Tin học 10 High school

Đề kiểm tra khó – Bài 10: Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet

30 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Tin học 10
Exam type
High school
Questions
30
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (30)

  1. Q 1.

    Trong Google Translate, cấu hình nào phù hợp để dịch văn bản từ tiếng Việt sang tiếng Anh?

    • A.

      Chọn tiếng Việt là ngôn ngữ nguồn ở khung bên trái và tiếng Anh là ngôn ngữ đích ở khung bên phải.

    • B.

      Chọn tiếng Anh là ngôn ngữ nguồn ở khung bên trái và tiếng Việt là ngôn ngữ đích ở khung bên phải.

    • C.

      Chọn cả tiếng Việt và tiếng Anh ở khung bên trái rồi nhập văn bản vào cùng một khung.

    • D.

      Chọn tiếng Việt là ngôn ngữ nguồn và đích ở cả hai khung.

  2. Q 2.

    Khi chuyển sang chế độ nhập bằng giọng nói, tín hiệu nào cho biết phần mềm đã sẵn sàng để thu âm?

    • A.

      Biểu tượng micro chuyển sang màu xanh.

    • B.

      Biểu tượng văn bản ở khung nguồn có màu xanh.

    • C.

      Biểu tượng loa ở khung ngôn ngữ đích phát sáng.

    • D.

      Biểu tượng mũi tên mở danh sách ngôn ngữ xuất hiện.

  3. Q 3.

    Nếu đang thu âm và nháy chuột vào biểu tượng micro thêm một lần nữa, phần mềm sẽ thực hiện điều gì?

    • A.

      Dừng chế độ nhập bằng giọng nói và chuyển sang nhập văn bản trực tiếp.

    • B.

      Tự động lưu toàn bộ âm thanh thành một tệp văn bản.

    • C.

      Đảo ngôn ngữ nguồn và ngôn ngữ đích.

    • D.

      Xóa toàn bộ kết quả dịch đang hiển thị.

  4. Q 4.

    Khi nháy chuột vào biểu tượng loa hai lần liên tiếp để nghe kết quả dịch, tốc độ đọc thay đổi như thế nào?

    • A.

      Lần nháy thứ nhất đọc với tốc độ bình thường, lần nháy thứ hai đọc chậm hơn.

    • B.

      Lần nháy thứ nhất đọc chậm, lần nháy thứ hai đọc với tốc độ bình thường.

    • C.

      Cả hai lần nháy đều làm máy đọc nhanh hơn.

    • D.

      Lần nháy thứ nhất không phát âm thanh, lần nháy thứ hai đọc với tốc độ bình thường.

  5. Q 5.

    Thứ tự thao tác nào phù hợp để dịch nội dung của một tệp bằng Google Translate?

    • A.

      Chọn Tài liệu, nhấn Tìm tệp trên máy tính, chọn tệp rồi nhấn Dịch.

    • B.

      Nhấn Dịch trước, sau đó chọn Tài liệu và nhập trực tiếp tên tệp.

    • C.

      Dán toàn bộ nội dung tệp vào khung ngôn ngữ nguồn rồi lưu ngay.

    • D.

      Chọn ngôn ngữ nguồn và đích rồi chờ tệp tự động được dịch ngay khi được chọn.

  6. Q 6.

    Theo nội dung bài, loại tệp nào có thể được chọn để dịch bằng chức năng Tài liệu?

    • A.

      Tệp Word, Excel, PowerPoint hoặc PDF.

    • B.

      Chỉ tệp văn bản Word.

    • C.

      Chỉ tệp âm thanh MP3 và tệp ảnh JPG.

    • D.

      Chỉ tệp PDF.

  7. Q 7.

    Sau khi đã có kết quả dịch, cần sao chép kết quả đó vào một tệp văn bản. Cách làm nào đúng?

    • A.

      Chọn văn bản ở khung ngôn ngữ đích, nhấn Ctrl + C, mở tệp văn bản rồi nhấn Ctrl + V.

    • B.

      Chọn văn bản ở khung ngôn ngữ nguồn, nhấn Ctrl + C rồi dán vào tệp.

    • C.

      Chọn bản dịch ở khung ngôn ngữ đích, nhấn Ctrl + X để chuyển nó sang tệp văn bản.

    • D.

      Chỉ cần chọn tệp nguồn, bản dịch sẽ tự động được lưu vào chính tệp đó.

  8. Q 8.

    Vì sao cần xem xét và chỉnh sửa bản dịch sau khi sử dụng Google Translate?

    • A.

      Vì bản dịch có thể còn chưa trau chuốt hoặc vẫn chứa nhầm lẫn, nên chỉ có thể dùng để hỗ trợ.

    • B.

      Vì mọi bản dịch đều được máy đảm bảo đúng tuyệt đối nên không cần chỉnh sửa.

    • C.

      Vì phần mềm chỉ thay đổi định dạng của văn bản chứ không dịch nội dung.

    • D.

      Vì kết quả dịch chỉ có giá trị để tạo bản phiên âm, không thể dùng để hỗ trợ hoàn thiện bản dịch.

  9. Q 9.

    Sau khi đã thiết lập dịch từ tiếng Anh sang tiếng Việt, cần dịch ngược từ tiếng Việt sang tiếng Anh. Thao tác phù hợp là gì?

    • A.

      Nhấn biểu tượng đảo chiều để hoán đổi vai trò của ngôn ngữ nguồn và ngôn ngữ đích.

    • B.

      Nhấn hai lần biểu tượng loa để hoán đổi ngôn ngữ.

    • C.

      Nhấn biểu tượng micro để chuyển ngôn ngữ.

    • D.

      Tải lại trang để phần mềm tự động nhận diện ngôn ngữ đích mới.

