Đề thi học phần Kỹ năng học tập
Exam info
- Subject
- Kỹ năng học tập
- Exam type
- University
- Questions
- 100
- Duration
- 120 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Vlute
Questions (100)
- Q 1.
Theo GS.TS. Nguyễn Ngọc Bảo, học tập được xem là quá trình nhận thức có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Thụ động, mang tính bắt buộc
- B.
Chủ động, có mục đích rõ ràng
- C.
Tự phát, không cần định hướng
- D.
Chỉ tập trung vào lý thuyết
- A.
- Q 2.
Theo John Dewey, đặc điểm nổi bật nhất của học tập là gì?
- A.
Học thuộc lòng là phương pháp hiệu quả nhất
- B.
Học tập là quá trình tương tác giữa cá nhân và môi trường thông qua trải nghiệm
- C.
Học tập chỉ diễn ra trong nhà trường
- D.
Học tập không cần đến trải nghiệm thực tế
- A.
- Q 3.
Khái niệm "Vùng phát triển gần" (ZPD) thuộc về tác giả nào?
- A.
John Dewey
- B.
Benjamin Bloom
- C.
Lev Vygotsky
- D.
Jean Piaget
- A.
- Q 4.
Theo Vygotsky, ngôn ngữ đóng vai trò gì trong quá trình học tập?
- A.
Chỉ là phương tiện giao tiếp thông thường
- B.
Công cụ quan trọng giúp hình thành tư duy và nhận thức
- C.
Không liên quan đến nhận thức
- D.
Chỉ phát triển sau khi trẻ biết đọc
- A.
- Q 5.
Theo GS.TS. Nguyễn Cảnh Toàn, kỹ năng học tập bao gồm những yếu tố nào?
- A.
Chỉ gồm các thao tác kỹ thuật
- B.
Tổng hợp các thao tác, phương pháp và chiến lược
- C.
Chỉ là khả năng ghi nhớ thông tin
- D.
Chỉ bao gồm các chiến lược thi cử
- A.
- Q 6.
Thang phân loại Bloom gồm bao nhiêu cấp độ tư duy?
- A.
4 cấp độ
- B.
5 cấp độ
- C.
6 cấp độ
- D.
7 cấp độ
- A.
- Q 7.
Cấp độ cao nhất trong Thang phân loại Bloom là gì?
- A.
Ghi nhớ
- B.
Áp dụng
- C.
Đánh giá
- D.
Sáng tạo
- A.
- Q 8.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là bản chất của tự học?
- A.
Tự giác và chủ động
- B.
Phụ thuộc hoàn toàn vào giáo viên
- C.
Mang tính cá nhân hóa cao
- D.
Liên tục và suốt đời
- A.
- Q 9.
Quy trình hình thành kỹ năng học tập gồm mấy bước?
- A.
3 bước
- B.
4 bước
- C.
5 bước
- D.
6 bước
- A.
- Q 10.
Bước đầu tiên trong quy trình hình thành kỹ năng học tập là gì?
- A.
Lập kế hoạch học tập chi tiết
- B.
Nhận thức về tầm quan trọng của tự học
- C.
Tự đánh giá kết quả học tập
- D.
Duy trì thói quen học tập
- A.
- Q 11.
Điều kiện nào sau đây KHÔNG được đề cập là điều kiện để học tập hiệu quả?
- A.
Động cơ và thái độ học tập tích cực
- B.
Sức khỏe thể chất và tinh thần tốt
- C.
Khả năng sử dụng thành thạo nhiều ngoại ngữ
- D.
Phương pháp học tập phù hợp
- A.
- Q 12.
Theo nguyên tắc Pareto (80/20) được đề cập trong tài liệu, người học nên tập trung vào điều gì?
- A.
Học tất cả mọi thứ một cách bình đẳng
- B.
Tập trung vào 20% nội dung quan trọng tạo ra 80% kết quả
- C.
Chỉ học những nội dung dễ nhất
- D.
Học 80% lý thuyết và 20% thực hành
- A.
- Q 13.
Kỹ thuật đọc lướt (Skimming) có đặc điểm gì?
- A.
Đọc chi tiết từng câu, từng từ
- B.
Đọc nhanh để nắm bắt ý chính mà không đi sâu vào chi tiết
- C.
Đọc để tìm kiếm thông tin cụ thể như số liệu, ngày tháng
- D.
Đọc kết hợp với phân tích và đánh giá nội dung
- A.
- Q 14.
