấu trúc gọi là nucleosome

    • B.

      Chỉ gồm DNA thuần, không có protein

    • C.

      Chỉ gồm protein, không chứa DNA

    • D.

      Gồm RNA và lipid tạo thành màng bao bọc nhiễm sắc thể

  22. Q 22.

    Khái niệm locus và mối quan hệ giữa locus với các alen được hiểu đúng nhất khi nào?

    • A.

      Locus là toàn bộ chuỗi nucleotide của một gene

    • B.

      Các alen của cùng một gene nằm ở những locus hoàn toàn không liên quan

    • C.

      Một gene có thể di chuyển tùy ý giữa các locus khác nhau

    • D.

      Locus là vị trí của gene; các alen của gene đó tương ứng với cùng một vị trí trên nhiễm sắc thể tương đồng

  23. Q 23.

    Trong phép lai một tính trạng với cây thuần AA và aa, ở đời F2 thường xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 3 trội : 1 lặn. Nguyên nhân cơ bản là gì?

    • A.

      Tỉ lệ 3:1 là tỉ lệ kiểu gen, còn kiểu hình luôn là 1:2:1

    • B.

      Cặp alen phân li trong giảm phân I và các giao tử ngẫu nhiên kết hợp trong quá trình thụ tinh

    • C.

      Hai gene khác nhau tương tác với nhau và tạo tỉ lệ 9:3:3:1

    • D.

      Hai alen không phân li trong giảm phân nên tất cả các cá thể F2 đều có kiểu hình giống nhau

  24. Q 24.

    Hai gen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau; mỗi gen có một alen trội và một alen lặn. Sản phẩm chức năng chỉ được tạo khi cá thể có alen trội của cả hai gen. Tỉ lệ kiểu hình 9:7 ở F2 cho thấy mối quan hệ nào?

    • A.

      Hai gene bổ sung nhau, có tương tác kiểu bổ sung

    • B.

      Một gene trội lặn và một gene lặn, cho tỉ lệ 13:3

    • C.

      Hai gene lặn, cho tỉ lệ 9:3:4

    • D.

      Hai gene cộng hưởng, cho tỉ lệ 15:1

  25. Q 25.

    Ở ruồi giốm, hai gene liên quan đến mắt và màu thân cùng nằm trên nhiễm sắc thể X. Thí nghiệm lai ghi nhận 16% cá thể lai có tổ hợp giao diện. Phát biểu nào làm đúng?

    • A.

      Hai gene nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau và 16% là tỉ lệ phân li độc lập bình thường

    • B.

      Hai gene có cùng một locus nên không thể tạo tổ hợp giao diện

    • C.

      Hai gene liên kết với giới tính, tần suất giao diện 16% tương ứng khoảng cách bản đồ xấp xỉ 16 cM và do trao đổi chéo giữa hai locus

    • D.

      Không có trao đổi chéo giữa hai locus và khoảng cách bản đồ là 84 cM

  26. Q 26.

    Trong một phân tử DNA hai mạch, adenine chiếm 20% tổng số nucleotide. Tỷ lệ guanine trong phân tử đó là khoảng bao nhiêu phần trăm?

    • A.

      30%

    • B.

      20%

    • C.

      40%

    • D.

      60%

  27. Q 27.

    Sau một vòng tái bản DNA, mỗi phân tử DNA mới được tạo ra có cấu trúc nào?

    • A.

      Hai mạch đều là mạch mới tổng hợp.

    • B.

      Hai mạch đều là mạch cũ từ phân tử DNA ban đầu.

    • C.

      Một phân tử có một mạch cũ và một mạch mới, còn phân tử còn lại có hai mạch mới.

    • D.

      Mỗi phân tử gồm một mạch cũ giữ nguyên và một mạch mới được tổng hợp.

  28. Q 28.

    Trong tái bản DNA, đoạn mồi RNA do primase tổng hợp có vai trò chủ yếu nào?

    • A.

      Tách hai mạch DNA khuôn.

