Kinh doanh quốc tế Cần Thơ CTU University

Đề thi Kinh doanh quốc tế - Trắc nghiệm

60 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh doanh quốc tế
Exam type
University
Questions
60
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (60)

  1. Q 1.

    Theo Daniels và cộng sự (2007), toàn cầu hoá được định nghĩa là gì?

    • A.

      Quá trình các quốc gia hội nhập hoàn toàn vào một thể chế chính trị duy nhất

    • B.

      Tiến trình liên tục giúp tăng cường và mở rộng mối quan hệ, phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia trên thế giới

    • C.

      Sự bành trướng lãnh thổ và ảnh hưởng chính trị của các cường quốc kinh tế

    • D.

      Hiện tượng biến đổi khí hậu và nóng lên toàn cầu

  2. Q 2.

    Đâu KHÔNG phải là tác động tích cực của toàn cầu hoá?

    • A.

      Giá trị lao động gia tăng

    • B.

      Thuế quan đã giảm đáng kể

    • C.

      Các quốc gia nghèo nhận được đầu tư và chuyển giao kỹ thuật

    • D.

      Các quốc gia giàu trở nên giàu có hơn bằng cách thâm nhập thị trường mới

  3. Q 3.

    Những vấn đề nào được xem là tranh cãi liên quan đến tác động tiêu cực của toàn cầu hoá?

    • A.

      Khủng hoảng kinh tế, bùng nổ dân số, biến đổi khí hậu, thiên tai, dịch bệnh và chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch

    • B.

      Giá trị lao động gia tăng và tốc độ phát triển thị trường tiền tệ

    • C.

      Sự trao đổi kỹ thuật và cắt giảm thuế quan

    • D.

      Tăng trưởng kinh tế cao và thu hẹp khoảng cách giàu nghèo

  4. Q 4.

    Theo Daniels và cộng sự (2007), kinh doanh quốc tế là gì?

    • A.

      Chỉ các giao dịch xuất nhập khẩu giữa hai quốc gia

    • B.

      Tất cả giao dịch thương mại giữa hai hay nhiều quốc gia được thực hiện bởi công ty tư nhân hoặc tổ chức chính phủ liên quan đến bán hàng, đầu tư, vận chuyển

    • C.

      Chỉ hoạt động của các công ty đa quốc gia

    • D.

      Chỉ giao dịch tài chính giữa các ngân hàng quốc tế

  5. Q 5.

    Hình thức nào sau đây KHÔNG phải là hình thức của kinh doanh quốc tế?

    • A.

      Xuất nhập khẩu hàng hoá (Merchandise)

    • B.

      Xuất nhập khẩu dịch vụ (Service)

    • C.

      Đầu tư trực tiếp và đầu tư theo danh mục

    • D.

      Giao dịch bất động sản giữa các cá nhân trong cùng một quốc gia

  6. Q 6.

    Theo bài giảng, ba lý do chính để các công ty tham gia kinh doanh quốc tế là gì?

    • A.

      Mở rộng doanh số, khai thác nguồn lực, tối thiểu hoá rủi ro

    • B.

      Tránh thuế, né luật pháp, tận dụng lao động giá rẻ

    • C.

      Phục vụ từ thiện, giúp đỡ nước nghèo, quảng bá thương hiệu

    • D.

      Chỉ để tận dụng nguồn lao động giá rẻ ở các nước đang phát triển

  7. Q 7.

    Tại sao phải nghiên cứu kinh doanh quốc tế?

    • A.

      Vì hầu hết các công ty hiện nay đều hoạt động trong môi trường quốc tế

    • B.

      Vì hình thức hoạt động ở môi trường quốc tế khác xa với môi trường trong nước và các chiến lược sẽ khác nhau

    • C.

      Vì giúp nhà quản lý đưa ra quyết định đúng đắn và tối ưu hoá chính sách hỗ trợ của chính phủ

    • D.

      Tất cả các lý do trên đều đúng

  8. Q 8.

    Theo Delios và cộng sự (2010), công ty đa quốc gia (MNEs) là gì?

    • A.

      Các công ty chỉ hoạt động sản xuất trong phạm vi một quốc gia

    • B.

      Các công ty cung cấp hàng hoá, dịch vụ sang các nước khác dựa trên cơ sở tham gia đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

    • C.

      Các công ty nhỏ hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ xuyên biên giới

    • D.