Kỹ thuật đọc quét (Scanning) được sử dụng khi nào?
- A.
Khi cần nắm tổng quan nội dung tài liệu
- B.
Khi cần tìm kiếm thông tin cụ thể như số liệu, định nghĩa, tên riêng
- C.
Khi cần phân tích lập luận của tác giả
- D.
Khi cần đọc kỹ từng chi tiết
- A.
- Q 15.
Kỹ thuật SQ3R gồm các bước theo thứ tự nào?
- A.
Question - Survey - Read - Recite - Review
- B.
Survey - Question - Read - Recite - Review
- C.
Survey - Read - Question - Recite - Review
- D.
Read - Survey - Question - Recite - Review
- A.
- Q 16.
Kỹ thuật PQ4R khác SQ3R ở điểm nào?
- A.
Có thêm bước Reflect (Suy ngẫm)
- B.
Không có bước Đặt câu hỏi
- C.
Có ít bước hơn SQ3R
- D.
Chỉ áp dụng cho tài liệu tiếng Anh
- A.
- Q 17.
Phương pháp ghi chép Cornell chia trang giấy thành mấy phần?
- A.
2 phần
- B.
3 phần
- C.
4 phần
- D.
5 phần
- A.
- Q 18.
Đặc điểm nào KHÔNG phải của lắng nghe hiệu quả?
- A.
Có ý thức trong việc tiếp thu thông tin
- B.
Tiếp nhận thụ động mọi thông tin mà không cần phân tích
- C.
Có định hướng để nắm bắt thông tin quan trọng
- D.
Có thể đặt câu hỏi và diễn giải lại thông tin
- A.
- Q 19.
Phương pháp ghi chép nào phù hợp nhất khi cần so sánh và đối chiếu thông tin giữa các khái niệm?
- A.
Ghi chép tuyến tính
- B.
Phương pháp ghi chép theo bảng
- C.
Phương pháp ký hiệu và viết tắt
- D.
Phương pháp sơ đồ tư duy
- A.
- Q 20.
Theo tài liệu, khi nào nên sử dụng phương pháp ghi chép bằng ký hiệu và viết tắt?
- A.
Khi cần hệ thống hóa kiến thức phức tạp
- B.
Khi muốn ghi chép nhanh và tiết kiệm thời gian
- C.
Khi cần so sánh nhiều dữ kiện
- D.
Khi cần ghi chép cho môn có nhiều công thức
- A.
- Q 21.
Kỹ năng phản hồi trong học tập thể hiện qua những hình thức chính nào?
- A.
Chỉ thông qua thuyết trình
- B.
Chỉ thông qua phản biện
- C.
Thuyết trình và phản biện
- D.
Chỉ thông qua văn bản
- A.
- Q 22.
Trong thuyết trình, khi khán giả không tập trung, người thuyết trình nên xử lý như thế nào?
- A.
Tiếp tục đọc slide mà không thay đổi
- B.
Thay đổi cách trình bày, đặt câu hỏi để khơi gợi sự chú ý
- C.
Dừng buổi thuyết trình ngay lập tức
- D.
Chỉ trích khán giả vì không chú ý
- A.
- Q 23.
Một lập luận phản biện hiệu quả cần đảm bảo yếu tố nào?
- A.
Công kích cá nhân đối phương
- B.
Dựa trên cơ sở khoa học, logic và bằng chứng
- C.
Dựa trên cảm tính và thiên kiến
- D.
Không cần sử dụng bằng chứng
- A.
- Q 24.
Theo tài liệu, kỹ thuật đặt câu hỏi Socratic được sử dụng để làm gì?
- A.
Ghi nhớ thông tin một cách máy móc
- B.
Làm sáng tỏ vấn đề bằng cách yêu cầu giải thích chi tiết
- C.
Kết thúc cuộc thảo luận nhanh chóng
- D.
Thay thế hoàn toàn lập luận của đối phương
- A.
- Q 25.
Học tập theo nhóm thường có số lượng thành viên tối ưu là bao nhiêu?
- A.
1-2 người
- B.
3-6 người
- C.
10-15 người
- D.
Không giới hạn số lượng
- A.
- Q 26.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả học tập nhóm?
- A.
Mục tiêu học tập rõ ràng
- B.
Phân công và cam kết trách nhiệm
- C.
Kích thước giày của các thành viên
- D.
Môi trường và điều kiện học tập
- A.
- Q 27.
