Tin học 10 High school

Đề kiểm tra Tin học 10 – Bài 7 (Chủ đề 1) và Bài 8, 9, 10 (Chủ đề 2)

30 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Tin học 10
Exam type
High school
Questions
30
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (30)

  1. Q 1.

    Thành phần nào của hệ điều hành cho phép người dùng tương tác trực quan với máy tính thông qua cửa sổ, biểu tượng, menu và con trỏ chuột?

    • A.

      Bộ xử lí trung tâm (CPU)

    • B.

      Giao diện đồ hoạ người dùng (GUI)

    • C.

      Bộ nhớ RAM

    • D.

      Hệ thống tệp (File System)

  2. Q 2.

    Hệ điều hành là phần mềm hệ thống, có chức năng quản lí tài nguyên của máy tính và điều phối hoạt động giữa các thành phần phần cứng, phần mềm.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  3. Q 3.

    Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím nào dùng để sao chép một đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ tạm?

    • A.

      Ctrl + X

    • B.

      Ctrl + V

    • C.

      Ctrl + C

    • D.

      Ctrl + Z

  4. Q 4.

    Hệ điều hành Linux là hệ điều hành mã nguồn mở, cho phép người dùng tự do sử dụng, nghiên cứu và sửa đổi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  5. Q 5.

    Thiết bị nào có chức năng kết nối các máy tính trong cùng một mạng LAN và chuyển tiếp gói tin giữa chúng dựa trên địa chỉ MAC?

    • A.

      Modem

    • B.

      Switch

    • C.

      Cáp quang

    • D.

      Loa

  6. Q 6.

    Mạng LAN (Local Area Network) có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Phạm vi kết nối rất rộng, có thể bao phủ một quốc gia hoặc lục địa.

    • B.

      Phạm vi kết nối nhỏ, giới hạn trong một khu vực như phòng, tầng, toà nhà, trường học.

    • C.

      Chỉ gồm 2 máy tính kết nối trực tiếp với nhau.

    • D.

      Sử dụng duy nhất công nghệ không dây Wi-Fi.

  7. Q 7.

    Bộ giao thức TCP/IP là bộ giao thức nền tảng giúp kết nối và truyền thông giữa các thiết bị trong mạng Internet.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  8. Q 8.

    Địa chỉ IPv4 (Internet Protocol version 4) có độ dài bao nhiêu bit?

    • A.

      16 bit

    • B.

      32 bit

    • C.

      64 bit

    • D.

      128 bit

  9. Q 9.

    Mạng WAN có phạm vi hoạt động lớn hơn mạng LAN và có thể kết nối các mạng ở nhiều khu vực địa lí khác nhau.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  10. Q 10.

    Dịch vụ nào sau đây KHÔNG phải là dịch vụ hoạt động trên nền tảng Internet?

    • A.

      World Wide Web (WWW)

    • B.

      Thư điện tử (Email)

    • C.

      Bluetooth

    • D.

      FTP (File Transfer Protocol)

  11. Q 11.

    Khi trình duyệt web truy cập một trang web, giao thức nào được sử dụng phổ biến nhất để truyền tải nội dung trang?

    • A.

      FTP

    • B.

      SMTP

    • C.

      HTTP/HTTPS

    • D.

      POP3

  12. Q 12.

    Mật khẩu nào sau đây được đánh giá là an toàn nhất cho tài khoản trực tuyến?

    • A.

      123456

    • B.

      password

    • C.

      P@ssw0rd_2024!

    • D.

      abcdef

  13. Q 13.

    Phần mềm độc hại (malware) là phần mềm được tạo ra với mục đích gây hại cho hệ thống máy tính hoặc đánh cắp thông tin người dùng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  14. Q 14.

    Con đường lây lan phổ biến nhất của virus máy tính trong thời đại Internet là gì?

    • A.

      Qua đường dây điện trong nhà

    • B.

      Qua mạng Internet, USB và tệp đính kèm trong email

    • C.

      Qua tín hiệu hồng ngoại từ điều khiển từ xa

    • D.

      Qua ánh sáng màn hình máy tính

  15. Q 15.

    Tường lửa (Firewall) là hệ thống giúp bảo vệ mạng khỏi các truy cập trái phép và kiểm soát luồng dữ liệu ra vào.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  16. Q 16.

    Hành vi nào sau đây được coi là an toàn khi sử dụng mạng xã hội và Internet?

    • A.

      Công khai chia sẻ số CMND/CCCD, địa chỉ nhà và số điện thoại cá nhân

    • B.

      Chấp nhận kết bạn với tất cả mọi người kể cả người lạ

    • C.

      Không cung cấp mật khẩu và mã OTP cho bất kì ai, kể cả người quen

    • D.

