Đề thi Sinh học tế bào, Phát triển và Di truyền học

20 questions
20 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học
Exam type
University
Questions
20
Duration
20 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Phát biểu nào sau đây đúng về mô hình khảm lỏng của màng sinh chất?

    • A.

      Màng sinh chất có cấu trúc tĩnh, các phân tử protein và phospholipid không di chuyển

    • B.

      Mô hình khảm lỏng được đề xuất bởi S.J. Singer và G. Nicolson năm 1972

    • C.

      Màng sinh chất chỉ chứa phospholipid và protein, không có carbohydrate

    • D.

      Lớp phospholipid kép không có vai trò trong việc trao đổi chất qua màng

  2. Q 2.

    Khi đặt tế bào động vật vào dung dịch nhược trương (hypotonic), hiện tượng nào xảy ra?

    • A.

      Nước di chuyển ra khỏi tế bào, tế bào co lại

    • B.

      Nước di chuyển vào trong tế bào, tế bào trương lên

    • C.

      Không có sự di chuyển nước qua màng tế bào

    • D.

      Tế bào duy trì kích thước không đổi

  3. Q 3.

    Chức năng chính của ty thể trong tế bào eukaryote là gì?

    • A.

      Tổng hợp các protein tiết ra ngoài tế bào

    • B.

      Là nhà máy tạo năng lượng thông qua hoạt động hô hấp tế bào

    • C.

      Lưu trữ toàn bộ thông tin di truyền của tế bào

    • D.

      Tiêu hóa các chất nhờ enzyme thủy phân

  4. Q 4.

    Ribosome trong tế bào có chức năng chính là gì?

    • A.

      Tổng hợp phospholipid và cholesterol

    • B.

      Thực hiện quá trình dịch mã để hình thành chuỗi polypeptide

    • C.

      Phân hủy các protein lỗi và bào quan già

    • D.

      Vận chuyển các chất trong tế bào qua bóng vận chuyển

  5. Q 5.

    Hạch nhân (nhân con) trong tế bào eukaryote có chức năng chính là gì?

    • A.

      Bảo vệ DNA khỏi các tác nhân gây hại

    • B.

      Sản xuất ribosome cho tế bào

    • C.

      Tổng hợp ATP cho các hoạt động của tế bào

    • D.

      Phân hủy rRNA sau khi ribosome được hình thành

  6. Q 6.

    Điểm kiểm soát M (điểm chuyển tiếp từ kỳ giữa sang kỳ sau) trong chu kỳ tế bào có chức năng gì?

    • A.

      Kiểm tra kích thước của tế bào

    • B.

      Kiểm soát sự phân ly của các nhiễm sắc thể con về hai cực tế bào

    • C.

      Kiểm tra tổn thương DNA và kích hoạt sửa chữa

    • D.

      Đảm bảo DNA đã được sao chép hoàn chỉnh

  7. Q 7.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với sự chết tế bào theo chương trình (apoptosis)?

    • A.

      Gây viêm và tổn thương cho các mô xung quanh

    • B.

      Màng sinh chất vỡ ra, phóng thích các thành phần nội bào

    • C.

      Tế bào co lại, phân đoạn và hình thành các thể apoptotic

    • D.

      Xảy ra khi vùng mô bị tổn thương nặng như bỏng, đứt, đè nén

  8. Q 8.

    Loại tế bào gốc nào có nguy cơ cao hình thành khối u quái (teratoma) khi ghép vào cơ thể?

    • A.

      Tế bào gốc trưởng thành

    • B.

      Tế bào gốc phôi

    • C.

      Tế bào gốc tạo máu

    • D.

      Tế bào gốc trung mô

  9. Q 9.

    Sinh sản hữu tính theo hướng noãn giao (oogamy) có đặc điểm nổi bật nào?

    • A.

      Giao tử giống nhau về kích thước và khả năng di động

    • B.

      Giao tử cái lớn, ít di động; giao tử đực nhỏ và di động nhanh

    • C.

      Không có sự phân hóa giới tính giữa các cá thể

    • D.

      Chỉ có giao tử đực, không có giao tử cái

  10. Q 10.

    Thể đỉnh ở đầu tinh trùng có chức năng gì?