Theo quy trình tổ chức học tập nhóm, bước "Xác định mục tiêu học tập nhóm" yêu cầu mục tiêu phải tuân theo nguyên tắc nào?
- A.
Nguyên tắc SCALE
- B.
Nguyên tắc SMART
- C.
Nguyên tắc FREE
- D.
Nguyên tắc LEARN
- A.
- Q 28.
Khi gặp khó khăn trong việc sắp xếp thời gian nhóm họp, giải pháp nào được đề xuất?
- A.
Bỏ qua các thành viên không sắp xếp được
- B.
Sử dụng công cụ như Google Calendar, Doodle để tìm khung giờ chung
- C.
Chỉ làm việc nhóm qua tin nhắn
- D.
Thay đổi hoàn toàn thành viên nhóm
- A.
- Q 29.
Học tập chuyên sâu khác với học tập thông thường ở điểm nào?
- A.
Học tập chuyên sâu thiên về tiếp nhận thông tin theo chiều rộng
- B.
Học tập chuyên sâu yêu cầu đào sâu, phân tích đa chiều và kiến tạo tri thức mới
- C.
Học tập chuyên sâu không yêu cầu tư duy phản biện
- D.
Học tập chuyên sâu không gắn với thực tiễn
- A.
- Q 30.
Hình thức nào sau đây KHÔNG phải là hình thức học tập chuyên sâu phổ biến?
- A.
Nghiên cứu khoa học sinh viên
- B.
Thực hiện chuyên đề học tập
- C.
Xem phim giải trí không liên quan đến học tập
- D.
Học tập thông qua dự án học tập
- A.
- Q 31.
Kỹ năng nào sau đây được coi là kỹ năng cơ bản trong học tập chuyên sâu?
- A.
Xác định và lựa chọn vấn đề nghiên cứu
- B.
Chơi game giải trí
- C.
Lướt mạng xã hội liên tục
- D.
Xem video ngắn trên TikTok
- A.
- Q 32.
Kỹ năng lập kế hoạch học tập KHÔNG bao gồm thành tố nào sau đây?
- A.
Mục tiêu học tập
- B.
Thời gian thực hiện
- C.
Số lượng bạn bè trên Facebook
- D.
Nguồn lực hỗ trợ
- A.
- Q 33.
Theo nguyên tắc SMART, mục tiêu học tập cần có đặc điểm gì?
- A.
Cụ thể, đo lường được, khả thi, thực tế và có thời hạn
- B.
Mơ hồ, chung chung, không có thời hạn
- C.
Chỉ cần đặt ra một lần và không cần điều chỉnh
- D.
Không cần đo lường được
- A.
- Q 34.
Mục tiêu nào sau đây được xây dựng đúng theo nguyên tắc SMART?
- A.
Học thật giỏi
- B.
Đạt điểm 8.0 trở lên môn Tâm lý học giáo dục trong học kỳ này
- C.
Trở thành người giỏi nhất lớp
- D.
Cố gắng học nhiều hơn
- A.
- Q 35.
Khi lập kế hoạch học tập, sinh viên không nên làm điều nào sau đây?
- A.
Lên kế hoạch với khối lượng công việc quá lớn so với khả năng
- B.
Chia nhỏ công việc và ghi rõ nội dung từng hoạt động
- C.
Có thời gian dự phòng cho tình huống phát sinh
- D.
Xen kẽ giữa học tập và nghỉ ngơi
- A.
- Q 36.
Kỹ năng tự tổ chức hoạt động học tập có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Tính thụ động, phụ thuộc hoàn toàn vào giáo viên
- B.
Tính chủ động, có kế hoạch, linh hoạt và tự đánh giá
- C.
Không cần kế hoạch cụ thể
- D.
Không có khả năng tự điều chỉnh
- A.
- Q 37.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến kỹ năng tự tổ chức hoạt động học tập?
- A.
Đặc điểm tâm lý - nhận thức
- B.
Thái độ và động cơ học tập
- C.
Sức khỏe thể chất và tinh thần
- D.
Màu sắc yêu thích của sinh viên
- A.
- Q 38.
Theo tài liệu, nguyên tắc rèn luyện kỹ năng tự tổ chức nào bao gồm việc sử dụng nhật ký học tập, bảng theo dõi tiến trình?
- A.
Nguyên tắc tự giám sát và điều chỉnh hoạt động học tập
- B.
Nguyên tắc phối hợp và học hỏi từ người khác
- C.
