Kiểm tra Bài 7: Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng
Exam info
- Subject
- Tin học 10
- Exam type
- High school
- Questions
- 30
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (30)
- Q 1.
Điểm nào thực sự phân biệt điện thoại thông minh với điện thoại di động thường theo nội dung bài học?
- A.
Có danh bạ lưu số điện thoại.
- B.
Có thể nhắn tin cho người khác.
- C.
Có thể kết nối Internet để sử dụng nhiều dịch vụ trực tuyến.
- D.
Có hệ điều hành và có thể chạy các ứng dụng.
- A.
- Q 2.
Theo nội dung bài học, đặc điểm nào mô tả đầy đủ nhất về trợ thủ số cá nhân?
- A.
Thiết bị chỉ dùng để tính toán và lưu trữ danh bạ.
- B.
Thiết bị cố định, lớn và chủ yếu dùng để kết nối Internet.
- C.
Thiết bị nhỏ gọn, có khả năng kết nối mạng và tích hợp nhiều chức năng, ứng dụng hữu ích.
- D.
Thiết bị chỉ dùng để xem phim và nghe nhạc.
- A.
- Q 3.
Chức năng nào không thuộc nhóm chức năng cơ bản ban đầu được nêu về trợ thủ số cá nhân?
- A.
Sổ lịch ghi lịch công tác.
- B.
Đồng hồ xem giờ và đặt giờ báo thức.
- C.
Tìm đường bằng bản đồ số.
- D.
Sổ danh bạ ghi địa chỉ và thông tin liên hệ.
- A.
- Q 4.
Kết nối nào sau đây không phải là kết nối phổ biến được nêu đối với trợ thủ số cá nhân hiện nay?
- A.
Wi-Fi.
- B.
Bluetooth.
- C.
Hồng ngoại.
- D.
USB.
- A.
- Q 5.
Hai hệ điều hành phổ biến trên điện thoại thông minh và máy tính bảng được liên kết với hãng nào cho đúng?
- A.
iOS của Google và Android của Apple.
- B.
iOS của Apple và Android của Google.
- C.
iOS và Android đều thuộc Microsoft.
- D.
Cả iOS và Android đều là hệ điều hành của Samsung.
- A.
- Q 6.
Thông tin nào thuộc thanh trạng thái trên màn hình chính của điện thoại thông minh?
- A.
Tình trạng kết nối, thời gian hiện tại và tỉ lệ phần trăm pin còn lại.
- B.
Các ứng dụng thường dùng được lặp lại ở cuối mọi trang.
- C.
Nút Quay lại và nút Tổng quan.
- D.
Toàn bộ biểu tượng của các ứng dụng được cài đặt.
- A.
- Q 7.
Khi cài nhiều ứng dụng làm màn hình chính không còn đủ chỗ để chứa biểu tượng, nguyên nhân và cách xử lý được hiểu đúng là gì?
- A.
Ứng dụng mới tự động biến mất vì thanh trạng thái có dung lượng hạn chế.
- B.
Do kích thước màn hình chính hữu hạn nên các ứng dụng được bố trí thêm trên những trang tiếp theo.
- C.
Do thanh truy cập nhanh chiếm toàn bộ không gian lưu trữ của thiết bị.
- D.
Do thiết bị không còn hỗ trợ cài đặt ứng dụng mới.
- A.
- Q 8.
Đặc điểm nào phân biệt thanh truy cập nhanh với vùng chứa biểu tượng ứng dụng thông thường?
- A.
Thanh truy cập nhanh chứa các ứng dụng hay dùng và được lặp lại ở cuối tất cả các trang màn hình chính.
- B.
Thanh truy cập nhanh chỉ chứa ứng dụng mới cài trên trang cuối cùng.
- C.
Thanh truy cập nhanh hiển thị các ứng dụng đang chạy trong nền.
- D.
Thanh truy cập nhanh thay thế hoàn toàn vùng biểu tượng ứng dụng.
- A.
- Q 9.
Nhận định nào mô tả đúng thanh điều hướng trên phần lớn thiết bị dùng hệ điều hành Android?
- A.
Đây là hàng phím vật lí nằm ở mặt trước thiết bị.
- B.
