Thông tin đề
- Môn
- Sinh học
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- Dhs
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ chế điều hòa ngược âm tính trong cơ thể sinh vật?
- A.
Khi một yếu tố tăng, phản ứng xảy ra làm tăng thêm yếu tố đó
- B.
Khi một yếu tố tăng hoặc giảm, cơ thể phản ứng ngược lại để đưa yếu tố đó trở về trạng thái cân bằng
- C.
Luôn dẫn đến sự gia tăng liên tục không kiểm soát của yếu tố được điều hòa
- D.
Chỉ xảy ra ở động vật, không xuất hiện ở thực vật
- A.
- Câu 2.
Khi một người bị mất một lượng máu lớn đột ngột, phản ứng nào sau đây là ví dụ của điều hòa ngược dương tính?
- A.
Lượng máu giảm → áp suất máu giảm → máu đến tim giảm → tim suy yếu → tiếp tục làm giảm lưu lượng máu
- B.
Lượng máu giảm → cơ thể tăng cường sản sinh hồng cầu để bù đắp
- C.
Lượng máu giảm → hormone ADH tăng → thận tăng tái hấp thu nước
- D.
Lượng máu giảm → cơ thể chuyển hóa tăng để sản sinh nhiệt
- A.
- Câu 3.
Khi nồng độ đường huyết tăng cao sau bữa ăn, cơ thể phản ứng như thế nào?
- A.
Tuyến tụy tiết glucagon để phân giải glycogen thành glucose
- B.
Tuyến tụy tiết insulin để tăng hấp thu glucose vào tế bào và tổng hợp glycogen dự trữ ở gan
- C.
Gan ngừng mọi hoạt động chuyển hóa
- D.
Tuyến tụy ngừng tiết mọi loại hormone
- A.
- Câu 4.
Cấu trúc bậc 1 của protein được duy trì chủ yếu bởi loại liên kết nào?
- A.
Liên kết hydrogen
- B.
Liên kết disulfide
- C.
Liên kết peptide giữa các amino acid
- D.
Liên kết ion
- A.
- Câu 5.
Cấu trúc bậc 4 của protein được tạo thành như thế nào?
- A.
Chuỗi polypeptide thẳng chứa các amino acid liên kết với nhau
- B.
Chuỗi bậc 1 xoắn lại tạo thành xoắn alpha
- C.
Từ hai hay nhiều chuỗi cấu trúc bậc 3 liên kết với nhau
- D.
Chuỗi polypeptide cuộn thành hình cầu nhờ liên kết hydrogen
- A.
- Câu 6.
Protein trong tế bào sống chủ yếu tồn tại ở dạng cấu trúc nào?
- A.
Cấu trúc bậc 1
- B.
Cấu trúc bậc 2
- C.
Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
- D.
Dạng chuỗi polypeptide thẳng chưa cuộn xoắn
- A.
- Câu 7.
Tính khảm động của màng tế bào được thể hiện như thế nào?
- A.
Màng tế bào chỉ chứa một lớp phospholipid
- B.
Các phân tử protein nằm xen kẽ trên màng lipid kép và có thể dịch chuyển qua lại
- C.
Màng tế bào là cấu trúc tĩnh, không có sự di chuyển của các thành phần
- D.
Màng tế bào không chứa protein
- A.
- Câu 8.
Ti thể được gọi là 'nhà máy điện' của tế bào vì lý do nào sau đây?
- A.
Là nơi tổng hợp nên các loại protein
- B.
Là nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào, tạo ra ATP - nguồn năng lượng sống của tế bào
- C.
Là nơi quang hợp diễn ra
- D.
Là nơi chứa thông tin di truyền của tế bào
- A.
- Câu 9.
Trong lục lạp, các sắc tố quang hợp (chlorophyll và carotenoid) được định vị ở đâu?
- A.
Chất nền stroma
- B.
Trên màng thylakoid (tạo thành các grana xếp chồng lên nhau)
- C.
Trong nhân của lục lạp
- D.
Trong các ribosome của lục lạp
- A.
- Câu 10.
Sắc tố carotenoid trong lá cây có vai trò quan trọng nào sau đây?
- A.
Trực tiếp tham gia vào phản ứng pha tối của quang hợp
- B.
Hấp thụ ánh sáng có bước sóng dài hơn (từ vàng đến cam) và bảo vệ chlorophyll khỏi bị phân hủy bởi ánh sáng mạnh
- C.
Chỉ có vai trò tạo màu sắc đẹp cho lá cây
- D.
Là chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi vận chuyển electron
- A.
- Câu 11.
Bộ máy Golgi được gọi là 'nhà máy phân phối' của tế bào vì lý do nào?
- A.
Vì đây là nơi duy nhất tổng hợp ATP của tế bào
- B.
Vì có cấu trúc gồm các túi màng dẹt chồng lên nhau, kết hợp với lưới nội chất để tạo lysosome và phân phối các sản phẩm đến các vị trí khác nhau trong tế bào
- C.
Vì đây là nơi chứa toàn bộ DNA của tế bào
- D.
