Tin học 10 University

Đề kiểm tra giữa kỳ I môn Tin học 10 – Năm học 2026–2027

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Tin học 10
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Phát biểu nào phân biệt đúng giữa dữ liệu và thông tin?

    • A.

      Dữ liệu là các ký hiệu, số liệu thô; thông tin là ý nghĩa được con người xử lý và rút ra từ dữ liệu.

    • B.

      Dữ liệu đã có ý nghĩa để giải quyết một vấn đề, còn thông tin chỉ là ký hiệu chưa được xử lý.

    • C.

      Dữ liệu và thông tin là hai tên gọi hoàn toàn giống nhau.

    • D.

      Dữ liệu luôn là kết quả cuối cùng, còn thông tin chỉ có thể là hình ảnh hoặc âm thanh.

  2. Q 2.

    Trong bảng điểm của một học sinh, các số 8, 9 và 7 được nhập vào máy tính. Sau khi được tính toán và gắn với ngữ cảnh là điểm số của học sinh, cặp dữ liệu – thông tin nào là phù hợp?

    • A.

      Dữ liệu: 8, 9, 7; thông tin: học sinh đạt điểm trung bình 8 và được xếp loại giỏi.

    • B.

      Dữ liệu: học sinh đạt điểm trung bình 8; thông tin: 8, 9, 7.

    • C.

      Cả 8, 9, 7 và kết quả xếp loại đều là dữ liệu chưa được xử lý.

    • D.

      Cả 8, 9, 7 và kết quả xếp loại đều là thông tin vì đã được nhập vào máy tính.

  3. Q 3.

    Mốc quan hệ tăng dần đúng của các đơn vị đo dung lượng lưu trữ thông tin là:

    • A.

      B < KB < MB < GB < TB

    • B.

      KB < B < MB < GB < TB

    • C.

      MB < GB < KB < TB < B

    • D.

      TB < GB < B < MB < KB

  4. Q 4.

    Một thiết bị lưu trữ có dung lượng 2 GB. Theo cách quy đổi lý thuyết, dung lượng này xấp xỉ bằng bao nhiêu MB?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Q 5.

    Việc lưu trữ, xử lý và truyền thông tin bằng thiết bị số có ưu điểm nào?

    • A.

      Dung lượng lớn, xử lý nhanh, dễ sao chép, chia sẻ và trao đổi từ xa.

    • B.

      Giúp xóa hoàn toàn nhu cầu sao lưu dữ liệu và bảo vệ dữ liệu khỏi mọi rủi ro.

    • C.

      Bảo đảm mọi kết quả xử lý đều tuyệt đối chính xác trong mọi trường hợp.

    • D.

      Không cần nguồn điện, mạng hoặc bất kỳ phương tiện bảo trì nào trong quá trình hoạt động.

  6. Q 6.

    Đặc điểm nào phân biệt thiết bị thông minh với thiết bị số thông thường?

    • A.

      Chỉ thao tác theo yêu cầu trực tiếp của con người và hoạt động độc lập.

    • B.

      Màn hình lớn, tốc độ xử lý nhanh và bộ nhớ dung lượng lớn.

    • C.

      Có tính tự chủ, có khả năng tự điều chỉnh theo tình huống và kết nối với thiết bị hoặc hệ thống khác.

    • D.

      Chỉ có khả năng kết nối Internet nhưng không tự thu thập, xử lý dữ liệu để đưa ra quyết định.

  7. Q 7.

    Trong Cách mạng công nghiệp lần thứ 4, thiết bị thông minh thường đóng vai trò nào?

    • A.

      Chỉ dùng để hiển thị hình ảnh và âm thanh cho người lao động.

    • B.

      Thu thập dữ liệu, kết nối với hệ thống khác và hỗ trợ tự động hóa, tối ưu quá trình sản xuất và quản lý.

    • C.

      Thay thế hoàn toàn mọi người lao động và mọi hoạt động quản lý trong doanh nghiệp.

    • D.

      Chỉ dùng để liên lạc và giải trí, không liên quan đến hoạt động sản xuất.

  8. Q 8.

    Một nhà máy lắp cảm biến và hệ thống quản lý kho để theo dõi sản phẩm. Ứng dụng nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu nâng cao năng suất lao động?

    • A.

      Bắt buộc nhân viên ghi lại số lượng hàng bằng giấy sau mỗi lần di chuyển.

    • B.

      Ngắt kết nối cảm biến với hệ thống để mọi quyết định phải do người lao động tự thực hiện.

    • C.

      Chỉ dùng hệ thống để in báo cáo cuối ngày mà không cập nhật tình trạng kho trong thời gian thực.

