Quản lý dự án University

Đề kiểm tra - Tổ chức dự án và các vấn đề trong quản lý dự án (Chương 3)

30 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản lý dự án
Exam type
University
Questions
30
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (30)

  1. Q 1.

    Theo nội dung bài học, cấu trúc tổ chức được hiểu là gì?

    • A.

      Một nhóm người được sắp xếp theo trật tự nhất định để phối hợp hoạt động đạt mục tiêu.

    • B.

      Một kiểu mẫu được đặt ra để phối hợp hoạt động giữa mọi người trong tổ chức.

    • C.

      Sự phân chia quyền lực và trách nhiệm giữa các cấp quản lý trong một công ty.

    • D.

      Một hệ thống các quy trình nghiệp vụ được chuẩn hóa trong tổ chức.

  2. Q 2.

    Cấu trúc tổ chức dạng chức năng có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Có một nhà quản lý dự án toàn quyền chỉ đạo mọi hoạt động của dự án.

    • B.

      Dự án được chia thành nhiều phần và phân công cho các bộ phận chức năng phù hợp.

    • C.

      Nhân viên báo cáo trực tiếp cho cả quản lý chức năng và quản lý dự án.

    • D.

      Mỗi thành viên làm việc toàn phần cho một dự án duy nhất.

  3. Q 3.

    Nhược điểm nào sau đây KHÔNG thuộc cấu trúc tổ chức dạng chức năng?

    • A.

      Không có quyền lực dự án tập trung, không ai chịu trách nhiệm cho dự án tổng thể.

    • B.

      Việc thông tin liên lạc giữa các chức năng gặp khó khăn.

    • C.

      Sử dụng nguồn lực không hiệu quả do các thành viên chỉ làm việc trên một dự án.

    • D.

      Khó tổng hợp các nhiệm vụ đa chức năng.

  4. Q 4.

    Ưu điểm nổi bật nhất của cấu trúc tổ chức dạng dự án là gì?

    • A.

      Sử dụng hiệu quả các nguồn lực và thiết bị chung giữa nhiều dự án.

    • B.

      Có sự kiểm soát chặt chẽ do quyền lực dự án được tập trung.

    • C.

      Tạo sự ổn định nghề nghiệp lâu dài cho các thành viên.

    • D.

      Không có sự tranh chấp quyền lực giữa các bộ phận.

  5. Q 5.

    Cấu trúc tổ chức dạng ma trận là sự kết hợp của:

    • A.

      Cấu trúc chức năng và cấu trúc phân chia theo lãnh thổ.

    • B.

      Cấu trúc chức năng và cấu trúc dự án.

    • C.

      Cấu trúc khách hàng và cấu trúc sản phẩm.

    • D.

      Cấu trúc quá trình và cấu trúc sản phẩm.

  6. Q 6.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG được đề cập là nhân tố trong việc lựa chọn cấu trúc tổ chức?

    • A.

      Số lượng dự án và mức độ quan trọng tương đối giữa các dự án.

    • B.

      Mức độ phức tạp của dự án.

    • C.

      Mức lương trung bình của nhân viên trong tổ chức.

    • D.

      Các dạng công nghệ được sử dụng.

  7. Q 7.

    Theo bài học, nhóm dự án được định nghĩa là:

    • A.

      Một tập hợp các cá nhân làm việc độc lập để đạt mục tiêu cá nhân.

    • B.

      Mọi người cùng làm việc với nhau để đạt được mục tiêu chung và tạo ra hiệu quả tổng hợp.

    • C.

      Một bộ phận chức năng trong tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được giao.

    • D.

      Nhóm người được thành lập chỉ để tham gia động não sáng tạo.

  8. Q 8.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa 'nhóm' và 'tập thể' theo bài học là gì?

    • A.

      Tập thể thực hiện hành động hợp tác, còn nhóm thực hiện hành động cá nhân.

    • B.

      Nhóm tạo ra thành quả tập thể và hình thành sản phẩm nhóm có thể xác định, đo được.

    • C.

      Tập thể chia sẻ mục đích, còn nhóm chỉ có mục tiêu chung.

    • D.

      Nhóm sử dụng ảnh hưởng cá nhân, còn tập thể không sử dụng.

  9. Q 9.

    Lợi ích nào sau đây thuộc về làm việc theo nhóm?

    • A.

      Ra quyết định nhanh hơn so với làm việc cá nhân.

    • B.

      Xây dựng hiệu quả tổng hợp và nâng cao khả năng sáng tạo.

    • C.

      Giảm chi phí vận hành dự án tối đa.

    • D.

      Không hình thành bè phái trong nội bộ tổ chức.

  10. Q 10.

    Yếu tố nào sau đây là điều kiện để nhóm làm việc có hiệu quả?

    • A.

      Đội ngũ nhân viên phải có cùng chuyên môn.

    • B.

      Có thời gian, tập trung, tình cảm và sự hỗ trợ từ các nhà quản lý.

    • C.