Nguyên tắc xác định mục tiêu học tập
- D.
Nguyên tắc rèn luyện tính kỷ luật
- A.
- Q 39.
Kỹ năng quản lý thời gian học tập có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Chủ động lập kế hoạch, ưu tiên nhiệm vụ và kiểm soát tiến độ
- B.
Không cần lập kế hoạch
- C.
Không cần ưu tiên nhiệm vụ
- D.
Chỉ tập trung vào giải trí
- A.
- Q 40.
Phương pháp ABC trong quản lý thời gian phân loại nhiệm vụ thành mấy nhóm?
- A.
2 nhóm
- B.
3 nhóm
- C.
4 nhóm
- D.
5 nhóm
- A.
- Q 41.
Kỹ thuật Pomodoro hoạt động theo nguyên tắc nào?
- A.
Làm việc 25 phút, nghỉ 5 phút, sau 4 phiên nghỉ dài 15-30 phút
- B.
Làm việc liên tục không nghỉ
- C.
Chỉ làm việc 5 phút rồi nghỉ 25 phút
- D.
Chỉ áp dụng cho công việc văn phòng
- A.
- Q 42.
Phương pháp 4D gồm các bước nào?
- A.
Do - Defer - Delegate - Delete
- B.
Dream - Develop - Deliver - Discuss
- C.
Direct - Design - Do - Done
- D.
Decide - Do - Delay - Drop
- A.
- Q 43.
Biểu hiện nào sau đây là biểu hiện của quản lý thời gian hiệu quả?
- A.
Thường xuyên trì hoãn "nước đến chân mới nhảy"
- B.
Dễ bị phân tâm khi học
- C.
Hoàn thành nhiệm vụ học tập đúng hạn và cân đối thời gian
- D.
Học tập không đều, không duy trì được tiến độ
- A.
- Q 44.
Công cụ nào sau đây được sử dụng để quản lý thời gian học tập?
- A.
Google Calendar
- B.
Chỉ sử dụng giấy nhớ dán khắp nơi
- C.
Chỉ dựa vào trí nhớ
- D.
Không sử dụng công cụ nào
- A.
- Q 45.
Kỹ năng tự kiểm tra, đánh giá kết quả học tập mang tính chất nào?
- A.
Thụ động và chờ đợi giảng viên đánh giá
- B.
Chủ động, tự giác, liên tục và có tính phản tư
- C.
Chỉ thực hiện khi kết thúc môn học
- D.
Chỉ mang tính cảm tính
- A.
- Q 46.
Thành tố nào sau đây KHÔNG thuộc kỹ năng tự kiểm tra, đánh giá?
- A.
Xác định tiêu chí đánh giá
- B.
Thu thập minh chứng học tập
- C.
Mua sắm quần áo mới
- D.
Đề xuất điều chỉnh
- A.
- Q 47.
Tiêu chí nào sau đây KHÔNG phải là tiêu chí của tự kiểm tra, đánh giá hiệu quả?
- A.
Tính mục tiêu
- B.
Tính toàn diện
- C.
Tính chủ quan
- D.
Tính kịp thời
- A.
- Q 48.
Nguyên tắc trung thực trong tự kiểm tra, đánh giá yêu cầu điều gì?
- A.
Tự đánh giá cao hơn thực tế
- B.
Phản ánh đúng thực tế, không gian dối
- C.
Luôn đánh giá thấp năng lực bản thân
- D.
Đánh giá dựa trên cảm xúc
- A.
- Q 49.
Công cụ nào sau đây hỗ trợ kỹ năng tự kiểm tra, đánh giá?
- A.
Nhật ký học tập
- B.
Chỉ dựa vào điểm thi cuối kỳ
- C.
Không sử dụng bất kỳ công cụ nào
- D.
Chỉ nghe nhận xét từ giảng viên
- A.
- Q 50.
Rubric tự đánh giá có đặc điểm gì?
- A.
Là bảng tiêu chí đánh giá với mức độ cụ thể
- B.
Chỉ là bảng điểm đơn giản
- C.
Không có tiêu chí rõ ràng
- D.
Chỉ sử dụng cho giảng viên
- A.
- Q 51.
Theo tài liệu, vai trò của tự đánh giá qua chuẩn đầu ra là gì?
- A.
Chỉ để biết điểm số
- B.
Giúp người học đánh giá mức độ đạt chuẩn một cách khách quan và có hệ thống
- C.
Không có tác dụng gì
- D.