    • B.

      Cung cấp đầu 3′ có nhóm hydroxyl để DNA polymerase bổ sung nucleotide.

    • C.

      Ghép các đoạn Okazaki thành một chuỗi liên tục.

    • D.

      Loại bỏ chính đoạn mồi RNA sau khi đoạn mới được tổng hợp.

  29. Q 29.

    Trong phương pháp tách chiết DNA từ tế bào thực vật, SDS thường được thêm vào nhằm mục đích chủ yếu nào?

    • A.

      Làm kết tủa DNA khi gặp ethanol.

    • B.

      Cắt DNA thành những đoạn có đầu cố định.

    • C.

      Phá vỡ màng tế bào và làm biến tính protein, giúp giải phóng DNA.

    • D.

      Hòa tan DNA trong dung dịch muối ở nồng độ cao.

  30. Q 30.

    Hệ gen của một loài sinh vật được hiểu đúng là gì?

    • A.

      Tập hợp toàn bộ các gen trong bộ gen của loài, gồm các gen trên nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính.

    • B.

      Tập hợp chỉ những gen có khả năng mã hóa protein.

    • C.

      Tập hợp tất cả các alen đang tồn tại trong quần thể của loài.

    • D.

      Tập hợp các gen chỉ nằm trên một nhiễm sắc thể duy nhất.

  31. Q 31.

    Trong cùng một tế bào, cùng một gen có thể tạo ra nhiều bản sao mRNA vì nguyên nhân chủ yếu nào?

    • A.

      Các phân tử mRNA có thể tự nhân đôi giống DNA.

    • B.

      Sự nhân đôi gen làm chính gen đó trở thành nguồn tạo mRNA trong một lần phiên mã.

    • C.

      Mỗi axit amin trong protein được phiên mã thành một phân tử mRNA riêng.

    • D.

      Nhiều phân tử RNA polymerase có thể tiến hành phiên mã cùng một gen nhiều lần.

  32. Q 32.

    Ở sinh vật nhân thực, các đoạn exon trong một gen thường có ý nghĩa nào sau đây?

    • A.

      Là các đoạn luôn bị loại bỏ khi hoàn thiện RNA.

    • B.

      Là các đoạn luôn được giữ lại và chỉ chứa thông tin không mã hóa protein.

    • C.

      Là các đoạn được giữ lại sau khi cắt intron và có thể chứa thông tin mã hóa protein.

    • D.

      Chỉ xuất hiện ở gen của sinh vật tiền nhân, không có ở sinh vật nhân thực.

  33. Q 33.

    Quá trình hoàn thiện mRNA ở sinh vật nhân thực thường bao gồm những thay đổi nào?

    • A.

      Chỉ gắn đuôi poly-A, không cắt intron và không gắn mũi 5′.

    • B.

      Cắt intron, gắn mũi 5′ và gắn đuôi poly-A vào những vùng thích hợp.

    • C.

      Dịch mã toàn bộ phân tử mRNA thành một chuỗi polypeptide.

    • D.

      Ghép trực tiếp các đoạn mã hóa vào vùng điều hòa của gen.

  34. Q 34.

    Trong quá trình phiên mạ ngược, adenine trên mạch DNA mới được ghép với base nào trên mạch RNA khuôn?

    • A.

      Uracil

    • B.

      Adenine

    • C.

      Guanine

    • D.

      Thymine

  35. Q 35.

    Ở vi khuẩn, một mRNA có thể bắt đầu được dịch trong khi quá trình phiên mã vẫn chưa hoàn tất. Nguyên nhân chủ yếu là gì?

    • A.

      Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có dạng vòng nên mRNA tự xếp theo hình tròn.

    • B.

      Ribosome luôn dịch nhanh hơn RNA polymerase nên hoàn thành mRNA trước.

    • C.

      Không có màng nhân ngăn cách nên phiên mã và dịch mã có thể diễn ra đồng thời.

