Môi trường và Tài nguyên thiên nhiên 2026 University

Đề kiểm tra Tài nguyên thiên nhiên (Chương 1.2)

30 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Môi trường và Tài nguyên thiên nhiên
Exam type
University
Questions
30
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (30)

  1. Q 1.

    Theo quan điểm của chương, điều kiện cần thiết để một nguồn lực tự nhiên được coi là tài nguyên thiên nhiên là:

    • A.

      Phải tồn tại với trữ lượng lớn và dễ khai thác

    • B.

      Phải được con người khai thác triệt để và đưa vào thị trường

    • C.

      Phải được hình thành trong tự nhiên và ở trình độ phát triển nhất định con người có thể sử dụng làm phương tiện sản xuất hoặc đối tượng tiêu dùng

    • D.

      Phải có giá trị thương mại cao trên thị trường quốc tế

  2. Q 2.

    Theo hàm Coob-Douglas được áp dụng trong phân tích tăng trưởng kinh tế, biến số R đại diện cho:

    • A.

      Vốn sản xuất (Capital)

    • B.

      Chi phí lao động (Labour)

    • C.

      Tài nguyên (Resources)

    • D.

      Khoa học và công nghệ (Technology)

  3. Q 3.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG được liệt kê là đặc điểm của tài nguyên thiên nhiên trong tài liệu?

    • A.

      Sự phân bố không đồng đều giữa các vùng

    • B.

      Quá trình hình thành lâu dài

    • C.

      Tính vô tận tuyệt đối về trữ lượng

    • D.

      Giá trị kinh tế thay đổi theo thời gian

  4. Q 4.

    Loại tài nguyên nào sau đây được xếp vào nhóm tài nguyên KHÔNG thể tái tạo?

    • A.

      Năng lượng Mặt trời

    • B.

      Tài nguyên nước

    • C.

      Dầu mỏ, khí đốt và than đá

    • D.

      Tài nguyên đất

  5. Q 5.

    Theo cách phân loại theo công dụng, tài nguyên thiên nhiên được chia thành:

    • A.

      5 loại

    • B.

      6 loại

    • C.

      7 loại

    • D.

      8 loại

  6. Q 6.

    Theo tài liệu, trữ lượng bô-xít ở vùng Tây Nguyên của Việt Nam được ước tính khoảng:

    • A.

      5 tỷ tấn

    • B.

      7 tỷ tấn

    • C.

      3 tỷ tấn

    • D.

      10 tỷ tấn

  7. Q 7.

    Theo tài liệu, loại khoáng sản nào cần chuỗi thời gian kéo dài từ 10 triệu đến 100 triệu năm cho quá trình tích tụ?

    • A.

      Than đá

    • B.

      Dầu và khí đốt

    • C.

      Quặng sắt

    • D.

      Khoáng sản niken

  8. Q 8.

    Giá trị của tài nguyên thiên nhiên phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

    • A.

      Trữ lượng tài nguyên trong tự nhiên

    • B.

      Vị trí địa lý phân bố tài nguyên

    • C.

      Trình độ phát triển khoa học kỹ thuật và nhu cầu xã hội từng giai đoạn

    • D.

      Điều kiện khí hậu tự nhiên

  9. Q 9.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc tính hàng hóa của tài nguyên thiên nhiên?

    • A.

      Tính hữu dụng (giá trị sử dụng)

    • B.

      Tính giá trị

    • C.

      Tính vô tận về trữ lượng

    • D.

      Tính giới hạn trong khai thác, sử dụng

  10. Q 10.

    Trong lý thuyết kinh tế tài nguyên, 'ngoại ứng tiêu cực' được hiểu là:

    • A.

      Tác động tích cực đến lợi ích xã hội khi khai thác tài nguyên

    • B.

      Những tác động không mong muốn làm giảm lợi ích xã hội khi sản xuất/sử dụng, chẳng hạn như gây ô nhiễm môi trường

    • C.

      Lợi ích trực tiếp từ việc khai thác tài nguyên

    • D.

      Giá trị gia tăng của sản phẩm tài nguyên

  11. Q 11.

    Tính công cộng của hàng hóa tài nguyên và môi trường thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Tính cạnh tranh cao và có thể loại trừ

    • B.

