KIỂM TRA TIN HỌC 10: THÔNG TIN, THIẾT BỊ THÔNG MINH, MÃ HÓA VÀ HỆ NHỊ PHÂN
Exam info
- Subject
- Tin học 10
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 40 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Một thông tin về nhiệt độ phòng học có thể được biểu diễn bằng nhiều kiểu dữ liệu khác nhau. Điều nào sau đây thể hiện đúng quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
- A.
Thông tin và dữ liệu luôn là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau.
- B.
Một dữ liệu có thể chỉ mang một thông tin duy nhất và không liên quan đến thông tin nào khác.
- C.
Thông tin có thể được thể hiện bằng nhiều loại dữ liệu khác nhau.
- D.
Dữ liệu thiếu hoặc không chính xác vẫn luôn tạo ra thông tin chính xác.
- A.
- Q 2.
Trong hệ thống xử lí thông tin, quá trình máy tính tiếp nhận dữ liệu, xử lí và đưa ra kết quả được chia thành ba bước theo thứ tự nào?
- A.
Xử lí dữ liệu, tiếp nhận dữ liệu, đưa ra kết quả.
- B.
Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.
- C.
Đưa ra kết quả, tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu.
- D.
Lưu trữ dữ liệu, xóa dữ liệu, tiếp nhận dữ liệu.
- A.
- Q 3.
Một thiết bị lưu trữ dung lượng . Nếu mỗi tệp có dung lượng trung bình , thì dung lượng còn lại sau khi lưu một tệp là bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 4.
Vì sao máy tính để bàn thông thường không được xem là thiết bị thông minh?
- A.
Vì máy tính để bàn không có bộ xử lí.
- B.
Vì máy tính để bàn không có sẵn kết nối mạng và khả năng làm việc tự chủ theo tính chất thiết bị thông minh.
- C.
Vì máy tính để bàn không sử dụng điện.
- D.
Vì máy tính để bàn không có màn hình hiển thị.
- A.
- Q 5.
Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thiết bị thông minh đóng vai trò gì?
- A.
Là thành phần chủ chốt của các hệ thống IoT, giúp thu thập, trao đổi và xử lí thông tin.
- B.
Chỉ dùng để hiển thị hình ảnh trong các phòng học.
- C.
Thay thế hoàn toàn người lao động trong mọi lĩnh vực.
- D.
Chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu mà không có khả năng trao đổi dữ liệu.
- A.
- Q 6.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu theo mô hình bảng bắt đầu được sử dụng từ thời kỳ nào?
- A.
Những năm 1920.
- B.
Những năm 1960.
- C.
Những năm 1970.
- D.
Những năm 2010.
- A.
- Q 7.
Bảng mã ASCII chuẩn dùng 7 bit có thể mã hóa tối đa bao nhiêu kí tự?
- A.
64 kí tự.
- B.
128 kí tự.
- C.
256 kí tự.
- D.
512 kí tự.
- A.
- Q 8.
Nếu mã thập phân của chữ cái A là 65, thì mã thập phân của chữ cái D là bao nhiêu?
- A.
67.
- B.
68.
- C.
69.
- D.
70.
- A.
- Q 9.
Mã nhị phân có giá trị trong hệ thập phân là bao nhiêu?
- A.
41.
- B.
43.
- C.
45.
- D.
47.
- A.
- Q 10.
Khi cộng hai số nhị phân từ phải sang trái, nếu tổng của một cột là 10, thì kết quả cần ghi ở cột đó và chuyển giá trị nào sang cột bên trái?
- A.
Ghi 0 và chuyển 1 sang trái.
- B.
Ghi 1 và chuyển 1 sang trái.
- C.
Ghi 0 và không chuyển giá trị nào.
- D.
Ghi 1 và chuyển 0 sang trái.
- A.
- Q 11.
Dữ liệu từ bàn phím được nhập vào máy tính và dùng để tính bảng lương đã được mã hóa và chuyển đổi thành dạng máy tính có thể xử lí.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 12.
Mọi thiết bị thông minh đều phải có khả năng kết nối với Internet để hoạt động.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 13.
Mạng xã hội không có vai trò gì trong giao tiếp và trao đổi thông tin giữa con người.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 14.
Bảng mã Unicode sử dụng từ 1 đến 4 byte để biểu diễn kí tự và có thể mã hóa kí tự của nhiều ngôn ngữ khác nhau.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 15.
Trong ASCII, nếu mã của chữ G là 71 thì mã của chữ H là 72.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 16.
Số căn cước công dân chỉ là dữ liệu số vì có thể thực hiện các phép tính số học trên nó.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 17.
Hệ nhị phân sử dụng duy nhất hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn các số nguyên trong máy tính.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 18.
Số 13 trong hệ thập phân có biểu diễn nhị phân là 1101.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 19.
Phép nhân hai số nhị phân có thể thực hiện bằng cách đổi cả hai số sang hệ nhị phân rồi nhân trực tiếp theo quy tắc dịch bit và cộng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 20.
Khi chuyển đổi số thập phân sang hệ nhị phân, các số dư thu được theo thứ tự từ nhỏ đến lớn chính là biểu diễn nhị phân của số ban đầu.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Tin học 10 exams
Đề kiểm tra giữa kỳ I môn Tin học 10 – Năm học 2026–2027
20 Q
Kiểm tra Chủ đề 1: Máy tính và xã hội tri thức
20 Q · THPT Ngã Sáu
Đề kiểm tra khó – Bài 10: Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet
30 Q
Kiểm tra Bài 7: Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng
30 Q
Đề kiểm tra Tin học 10 – Bài 7 (Chủ đề 1) & Bài 8, 9 (Chủ đề 2)
20 Q
Đề kiểm tra Tin học 10 – Bài 7 (Chủ đề 1) và Bài 8, 9, 10 (Chủ đề 2)
30 Q