    • D.

      mRNA của vi khuẩn không có intron nên ribosome dịch ngay khi bắt đầu phiên mã.

  36. Q 36.

    Khi môi trường không có lactose, cơ chế chính của operon lac ở vi khuẩn E. coli là gì?

    • A.

      Nước ngọt làm protein ức chế gắn vào vùng vận hành và làm tăng phiên mã.

    • B.

      Nước ngọt làm mất tác dụng của protein ức chế.

    • C.

      Lactose phá hủy các gen cấu trúc nên không thể phiên mã.

    • D.

      Protein ức chế gắn vào vùng vận hành, ngăn RNA polymerase bắt đầu phiên mã các gen cấu trúc.

  37. Q 37.

    Trong cùng một cơ thể đa bào, tế bào thần kinh và tế bào cơ có cùng bộ gen nhưng tạo ra các sản phẩm khác nhau. Nguyên nhân trực tiếp nhất là gì?

    • A.

      Hai loại tế bào này hoàn toàn mang bộ gen khác nhau.

    • B.

      Sự điều hòa biểu hiện gen khác nhau khiến các gen được bật hoặc tắt không giống nhau.

    • C.

      Tế bào thần kinh và tế bào cơ luôn có số lượng nhiễm sắc thể khác nhau.

    • D.

      Mọi gen ở cả hai loại tế bào đều được biểu hiện với mức độ như nhau.

  38. Q 38.

    Nếu một nucleotide được chèn thêm vào vùng mã hóa của gen và số nucleotide chèn không phải là bội số của 3, hậu quả chủ yếu là gì?

    • A.

      Khung đọc bị thay đổi từ vị trí đột biến trở đi, làm thay đổi các codon phía sau và có thể tạo codon kết thúc sớm.

    • B.

      Khung đọc vẫn được giữ nguyên nên polypeptide không bị ảnh hưởng.

    • C.

      Gen trong DNA được chuyển trực tiếp thành RNA.

    • D.

      Chỉ codon đầu tiên bị thay đổi, còn tất cả codon phía sau giữ nguyên.

  39. Q 39.

    Trong các tác nhân gây đột biến, tia tử ngoại có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Thay thế trực tiếp mọi adenine bằng guanine trong phân tử DNA.

    • B.

      Gây đứt hai mạch DNA thành các mảnh nhỏ là đặc điểm chủ yếu.

    • C.

      Tạo liên kết giữa hai base pyrimidin, thường là thymine, gây méo cấu trúc DNA.

    • D.

      Làm thay đổi số lượng bản sao của từng gen trong bộ gen.

  40. Q 40.

    Một đột biến thay thế làm codon của axit amin trở thành codon kết thúc sớm được gọi là đột biến gì?

    • A.

      Đột biến im lặng

    • B.

      Đột biến vô nghĩa

    • C.

      Đột biến sai nghĩa

    • D.

      Đột biến dịch khung

  41. Q 41.

    Một vector DNA dùng trong công nghệ DNA tái tổ hợp thường cần có những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ có vùng khởi động và vùng kết thúc của gen.

    • B.

      Chỉ có vùng khởi động sao chép và dung lượng lớn, không cần chỉ thị chọn lọc.

    • C.

      Chỉ có chỉ thị chọn lọc và không cần vùng khởi động sao chép.

    • D.

      Có vùng khởi động sao chép, chỉ thị chọn lọc và vùng thích hợp để chèn gen.

  42. Q 42.

    Cây bông Bt được tạo ra bằng cách đưa gen cry từ vi khuẩn vào cây. Cơ chế kháng sâu chính của cây là gì?

    • A.

      Cây biểu hiện protein Bt gây độc cho côn trùng khi chúng ăn môi thực vật.

    • B.

      Cây tạo ra một loại protein chống chịu thuốc diệt cỏ.

    • C.

      Cây tăng cường quang hợp nhờ biểu hiện gen cry.

    • D.

      Cây làm cho virus nhanh chóng nhân lên trong tế bào lá.