      Các tổ chức phi chính phủ hoạt động trong lĩnh vực nhân đạo

  9. Q 9.

    Theo chiều dọc của hoạt động MNEs được hiểu như thế nào?

    • A.

      Sản xuất các sản phẩm cùng loại ở nhiều quốc gia

    • B.

      Có cơ sở sản xuất ở một nước sản xuất ra sản phẩm đầu vào cho hoạt động của công ty ở một số nước khác

    • C.

      Chỉ hoạt động xuất khẩu mà không có cơ sở sản xuất ở nước ngoài

    • D.

      Hợp tác đa chiều giữa các cơ sở sản xuất ở các quốc gia khác nhau

  10. Q 10.

    Tầm quan trọng của công ty đa quốc gia KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Mở rộng thị trường

    • B.

      Phân tán rủi ro kinh doanh và tìm kiếm lợi nhuận cao hơn

    • C.

      Đóng vai trò quan trọng trong quá trình toàn cầu hoá

    • D.

      Thay thế hoàn toàn vai trò của chính phủ các nước sở tại

  11. Q 11.

    Lý do nào KHÔNG phải là động lực thúc đẩy doanh nghiệp trở thành MNE?

    • A.

      Tìm kiếm thị trường

    • B.

      Tìm kiếm nguồn nguyên liệu

    • C.

      Tìm kiếm sự độc quyền tuyệt đối trong nước

    • D.

      Tìm kiếm hiệu quả sản xuất

  12. Q 12.

    Tác động tích cực của MNE đối với lực lượng lao động ở nước nhận đầu tư là gì?

    • A.

      Trực tiếp tạo ra nhu cầu về lao động

    • B.

      Vị trí quản lý đều do người nước ngoài nắm giữ

    • C.

      Hạn chế sáng tạo và phát triển kỹ năng lao động

    • D.

      Khả năng rút đầu tư hoặc chuyển nhà máy bất cứ lúc nào

  13. Q 13.

    Tác động tiêu cực của MNE đối với nước nhận đầu tư về công nghệ và sản phẩm là gì?

    • A.

      Quy trình sản xuất mới và công nghệ mới được chuyển giao

    • B.

      Phát triển cơ sở hạ tầng tại địa phương

    • C.

      Môi trường bị ô nhiễm, tài nguyên thiên nhiên bị phá hoại

    • D.

      Đa dạng hoá xuất khẩu

  14. Q 14.

    Theo Alfred Chandler (Đại học Harvard), chiến lược là gì?

    • A.

      Nối kết các mục tiêu, chính sách, các chuỗi hoạt động của doanh nghiệp thành một tổng thể

    • B.

      Xác định mục tiêu cơ bản dài hạn, chọn lựa tiến trình hoạt động và phân bổ các nguồn lực cần thiết

    • C.

      Một kế hoạch thống nhất, toàn diện và phối hợp

    • D.

      Định hướng dài hạn của công ty, tổ chức

  15. Q 15.

    Theo William Glueck, chiến lược là gì?

    • A.

      Những phương tiện đạt tới những mục tiêu dài hạn

    • B.

      Một kế hoạch thống nhất, toàn diện và phối hợp được thiết kế đảm bảo thực hiện mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp

    • C.

      Nghệ thuật lãnh đạo quân đội

    • D.

      Các phương pháp tiếp cận khách hàng mới trên thị trường

  16. Q 16.

    Yếu tố nào KHÔNG được xác định là nền tảng của chiến lược doanh nghiệp trong bài giảng?

    • A.

      Phương hướng dài hạn

    • B.

      Lợi thế cạnh tranh

    • C.

      Mức lợi nhuận tuyệt đối hàng năm

    • D.

      Các bên liên quan

  17. Q 17.

    Theo quan điểm mới về chiến lược toàn cầu, chiến lược toàn cầu được hiểu là gì?

    • A.

      Chỉ tập trung cung cấp các sản phẩm tiêu chuẩn hoá trên toàn thế giới

    • B.

      Sử dụng bất kỳ chiến lược nào vươn xa hơn ra ngoài một quốc gia để tăng lợi nhuận

    • C.

      Chỉ là cách thức cạnh tranh trong phạm vi biên giới quốc gia

    • D.

      Chỉ liên quan đến hoạt động xuất khẩu

  18. Q 18.

    Đặc điểm nổi bật của chiến lược quốc tế (International Strategy) là gì?

    • A.

