Đề thi: Lợi thế cạnh tranh và Chiến lược kinh doanh quốc tế
Exam info
- Subject
- Kinh doanh quốc tế
- Exam type
- Languages
- Questions
- 50
- Duration
- 60 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Theo lý thuyết, lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được hiểu là gì?
- A.
Khả năng của doanh nghiệp sản xuất ra nhiều sản phẩm hơn đối thủ
- B.
Bất cứ điều gì mà doanh nghiệp làm thực sự tốt so với các đối thủ cạnh tranh
- C.
Việc doanh nghiệp có thị phần lớn nhất trong ngành
- D.
Khả năng tiếp cận nguồn vốn lớn từ ngân hàng
- A.
- Q 2.
Doanh nghiệp được xem là có lợi thế cạnh tranh khi nào?
- A.
Có doanh thu cao nhất ngành
- B.
Có số lượng nhân viên đông nhất
- C.
Có tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành
- D.
Hoạt động trong nhiều quốc gia
- A.
- Q 3.
Lợi thế cạnh tranh bền vững được hiểu như thế nào?
- A.
Lợi thế dựa trên công nghệ độc quyền trong thời gian ngắn
- B.
Khả năng duy trì tỷ lệ lợi nhuận cao trong khoảng thời gian dài
- C.
Có thị phần lớn nhất thị trường
- D.
Có nhiều bằng sáng chế được đăng ký
- A.
- Q 4.
Hai yếu tố cơ bản biểu thị lợi thế cạnh tranh là gì?
- A.
Thị phần và số lượng nhân viên
- B.
Lượng giá trị khách hàng cảm nhận và chi phí sản xuất
- C.
Số lượng sản phẩm và doanh thu
- D.
Vốn đầu tư và công nghệ
- A.
- Q 5.
Theo Michael Porter, có mấy chiến lược cạnh tranh cơ bản?
- A.
2 chiến lược
- B.
3 chiến lược
- C.
4 chiến lược
- D.
5 chiến lược
- A.
- Q 6.
Sự kết hợp giữa hai hình thức lợi thế cạnh tranh (chi phí thấp và khác biệt) với phạm vi thị trường tạo ra bao nhiêu chiến lược chung?
- A.
2 chiến lược
- B.
3 chiến lược
- C.
4 chiến lược
- D.
6 chiến lược
- A.
- Q 7.
Mục đích của chiến lược dẫn đầu về chi phí là gì?
- A.
Tạo ra sản phẩm độc đáo nhất thị trường
- B.
Hoạt động tốt hơn đối thủ bằng cách sản xuất hàng hóa với chi phí thấp hơn
- C.
Tập trung vào phân khúc thị trường ngách
- D.
Đa dạng hóa danh mục sản phẩm
- A.
- Q 8.
Trong môi trường quốc tế, chiến lược dẫn đầu chi phí được đánh giá theo mấy phương diện?
- A.
1 phương diện
- B.
2 phương diện: marketing và sản xuất
- C.
3 phương diện
- D.
4 phương diện
- A.
- Q 9.
Về phương diện marketing của chiến lược dẫn đầu chi phí, doanh nghiệp cần thiết kế sản phẩm theo tiêu chuẩn nào?
- A.
Tiêu chuẩn riêng cho từng quốc gia
- B.
Tiêu chuẩn toàn cầu hoặc ít ra là tiêu chuẩn châu lục
- C.
Tiêu chuẩn của quốc gia sở tại
- D.
Tiêu chuẩn của đối thủ cạnh tranh
- A.
- Q 10.
Khi quy mô tối ưu ngang bằng với khối lượng của từng thị trường, doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược nào?
- A.
Chiến lược toàn cầu
- B.
Chiến lược đa quốc gia
- C.
Chiến lược xuyên quốc gia
- D.
Chiến lược khác biệt hóa
- A.
- Q 11.
Khi quy mô tối ưu nhỏ hơn khối lượng của từng thị trường, doanh nghiệp nên làm gì?
- A.
Xây dựng nhiều nhà máy cho từng khu vực
- B.
Xây dựng một nhà máy duy nhất cung cấp cho thị trường thế giới
- C.