    • A.

      Chứa vật chất di truyền (DNA) của tinh trùng

    • B.

      Chứa enzyme giúp tinh trùng xâm nhập vào trứng

    • C.

      Cung cấp năng lượng cho tinh trùng di chuyển

    • D.

      Bảo vệ tinh trùng khỏi môi trường acid của âm đạo

  11. Q 11.

    Thí nghiệm tách phôi cầu gai ở giai đoạn hai phôi bào của Driesch (1892) chứng minh điều gì?

    • A.

      Phôi cầu gai phát triển theo kiểu khảm

    • B.

      Mỗi phôi bào ở giai đoạn sớm đều có khả năng phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh

    • C.

      Số phận của tế bào được xác định từ rất sớm trong phôi

    • D.

      Phôi bào bị tách sẽ chết và không thể phát triển

  12. Q 12.

    Theo mô hình Watson-Crick, mỗi chu kỳ xoắn của phân tử DNA gồm bao nhiêu cặp base?

    • A.

      5 cặp base

    • B.

      8 cặp base

    • C.

      10 cặp base

    • D.

      20 cặp base

  13. Q 13.

    Bộ ba mã kết thúc (stop codon) trong quá trình dịch mã gồm những codon nào?

    • A.

      AUG, UAA, UGA

    • B.

      UAA, UAG, UGA

    • C.

      AAA, UUU, GGG

    • D.

      UAA, AUG, UAG

  14. Q 14.

    Trong cơ chế điều hòa âm ở operon, protein kìm hãm hoạt động như thế nào?

    • A.

      Gắn vào promoter để kích thích RNA polymerase phiên mã

    • B.

      Gắn vào operator để ngăn cản phiên mã các gene cấu trúc

    • C.

      Hoạt hóa RNA polymerase để tăng tốc độ phiên mã

    • D.

      Làm tăng tốc độ dịch mã tại ribosome

  15. Q 15.

    Loại đột biến gene nào làm thay đổi khung đọc (frameshift) của gene?

    • A.

      Đột biến thay thế một nucleotide

    • B.

      Đột biến thêm hoặc mất một nucleotide

    • C.

      Đột biến im lặng (đồng nghĩa)

    • D.

      Đột biến trung tính

  16. Q 16.

    Hội chứng Down có nguyên nhân chính là gì?

    • A.

      Mất một nhiễm sắc thể giới tính X

    • B.

      Thừa một nhiễm sắc thể thường số 21

    • C.

      Thừa một nhiễm sắc thể thường số 18

    • D.

      Chuyển đoạn tương hỗ giữa nhiễm sắc thể 9 và 22

  17. Q 17.

    Trong một quần thể cân bằng theo Hardy-Weinberg, nếu tần số allele A là 0,7 thì tần số kiểu gene đồng hợp trội AA là bao nhiêu?

    • A.

      0,09

    • B.

      0,21

    • C.

      0,42

    • D.

      0,49

  18. Q 18.

    "Kiểu hình Bombay" trong hệ nhóm máu ABO là gì?

    • A.

      Có đầy đủ kháng nguyên A và kháng nguyên B trên hồng cầu

    • B.

      Thiếu kháng nguyên H, dẫn đến không biểu hiện được kháng nguyên A và B dù có allele tương ứng

    • C.

      Chỉ có kháng nguyên A, không có kháng nguyên B

    • D.

      Không có bất kỳ kháng nguyên nào trên hồng cầu, kể cả kháng nguyên H

  19. Q 19.

    Tỷ lệ kiểu hình RhD- (Rh âm) ở người da trắng là khoảng bao nhiêu?

    • A.

      1%

    • B.

      8%

    • C.

      15%

    • D.

      50%

  20. Q 20.

    Di truyền y học tư vấn có vai trò chính là gì?

    • A.

      Điều trị trực tiếp các bệnh di truyền cho bệnh nhân

    • B.

      Cung cấp thông tin và lời khuyên về khả năng mắc bệnh di truyền ở thế hệ sau

    • C.

      Phẫu thuật chỉnh sửa gene bị đột biến trong cơ thể

    • D.

      Tiêm vaccine phòng các bệnh di truyền

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh học exams