Thiết bị không có nút Home vật lí và dùng các nút cảm ứng, trong đó có Quay lại và Tổng quan.
- C.
Thanh này chỉ dùng để hiển thị trạng thái kết nối và mức pin.
- D.
Thanh này luôn chứa các ứng dụng được cài từ chợ phần mềm.
- A.
- Q 10.
Tác vụ nào phù hợp với nút Tổng quan trên thanh điều hướng Android?
- A.
Quay lại màn hình trước đó.
- B.
Hiển thị danh sách tất cả các ứng dụng đang chạy.
- C.
Tăng hoặc giảm âm lượng thiết bị.
- D.
Xóa ngay tất cả tệp trong bộ nhớ trong.
- A.
- Q 11.
Theo nội dung bài học, các ứng dụng do nhà sản xuất cài sẵn và các ứng dụng do người dùng cài thêm được xử lý như thế nào?
- A.
Chỉ ứng dụng cài sẵn mới có biểu tượng trên màn hình.
- B.
Cả hai loại ứng dụng đều được liệt kê bằng biểu tượng ở vùng ứng dụng, có thể bố trí trên nhiều trang.
- C.
Ứng dụng do người dùng cài phải được đưa vào thanh điều hướng.
- D.
Ứng dụng cài sẵn không được hiển thị nếu màn hình không còn đủ chỗ.
- A.
- Q 12.
Nhóm nào là các chức năng thiết yếu của điện thoại được nêu trong bài học?
- A.
Gọi điện, nhắn tin và quản lí danh bạ.
- B.
Chụp ảnh, quay phim và tìm đường.
- C.
Lưu trữ đám mây, học trực tuyến và gửi tệp.
- D.
Sao chép, di chuyển, chia sẻ và xóa tệp.
- A.
- Q 13.
Phân loại nào phù hợp với các ứng dụng và dịch vụ được nêu trong bài?
- A.
Zoom, MS Teams và Google Meets là ứng dụng hỗ trợ học tập trực tuyến; OneDrive và Google Drive là dịch vụ lưu trữ đám mây.
- B.
Zoom, MS Teams và Google Meets là dịch vụ lưu trữ đám mây; OneDrive và Google Drive là ứng dụng học trực tuyến.
- C.
Tất cả đều là ứng dụng quản lí tệp trên điện thoại.
- D.
Tất cả đều là những ứng dụng cài sẵn bắt buộc trên mọi điện thoại.
- A.
- Q 14.
Cấu trúc phân cấp của hệ thống tệp trên điện thoại được mô tả đúng nhất là gì?
- A.
Tất cả tệp nằm trực tiếp trong một danh sách phẳng, không có thư mục con.
- B.
Bắt đầu từ thư mục gốc; trong mỗi thư mục có thể mở thêm thư mục con và chứa các tệp.
- C.
Mỗi ứng dụng tạo một không gian riêng và không thể truy cập tệp của ứng dụng khác.
- D.
Tệp luôn được sắp xếp theo thứ tự thời gian tạo và không thể tạo thư mục.
- A.
- Q 15.
Khi chạm và giữ lâu một thư mục hoặc một tệp trong ứng dụng quản lí tệp, hiện tượng nào sẽ xảy ra?
- A.
Ứng dụng quản lí tệp bị đóng ngay lập tức.
- B.
Xuất hiện các nút điều khiển để di chuyển, sao chép, chia sẻ hoặc xóa thư mục hay tệp.
- C.
Tệp được gửi tự động lên dịch vụ lưu trữ đám mây.
- D.
Màn hình chính bị thay thế bằng danh sách tất cả ứng dụng đang chạy.
- A.
- Q 16.
Trong ứng dụng quản lí tệp, chuỗi thao tác nào phù hợp để chọn một tệp ảnh và xóa tệp đó?
- A.
Chạm một lần vào ảnh rồi nhấn ngay phím khóa điện thoại.
- B.
Chạm và giữ lâu ảnh để chọn, sau đó dùng nút điều khiển xóa.
- C.
Vuốt màn hình sang trái và sang phải cho đến khi ảnh biến mất.
- D.
Tắt rồi khởi động lại điện thoại để xóa ảnh.
- A.
- Q 17.
Cách hiểu nào đúng về bộ nhớ máy, thẻ nhớ và dịch vụ lưu trữ đám mây trên thiết bị số?