    • D.

      Tự động cập nhật số lượng hàng, phát hiện sai lệch sớm và giúp người quản lý đưa ra quyết định kịp thời.

  9. Q 9.

    Một ứng dụng bản đồ trên điện thoại yêu cầu quyền truy cập vị trí, ảnh và micrô. Người dùng nên làm gì để bảo vệ thông tin cá nhân?

    • A.

      Cấp toàn bộ quyền ngay để ứng dụng hoạt động nhanh và đầy đủ tính năng.

    • B.

      Xóa mọi ứng dụng trên điện thoại dù chỉ một ứng dụng yêu cầu quyền.

    • C.

      Chỉ cấp quyền cần thiết cho chức năng đang sử dụng, kiểm tra mục đích và thu hồi hoặc hạn chế quyền khi không còn dùng.

    • D.

      Cấp quyền quản trị thiết bị cho ứng dụng để tránh phải cài lại ứng dụng.

  10. Q 10.

    Biện pháp nào vừa giúp giải phóng bộ nhớ điện thoại vừa hạn chế rủi ro mất dữ liệu?

    • A.

      Gỡ bỏ ứng dụng không dùng, dọn bộ nhớ tạm, sao lưu tệp lớn vào nơi lưu trữ phù hợp rồi mới xóa bản trên điện thoại.

    • B.

      Thường xuyên định dạng lại toàn bộ bộ nhớ khi máy chậm.

    • C.

      Chuyển mọi tệp sang một USB không rõ nguồn gốc mà không kiểm tra hoặc sao lưu.

    • D.

      Khai báo dung lượng bộ nhớ của điện thoại lớn hơn để máy chạy nhanh hơn.

  11. Q 11.

    Khi chuyển tệp từ điện thoại thông minh sang máy tính bằng cáp USB Type-C, quy trình nào là phù hợp?

    • A.

      Cắm cáp, chọn chế độ chỉ sạc, mở tệp trên máy tính và sao chép mọi tệp.

    • B.

      Kết nối cáp, mở khóa điện thoại, chọn chế độ Chuyển tệp hoặc MTP, sao chép tệp cần thiết, kiểm tra rồi tháo cáp an toàn.

    • C.

      Chỉ bật Bluetooth trên điện thoại và máy tính, sau đó chờ các tệp tự động được sao chép.

    • D.

      Dùng bất kỳ cáp nào, sao chép toàn bộ dữ liệu và ngay lập tức rút cáp mà không kiểm tra.

  12. Q 12.

    Sự khác nhau chủ yếu giữa mạng LAN và Internet dựa trên tiêu chí nào?

    • A.

      LAN thường có phạm vi địa lý hẹp như trong trường hoặc văn phòng; Internet kết nối các mạng trên phạm vi toàn cầu.

    • B.

      LAN và Internet đều chỉ có phạm vi trong một căn phòng.

    • C.

      LAN chỉ hoạt động không dây, còn Internet bắt buộc phải có dây.

    • D.

      LAN chỉ dùng để chia sẻ tệp, còn Internet không cung cấp dịch vụ chia sẻ tài nguyên.

  13. Q 13.

    Phát biểu nào phân biệt đúng dịch vụ Điện toán đám mây và Internet vạn vật?

    • A.

      Điện toán đám mây là mạng cảm biến của nhà máy; Internet vạn vật là máy chủ lưu trữ từ xa.

    • B.

      Điện toán đám mây và Internet vạn vật là hai tên gọi hoàn toàn giống nhau.

    • C.

      Điện toán đám mây chỉ lưu dữ liệu trên ổ cứng cục bộ; Internet vạn vật chỉ dùng để duyệt web.

    • D.

      Điện toán đám mây cung cấp dịch vụ, lưu trữ từ xa qua Internet; Internet vạn vật kết nối các thiết bị vật lý để thu thập và trao đổi dữ liệu.

  14. Q 14.

    Bạn chia sẻ một tài liệu trên dịch vụ đám mây với quyền “Mọi người có liên kết đều có thể chỉnh sửa”. Rủi ro chính và cách xử lý phù hợp là:

    • A.

      Không có rủi ro vì tài liệu vẫn được lưu trên máy chủ của nhà cung cấp.

    • B.

      Cấp quyền chỉnh sửa cho càng nhiều người càng tốt vì điều này bảo đảm an toàn.

    • C.

      Có nguy cơ người khác sửa hoặc lấy tài liệu; nên hạn chế người nhận, phân quyền cụ thể, chỉ cho xem hoặc bình luận và thu hồi liên kết không cần thiết.