      Mọi quyết định đều do trưởng nhóm đưa ra một cách độc đoán.

    • D.

      Tất cả thành viên đều có kiểu tính cách giống nhau.

  11. Q 11.

    Theo bài học, lãnh đạo được định nghĩa là:

    • A.

      Khả năng động viên, thúc đẩy, hướng dẫn người khác hoàn thành nhiệm vụ để đạt mục tiêu.

    • B.

      Quyền lực được giao từ cấp trên thông qua văn bản bổ nhiệm.

    • C.

      Khả năng phân tích dữ liệu và đưa ra quyết định tài chính.

    • D.

      Vị trí quản lý cao nhất trong một tổ chức.

  12. Q 12.

    Nguồn gốc quyền lực nào dưới đây đúng theo phân loại trong bài học?

    • A.

      Quyền lực chính thức, quyền lực do tưởng thưởng, quyền lực do cưỡng bức.

    • B.

      Quyền lực gia đình, quyền lực dòng tộc, quyền lực dân tộc.

    • C.

      Quyền lực tài chính, quyền lực thị trường, quyền lực công nghệ.

    • D.

      Quyền lực đạo đức, quyền lực xã hội, quyền lực cá nhân.

  13. Q 13.

    Lý thuyết lãnh đạo 'tình huống' cho rằng nhà lãnh đạo thành công là do:

    • A.

      Có tố chất bẩm sinh vượt trội so với người khác.

    • B.

      Học tập và bắt chước hành vi của người thành công.

    • C.

      Hiểu được tình huống phù hợp để áp dụng cách lãnh đạo thích hợp.

    • D.

      Sử dụng quyền lực cưỡng bức để buộc nhân viên phải tuân theo.

  14. Q 14.

    Theo mô hình lãnh đạo theo tình huống của bài học, khi mối quan hệ giữa nhà quản lý và nhân viên 'xấu', cấu trúc nhiệm vụ 'rõ ràng', quyền lực chính thức 'yếu', phong cách lãnh đạo hiệu quả nên là:

    • A.

      Chỉ đạo (T - Telling).

    • B.

      Thuyết phục (S - Selling).

    • C.

      Tham gia (P - Participating).

    • D.

      Ủy quyền (D - Delegating).

  15. Q 15.

    Phong cách lãnh đạo theo mô hình V. Vroom phân loại theo tiêu chí nào?

    • A.

      Mức độ quan tâm đến con người hay công việc.

    • B.

      Mức độ phân quyền: cá nhân - tham vấn - tập thể.

    • C.

      Mức độ sử dụng quyền lực hình phạt.

    • D.

      Mức độ năng lực và tận tâm của nhân viên.

  16. Q 16.

    Theo quy tắc thông tin trong bài học, khi chất lượng quyết định quan trọng và nhà lãnh đạo không đủ thông tin thì nên:

    • A.

      Loại bỏ kiểu AI (độc đoán hoàn toàn).

    • B.

      Chấp nhận mọi kiểu quyết định.

    • C.

      Loại bỏ tất cả các kiểu quyết định GII trở lên.

    • D.

      Chỉ sử dụng kiểu AI.

  17. Q 17.

    Theo quy tắc về 'vấn đề không có cấu trúc', khi nào thì cả AI, AII, CI, CII đều bị loại bỏ?

    • A.

      Khi nhân viên không chấp nhận quyết định độc đoán.

    • B.

      Khi chất lượng quan trọng, vấn đề không có cấu trúc, và người lãnh đạo thiếu thông tin cũng như không biết lấy ở đâu.

    • C.

      Khi quyết định gây ra mâu thuẫn giữa các nhân viên.

    • D.

      Khi nhà lãnh đạo tin tưởng vào nhân viên.

  18. Q 18.

    Theo mô hình phát triển cá nhân trong bài, mức M1 (Năng lực thấp, Tận tâm cao) cần kiểu lãnh đạo nào?

    • A.

      K1 - Chỉ đạo: Hoạch định, kiểm soát và giám sát.

    • B.

      K2 - Gợi ý: Chỉ dẫn và hỗ trợ.

    • C.

      K3 - Hỗ trợ: Khen ngợi, lắng nghe, thuận tiện hóa.

    • D.

      K4 - Ủy quyền: Trao trách nhiệm.

  19. Q 19.

    Tận tâm (Commitment) trong bài học được xác định bằng công thức nào?

    • A.

      Tận tâm = Năng lực + Khả năng.

    • B.

      Tận tâm = Tự tin + Động cơ.

    • C.

      Tận tâm = Kỹ năng + Kiến thức.

    • D.

      Tận tâm = Quyền lực chính thức + Quyền lực chuyên môn.

  20. Q 20.

    5 bước phát triển 'năng lực' và 'lòng tận tâm' theo bài học gồm:

    • A.

      Bảo - Chỉ - Khuyến khích thử - Quan sát - Khen.

    • B.

      Lập kế hoạch - Tổ chức - Lãnh đạo - Kiểm soát.