Chỉ dùng để so sánh với bạn bè
- A.
- Q 52.
Hình thức phản hồi đồng đẳng trong học tập có ý nghĩa gì?
- A.
Chỉ để biết điểm của bạn
- B.
Bổ sung góc nhìn khách quan từ bạn học, hỗ trợ quá trình tự đánh giá
- C.
Để cạnh tranh với bạn học
- D.
Không có vai trò gì
- A.
- Q 53.
Quy trình hình thành kỹ năng học tập, bước "Tự đánh giá và điều chỉnh" nhấn mạnh điều gì?
- A.
Học thuộc lòng là phương pháp tốt nhất
- B.
Nếu phương pháp chưa hiệu quả, cần chuyển sang phương pháp khác như sơ đồ tư duy
- C.
Không bao giờ thay đổi phương pháp
- D.
Chỉ dựa vào điểm số
- A.
- Q 54.
Theo GS.TS. Phạm Minh Hạc, học tập là quá trình chủ động nhằm đáp ứng điều gì?
- A.
Nhu cầu của bản thân và yêu cầu của xã hội
- B.
Chỉ để vui vẻ
- C.
Chỉ để nhận bằng cấp
- D.
Chỉ phục vụ công việc
- A.
- Q 55.
Theo PGS.TS. Trần Bá Hoành, kỹ năng học tập cần có đặc điểm gì?
- A.
Là hoạt động tự nhiên, không cần rèn luyện
- B.
Tập hợp những cách thức, biện pháp có ý thức và hiệu quả
- C.
Chỉ cần thiết cho học sinh tiểu học
- D.
Không liên quan đến tư duy độc lập
- A.
- Q 56.
Theo Vygotsky, "scaffolding" (giàn giáo hỗ trợ) trong học tập có ý nghĩa gì?
- A.
Là công cụ xây dựng vật lý
- B.
Là sự hỗ trợ tạm thời để người học phát triển năng lực độc lập
- C.
Là hình thức kỷ luật trong lớp học
- D.
Là phương pháp đánh giá
- A.
- Q 57.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của kỹ năng học tập theo Bloom?
- A.
Không cần phát triển tư duy bậc cao
- B.
Tập hợp các năng lực nhận thức và phương pháp học tập có hệ thống
- C.
Chỉ dừng lại ở việc ghi nhớ
- D.
Không cần tự học suốt đời
- A.
- Q 58.
Bản chất của tự học "tính tích cực và sáng tạo" thể hiện ở điều gì?
- A.
Chỉ tiếp thu kiến thức một cách thụ động
- B.
Rèn luyện tư duy phản biện, sáng tạo và giải quyết vấn đề
- C.
Phụ thuộc hoàn toàn vào giáo viên
- D.
Không cần khám phá kiến thức mới
- A.
- Q 59.
Điều kiện nào sau đây giúp học tập hiệu quả liên quan đến môi trường?
- A.
Không gian học tập yên tĩnh, đủ ánh sáng
- B.
Học ở nơi ồn ào, nhiều tiếng động
- C.
Sử dụng điện thoại liên tục trong giờ học
- D.
Bàn học bừa bộn, ngổn ngang
- A.
- Q 60.
Theo tài liệu, kỹ thuật Pomodoro khuyến nghị nghỉ bao lâu sau mỗi phiên 25 phút?
- A.
1 phút
- B.
5 phút
- C.
15 phút
- D.
Không nghỉ
- A.
- Q 61.
Phương pháp đọc phản biện (Critical Reading) đòi hỏi người đọc phải làm gì?
- A.
Chỉ đọc lướt qua tài liệu
- B.
Đặt câu hỏi, đánh giá tính khách quan và lập luận của tác giả
- C.
Chỉ ghi nhớ thông tin
- D.
Chấp nhận mọi thông tin tác giả trình bày
- A.
- Q 62.
Trong ghi chép theo sơ đồ tư duy, yếu tố nào giúp làm nổi bật nội dung quan trọng?
- A.
Viết tất cả bằng một màu mực
- B.
Sử dụng màu sắc, biểu tượng, hình ảnh minh họa
- C.
Chỉ dùng chữ viết tay
- D.
Không sử dụng hình ảnh
- A.
- Q 63.
Khi bạn học đồng đẳng công kích cá nhân trong phản biện, bạn nên xử lý như thế nào?
- A.
Công kích lại cá nhân
- B.
Giữ bình tĩnh, nhấn mạnh vào nội dung, không đáp trả cảm tính
- C.