    • D.

      Phải xóa toàn bộ tài liệu trên đám mây sau mỗi lần chia sẻ.

  15. Q 15.

    Bạn nhận được một email giả danh ngân hàng, thông báo tài khoản bị khóa và yêu cầu đăng nhập qua một liên kết. Cách ứng xử an toàn nhất là:

    • A.

      Nhấn vào liên kết và đăng nhập ngay để kiểm tra tài khoản trước khi ngân hàng khóa.

    • B.

      Không nhấn vào liên kết, truy cập ứng dụng hoặc trang chính thức, liên hệ ngân hàng qua kênh chính thức và báo cáo email lạ.

    • C.

      Chuyển email cho mọi người trong lớp để hỏi xem có ai bị lừa không.

    • D.

      Trả lời email và gửi mã xác thực để ngân hàng xác nhận nhanh hơn.

  16. Q 16.

    Một máy tính bị mã độc tự nhân bản và lây lan qua các máy tính đang kết nối mạng mà không cần người dùng thực hiện thao tác. Đặc điểm này phù hợp nhất với loại mã độc nào?

    • A.

      Sâu máy tính (worm)

    • B.

      Phần mềm tống tiền (ransomware)

    • C.

      Virus máy tính

    • D.

      Thư điện giả mạo (phishing)

  17. Q 17.

    Một học sinh đang dùng cùng một mật khẩu đơn giản cho thư điện trường, mạng xã hội và tài khoản lưu trữ đám mây. Biện pháp nào giảm rủi ro mất an toàn hiệu quả nhất?

    • A.

      Thêm ngày sinh vào cuối mật khẩu hiện tại nhưng vẫn dùng chung cho mọi tài khoản

    • B.

      Chia sẻ mật khẩu cho người thân để nhờ họ giúp nhớ và đăng nhập

    • C.

      Đặt cho mỗi tài khoản một mật khẩu mạnh và khác nhau

    • D.

      Dùng một mật khẩu ngắn nhưng dễ nhớ cho tất cả tài khoản

  18. Q 18.

    Một đoạn văn tiếng Anh được phần mềm dịch tự động sang tiếng Việt có cách diễn đạt máy móc và một số thuật ngữ chuyên ngành chưa chính xác. Cách xử lý nào phù hợp nhất?

    • A.

      Giữ nguyên bản dịch vì phần mềm dịch tự động luôn tạo ra bản dịch hoàn chỉnh

    • B.

      Hiệu chỉnh lại bản dịch dựa trên ngữ cảnh và kiểm tra các thuật ngữ chuyên ngành

    • C.

      Thay tất cả thuật ngữ bằng những từ đồng nghĩa được chọn ngẫu nhiên

    • D.

      Dùng bản dịch máy làm nguồn trích dẫn mà không cần hiệu chỉnh hoặc đối chiếu nguyên văn

  19. Q 19.

    Trên igiaoduc.vn, học sinh tìm thấy một tài liệu học tập miễn phí và muốn sử dụng trong bài trình bày của nhóm. Cách làm nào phù hợp nhất với yêu cầu tôn trọng bản quyền?

    • A.

      Sao chép nguyên văn, xóa tên tác giả và trình bày như tài liệu do nhóm tự thực hiện

    • B.

      Đăng lại rộng rãi mọi tài liệu tải miễn phí để bất kỳ ai cũng có thể sử dụng

    • C.

      Không phải trả tiền là có quyền sử dụng, sao chép và khai thác tài liệu theo bất kỳ mục đích nào

    • D.

      Sử dụng trong phạm vi được phép, ghi nhận nguồn và tác giả, không tự nhận quyền tác giả

  20. Q 20.

    Trong một nhóm trực tuyến, có người gửi tệp phần mềm crack kèm lời đùa xúc phạm một bạn học vì không biết sử dụng phần mềm. Nhận định và ứng xử nào phù hợp nhất?

    • A.

      Không tải hoặc chia sẻ tệp crack; không xúc phạm bạn học; nên lời khuyên dùng phần mềm hợp pháp và góp ý xây dựng

    • B.

      Không cài phần mềm crack, còn lời đùa xúc phạm chỉ là hành vi vui nên không cần quan tâm

    • C.

      Có thể chia sẻ tệp crack vì được tặng miễn phí, miễn là không lợi dụng để thu tiền

    • D.

      Không cần cảnh báo mọi người vì mỗi thành viên tự chịu trách nhiệm khi tải và chia sẻ tệp

Answers and explanations are in mode.

Similar Tin học 10 exams