      Nhấp vào tất cả các liên kết lạ nhận được trong email hoặc tin nhắn

  17. Q 17.

    Mã độc tống tiền (Ransomware) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

    • A.

      Mã hoá dữ liệu của nạn nhân và đòi tiền chuộc để giải mã

    • B.

      Xoá toàn bộ dữ liệu và làm hỏng phần cứng vật lí

    • C.

      Gửi thư rác quảng cáo đến hàng loạt người dùng

    • D.

      Đánh cắp thông tin thẻ tín dụng để sử dụng trái phép

  18. Q 18.

    Để bảo vệ máy tính an toàn, chỉ cần cài đặt phần mềm diệt virus là đủ, không cần thực hiện thêm biện pháp nào khác.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Q 19.

    Hình thức tấn công lừa đảo bằng email hoặc tin nhắn giả mạo, nhằm đánh cắp thông tin cá nhân như mật khẩu, số thẻ tín dụng, được gọi là gì?

    • A.

      Phishing

    • B.

      Spam

    • C.

      Hacking

    • D.

      Cracking

  20. Q 20.

    Trình duyệt web nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất hiện nay để truy cập Internet?

    • A.

      Microsoft Word

    • B.

      Google Chrome

    • C.

      Adobe Photoshop

    • D.

      WinRAR

  21. Q 21.

    Công cụ tìm kiếm (search engine) như Google giúp người dùng tìm kiếm thông tin trên Internet nhanh chóng và hiệu quả hơn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Q 22.

    Khi tìm kiếm trên Google, để tìm chính xác một cụm từ xuất hiện nguyên vẹn trong kết quả, người dùng nên sử dụng cách nào?

    • A.

      Đặt cụm từ trong dấu ngoặc đơn ( )

    • B.

      Đặt cụm từ trong dấu nháy kép " "

    • C.

      Dùng toán tử dấu trừ - đứng trước từ khoá

    • D.

      Gõ từ khoá bằng chữ in hoa

  23. Q 23.

    Bản quyền phần mềm (software copyright) được hiểu như thế nào cho đúng?

    • A.

      Quyền của tác giả/tổ chức đối với phần mềm, quy định cách thức sử dụng hợp pháp

    • B.

      Quyền được sử dụng phần mềm hoàn toàn miễn phí

    • C.

      Quyền sao chép phần mềm cho mọi người cùng dùng

    • D.

      Quyền phát tán phần mềm trên Internet không giới hạn

  24. Q 24.

    Tất cả các thông tin đăng tải trên Internet đều đáng tin cậy và có giá trị tham khảo cao.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  25. Q 25.

    Dấu hiệu nào sau đây giúp nhận biết một trang web có khả năng đáng tin cậy và an toàn hơn?

    • A.

      Địa chỉ trang web bắt đầu bằng giao thức https:// và có biểu tượng ổ khoá

    • B.

      Địa chỉ trang chứa nhiều kí tự lạ, khó đọc

    • C.

      Trang yêu cầu cung cấp mật khẩu ngay khi vừa truy cập

    • D.

      Trang xuất hiện rất nhiều cửa sổ quảng cáo bật lên

  26. Q 26.

    Để lưu một tệp tin vừa tải về máy tính từ Internet theo vị trí mong muốn, người dùng thường sử dụng chức năng nào của trình duyệt?

    • A.

      Save As / Lưu dưới dạng

    • B.

      Print

    • C.

      Copy

    • D.

      Paste

  27. Q 27.

    Phần mềm mã nguồn mở (open-source) cho phép người dùng tự do sử dụng, xem, sửa đổi và phân phối mã nguồn theo giấy phép tương ứng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  28. Q 28.

    Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ lưu trữ dữ liệu trên đám mây (cloud storage) phổ biến hiện nay?

    • A.

      Microsoft Excel

    • B.

      Google Drive

    • C.

      Notepad

    • D.

      Calculator

  29. Q 29.

    Để tìm kiếm hiệu quả trên Google, người dùng nên lựa chọn từ khoá như thế nào?

    • A.

      Từ khoá càng ngắn, càng chung chung càng tốt

    • B.

      Từ khoá cụ thể, gắn với chủ đề cần tìm và kết hợp nhiều từ có liên quan

    • C.

      Từ khoá ngẫu nhiên, không liên quan đến nội dung cần tìm

    • D.

      Chỉ tìm bằng tiếng Anh dù nhu cầu là tiếng Việt

  30. Q 30.

    Khi cần tải phần mềm từ Internet, ta nên tải từ các trang web chính thức hoặc uy tín để giảm nguy cơ nhiễm phần mềm độc hại.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.

Similar Tin học 10 exams