Đề kiểm tra Sinh học tế bào, Phát triển và Di truyền học
Exam info
- Subject
- Sinh học
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Mô hình màng sinh chất được chấp nhận hiện nay là mô hình nào?
- A.
Mô hình màng đơn lớp
- B.
Mô hình màng khảm lỏng của Singer và Nicolson (1972)
- C.
Mô hình ba lớp protein-lipid-protein
- D.
Mô hình màng tinh thể
- A.
- Q 2.
Bào quan nào sau đây chứa các enzyme thủy phân và có vai trò tiêu hóa nội bào?
- A.
Ribosome
- B.
Lysosome
- C.
Peroxisome
- D.
Bộ máy Golgi
- A.
- Q 3.
Ty thể được xem là "nhà máy năng lượng" của tế bào vì:
- A.
Ty thể chứa nhiều enzyme phân hủy protein
- B.
Ty thể thực hiện quá trình hô hấp tế bào để tạo ATP
- C.
Ty thể tổng hợp toàn bộ protein cho tế bào
- D.
Ty thể lưu trữ vật liệu di truyền chính của tế bào
- A.
- Q 4.
Hạch nhân trong nhân tế bào eukaryote có chức năng chính là gì?
- A.
Nơi tổng hợp DNA
- B.
Nơi sản xuất ribosome
- C.
Nơi dự trữ glycogen
- D.
Nơi tổng hợp ATP
- A.
- Q 5.
Điểm kiểm soát M trong chu kỳ tế bào có vai trò gì?
- A.
Kiểm tra kích thước tế bào trước khi vào giai đoạn S
- B.
Kiểm tra sự sao chép hoàn chỉnh của DNA trước khi vào thời kỳ M
- C.
Kiểm soát sự phân ly chính xác của các nhiễm sắc thể con về hai cực tế bào ở kỳ sau
- D.
Kiểm tra chất lượng protein tổng hợp
- A.
- Q 6.
Đặc điểm nào sau đây phân biệt rõ ràng nhất giữa apoptosis và hoại tử?
- A.
Apoptosis xảy ra ở mọi tế bào còn hoại tử chỉ xảy ra ở tế bào ung thư
- B.
Apoptosis là quá trình chết được điều hòa, không gây viêm; hoại tử là chết bệnh lý gây viêm
- C.
Hoại tử được điều khiển bởi caspase còn apoptosis thì không
- D.
Apoptosis chỉ xảy ra trong phát triển phôi còn hoại tử xảy ra suốt đời
- A.
- Q 7.
Ưu điểm nổi bật của tế bào gốc trưởng thành so với tế bào gốc phôi trong điều trị là:
- A.
Có khả năng tăng sinh không giới hạn
- B.
Không gây khối u quái và tránh được vấn đề đạo đức khi sử dụng
- C.
Có tính vạn năng cao hơn
- D.
Có thể lấy từ phôi ở giai đoạn phôi nang
- A.
- Q 8.
Kết quả của lần phân bào I trong giảm phân là gì?
- A.
Từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo ra 2 tế bào con có bộ NST đơn bội kép (n kép)
- B.
Từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo ra 4 tế bào con có bộ NST đơn bội đơn (n)
- C.
Từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo ra 2 tế bào con có bộ NST lưỡng bội (2n)
- D.
Từ 1 tế bào mẹ (n) tạo ra 2 tế bào con có bộ NST đơn bội đơn (n)
- A.
- Q 9.
Hình thức thụ tinh nào có hiệu suất thụ tinh cao hơn và phổ biến ở đa số sinh vật ở cạn?
- A.
Thụ tinh ngoài
- B.
Thụ tinh trong
- C.
Tự thụ tinh
- D.
Thụ tinh kép
- A.
- Q 10.
Trong thụ tinh trong ống nghiệm (IVF), kỹ thuật ICSI được chỉ định đặc biệt trong trường hợp nào?
- A.
Người vợ có nhiều nang noãn
- B.
Tinh trùng quá yếu, dị dạng hoặc phải lấy từ mào tinh
- C.
