Đề kiểm tra Quản trị kinh doanh: Hoạch định, Tổ chức và Lãnh đạo
Exam info
- Subject
- Quản trị kinh doanh
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Theo nội dung giảng trình, hoạch định được hiểu là gì?
- A.
Quá trình dự báo các chỉ số kinh tế trong tương lai
- B.
Quá trình xác định, lựa chọn mục tiêu và vạch ra cách thức hành động để đạt mục tiêu
- C.
Quá trình xây dựng hệ thống kiểm soát của tổ chức
- D.
Quá trình bổ nhiệm và đánh giá năng lực của nhân viên
- A.
- Q 2.
Doanh nghiệp muốn biết chỉ số CPI, GDP bình quân đầu người và số lượng khách du lịch trong một năm tương lai. Hoạt động này thuộc loại nào?
- A.
Hoạch định
- B.
Dự báo
- C.
Tầm nhìn
- D.
Sứ mệnh
- A.
- Q 3.
Nội dung nào thuộc đúng bản chất của quá trình hoạch định?
- A.
Chỉ xác định nguồn lực tài chính của tổ chức
- B.
Thiết lập và khám phá vị thế hiện tại của tổ chức
- C.
Loại bỏ mọi thay đổi trong môi trường kinh doanh
- D.
Chỉ đánh giá kết quả hoạt động trong quá khứ
- A.
- Q 4.
Lợi ích nào không được nêu trực tiếp trong các lý do hoạch định quan trọng đối với nhà quản trị và tổ chức?
- A.
Nhận diện cơ hội trong tương lai
- B.
Tạo thuận lợi cho công tác kiểm soát
- C.
Bảo đảm mọi kế hoạch đều thành công tuyệt đối
- D.
Có tính chủ động trong thực hiện các công việc
- A.
- Q 5.
Quyết định của ban quản trị cấp cao về sứ mệnh, chiến lược và cấu trúc tổng thể của tổ chức thuộc loại hoạch định nào?
- A.
Hoạch định cấp công ty
- B.
Hoạch định cấp đơn vị kinh doanh
- C.
Hoạch định cấp chức năng
- D.
Hoạch định thường trực
- A.
- Q 6.
Một đơn vị kinh doanh xác định cách thức cụ thể để cạnh tranh hiệu quả với các đối thủ trong ngành. Đây là nội dung của loại chiến lược nào?
- A.
Chiến lược cấp công ty
- B.
Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
- C.
Chiến lược cấp chức năng
- D.
Chiến lược một lần
- A.
- Q 7.
Theo tài liệu, kế hoạch có thời hạn từ một năm đến năm năm thường được xếp vào loại nào?
- A.
Hoạch định dài hạn
- B.
Hoạch định trung hạn
- C.
Hoạch định ngắn hạn
- D.
Hoạch định thường trực
- A.
- Q 8.
Hoạch định dùng cho các quyết định lập trình được gọi là gì?
- A.
Hoạch định một lần
- B.
Hoạch định thường trực
- C.
Hoạch định cấp công ty
- D.
Hoạch định chức năng
- A.
- Q 9.
Câu nào phản ánh đúng sứ mệnh của tổ chức?
- A.
Hình ảnh mong muốn về đích đến cuối cùng trong tương lai
- B.
Bản tuyên ngôn về lý do tồn tại và phạm vi hoạt động của tổ chức
- C.
Danh sách các chức danh trong cơ cấu tổ chức
- D.
Chỉ tiêu doanh thu dự kiến trong một năm
- A.
- Q 10.
Một mục tiêu vừa có tính thách thức vừa thực tế trong một khoảng thời gian xác định thể hiện nguyên tắc nào khi thiết lập mục tiêu?
- A.
Nguyên tắc thống nhất chỉ huy
- B.
Nguyên tắc cân đối
- C.
Nguyên tắc gắn với mục tiêu
- D.
Nguyên tắc hiệu quả kinh tế
- A.
- Q 11.
Chức năng tổ chức trong quản trị được hiểu là gì?
- A.
Quá trình thiết lập cấu trúc các mối quan hệ công việc giữa nhân viên để đạt mục tiêu
- B.
Quá trình xác định tầm nhìn và sứ mệnh của doanh nghiệp
- C.