Vì đây là nơi duy nhất tổng hợp protein
- A.
- Câu 12.
Sự khác biệt cơ bản về cấu trúc hóa học giữa ribose và deoxyribose là gì?
- A.
Ribose có 4 carbon, deoxyribose có 5 carbon
- B.
Deoxyribose thiếu nhóm -OH ở vị trí C2', thay bằng nguyên tử -H
- C.
Ribose có công thức C5H10O5 còn deoxyribose có C5H10O4
- D.
Ribose có nhiều nguyên tử oxy hơn deoxyribose ở vị trí C2'
- A.
- Câu 13.
Tại sao phân tử DNA lại bền hơn RNA trong điều kiện tế bào?
- A.
Vì DNA có cấu trúc mạch đơn còn RNA có cấu trúc mạch kép
- B.
Vì DNA thiếu nhóm -OH ở vị trí C2' nên giảm được khả năng phản ứng thủy phân so với RNA
- C.
Vì DNA được bao bọc bởi nhiều lớp màng hơn RNA
- D.
Vì DNA có kích thước phân tử nhỏ hơn RNA
- A.
- Câu 14.
Liên kết phosphodiester trong phân tử DNA/RNA được hình thành giữa những thành phần nào?
- A.
Giữa hai bazơ nitơ của hai nucleotide kế tiếp
- B.
Giữa bazơ nitơ và đường pentose
- C.
Giữa nhóm phosphat ở đầu 5' của nucleotide phía trên và nhóm -OH ở đầu 3' của đường pentose của nucleotide phía dưới
- D.
Giữa hai chuỗi polynucleotide tạo nên cấu trúc xoắn kép
- A.
- Câu 15.
Phân tử tRNA (RNA vận chuyển) có đặc điểm và chức năng nào sau đây?
- A.
Là khuôn trực tiếp để tổng hợp chuỗi polypeptide
- B.
Có cấu trúc hình lá cỏ 3 thùy, mang anticodon bổ sung với codon trên mRNA, có chức năng mang amino acid đến ribosome
- C.
Là thành phần cấu tạo nên ribosome
- D.
Là nơi xảy ra quá trình dịch mã
- A.
- Câu 16.
Đặc điểm cấu trúc nào sau đây đúng với phân tử DNA?
- A.
Có cấu trúc mạch đơn thẳng
- B.
Gồm hai chuỗi polynucleotide cuộn quanh nhau tạo thành chuỗi xoắn kép, các bazơ nitơ xếp cặp theo nguyên tắc bổ sung ở trung tâm
- C.
Có đường kính khoảng 34 Å và mỗi vòng xoắn có 20 cặp bazơ
- D.
Cả hai mạch của DNA đều đi theo chiều 5' → 5'
- A.
- Câu 17.
Trong pha sáng của quang hợp, các sản phẩm chính được tạo ra là gì?
- A.
CO2 và H2O
- B.
ATP, NADPH và O2
- C.
C6H12O6 (glucose) và ADP
- D.
Chỉ có NADPH mà không có ATP
- A.
- Câu 18.
Sự khác biệt cơ bản nhất giữa nguyên phân và giảm phân là gì?
- A.
Nguyên phân có 2 lần phân chia, giảm phân có 1 lần
- B.
Nguyên phân tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ; giảm phân tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giảm đi một nửa
- C.
Nguyên phân chỉ xảy ra ở động vật, giảm phân chỉ xảy ra ở thực vật
- D.
Giảm phân không tạo ra tế bào con
- A.
- Câu 19.
Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ?
- A.
Tế bào nhân thực không có nhân
- B.
Tế bào nhân thực có nhân hoàn chỉnh được bao bọc bởi màng nhân kép và có hạch nhân (nhân con)
- C.
Tế bào nhân thực không có ribosome
- D.
Tế bào nhân sơ có kích thước lớn hơn tế bào nhân thực
- A.
- Câu 20.
Đặc điểm nào sau đây đúng về virus?
- A.
Virus có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh với đầy đủ các bào quan
- B.
Virus có cấu tạo gồm lõi là vật chất di truyền (DNA hoặc RNA) được bao bọc bởi vỏ capsid, một số còn có thêm vỏ ngoài
- C.
Virus có khả năng tự tổng hợp protein và nhân lên độc lập
- D.
Virus có cả DNA và RNA cùng lúc trong cùng một cá thể
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Sinh học tương tự
Bài kiểm tra đánh giá: Sinh học Đại cương - Chương 1: Sinh học và sự sống
20 câu
Ôn KT Sinh 12
2026 · 92 câu · Long An
Đề kiểm tra Sinh học lớp 11 – Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
2026 · 30 câu · THCS và THPT mong thọ
Phiếu học tập Sinh học 10 – Tổng hợp Bài 1 đến Bài 6 (có 30 câu tự kiểm tra và đáp án)
2026 · 30 câu · THPT Di An
Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Sinh học 11 năm học 2026-2027
2026 · 57 câu · THPT Huỳnh Thúc Kháng