Người vợ trên 40 tuổi
- D.
Cả hai vợ chồng đều khỏe mạnh bình thường
- A.
- Q 11.
Theo mô hình Watson-Crick, mỗi chu kỳ xoắn của phân tử DNA gồm bao nhiêu cặp base?
- A.
8 cặp base
- B.
10 cặp base
- C.
12 cặp base
- D.
20 cặp base
- A.
- Q 12.
Loại RNA nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong tế bào (khoảng 80% tổng số RNA)?
- A.
mRNA (RNA thông tin)
- B.
tRNA (RNA vận chuyển)
- C.
rRNA (RNA ribosome)
- D.
snRNA (RNA nhỏ trong nhân)
- A.
- Q 13.
Sự sao chép DNA diễn ra theo cơ chế nào?
- A.
Bảo tồn
- B.
Bán bảo tồn
- C.
Phân tán
- D.
Đảo ngược
- A.
- Q 14.
Enzyme RNA polymerase có đặc điểm nào KHÁC với DNA polymerase?
- A.
Có khả năng tháo xoắn DNA mạch kép và không cần mồi (primer) để bắt đầu
- B.
Có hoạt tính 5'-3' polymerase
- C.
Tổng hợp mạch mới theo chiều 5'-3'
- D.
Sử dụng ribonucleotide làm cơ chất
- A.
- Q 15.
Trong dịch mã, codon kết thúc trên mRNA nằm ở vị trí nào của ribosome để yếu tố phóng thích (RF) gắn vào?
- A.
Vị trí A
- B.
Vị trí P
- C.
Vị trí E
- D.
Cả ba vị trí A, P và E
- A.
- Q 16.
Trong mô hình operon ở vi khuẩn, protein kìm hãm (repressor) có vai trò gì?
- A.
Luôn gắn vào promoter để kích thích phiên mã
- B.
Gắn vào vùng operator để ngăn cản sự phiên mã của gene cấu trúc
- C.
Là enzyme xúc tác tổng hợp mRNA từ khuôn DNA
- D.
Hoạt động như chất hoạt hóa phiên mã
- A.
- Q 17.
Đột biến thay thế một nucleotide ở bộ ba mã hóa, làm biến bộ ba bình thường thành bộ ba kết thúc, được gọi là:
- A.
Đột biến sai nghĩa
- B.
Đột biến trung tính
- C.
Đột biến vô nghĩa
- D.
Đột biến im lặng
- A.
- Q 18.
Hội chứng Down (trisomi 21) phần lớn có nguyên nhân từ:
- A.
Thừa một nhiễm sắc thể 21 từ mẹ (do không phân ly trong giảm phân)
- B.
Do bố mang đột biến chuyển đoạn
- C.
Do thừa một nhiễm sắc thể Y
- D.
Do mất một nhiễm sắc thể 21
- A.
- Q 19.
Bệnh nhân nữ mắc hội chứng Turner có karyotype điển hình nào sau đây?
- A.
47,XXX
- B.
47,XXY
- C.
45,X
- D.
47,XYY
- A.
- Q 20.
Theo định luật Hardy-Weinberg, trong một quần thể lưỡng bội ngẫu phối ở trạng thái cân bằng, tần số kiểu gene đồng hợp trội AA là gì khi tần số allele A là p và allele a là q?
- A.
p
- B.
- C.
- D.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Sinh học exams
Đề thi Sinh học tế bào, Phát triển và Di truyền học
20 Q
Đề kiểm tra Sinh học - Tổng hợp
20 Q · Dhs
Bài kiểm tra đánh giá: Sinh học Đại cương - Chương 1: Sinh học và sự sống
20 Q
Đề thi Olympic Sinh học THPT cấp tỉnh - Mẫu 01
20 Q · THPT Lê Quý Đôn
Đề kiểm tra Sinh học lớp 11 – Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở thực vật
2026 · 49 Q · THPT Nguyễn Văn Tăng
Chủ đề 7. Di truyền học – Ôn thi Đánh giá tư duy – Đánh giá năng lực – THPTQG
2026 · 151 Q · Nghệ An