      Không cạnh tranh và không thể loại trừ

    • C.

      Chỉ một số người nhất định được sử dụng

    • D.

      Có giá thị trường rõ ràng và cạnh tranh

  12. Q 12.

    Bể trầm tích có triển vọng dầu khí nào sau đây KHÔNG thuộc vùng biển Việt Nam theo tài liệu?

    • A.

      Bể Sông Hồng

    • B.

      Bể Phú Khánh

    • C.

      Bể Malay - Thổ Chu

    • D.

      Bể Đồng Nai

  13. Q 13.

    Khái niệm 'lời nguyền tài nguyên' trong tài liệu đề cập đến hiện tượng nào?

    • A.

      Các quốc gia khai thác tài nguyên hiệu quả và phát triển bền vững

    • B.

      Các quốc gia giàu tài nguyên phát triển nhanh hơn các nước khác

    • C.

      Các quốc gia sống dựa vào việc bán rẻ tài nguyên và bị kìm hãm phát triển

    • D.

      Các quốc gia nghèo tài nguyên phát triển nhanh nhờ nhập khẩu

  14. Q 14.

    Bên cạnh giá trị kinh tế, tài nguyên rừng có vai trò quan trọng trong bảo vệ môi trường sinh thái thông qua chức năng nào sau đây?

    • A.

      Cung cấp nhiên liệu hóa thạch cho công nghiệp

    • B.

      Chống xói mòn, lũ lụt và điều hòa khí hậu

    • C.

      Khai thác khoáng sản kim loại

    • D.

      Sản xuất công nghiệp nặng

  15. Q 15.

    Tài nguyên đất đai được tài liệu xem là dạng tài nguyên nào sau đây?

    • A.

      Tài nguyên năng lượng

    • B.

      Tài nguyên vật liệu

    • C.

      Tài nguyên sinh vật

    • D.

      Tài nguyên khí hậu

  16. Q 16.

    Theo tài liệu, tài nguyên nước gồm mấy dạng chính?

    • A.

      1 dạng

    • B.

      2 dạng

    • C.

      3 dạng

    • D.

      4 dạng

  17. Q 17.

    Trong các loại tài nguyên khí hậu, nguồn năng lượng chính của tất cả các quá trình trong khí quyển là:

    • A.

      Ánh sáng

    • B.

      Nhiệt độ không khí

    • C.

      Bức xạ Mặt trời (BXMT)

    • D.

      Độ ẩm không khí

  18. Q 18.

    Hoạt động khai thác quặng titan ở Việt Nam tập trung nhiều ở các tỉnh nào sau đây?

    • A.

      Hải Phòng, Quảng Ninh, Nam Định

    • B.

      Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi và Bình Định

    • C.

      Cà Mau, Kiên Giang, Bạc Liêu

    • D.

      Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

  19. Q 19.

    Theo tài liệu, trong 16 loại khoáng sản chủ yếu được sản xuất trên thế giới, các nước đang phát triển dẫn đầu thế giới về sản xuất:

    • A.

      Quặng sắt, niken và kẽm

    • B.

      Kiềm, lưu huỳnh

    • C.

      Bô-xít và phốt phát

    • D.

      Than đá và dầu mỏ

  20. Q 20.

    Theo tính chất thương mại, năng lượng phi thương mại bao gồm:

    • A.

      Dầu hỏa, khí đốt, than đá

    • B.

      Thủy điện, uranim, địa nhiệt

    • C.

      Củi đốt và năng lượng sinh khối

    • D.

      Năng lượng Mặt trời và sức gió

  21. Q 21.

    Trong giai đoạn đầu của nền kinh tế, giải pháp quan trọng để tích lũy vốn thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước được tài liệu đề cập là:

    • A.

      Vay nợ nước ngoài ở quy mô lớn

    • B.

      Khai thác tài nguyên thiên nhiên xuất khẩu thu ngoại tệ

    • C.

      Thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

    • D.

      Phát triển công nghiệp nhẹ thay thế nhập khẩu

  22. Q 22.

    Sự phân bố không đồng đều của tài nguyên thiên nhiên giữa các vùng trên Trái đất phụ thuộc chủ yếu vào:

    • A.