Bỏ về ngay lập tức
- D.
Im lặng hoàn toàn
- A.
- Q 64.
Theo tài liệu, số lượng thành viên tối ưu cho nhóm học tập trong phần quy trình tổ chức là bao nhiêu?
- A.
1-2 người
- B.
3-7 người
- C.
10-12 người
- D.
Không giới hạn
- A.
- Q 65.
Vai trò của người điều phối nhóm học tập là gì?
- A.
Chỉ làm việc cá nhân
- B.
Quản lý thời gian, phân công nhiệm vụ, khích lệ tinh thần và giải quyết khó khăn
- C.
Áp đặt mọi quyết định
- D.
Chỉ làm thay tất cả các thành viên
- A.
- Q 66.
Một trong các khó khăn thường gặp trong học tập nhóm là gì?
- A.
Khó khăn trong việc sắp xếp thời gian nhóm họp
- B.
Luôn dễ dàng đồng ý với nhau
- C.
Không bao giờ có xung đột
- D.
Tất cả thành viên đều quá năng nổ
- A.
- Q 67.
Khi có mâu thuẫn trong nhóm học tập, giải pháp nào được khuyến nghị?
- A.
Tránh thảo luận để không xung đột
- B.
Thiết lập quy tắc nhóm rõ ràng và sử dụng kỹ thuật đồng thuận
- C.
Loại bỏ thành viên gây xung đột
- D.
Để nhóm trưởng quyết định một mình
- A.
- Q 68.
Theo tài liệu, kỹ năng tìm kiếm, thu thập và xử lý thông tin có ý nghĩa gì trong học tập chuyên sâu?
- A.
Không cần thiết vì thông tin có sẵn trên internet
- B.
Cung cấp cơ sở lý thuyết và dẫn liệu để thực hiện các phân tích chuyên sâu
- C.
Chỉ cần cho môn Lịch sử
- D.
Không quan trọng bằng ghi nhớ
- A.
- Q 69.
Lưu ý nào sau đây là quan trọng khi lập kế hoạch học tập?
- A.
Tính thực tế và khả thi của kế hoạch
- B.
Lập kế hoạch càng phức tạp càng tốt
- C.
Không cần điều chỉnh
- D.
Học liên tục không nghỉ
- A.
- Q 70.
Theo nguyên tắc cân bằng giữa học tập và nghỉ ngơi, sinh viên nên làm gì?
- A.
Học liên tục nhiều giờ không nghỉ
- B.
Sau mỗi 90 phút học tập, nên nghỉ 10-15 phút
- C.
Chỉ nghỉ khi đã kiệt sức
- D.
Không cần nghỉ ngơi
- A.
- Q 71.
Khi lập kế hoạch học tập, nếu một mục tiêu gặp khó khăn, người học nên làm gì?
- A.
Bỏ cuộc ngay
- B.
Điều chỉnh kế hoạch tăng thời lượng ôn tập và giảm thời gian cho môn đã vững
- C.
Học gấp đôi thời gian
- D.
Chuyển sang môn khác ngay
- A.
- Q 72.
Kỹ năng tự tổ chức hoạt động học tập giúp phát triển điều gì?
- A.
Sự phụ thuộc vào giảng viên
- B.
Tính tự chủ và khả năng tự học
- C.
Khả năng chơi game
- D.
Thói quen lười biếng
- A.
- Q 73.
Biểu hiện nào sau đây thể hiện kỹ năng tự tổ chức tốt?
- A.
Không xác định mục tiêu học tập
- B.
Tạo ra không gian học tập phù hợp, biết thiết lập thời gian "vàng"
- C.
Liên tục sử dụng mạng xã hội trong giờ học
- D.
Không quản lý được sự phân tán
- A.
- Q 74.
Theo tài liệu, yếu tố xã hội nào ảnh hưởng đến kỹ năng tự tổ chức?
- A.
Văn hóa học tập trong cộng đồng và nhà trường
- B.
Màu sắc của bàn học
- C.
Số lượng sách trong nhà
- D.
Thương hiệu điện thoại
- A.
- Q 75.
Quy trình lập kế hoạch học tập gồm mấy bước theo tài liệu?
- A.
4 bước
- B.
5 bước
- C.
6 bước
- D.
7 bước
- A.
- Q 76.
Bước đầu tiên trong quy trình lập kế hoạch học tập là gì?
- A.
Triển khai thực hiện kế hoạch
- B.