  10. Q 10.

    Căn cứ nội dung bài, phát biểu nào giải thích đúng nguồn gốc và ý nghĩa của việc phát triển học liệu mở?

    • A.

      Năm 2002, Học viện Công nghệ Massachusetts đưa toàn bộ nội dung giảng dạy lên Internet để sử dụng miễn phí.

    • B.

      Học liệu mở chỉ dành cho sinh viên của Học viện Công nghệ Massachusetts.

    • C.

      Học liệu mở là tập hợp các phần mềm dịch thương mại được cung cấp miễn phí.

    • D.

      Học liệu mở ra đời sau khi Việt Nam thành lập kho igiaoduc.vn.

  11. Q 11.

    Trong cây thư mục đa cấp của kho igiaoduc.vn, thư mục cấp một gồm những loại nào?

    • A.

      Học liệu số, Sách giáo khoa và Dự địa chỉ.

    • B.

      Word, Excel, PowerPoint và PDF.

    • C.

      Tên bài, chủ đề và tác giả.

    • D.

      Toán, Ngữ văn, Lịch sử và Hóa học.

  12. Q 12.

    Muốn xem toàn bộ các học liệu thuộc một môn học cụ thể, cần đi theo đường dẫn nào trong cây thư mục?

    • A.

      Mở một mục cấp một, chọn một mục cấp hai để mở cấp ba rồi chọn môn học.

    • B.

      Nhấn ngay vào ảnh của một học liệu ở trang chủ để xem tất cả học liệu của môn.

    • C.

      Nhập tên môn vào khung ngôn ngữ nguồn của Google Translate.

    • D.

      Không cần mở các thư mục con vì mọi môn học đều xuất hiện trực tiếp trên trang chủ.

  13. Q 13.

    Khi nhấn vào ảnh của một học liệu, phần giới thiệu hiển thị những thông tin nào?

    • A.

      Tên bài, chủ đề và tác giả.

    • B.

      Chỉ tên bài và nút tải tệp.

    • C.

      Ngôn ngữ nguồn, ngôn ngữ đích và tốc độ đọc.

    • D.

      Loại tệp Word, Excel, PowerPoint hoặc PDF.

  14. Q 14.

    Sau khi đã tìm thấy một học liệu trên igiaoduc.vn, thao tác nào để xem bài giảng trực tuyến?

    • A.

      Nhấn vào ảnh học liệu, xem phần giới thiệu rồi nhấn Học trực tuyến.

    • B.

      Chỉ cần nhấn ảnh học liệu là bài giảng tự động bắt đầu, không cần thao tác tiếp theo.

    • C.

      Nhấn vào tên tác giả để nghe bài giảng.

    • D.

      Sao chép tên bài rồi dán vào Google Translate để xem bài giảng.

  15. Q 15.

    Theo nội dung bài, bài giảng trực tuyến trong kho học liệu có thể có những dạng nào?

    • A.

      Video quay trực tiếp bài giảng hoặc video được chuyển thể từ bản trình chiếu của giáo viên.

    • B.

      Chỉ video quay trực tiếp, không có bản chuyển thể từ bản trình chiếu.

    • C.

      Chỉ văn bản trình bày bài giảng, không có video.

    • D.

      Chỉ tệp âm thanh để nghe lại bài giảng.

  16. Q 16.

    Trong giao diện Google Translate, khung bên trái chứa ngôn ngữ nguồn và khung bên phải chứa ngôn ngữ đích.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Q 17.

    Nhấn vào biểu tượng √ trong Google Translate sẽ mở danh sách các ngôn ngữ được phần mềm hỗ trợ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Q 18.

    Ở thư mục cấp một của kho học liệu, nhấn biểu tượng > tại mục tương ứng sẽ mở ra thư mục cấp hai.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Q 19.

    Biểu tượng > ở các mục thư mục cấp một được dùng để chọn ngôn ngữ nguồn và ngôn ngữ đích trong Google Translate.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Q 20.

    Ở chế độ mặc định nhập trực tiếp, biểu tượng văn bản ở khung ngôn ngữ nguồn có màu xanh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  21. Q 21.

    Khi đang thu âm, nhấn biểu tượng micro thêm một lần nữa sẽ tiếp tục thu âm mà không thay đổi chế độ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Q 22.

    Nếu nhấn biểu tượng loa lần thứ hai để nghe kết quả dịch, máy sẽ đọc chậm hơn so với lần đầu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  23. Q 23.

    Ngay sau khi chọn xong tệp trong chức năng Tài liệu, bản dịch sẽ tự động xuất hiện mà không cần nhấn nút Dịch.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  24. Q 24.

    Chức năng nhập từ tệp của Google Translate có thể sử dụng các tệp Word, Excel, PowerPoint hoặc PDF.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  25. Q 25.

    Bản dịch do Google Translate tạo ra luôn hoàn chỉnh, không có nhầm lẫn nên không cần người dùng kiểm tra.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  26. Q 26.

    Năm 2002, Học viện Công nghệ Massachusetts đưa toàn bộ nội dung giảng dạy của mình lên Internet để sử dụng miễn phí.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  27. Q 27.

    Các môn học được liệt kê trực tiếp trong thư mục cấp hai của kho igiaoduc.vn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  28. Q 28.

    Nhấn vào ảnh của một học liệu sẽ làm xuất hiện phần mô tả gồm tên bài, chủ đề và tác giả.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  29. Q 29.

    Sau khi xem phần giới thiệu học liệu, nhấn Học trực tuyến để mở bài giảng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  30. Q 30.

    Ba mục thuộc thư mục cấp một của kho học liệu là Học liệu số, Sách giáo khoa và Dự địa chỉ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.

Similar Tin học 10 exams