      Khí hậu và thổ nhưỡng

    • B.

      Cấu tạo địa chất và điều kiện địa lý của từng vùng

    • C.

      Mật độ dân số

    • D.

      Trình độ phát triển kinh tế

  23. Q 23.

    Tính khan hiếm của tài nguyên thiên nhiên được tạo nên do:

    • A.

      Trữ lượng tài nguyên quá lớn không thể khai thác hết

    • B.

      Nhu cầu sử dụng tăng nhanh trong khi tốc độ phục hồi và sản sinh rất chậm

    • C.

      Con người không có nhu cầu sử dụng tài nguyên

    • D.

      Tài nguyên được phân bố đồng đều khắp nơi

  24. Q 24.

    Theo Hiến pháp Việt Nam, đất đai, rừng núi, sông hồ, nguồn nước, tài nguyên trong lòng đất thuộc:

    • A.

      Sở hữu tư nhân của các cá nhân

    • B.

      Sở hữu của các doanh nghiệp khai thác

    • C.

      Sở hữu toàn dân, do Nhà nước đại diện quản lý

    • D.

      Sở hữu riêng của các địa phương

  25. Q 25.

    Theo phân loại năng lượng theo khả năng tái tạo, năng lượng nào sau đây thuộc nhóm năng lượng tái tạo và vĩnh cửu?

    • A.

      Dầu mỏ

    • B.

      Than đá

    • C.

      Năng lượng gió và bức xạ Mặt trời

    • D.

      Khí đốt tự nhiên

  26. Q 26.

    Theo hàm Coob-Douglas áp dụng trong phân tích tăng trưởng kinh tế, tài nguyên thiên nhiên đóng vai trò là:

    • A.

      Một trong 4 nhân tố cơ bản của phát triển kinh tế

    • B.

      Yếu tố phụ trong phát triển kinh tế

    • C.

      Yếu tố không có vai trò gì trong tăng trưởng

    • D.

      Yếu tố duy nhất quyết định tăng trưởng kinh tế

  27. Q 27.

    Một số cơ sở khai thác quặng có quy mô còn nhỏ ở Việt Nam được tài liệu nêu bao gồm:

    • A.

      Apatit ở Lào Cai, thiếc ở Cao Bằng và quặng sắt ở Thái Nguyên

    • B.

      Bô-xít ở Tây Nguyên, dầu mỏ ở biển Đông

    • C.

      Than ở Quảng Ninh, vàng ở Bình Phước

    • D.

      Đá vôi ở Hà Nam, đồng ở Sơn La

  28. Q 28.

    Theo tài liệu, mỗi người Mỹ sử dụng số lượng tài nguyên thiên nhiên gấp bao nhiêu lần so với người dân Trung Quốc?

    • A.

      Gấp 23 lần

    • B.

      Gấp 35 lần

    • C.

      Gấp 53 lần

    • D.

      Gấp 10 lần

  29. Q 29.

    Theo tài liệu, dầu hỏa là nguồn năng lượng có giá trị như thế nào so với các nguồn năng lượng khác trên thế giới hiện nay?

    • A.

      Là nguồn năng lượng có giá trị nhỏ nhất

    • B.

      Là nguồn năng lượng có giá trị lớn nhất trên thế giới hiện nay

    • C.

      Có giá trị ngang bằng với than đá

    • D.

      Không còn giá trị do đang cạn kiệt

  30. Q 30.

    Vai trò quan trọng của tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển kinh tế được thể hiện qua hàm Coob-Douglas với tài nguyên là một nhân tố, bên cạnh đó tài nguyên còn có vai trò:

    • A.

      Yếu tố thúc đẩy sản xuất phát triển (công nghiệp, nông nghiệp) và góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động

    • B.

      Yếu tố duy nhất quyết định sự phát triển bền vững

    • C.

      Yếu tố cản trở quá trình công nghiệp hóa

    • D.

      Yếu tố không liên quan đến phát triển kinh tế

Answers and explanations are in mode.

Similar Môi trường và Tài nguyên thiên nhiên exams