      Địa phương hoá hoàn toàn sản phẩm theo từng quốc gia

    • B.

      Tận dụng lợi thế cạnh tranh bằng cách xuất khẩu sản phẩm với ít hoặc không thay đổi so với thị trường nội địa

    • C.

      Tạo ra mô hình hoạt động toàn cầu kết hợp linh hoạt địa phương

    • D.

      Tạo ra sản phẩm chuẩn hoá, đồng nhất trên toàn cầu

  19. Q 19.

    Chiến lược đa quốc gia (Multi-domestic Strategy) tập trung vào điều gì?

    • A.

      Tiêu chuẩn hoá sản phẩm trên toàn cầu

    • B.

      Đáp ứng nhu cầu địa phương và điều chỉnh sản phẩm, giá cả, quảng cáo cho từng thị trường

    • C.

      Tối ưu hoá chi phí trên phạm vi toàn cầu thông qua sản xuất tập trung

    • D.

      Khai thác lợi thế đường cong kinh nghiệm tập trung

  20. Q 20.

    Chiến lược toàn cầu (Global Strategy) có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Tạo ra sản phẩm chuẩn, sử dụng cùng chiến lược tiếp thị trên toàn cầu

    • B.

      Địa phương hoá sản phẩm cho từng thị trường

    • C.

      Phối hợp chặt chẽ giữa các đơn vị ở nhiều quốc gia và địa phương hoá

    • D.

      Không sử dụng lợi thế quy mô toàn cầu

  21. Q 21.

    Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational Strategy) kết hợp những yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ tiêu chuẩn hoá toàn cầu

    • B.

      Chỉ địa phương hoá

    • C.

      Tối ưu hoá quy trình sản xuất và quản lý toàn cầu với sự linh hoạt, tùy biến địa phương

    • D.

      Không có sự phối hợp giữa các đơn vị

  22. Q 22.

    Theo ma trận chiến lược kinh doanh quốc tế, khi áp lực nội địa hoá thấp và áp lực giảm chi phí thấp, công ty nên dùng chiến lược nào?

    • A.

      Chiến lược quốc tế

    • B.

      Chiến lược đa quốc gia

    • C.

      Chiến lược toàn cầu

    • D.

      Chiến lược xuyên quốc gia

  23. Q 23.

    Yếu tố nào thuộc nhóm chính trị (Political) trong phân tích PESTEL?

    • A.

      Lãi suất và tỷ giá hối đoái

    • B.

      Sự ổn định của chính phủ, mức độ tham nhũng, kiểm soát thương mại

    • C.

      Trình độ học vấn và tốc độ tăng dân số

    • D.

      Cơ sở hạ tầng Internet và chi cho R&D

  24. Q 24.

    Yếu tố nào KHÔNG thuộc nhóm kinh tế (Economic) trong phân tích PESTEL?

    • A.

      Tỷ lệ lạm phát

    • B.

      Lãi suất

    • C.

      Chính sách tài khoá và chính sách tiền tệ

    • D.

      Luật sở hữu trí tuệ và luật lao động

  25. Q 25.

    Yếu tố nào thuộc nhóm pháp lý (Legal) trong phân tích PESTEL?

    • A.

      Tốc độ tăng trưởng kinh tế

    • B.

      Thời tiết và biến đổi khí hậu

    • C.

      Bản quyền, bằng sáng chế và luật chống độc quyền

    • D.

      Cơ sở hạ tầng Internet

  26. Q 26.

    Thể chế trong kinh doanh quốc tế được phân loại như thế nào?

    • A.

      Thể chế chính thức và thể chế không chính thức

    • B.

      Thể chế công và thể chế tư

    • C.

      Thể chế quốc gia và thể chế quốc tế

    • D.

      Thể chế kinh tế và thể chế chính trị

  27. Q 27.

    Theo Peng (2008), vai trò của thể chế trong kinh doanh quốc tế là gì?

    • A.

      Giảm sự không chắc chắn và quyết định trực tiếp đến việc lựa chọn hướng đi chính xác của công ty

    • B.

      Chỉ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp nhỏ và vừa

    • C.

      Không liên quan đến hoạt động kinh doanh

    • D.

      Chỉ có ý nghĩa trong phạm vi một quốc gia

  28. Q 28.

    Rủi ro quốc gia (country risk) được định nghĩa là gì?

    • A.

      Rủi ro do thiên tai và dịch bệnh gây ra

    • B.