- A.
Chỉ là ba biểu tượng khác nhau của cùng một thư mục gốc.
- B.
Là các không gian lưu trữ có thể chứa tệp và thư mục, tương tự các ổ đĩa trên máy tính.
- C.
Chỉ dùng để chứa ứng dụng, không thể lưu tệp ảnh.
- D.
Dịch vụ lưu trữ đám mây chỉ dùng để học trực tuyến chứ không dùng để lưu ảnh.
- A.
- Q 18.
Mối quan hệ nào giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng được nêu đúng trong bài học?
- A.
Hai thiết bị có giao diện và cách thức sử dụng về cơ bản tương tự nhau.
- B.
Hai thiết bị hoàn toàn khác nhau về cả giao diện lẫn cách sử dụng.
- C.
Chỉ máy tính bảng mới có thanh trạng thái và biểu tượng ứng dụng.
- D.
Hai thiết bị không thể dùng chung các loại ứng dụng như trình duyệt, Email hay Lịch.
- A.
- Q 19.
Muốn lưu các ảnh chụp trên dịch vụ lưu trữ đám mây như OneDrive hoặc Google Drive, cách thực hiện phù hợp nhất là gì?
- A.
Đăng ký hoặc mở dịch vụ lưu trữ đám mây, sau đó chuyển hoặc sao chép các ảnh đã chọn vào không gian lưu trữ đó.
- B.
Đổi tên tệp ảnh trong máy thành tên có đuôi .cloud là ảnh đã được lưu trên đám mây.
- C.
Tải một ảnh bất kỳ từ Internet rồi coi ảnh đó là ảnh đã lưu trên dịch vụ của mình.
- D.
Xóa toàn bộ ảnh trong bộ nhớ trong trước khi đăng ký dịch vụ đám mây.
- A.
- Q 20.
Theo nội dung vận dụng, cách nào phù hợp để chuyển ảnh chụp từ điện thoại thông minh sang một thư mục trên máy tính?
- A.
Chụp màn hình thư mục ảnh trên điện thoại rồi gửi ảnh chụp màn hình sang máy tính.
- B.
Kết nối điện thoại với máy tính rồi sử dụng chức năng sao chép tệp để đưa ảnh vào thư mục cần lưu.
- C.
Đổi phần mở rộng của tệp ảnh trên điện thoại thành .PC để tự động chuyển sang máy tính.
- D.
Xóa ảnh trên điện thoại vì ảnh đã được gửi tự động lên máy tính khi lưu vào bộ nhớ trong.
- A.
- Q 21.
Trợ thủ số cá nhân là thiết bị số tích hợp nhiều chức năng và phần mềm ứng dụng hữu ích, có đặc điểm quan trọng là nhỏ gọn và có khả năng kết nối mạng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 22.
Tìm đường là một trong những chức năng cơ bản ban đầu của trợ thủ số cá nhân.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 23.
Hai hệ điều hành phổ biến trên phần lớn điện thoại thông minh và máy tính bảng hiện nay là iOS của Apple và Android của Google.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 24.
Thanh truy cập nhanh chứa các ứng dụng hay dùng và được lặp lại ở cuối tất cả các trang của màn hình chính.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 25.
Thanh trạng thái và thanh truy cập nhanh có cùng chức năng là hiển thị các ứng dụng thường dùng ở cuối mọi trang.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 26.
Nút Tổng quan trên thanh điều hướng Android có tác vụ hiển thị danh sách tất cả các ứng dụng đang chạy.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 27.
Trong ứng dụng quản lí tệp, chạm và giữ lâu một thư mục hoặc tệp sẽ làm xuất hiện các nút điều khiển để di chuyển, sao chép, chia sẻ hoặc xóa.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 28.
Bộ nhớ máy, thẻ nhớ và dịch vụ lưu trữ đám mây được ví giống các ổ đĩa trên máy tính.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 29.
Ứng dụng được nhà sản xuất cài sẵn và ứng dụng do người dùng cài thêm đều được thể hiện bằng các biểu tượng ứng dụng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 30.
Zoom, MS Teams, Google Meets, OneDrive và Google Drive đều là các dịch vụ lưu trữ đám mây.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.