    • C.

      Chỉ đạo - Hỗ trợ - Ủy quyền - Đánh giá - Khen thưởng.

    • D.

      Xác định - Phân tích - Đánh giá - Lựa chọn - Thực hiện.

  21. Q 21.

    Phương pháp Kepner-Tregoe có mấy giai đoạn chính?

    • A.

      Hai giai đoạn: phân tích vấn đề và phân tích quyết định.

    • B.

      Ba giai đoạn: phân tích vấn đề, phân tích quyết định và phân tích vấn đề tiềm ẩn.

    • C.

      Bốn giai đoạn: xác định, phân tích, quyết định, thực hiện.

    • D.

      Năm giai đoạn theo chu trình PDCA.

  22. Q 22.

    Trong giai đoạn phân tích vấn đề của Kepner-Tregoe, vấn đề được mô tả ở mấy khía cạnh?

    • A.

      Hai khía cạnh: phát hiện và định vị.

    • B.

      Ba khía cạnh: phát hiện, định vị, mức độ.

    • C.

      Bốn khía cạnh: phát hiện, định vị, thời gian, mức độ.

    • D.

      Năm khía cạnh bao gồm cả nguyên nhân.

  23. Q 23.

    Giai đoạn phân tích quyết định của Kepner-Tregoe KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây?

    • A.

      Xây dựng mục tiêu hoặc tiêu chuẩn cho quyết định.

    • B.

      Đưa ra các phương án để lựa chọn.

    • C.

      Xác định các khu vực có nhược điểm và vấn đề tiềm ẩn.

    • D.

      Đánh giá các phương án bằng cách cho điểm và xét ảnh hưởng.

  24. Q 24.

    Tiêu chí nào sau đây KHÔNG được nêu trong các tiêu chí cho một quyết định có chất lượng cao?

    • A.

      Đa mục tiêu.

    • B.

      Đa giải pháp.

    • C.

      Hoạch định - Giám sát - Thực hiện với kế hoạch dự phòng.

    • D.

      Quyết định được đưa ra nhanh nhất có thể, bất chấp thông tin.

  25. Q 25.

    Sai lầm thường gặp khi giải quyết vấn đề theo bài học là:

    • A.

      Phân tích vấn đề quá cặn kẽ trước khi đưa ra giải pháp.

    • B.

      Cố gắng giải quyết vấn đề trước khi phân tích cặn kẽ.

    • C.

      Tìm kiếm thông tin tích cực và tiêu cực để đánh giá giải pháp.

    • D.

      Xây dựng kế hoạch dự phòng trước khi thực hiện.

  26. Q 26.

    Theo bài học, xung đột được định nghĩa là:

    • A.

      Hành vi ứng xử nhằm ngăn cản hoặc hạn chế người khác đạt mục đích mong muốn.

    • B.

      Sự bất đồng quan điểm giữa hai cá nhân trong một cuộc họp.

    • C.

      Tình trạng căng thẳng tâm lý giữa các thành viên trong nhóm.

    • D.

      Sự khác biệt về văn hóa giữa các tổ chức.

  27. Q 27.

    Theo quan điểm 2 về xung đột, xung đột tích cực có tác dụng nào sau đây?

    • A.

      Làm giảm hiệu quả và năng suất làm việc.

    • B.

      Kích thích ý tưởng, tính sáng tạo và làm hiện ra các vấn đề tiềm ẩn.

    • C.

      Tạo ra sự bất ổn không cần thiết trong tổ chức.

    • D.

      Hình thành chủ nghĩa bè phái trong nội bộ.

  28. Q 28.

    Giải pháp 'làm dịu' trong quản lý xung đột có đặc điểm gì?

    • A.

      Áp đặt quan điểm của một người cho người khác.

    • B.

      Làm giảm hoặc tránh tập trung vào điểm khác biệt, nhấn mạnh điểm tương đồng.

    • C.

      Rút lui khỏi bất đồng đang có hoặc sắp xảy ra.

    • D.

      Đối mặt trực tiếp với xung đột bằng phương pháp giải quyết vấn đề.

  29. Q 29.

    Trong các cơ chế giải quyết bất đồng, cơ chế nào do bên thứ ba kiểm soát?

    • A.

      Không làm gì và Thương lượng.

    • B.

      Hòa giải.

    • C.

      Trọng tài và Thưa kiện.

    • D.

      Bạo lực.

  30. Q 30.

    Bốn nguyên tắc thương lượng theo bài học gồm:

    • A.

      Tách con người ra khỏi vấn đề; tập trung vào quyền lợi đôi bên; sáng tạo chọn lựa; dùng tiêu chuẩn khách quan.

    • B.

      Đe dọa, gây áp lực, ép buộc, đòi hỏi.

    • C.

      Thắng - Thua - Thỏa hiệp - Hòa giải.

    • D.

      Lắng nghe, hỏi, trả lời, im lặng.

Answers and explanations are in mode.

Similar Quản lý dự án exams