Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Hà Nội TLU University

Đề kiểm tra: Nội dung Đại hội VII đến XII của Đảng Cộng sản Việt Nam

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Exam type
University
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Đại hội VII của Đảng Cộng sản Việt Nam được tổ chức vào thời gian nào?

    • A.

      Tháng 6 năm 1986

    • B.

      Tháng 6 năm 1991

    • C.

      Tháng 4 năm 2001

    • D.

      Tháng 6 năm 1996

  2. Q 2.

    Tại Đại hội VII, ai được bầu làm Tổng Bí thư của Đảng?

    • A.

      Nguyễn Văn Linh

    • B.

      Lê Khả Phiêu

    • C.

      Đỗ Mười

    • D.

      Nông Đức Mạnh

  3. Q 3.

    Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được thông qua tại Đại hội VII có cấu trúc gồm mấy phần và bao nhiêu vấn đề lớn?

    • A.

      3 phần, 10 vấn đề lớn

    • B.

      4 phần, 12 vấn đề lớn

    • C.

      5 phần, 15 vấn đề lớn

    • D.

      4 phần, 10 vấn đề lớn

  4. Q 4.

    Theo Cương lĩnh năm 1991, một trong sáu đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

    • A.

      Có nền văn hoá tiến tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

    • B.

      Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

    • C.

      Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh

    • D.

      Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

  5. Q 5.

    Tỷ lệ lạm phát tại Việt Nam đã giảm từ bao nhiêu phần trăm năm 1991 xuống còn bao nhiêu phần trăm năm 1995?

    • A.

      Từ 70% xuống còn 12,7%

    • B.

      Từ 67,1% xuống còn 12,7%

    • C.

      Từ 60% xuống còn 15%

    • D.

      Từ 55% xuống còn 10%

  6. Q 6.

    Quan điểm chỉ đạo nào sau đây thuộc sáu quan điểm về công nghiệp hoá, hiện đại hoá được Đại hội VIII đề ra?

    • A.

      Lấy vốn đầu tư nước ngoài làm yếu tố quyết định cho phát triển

    • B.

      Khoa học và công nghệ là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá

    • C.

      Xoá bỏ hoàn toàn kinh tế tư nhân trong thời kỳ quá độ

    • D.

      Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng làm nền tảng duy nhất

  7. Q 7.

    Bài học thứ hai trong sáu bài học chủ yếu của mười năm đổi mới tổng kết tại Đại hội VIII nêu điều gì?

    • A.

      Phải đổi mới chính trị trước, kinh tế sau

    • B.

      Kết hợp chặt chẽ đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị, lấy đổi mới kinh tế làm trọng tâm

    • C.

      Tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp quốc phòng

    • D.

      Đổi mới toàn diện nhưng không có bước đi cụ thể

  8. Q 8.

    Tại Đại hội IX, mô hình kinh tế tổng quát ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được xác định là gì?

    • A.

      Nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung, bao cấp

    • B.

      Nền kinh tế tự do thị trường không có sự quản lý của Nhà nước

    • C.

      Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa

    • D.

      Nền kinh tế chỉ dựa trên hai thành phần: nhà nước và tập thể

  9. Q 9.

    Bài học thứ hai trong năm bài học do Đại hội IX khẳng định có giá trị lớn từ các đại hội trước là gì?

    • A.

      Đổi mới phải dựa vào nhân dân, vì lợi ích của nhân dân, phù hợp với thực tiễn, luôn luôn sáng tạo

    • B.

      Đổi mới toàn diện, đồng bộ, có bước đi phù hợp

    • C.

      Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng

    • D.

      Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

  10. Q 10.

    Đại hội X bổ sung thêm mấy đặc trưng của chủ nghĩa xã hội so với Cương lĩnh năm 1991?

    • A.

      Một đặc trưng

    • B.

      Hai đặc trưng

    • C.

      Ba đặc trưng

    • D.

      Bốn đặc trưng

  11. Q 11.

    Điểm mới nổi bật của Đại hội X (2006) về Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

    • A.