      Nguy cơ đối mặt với thiệt hại hoặc ảnh hưởng xấu đến hoạt động kinh doanh dưới tác động của hệ thống chính trị hoặc môi trường pháp lý của một quốc gia

    • C.

      Rủi ro trong giao dịch nội địa giữa các doanh nghiệp

    • D.

      Rủi ro tỷ giá và lãi suất trên thị trường tài chính

  29. Q 29.

    Chỉ số rủi ro quốc gia được đo lường bằng cách kết hợp những yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ yếu tố chính trị

    • B.

      Chỉ yếu tố kinh tế

    • C.

      Tình hình chính trị, các yếu tố kinh tế, môi trường pháp lý và thái độ đạo đức

    • D.

      Chỉ yếu tố văn hoá

  30. Q 30.

    Hệ thống chính trị bao gồm các thành phần nào?

    • A.

      Chính phủ, các Đảng chính trị, cơ quan lập pháp, công đoàn và các tổ chức chính trị khác

    • B.

      Chỉ có chính phủ và các đảng phái

    • C.

      Chỉ có các tổ chức phi chính phủ

    • D.

      Chỉ có hệ thống tư pháp

  31. Q 31.

    Rối loạn xã hội có thể bắt nguồn từ những nguyên nhân nào?

    • A.

      Khó khăn kinh tế, chia rẽ, khởi nghĩa và khác biệt về lý tưởng, tôn giáo, dân tộc, văn hoá

    • B.

      Chỉ do thiên tai và dịch bệnh

    • C.

      Chỉ do lạm phát và biến động tỷ giá

    • D.

      Chỉ do sự khác biệt về ngôn ngữ

  32. Q 32.

    Thái độ của các dân tộc đối với doanh nghiệp nước ngoài có thể như thế nào?

    • A.

      Luôn luôn tích cực và thân thiện

    • B.

      Có thể không thiện cảm do ảnh hưởng của chủ nghĩa dân tộc hay xã hội chủ nghĩa

    • C.

      Không thay đổi theo thời gian

    • D.

      Không có tác động đến hoạt động kinh doanh

  33. Q 33.

    Việc chính phủ Pháp tạm dừng nhập khẩu ô tô Nhật trong thời gian bầu cử là ví dụ minh hoạ cho điều gì?

    • A.

      Chiến lược xúc tiến thương mại của Pháp

    • B.

      Các chính sách của nước sở tại có thể tạo ra vấn đề phức tạp cho công ty nước ngoài

    • C.

      Chính sách tài chính quốc gia Pháp

    • D.

      Quy định về bảo vệ môi trường của Pháp

  34. Q 34.

    Theo Simon, các biến thể đánh giá rủi ro chính trị có thể được phân loại theo những phạm vi nào?

    • A.

      Xã hội hoặc chính phủ; bên ngoài hoặc bên trong; vĩ mô hoặc vi mô

    • B.

      Chỉ theo phạm vi xã hội và chính phủ

    • C.

      Chỉ theo phạm vi bên trong và bên ngoài

    • D.

      Chỉ theo phạm vi vi mô

  35. Q 35.

    Hệ thống pháp luật khác nhau giữa các quốc gia có thể dẫn đến điều gì?

    • A.

      Không ảnh hưởng đến kinh doanh quốc tế

    • B.

      Là một nguyên nhân tạo nên rủi ro quốc gia

    • C.

      Chỉ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp nội địa

    • D.

      Chỉ ảnh hưởng đến doanh nghiệp nhỏ

  36. Q 36.

    Luật thương mại và luật tư pháp đặc biệt liên quan đến kinh doanh quốc tế vì sao?

    • A.

      Luật thương mại bảo trùm các giao dịch thương mại, còn luật tư pháp điều tiết mối quan hệ giữa các cá nhân và tổ chức

    • B.

      Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ

    • C.

      Không có tác động đến tranh chấp

    • D.

      Chỉ dành cho các công ty đa quốc gia lớn

  37. Q 37.

    Bộ luật Daitenhoo của Nhật Bản có đặc điểm gì?

    • A.

      Khuyến khích các nhà bán lẻ nước ngoài đầu tư

    • B.

      Hạn chế việc mở cửa hàng bán lẻ quy mô lớn của doanh nghiệp nước ngoài như Wal-Mart

    • C.

      Cấm hoàn toàn hoạt động bán lẻ

    • D.