Ngừng sản xuất và chuyển sang nhập khẩu
- D.
Xây dựng nhà máy chuyên môn hóa cho nhiều thị trường
- A.
- Q 12.
Giải pháp toàn cầu hóa bằng hợp nhất theo chiều ngang xuyên quốc gia dẫn đến điều gì?
- A.
Mỗi đơn vị sản xuất tất cả các dòng sản phẩm
- B.
Chuyên môn hóa theo sản phẩm hoặc dòng sản phẩm của mỗi đơn vị sản xuất
- C.
Ngừng hoạt động tại một số quốc gia
- D.
Phân chia quá trình sản xuất thành nhiều giai đoạn
- A.
- Q 13.
Toàn cầu hóa bằng hòa nhập hay liên kết theo chiều dọc xuyên quốc gia có đặc trưng gì?
- A.
Mỗi đơn vị sản xuất tất cả các sản phẩm
- B.
Chuyên môn hóa theo khu vực địa lý
- C.
Phân chia quá trình sản xuất, bố trí các giai đoạn sản xuất khác nhau trên nhiều thị trường
- D.
Tập trung sản xuất tại một quốc gia duy nhất
- A.
- Q 14.
Mục đích của chiến lược khác biệt hóa là gì?
- A.
Giảm chi phí sản xuất xuống mức thấp nhất
- B.
Đạt lợi thế cạnh tranh bằng cách tạo ra sản phẩm mà người tiêu dùng nhận thức là độc đáo
- C.
Tập trung vào phân khúc khách hàng nhỏ
- D.
Mở rộng thị trường ra nhiều quốc gia
- A.
- Q 15.
Chiến lược khác biệt hóa dựa vào loại ưu thế cạnh tranh nào?
- A.
Ưu thế cạnh tranh bên trong - khả năng làm chủ chi phí
- B.
Ưu thế cạnh tranh bên ngoài - mức độ hoàn thiện của sản phẩm
- C.
Ưu thế từ quy mô sản xuất lớn
- D.
Ưu thế từ thị trường ngách
- A.
- Q 16.
Sự thành công của chiến lược khác biệt hóa phụ thuộc phần lớn vào yếu tố nào?
- A.
Quy mô nhà máy sản xuất
- B.
Số lượng lao động phổ thông
- C.
Chất lượng và hiệu quả của các hoạt động marketing
- D.
Chi phí nguyên vật liệu đầu vào
- A.
- Q 17.
Chiến lược tập trung còn được gọi là gì?
- A.
Chiến lược dẫn đầu chi phí
- B.
Chiến lược khác biệt hóa
- C.
Chiến lược tập trung vào thị trường ngách
- D.
Chiến lược toàn cầu hóa
- A.
- Q 18.
Đặc điểm nào KHÔNG phải của thị trường ngách?
- A.
Nhu cầu khách hàng cụ thể
- B.
Lợi nhuận cao
- C.
Có nhiều đối thủ cạnh tranh lớn
- D.
Dễ trở thành chuyên gia trên thị trường
- A.
- Q 19.
Chiến lược thị trường ngách phù hợp nhất với đối tượng doanh nghiệp nào?
- A.
Các tập đoàn đa quốc gia lớn
- B.
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ
- C.
Các công ty nhà nước
- D.
Các công ty hoạt động trong lĩnh vực tài chính
- A.
- Q 20.
Mô hình viên kim cương của M. Porter bao gồm mấy yếu tố?
- A.
2 yếu tố
- B.
3 yếu tố
- C.
4 yếu tố
- D.
5 yếu tố
- A.
- Q 21.
Bốn yếu tố của mô hình viên kim cương gồm những yếu tố nào?
- A.
Vốn, lao động, công nghệ, thị trường
- B.
Yếu tố sản xuất, điều kiện cầu, ngành phụ trợ, chiến lược DN và cạnh tranh nội địa
- C.
Chi phí, chất lượng, cải tiến, đáp ứng khách hàng
- D.
Xuất khẩu, nhập khẩu, FDI, chuyển giao công nghệ
- A.
- Q 22.
Nguồn nhân lực quốc gia bao gồm những yếu tố nào?
- A.