Xác định mục tiêu học tập
- C.
Lập lịch trình học tập
- D.
Theo dõi và đánh giá
- A.
- Q 77.
Phần mềm nào sau đây được khuyến nghị sử dụng trong quản lý thời gian?
- A.
Notion
- B.
Chỉ sử dụng giấy bút
- C.
Không sử dụng công cụ
- D.
Chỉ sử dụng đồng hồ treo tường
- A.
- Q 78.
Theo bảng so sánh trong tài liệu, kỹ năng quản lý thời gian học tập khác kỹ năng sử dụng thời gian ở điểm nào?
- A.
Phạm vi rộng hơn
- B.
Tập trung trong lĩnh vực học tập và gắn với mục tiêu môn học, tín chỉ, kỳ thi
- C.
Chỉ liên quan đến giải trí
- D.
Không có mục tiêu rõ ràng
- A.
- Q 79.
Biểu hiện của quản lý thời gian hiệu quả trong học tập bao gồm?
- A.
Học theo cảm hứng, thiếu định hướng dài hạn
- B.
Có mục tiêu và kế hoạch học tập rõ ràng
- C.
Thường xuyên thức khuya để học bù
- D.
Không có thời gian nghỉ ngơi
- A.
- Q 80.
Theo nguyên tắc Pareto, sinh viên nên ưu tiên điều gì?
- A.
Học tất cả mọi thứ một cách đồng đều
- B.
Tập trung vào 20% nội dung quan trọng tạo ra 80% kết quả
- C.
Học các môn dễ trước
- D.
Tránh học các môn khó
- A.
- Q 81.
Theo tài liệu, người học cần ngủ bao nhiêu giờ mỗi đêm để đảm bảo sức khỏe học tập?
- A.
4-5 giờ
- B.
7-8 giờ
- C.
10-12 giờ
- D.
Không cần ngủ nhiều
- A.
- Q 82.
Theo John Dewey, "learning by doing" có ý nghĩa gì?
- A.
Học thuộc lòng nhiều lần
- B.
Học thông qua trải nghiệm thực tế và hành động
- C.
Chỉ nghe giảng trên lớp
- D.
Học qua video trên YouTube
- A.
- Q 83.
Kỹ thuật đọc nào phù hợp nhất khi cần tìm một định nghĩa cụ thể trong cuốn sách dày?
- A.
Đọc chuyên sâu
- B.
Đọc lướt
- C.
Đọc quét
- D.
Đọc phản biện
- A.
- Q 84.
Trong phương pháp ghi chép Cornell, phần nào dùng để ghi các từ khóa hoặc câu hỏi?
- A.
Cột bên trái
- B.
Phần dưới cùng
- C.
Cột ghi từ khóa/câu hỏi (phần riêng biệt)
- D.
Toàn bộ trang giấy
- A.
- Q 85.
Khi giảng viên nói nhanh và nhiều nội dung quan trọng, sinh viên nên sử dụng kỹ thuật lắng nghe nào?
- A.
Lắng nghe thụ động
- B.
Lắng nghe có chọn lọc và sử dụng ký hiệu ghi chép nhanh
- C.
Ghi chép toàn bộ từng chữ
- D.
Bỏ qua không ghi chép
- A.
- Q 86.
Điều gì làm nên một bài thuyết trình hiệu quả?
- A.
Chỉ cần nội dung dài và chi tiết
- B.
Nội dung rõ ràng, có trọng tâm, cấu trúc logic và tương tác với khán giả
- C.
Không cần chuẩn bị
- D.
Chỉ đọc slide
- A.
- Q 87.
Theo tài liệu, vai trò của học tập theo nhóm trong việc chuẩn bị cho môi trường làm việc là gì?
- A.
Không liên quan
- B.
Mô phỏng môi trường làm việc trong tương lai với các kỹ năng hợp tác
- C.
Chỉ dành cho học sinh giỏi
- D.
Chỉ tập trung vào giải trí
- A.
- Q 88.
Học tập chuyên sâu gắn liền với những hoạt động nào?
- A.
Viết tiểu luận chuyên đề, nghiên cứu khoa học sinh viên, học tập qua dự án
- B.
Chỉ xem video giải trí
- C.
Chỉ chơi game online
- D.
Chỉ lướt mạng xã hội
- A.
- Q 89.
Theo tài liệu, "constructivist learning" (học tập kiến tạo) là gì?
- A.
Một thuật ngữ tiếng Anh về phương pháp học
- B.