      Cho phép tự do kinh doanh bán lẻ không giới hạn

  38. Q 38.

    Theo bài giảng, chính phủ các nước nào cấm quảng cáo thuốc lá trên TV?

    • A.

      Hoa Kỳ, Canada và Úc

    • B.

      Phần Lan, Pháp, Nauy và New Zealand

    • C.

      Đức, Ý và Tây Ban Nha

    • D.

      Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc

  39. Q 39.

    Quy định về chuyển lợi nhuận về nước mẹ ở một số quốc gia nhằm mục đích gì?

    • A.

      Bảo tồn những ngoại tệ mạnh trong nội địa

    • B.

      Khuyến khích đầu tư nước ngoài

    • C.

      Tăng cường quan hệ ngoại giao

    • D.

      Hỗ trợ các công ty đa quốc gia phát triển

  40. Q 40.

    Ở Đức, trách nhiệm tái chế bao bì sản phẩm được đặt lên vai ai?

    • A.

      Người tiêu dùng

    • B.

      Các nhà sản xuất và phân phối

    • C.

      Chính phủ

    • D.

      Các tổ chức phi chính phủ

  41. Q 41.

    Công ước của Liên Hợp Quốc về Hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế (CISG) được ban hành năm nào?

    • A.

      1970

    • B.

      1980

    • C.

      1990

    • D.

      2000

  42. Q 42.

    Một vấn đề cụ thể có thể được nhìn nhận như thế nào giữa các quốc gia?

    • A.

      Giống nhau ở mọi quốc gia

    • B.

      Khác nhau tuỳ theo văn hoá của quốc gia đó

    • C.

      Chỉ phụ thuộc vào luật pháp

    • D.

      Không liên quan đến văn hoá

  43. Q 43.

    Theo mô hình tảng băng trôi, bề mặt của văn hoá là gì?

    • A.

      Phần lớn nhất của văn hoá

    • B.

      Chỉ là một phần nhỏ, phần lớn bên dưới là giá trị và thái độ tác động đến quyết định

    • C.

      Toàn bộ văn hoá

    • D.

      Không liên quan đến quyết định

  44. Q 44.

    Đặc điểm của High-context cultures theo Hall là gì?

    • A.

      Nhấn mạnh ngôn từ trong câu nói, giao tiếp trực tiếp, rõ ràng

    • B.

      Chú trọng thông điệp không lời, giao tiếp gián tiếp, giữ thể diện, đàm phán chậm và mang tính nghi thức

    • C.

      Sử dụng điều khoản pháp lý cụ thể để ký hợp đồng

    • D.

      Ưu tiên tốc độ đàm phán và tính hiệu quả

  45. Q 45.

    Đặc điểm của Low-context cultures theo Hall là gì?

    • A.

      Chú trọng thông điệp không lời và giao tiếp gián tiếp

    • B.

      Nhấn mạnh ngôn từ, giao tiếp trực tiếp, rõ ràng, thẳng nghĩa và sử dụng điều khoản pháp lý cụ thể

    • C.

      Đàm phán chậm và mang tính nghi thức

    • D.

      Lòng tin là yếu tố tiên quyết để đạt thoả thuận

  46. Q 46.

    5 chiều văn hoá của Hofstede KHÔNG bao gồm chiều nào sau đây?

    • A.

      Khoảng cách quyền lực (Power Distance)

    • B.

      Chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể

    • C.

      Tính nam tính (Masculinity/Femininity)

    • D.

      Tính tập quán và tập tục

  47. Q 47.

    Khoảng cách quyền lực (Power Distance) theo Hofstede đo lường điều gì?

    • A.

      Mức độ mà các thành viên trong xã hội chấp nhận sự phân phối quyền lực không đồng đều

    • B.

      Mức độ quan tâm đến lợi ích tập thể của cộng đồng

    • C.

      Mức độ thích rủi ro trong kinh doanh

    • D.

      Mức độ tập trung vào mục tiêu dài hạn

  48. Q 48.

    Theo bảng số liệu Hofstede, nước nào có chỉ số Individualism (chủ nghĩa cá nhân) cao nhất?

    • A.

      Trung Quốc

    • B.

      Nhật Bản

    • C.

      Hoa Kỳ (USA)

    • D.

      Việt Nam

  49. Q 49.

    Theo bảng số liệu Hofstede, nước nào có chỉ số Uncertainty Avoidance (tránh rủi ro) cao nhất?

    • A.

      Nhật Bản

    • B.