Quá trình ảnh hưởng đến nhân viên để họ thực hiện mục tiêu chung
- D.
Quá trình kiểm soát chỉ số lạm phát của nền kinh tế
- A.
- Q 12.
Nội dung nào không thuộc chức năng tổ chức theo tài liệu?
- A.
Phân công nhiệm vụ
- B.
Thiết lập thẩm quyền và trách nhiệm
- C.
Điều phối các nguồn lực
- D.
Xác định mức lương theo giá chỉ số CPI
- A.
- Q 13.
Cơ cấu tổ chức được định nghĩa là gì?
- A.
Hệ thống chính thức về các mối quan hệ báo cáo công việc và nhiệm vụ
- B.
Quy trình tuyển dụng và đào tạo nhân sự
- C.
Hệ thống giá trị và niềm tin của tổ chức
- D.
Kỹ thuật đo lường hiệu quả hoạt động
- A.
- Q 14.
Tầm hạn quản trị được hiểu là gì?
- A.
Số bộ phận và nhân viên cấp dưới mà một nhà quản trị có thể điều khiển hữu hiệu nhất
- B.
Thời hạn tối đa để đạt được một mục tiêu kinh doanh
- C.
Mức lương tối thiểu áp dụng cho nhân viên cấp dưới
- D.
Quyền được ủy thác tối đa cho một cấp quản trị
- A.
- Q 15.
Theo Max Weber, quyền hành của nhà quản trị bắt nguồn từ những nguồn nào?
- A.
Sự hợp pháp khi đảm nhận chức vụ, sự thừa nhận của cấp dưới và khả năng, đức tính khiến cấp dưới tin tưởng
- B.
Quy mô tài sản, lịch sử công ty và số lượng cổ đông
- C.
Sự kinh nghiệm của cấp dưới, cơ cấu tổ chức và hệ thống kiểm soát
- D.
Mức lương, phúc lợi và điều kiện làm việc của nhà quản trị
- A.
- Q 16.
Yếu tố nào không phải là căn cứ quyết định mức độ phân quyền cho cấp dưới?
- A.
Kích thước và quy mô tổ chức
- B.
Giá trị quyết định và tầm quan trọng của nhiệm vụ
- C.
Khả năng và sự tin cậy đối với cấp dưới
- D.
Màu sắc thương hiệu của doanh nghiệp
- A.
- Q 17.
Theo mô hình hành vi lãnh đạo, hành vi thể hiện việc nhà quản trị tin tưởng, tôn trọng và chăm lo đến cấp dưới được gọi là gì?
- A.
Khởi tạo cấu trúc
- B.
Sự quan tâm
- C.
Phong cách dân chủ
- D.
Lãnh đạo chuyển đổi
- A.
- Q 18.
Trong lý thuyết con đường – mục tiêu, hành vi nào cho phép cấp dưới có tiếng nói trong các vấn đề có ảnh hưởng đến họ?
- A.
Hành vi chỉ huy
- B.
Hành vi hỗ trợ
- C.
Hành vi tham dự
- D.
Hành vi định hướng kết quả
- A.
- Q 19.
Yếu tố thay thế nhà lãnh đạo có thể là đặc điểm của cấp dưới hoặc của tình huống. Ví dụ nào phù hợp?
- A.
Cấp dưới có kỹ năng, kinh nghiệm và động lực cao
- B.
Nhà lãnh đạo có quyền hành hợp pháp hơn cấp dưới
- C.
Tổ chức có cơ cấu báo cáo chính thức
- D.
Nhà quản trị sử dụng nhiều hình thức khuyến khích nhân viên
- A.
- Q 20.
Trong lãnh đạo chuyển đổi, nhà lãnh đạo cần làm gì để thúc đẩy cấp dưới hành động vì lợi ích của toàn bộ tổ chức?
- A.
Tập trung hoàn thành nhiệm vụ cá nhân trước mắt
- B.
Khuyến khích cấp dưới nhận thức tầm quan trọng của công việc đối với tổ chức
- C.
Tập trung tăng lương riêng cho từng cấp dưới
- D.
Áp dụng cùng một phong cách lãnh đạo cho mọi bối cảnh
- A.
Answers and explanations are in mode.