Phương pháp xây dựng công trình
- C.
Loại hình nghệ thuật
- D.
Một loại phần mềm
- A.
- Q 90.
Theo tài liệu, đặc điểm nào của kỹ năng đọc sách và tài liệu phân biệt với thói quen đọc thông thường?
- A.
Mục đích giải trí
- B.
Sử dụng nhiều kỹ thuật đọc khác nhau và có chiến lược cụ thể
- C.
Không cần ghi chú
- D.
Chỉ dành cho môn Văn
- A.
- Q 91.
Một bài thuyết trình hiệu quả cần chuẩn bị theo mấy bước?
- A.
3 bước
- B.
4 bước
- C.
5 bước
- D.
6 bước
- A.
- Q 92.
Trong phương pháp phản biện, bước nào yêu cầu người phản biện xác định trọng tâm vấn đề?
- A.
Bước 1: Lắng nghe và phân tích vấn đề
- B.
Bước 2: Đặt câu hỏi phản biện
- C.
Bước 3: Xây dựng lập luận phản biện
- D.
Bước 4: Trình bày phản biện
- A.
- Q 93.
Quy trình tổ chức học tập nhóm hiệu quả gồm mấy bước?
- A.
5 bước
- B.
6 bước
- C.
7 bước
- D.
8 bước
- A.
- Q 94.
Theo tài liệu, mục đích chính của nhật ký học tập là gì?
- A.
Chỉ để khoe với bạn bè
- B.
Giúp sinh viên tự phân tư, nhận diện điểm mạnh - điểm yếu trong cách học
- C.
Chỉ để giải trí
- D.
Chỉ để viết về cảm xúc cá nhân
- A.
- Q 95.
Theo tài liệu, người có kỹ năng học tập tốt sẽ có đặc điểm gì?
- A.
Chỉ phụ thuộc vào giáo viên
- B.
Biết tự đặt mục tiêu, lập kế hoạch học tập, tự đánh giá kết quả và không ngừng rèn luyện bản thân
- C.
Chỉ học để lấy điểm
- D.
Không cần thực hành
- A.
- Q 96.
Theo tài liệu, "tác giả vọc" trong học tập được hiểu như thế nào?
- A.
Là tác giả của một cuốn sách
- B.
Là người học tự khám phá tri thức, không phụ thuộc vào khuôn mẫu có sẵn
- C.
Là một phương pháp dạy học
- D.
Là một môn học
- A.
- Q 97.
Theo tài liệu, khi gặp khó khăn trong tự học, sinh viên có thể làm gì?
- A.
Từ bỏ hẳn việc học
- B.
Học theo nhóm để trao đổi và tạo động lực học tập
- C.
Chỉ học một mình
- D.
Bỏ qua môn học đó
- A.
- Q 98.
Điều kiện học tập hiệu quả nào liên quan đến kỹ năng tư duy phản biện?
- A.
Biết đặt câu hỏi "Tại sao?", "Như thế nào?" và liên hệ thực tiễn
- B.
Chỉ học thuộc lòng
- C.
Không đặt câu hỏi
- D.
Tránh thảo luận
- A.
- Q 99.
Theo tài liệu, sau khi hoàn thành một chu kỳ học nhóm, điều cần làm là gì?
- A.
Không cần tổng kết
- B.
Có buổi tổng kết để phản hồi lẫn nhau, rút kinh nghiệm cho các buổi nhóm tiếp theo
- C.
Giải tán nhóm ngay
- D.
Chỉ khen ngợi mà không phản hồi
- A.
- Q 100.
Tổng kết chương trình, mục tiêu tổng quát của học phần Kỹ năng học tập là gì?
- A.
Chỉ trang bị kiến thức lý thuyết suông
- B.
Hỗ trợ sinh viên nhận thức về học tập, tự học và cung cấp hệ thống kỹ năng học tập cơ bản và tự quản
- C.
Chỉ tập trung vào điểm số
- D.
Không cần thực hành
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Kỹ năng học tập exams
Đề thi Kỹ năng học tập - Chương 1 & Chương 2
30 Q
Đề kiểm tra - Kỹ năng học tập (Chương 1 & 2)
30 Q
Đề thi Kỹ năng học tập - Chương 1 và Chương 2
20 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Kỹ năng học tập và ghi chép bài hiệu quả
20 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Nắm rõ được kiến thức trọng tâm
20 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Luyện từ vựng và ghi chép
20 Q