      Hy Lạp (Greece)

    • C.

      Hoa Kỳ

    • D.

      Việt Nam

  50. Q 50.

    Theo bảng số liệu Hofstede, nước nào có chỉ số Long-term Orientation cao nhất?

    • A.

      Hoa Kỳ

    • B.

      Nhật Bản

    • C.

      Trung Quốc

    • D.

      Hồng Kông

  51. Q 51.

    Theo Trevino và Nelson (2004), đạo đức được định nghĩa là gì?

    • A.

      Các quy tắc và chuẩn mực của việc kiểm soát hành vi cá nhân và công ty

    • B.

      Chỉ là những quy định pháp luật

    • C.

      Chỉ liên quan đến tôn giáo

    • D.

      Chỉ có ý nghĩa trong phạm vi quốc gia

  52. Q 52.

    Tại sao đạo đức lại đóng vai trò quan trọng trong kinh doanh quốc tế?

    • A.

      Vì cùng một hành vi có thể được xem là đạo đức ở quốc gia này nhưng không đạo đức ở quốc gia khác

    • B.

      Vì đạo đức không có vai trò gì trong kinh doanh

    • C.

      Vì đạo đức chỉ quan trọng trong nước

    • D.

      Vì đạo đức chỉ liên quan đến tôn giáo

  53. Q 53.

    Nguyên tắc 'Nhập gia tuỳ tục' (When in Rome, do as Romans do) trong kinh doanh quốc tế có nghĩa là gì?

    • A.

      Áp dụng triệt để văn hoá nước mình vào nước sở tại

    • B.

      Tôn trọng và tuân theo phong tục tập quán của nước sở tại

    • C.

      Bắt buộc nước sở tại phải theo văn hoá của mình

    • D.

      Không quan tâm đến văn hoá địa phương

  54. Q 54.

    Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp (CSR) được hiểu là gì?

    • A.

      Chỉ là việc quyên góp từ thiện

    • B.

      Cam kết của doanh nghiệp về đạo đức kinh doanh và đóng góp vào phát triển kinh tế bền vững, nâng cao chất lượng cuộc sống

    • C.

      Chỉ là việc tuân thủ luật pháp

    • D.

      Chỉ là chiến lược marketing

  55. Q 55.

    Lợi ích nào KHÔNG phải do CSR mang lại cho doanh nghiệp?

    • A.

      Giúp tuyển dụng và giữ vững đội ngũ nhân viên giỏi

    • B.

      Giúp có lợi thế cạnh tranh và nâng cao danh tiếng

    • C.

      Giúp giảm chi phí sản xuất như tối thiểu hoá chi phí đóng gói, tái chế

    • D.

      Đảm bảo doanh nghiệp không bao giờ gặp rủi ro tài chính

  56. Q 56.

    Chiến lược 'phủ nhận trách nhiệm, thi hành ít hơn các quy định' trước thách thức đạo đức thuộc loại nào?

    • A.

      Chiến lược chủ động

    • B.

      Chiến lược phản ứng

    • C.

      Chiến lược phòng thủ

    • D.

      Chiến lược thích nghi

  57. Q 57.

    Chiến lược 'chấp nhận trách nhiệm, thi hành tất cả các yêu cầu của quy định' là chiến lược nào?

    • A.

      Chiến lược phản ứng

    • B.

      Chiến lược phòng thủ

    • C.

      Chiến lược thích nghi

    • D.

      Chiến lược chủ động

  58. Q 58.

    Zara là bộ phận chính của tập đoàn nào?

    • A.

      H&M

    • B.

      Inditex

    • C.

      Gap

    • D.

      Toyota

  59. Q 59.

    Thời gian để Zara đưa một sản phẩm từ thiết kế đến cửa hàng là bao lâu?

    • A.

      6 tháng

    • B.

      6 tuần

    • C.

      Khoảng 15 ngày

    • D.

      3 tháng

  60. Q 60.

    Zara duy trì chiến lược sản xuất như thế nào để khác biệt với đối thủ?

    • A.

      Sản xuất 100% tại Trung Quốc để tận dụng chi phí nhân công rẻ

    • B.

      Tự sản xuất khoảng 40% sản phẩm trong 20 nhà máy của hãng gần trụ sở chính

    • C.

      Chỉ thuê ngoài toàn bộ sản phẩm

    • D.

      Không sử dụng công nghệ trong sản xuất

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh doanh quốc tế exams