  43. Q 43.

    Trong kỹ thuật PCR, hai mồi đóng vai trò quan trọng nhất là gì?

    • A.

      Loại bỏ các mồi RNA sau mỗi chu kình nhân bản.

    • B.

      Ghép các đoạn DNA được nhân bản thành một phân tử duy nhất.

    • C.

      Bám bổ sung vào hai vùng giới hạn của khuôn và cung cấp đầu 3′ cho DNA polymerase.

    • D.

      Cắt DNA khuôn tại các trình tự nhận biết để tạo đầu phẳng.

  44. Q 44.

    Sự trao đổi chéo ở kì trước của giảm phân I xảy ra giữa những cấu trúc nào?

    • A.

      Hai nhiễm sắc thể không tương đồng.

    • B.

      Hai chromatid không chị em của hai nhiễm sắc thể tương đồng.

    • C.

      Hai chromatid chị em của cùng một nhiễm sắc thể.

    • D.

      Hai chromatid không chị em của hai nhiễm sắc thể không tương đồng.

  45. Q 45.

    Vai trò chính của vùng trung tâm của nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào là gì?

    • A.

      Là vùng khởi động sao chép của DNA.

    • B.

      Là nơi xảy ra trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

    • C.

      Chứa các gen mã hóa protein cần thiết cho hoạt động của tế bào.

    • D.

      Là nơi hình thành kinetochor, nơi gắn thoi tơ và giúp điều khiển vận động nhiễm sắc thể.

  46. Q 46.

    So sánh kì anaphase I của giảm phân với kì anaphase của nguyên phân, phát biểu nào đúng?

    • A.

      Trong giảm phân I, nhiễm sắc thể tương đồng tách ra; trong nguyên phân, chromatid chị em tách ra.

    • B.

      Trong giảm phân I, chromatid chị em tách ra; trong nguyên phân, nhiễm sắc thể tương đồng tách ra.

    • C.

      Cả hai quá trình đều chỉ tách nhiễm sắc thể tương đồng.

    • D.

      Ở cả hai quá trình, các chromatid chị em đều không tách ra.

  47. Q 47.

    Trong thí nghiệm Mendel, việc thụ phấn nhân tạo có kiểm soát nhằm đảm bảo điều gì?

    • A.

      Mọi cây con đều có kiểu gen giống nhau.

    • B.

      Mọi cây con đều có cùng một kiểu hình.

    • C.

      Chỉ những cây được chọn làm bố mẹ giao phấn, tránh sự góp phấn của các cây khác.

    • D.

      Nguồn phấn hoa không ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm.

  48. Q 48.

    Một cây đậu có hoa đỏ, thân cao được lai với cây hoa trắng, thân thấp đồng hợp và sinh ra một cây con hoa trắng, thân thấp. Với các alen lặn tương ứng là a và b, kiểu gen của cây hoa đỏ, thân cao là gì?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  49. Q 49.

    Ở hệ nhóm máu ABO, người có kiểu gen biểu hiện đồng thời cả kháng nguyên A và kháng nguyên B trên hồng cầu. Hiện tượng này thể hiện kiểu tương tác nào?

    • A.

      Trội không hoàn toàn

    • B.

      Trội hoàn toàn

    • C.

      Di truyền nhiều gen

    • D.

      Đồng trội

  50. Q 50.

    Với bệnh di truyền lặn liên kết nhiễm sắc thể X ở người, vì sao không có trường hợp cha bị bệnh truyền trực tiếp bệnh cho con trai?

    • A.

      Cha truyền nhiễm sắc thể Y cho con trai, còn nhiễm sắc thể X của con trai nhận từ mẹ.

    • B.

      Cha truyền nhiễm sắc thể X cho toàn bộ con trai.

    • C.

      Con trai nhận hai nhiễm sắc thể X, một từ cha và một từ mẹ.

    • D.

      Alen gây bệnh luôn nằm trên nhiễm sắc thể Y của cha.

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh học 12 exams