Môi trường và Tài nguyên thiên nhiên University

Đề thi Môi trường và Tài nguyên thiên nhiên

10 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Môi trường và Tài nguyên thiên nhiên
Exam type
University
Questions
10
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (10)

  1. Q 1.

    Theo Luật Bảo vệ Môi trường Việt Nam 2014 (Điều 1), môi trường bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ các yếu tố tự nhiên bao quanh con người

    • B.

      Chỉ các yếu tố vật chất nhân tạo do con người tạo ra

    • C.

      Các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người

    • D.

      Chỉ các yếu tố xã hội như luật lệ, thể chế, tập quán

  2. Q 2.

    Trong các chức năng sau đây, chức năng nào KHÔNG được xem là chức năng chính của môi trường?

    • A.

      Không gian sống của con người và sinh vật

    • B.

      Cung cấp tài nguyên thiên nhiên cho con người

    • C.

      Sản xuất ra các sản phẩm công nghiệp phục vụ con người

    • D.

      Lưu trữ và cung cấp thông tin cho con người về môi trường sống

  3. Q 3.

    Phát biểu nào sau đây đúng nhất về 'tính cân bằng động' của môi trường?

    • A.

      Hệ môi trường là một hệ tĩnh, luôn ổn định và không thay đổi

    • B.

      Bất kỳ sự thay đổi nào của hệ đều làm nó lệch khỏi trạng thái cân bằng cũ và có xu hướng lập lại thế cân bằng mới

    • C.

      Môi trường chỉ thay đổi khi có tác động trực tiếp của con người

    • D.

      Môi trường luôn có xu hướng duy trì trạng thái cân bằng tuyệt đối

  4. Q 4.

    Căn cứ vào khả năng tái sinh, tài nguyên thiên nhiên được phân loại thành mấy nhóm chính?

    • A.

      3 nhóm: tái tạo, không tái tạo, vô tận

    • B.

      2 nhóm: tài nguyên có thể tái tạo và tài nguyên không thể tái tạo

    • C.

      4 nhóm theo công dụng: năng lượng, khoáng sản, rừng, đất

    • D.

      5 nhóm: năng lượng, khoáng sản, rừng, đất, nước

  5. Q 5.

    Theo định nghĩa của IPCC (2007), biến đổi khí hậu được hiểu là:

    • A.

      Sự tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu do hiệu ứng nhà kính

    • B.

      Sự thay đổi thời tiết bất thường trong một thời gian ngắn

    • C.

      Sự biến đổi trạng thái của hệ thống khí hậu, được duy trì trong một thời gian đủ dài (điển hình là hàng thập kỷ hoặc dài hơn)

    • D.

      Hiện tượng suy giảm tầng ôzôn do sử dụng CFC

  6. Q 6.

    Một quốc gia có dân số 100 triệu người, tổng lượng nước nội sinh là 350 tỷ m³/năm. Theo tiêu chuẩn của Hội Tài nguyên nước quốc tế, quốc gia này có bị coi là thiếu nước không?

    • A.

      Không, vì lượng nước bình quân đầu người là 3.500 m³/người/năm, lớn hơn 2.000 m³

    • B.

      Không, vì tổng lượng nước nội sinh rất lớn (350 tỷ m³)

    • C.

      Có, vì lượng nước bình quân đầu người chỉ đạt 3.500 m³/người/năm, thấp hơn ngưỡng 4.000 m³/người/năm

    • D.

      Không xác định được vì thiếu thông tin về nguồn nước ngoài

  7. Q 7.

    Theo Công ước chống sa mạc hóa của Liên hợp quốc (UNCCD, 1992), sa mạc hóa được định nghĩa là:

    • A.

      Quá trình tự nhiên hình thành các vùng sa mạc trên Trái đất

    • B.

      Sự biến mất hoàn toàn của thảm thực vật ở vùng khô hạn

    • C.

      Sự suy thoái đất đai ở những vùng khô hạn, bán khô hạn và vùng ẩm nửa khô hạn, gây ra bởi nhiều yếu tố trong đó có BĐKH và hoạt động của con người

    • D.

      Hiện tượng cát bay, cát nhảy ở các vùng ven biển miền Trung

  8. Q 8.

    Nguyên nhân nào sau đây được xem là nguyên nhân chính gây ra biến đổi khí hậu toàn cầu hiện nay?

    • A.

      Sự dịch chuyển của các trục Trái đất theo chu kỳ tự nhiên

    • B.

      Hoạt động của núi lửa phun trào

    • C.

      Các hoạt động của con người làm gia tăng nồng độ khí nhà kính trong khí quyển

    • D.

      Sự gia tăng dân số thế giới

  9. Q 9.

    Theo báo cáo của Liên hợp quốc năm 2014, xu hướng đô thị hóa toàn cầu được dự báo như thế nào đến năm 2050?

    • A.

      Dân số đô thị sẽ giảm xuống do người dân quay lại nông thôn

    • B.

      Sẽ có thêm khoảng 2,5 tỷ người sống ở đô thị, nâng tổng số lên hơn một nửa dân số thế giới

    • C.

      Tỷ lệ dân số đô thị và nông thôn sẽ cân bằng ngang nhau

    • D.

      Châu Á sẽ giảm tỷ trọng dân số đô thị xuống mức thấp nhất

  10. Q 10.

    Công ước Espoo (1991) quy định điều gì trong lĩnh vực bảo vệ môi trường xuyên biên giới?

    • A.

      Cấm hoàn toàn các hoạt động phát triển kinh tế ở vùng biên giới giữa các quốc gia

    • B.

      Đưa ra khung pháp lý về thực hiện đánh giá tác động môi trường xuyên biên giới (ĐTMXBG) giữa nước gây tác động và nước bị tác động

    • C.

      Buộc các nước phải đóng cửa tất cả các nhà máy gây ô nhiễm

    • D.

      Chỉ áp dụng cho các quốc gia châu Âu và Bắc Mỹ

Answers and explanations are in mode.

Similar Môi trường và Tài nguyên thiên nhiên exams