      Lần đầu tiên khẳng định Đảng chỉ là đội tiên phong của giai cấp công nhân

    • B.

      Làm sáng tỏ bản chất Đảng là đội tiên phong của giai cấp công nhân, của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam

    • C.

      Lần đầu tiên cho phép đảng viên không cần tuân thủ Điều lệ Đảng

    • D.

      Lần đầu tiên Đảng từ bỏ nguyên tắc tập trung dân chủ

  12. Q 12.

    Tại Đại hội XI (2011), ai được bầu làm Tổng Bí thư của Đảng?

    • A.

      Nông Đức Mạnh

    • B.

      Lê Khả Phiêu

    • C.

      Nguyễn Phú Trọng

    • D.

      Trương Tấn Sang

  13. Q 13.

    Cương lĩnh năm 2011 (bổ sung, phát triển) tại Đại hội XI đã bổ sung vấn đề cấp bách nào sau đây?

    • A.

      Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

    • B.

      Chống khủng bố và ứng phó với biến đổi khí hậu toàn cầu

    • C.

      Xây dựng nền quốc phòng toàn dân

    • D.

      Phát triển kinh tế hợp tác xã

  14. Q 14.

    Ba đột phá chiến lược được Đại hội XI đề ra gồm những nội dung nào?

    • A.

      Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN; Phát triển nhanh nguồn nhân lực chất lượng cao; Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ

    • B.

      Phát triển kinh tế; xóa đói giảm nghèo; bảo vệ môi trường

    • C.

      Công nghiệp hoá; hiện đại hoá; hội nhập quốc tế

    • D.

      Xây dựng Đảng; phát triển kinh tế; mở rộng đối ngoại

  15. Q 15.

    Theo mục tiêu tổng quát tại Đại hội XI, đến năm 2020 Việt Nam phấn đấu đạt được điều gì?

    • A.

      Trở thành nước phát triển có thu nhập cao

    • B.

      Cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại

    • C.

      Trở thành nước có thu nhập trung bình thấp

    • D.

      Hoàn thành công nghiệp hoá tất cả các ngành

  16. Q 16.

    Theo chỉ tiêu kinh tế tại Đại hội XII, GDP bình quân đầu người đến năm 2020 phấn đấu đạt khoảng bao nhiêu USD?

    • A.

      Khoảng 1.500 - 2.000 USD

    • B.

      Khoảng 2.500 - 3.000 USD

    • C.

      Khoảng 3.200 - 3.500 USD

    • D.

      Khoảng 5.000 - 6.000 USD

  17. Q 17.

    Nghị quyết Trung ương 5 khóa XII (5/2017) có nội dung gì nổi bật?

    • A.

      Phát triển kinh tế tư nhân trở thành động lực quan trọng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

    • B.

      Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

    • C.

      Về công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài

    • D.

      Về chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình

  18. Q 18.

    Hội nghị Trung ương 4 khóa VII (1/1993) đã ban hành năm nghị quyết liên quan đến lĩnh vực nào?

    • A.

      Liên quan đến quốc phòng - an ninh

    • B.

      Liên quan đến chăm sóc, bồi dưỡng, phát huy nguồn lực con người

    • C.

      Liên quan đến đối ngoại và hội nhập quốc tế

    • D.

      Liên quan đến xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ

  19. Q 19.

    Sự kiện đối ngoại nào sau đây diễn ra năm 2006?

    • A.

      Bình thường hoá quan hệ với Hoa Kỳ

    • B.

      Gia nhập ASEAN

    • C.

      Gia nhập WTO

    • D.

      Ký kết Hiệp định TPP

  20. Q 20.

    Theo tổng kết, một trong những bài học lớn về sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

    • A.

      Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

    • B.

      Ưu tiên phát triển kinh tế tư bản tư nhân làm chủ đạo

    • C.

      Từ bỏ nguyên tắc tập trung dân chủ trong Đảng

    • D.

      Tách rời sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

Answers and explanations are in mode.

Similar Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam exams