Số lượng, kỹ năng và chi phí tuyển dụng
- B.
Chỉ số lượng lao động
- C.
Chỉ kỹ năng lao động
- D.
Chỉ chi phí lao động
- A.
- Q 23.
Nguồn tài sản vật chất quốc gia KHÔNG bao gồm yếu tố nào?
- A.
Đất, nước, khoáng sản
- B.
Trữ lượng gỗ, năng lượng thủy điện
- C.
Tri thức khoa học và công nghệ
- D.
Vị trí địa lý
- A.
- Q 24.
Yếu tố nào sau đây thuộc nguồn tri thức quốc gia?
- A.
Khoáng sản và tài nguyên thiên nhiên
- B.
Tri thức về khoa học, công nghệ và thị trường được chuyển hóa vào hàng hóa
- C.
Số lượng lao động phổ thông
- D.
Hệ thống giao thông
- A.
- Q 25.
Mức độ yêu cầu cao của người tiêu dùng Nhật Bản đối với thiết bị điện tử đã có tác động gì?
- A.
Làm giảm sức cạnh tranh của doanh nghiệp Nhật
- B.
Thúc đẩy doanh nghiệp Nhật trở thành số một thế giới trong lĩnh vực điện tử
- C.
Không có tác động đáng kể
- D.
Buộc doanh nghiệp Nhật phải rút khỏi thị trường điện tử
- A.
- Q 26.
Sự quan tâm của Thụy Điển đối với người tàn tật đã tạo ra điều gì?
- A.
Một ngành có tính cạnh tranh cao tập trung vào các nhu cầu đặc biệt
- B.
Gánh nặng tài chính cho quốc gia
- C.
Sự phụ thuộc vào nhập khẩu
- D.
Sự suy giảm kinh tế
- A.
- Q 27.
Các công ty đồ trang sức vàng và bạc của Ý đã dẫn đầu thế giới một phần vì lý do gì?
- A.
Có nguồn vàng bạc phong phú
- B.
Hai phần ba máy móc chế tạo kim hoàn thế giới do các công ty Ý sản xuất
- C.
Có lực lượng lao động giá rẻ
- D.
Được chính phủ trợ cấp lớn
- A.
- Q 28.
Lợi thế mà các ngành hỗ trợ và có liên quan tạo ra còn dựa vào yếu tố nào?
- A.
Các mối quan hệ công việc chặt chẽ và gần gũi
- B.
Khoảng cách địa lý xa giữa nhà cung ứng và người sử dụng
- C.
Sự cạnh tranh gay gắt giữa các nhà cung ứng
- D.
Sự phụ thuộc vào nhập khẩu nguyên liệu
- A.
- Q 29.
Lợi thế cạnh tranh quốc tế bao gồm những nguồn lợi thế nào?
- A.
Tận dụng tính kinh tế theo vị trí và dịch chuyển các năng lực đặc biệt
- B.
Chỉ có tận dụng tính kinh tế theo quy mô
- C.
Chỉ có dịch chuyển lao động
- D.
Tăng cường xuất khẩu và hạn chế nhập khẩu
- A.
- Q 30.
Lợi thế theo vị trí (location economies) là gì?
- A.
Lợi thế từ việc sở hữu nhiều nhà máy
- B.
Lợi thế phát sinh từ việc phân bổ các hoạt động tạo lập giá trị đến các vị trí tối ưu trên thế giới
- C.
Lợi thế từ thương hiệu mạnh
- D.
Lợi thế từ bí quyết công nghệ
- A.
- Q 31.
Năng lực đặc biệt của doanh nghiệp được hiểu là gì?
- A.
Các khả năng hay năng lực cốt lõi cho phép đạt được lợi thế cạnh tranh
- B.
Các nguồn tài chính dồi dào
- C.
Các mối quan hệ chính trị
- D.
Các ưu đãi từ chính phủ
- A.
- Q 32.
Các doanh nghiệp kinh doanh quốc tế phải đối mặt với mấy sức ép cạnh tranh cơ bản?
- A.
1 sức ép
- B.
2 sức ép: tiêu chuẩn hóa hoặc thích ứng địa phương
- C.
3 sức ép
- D.
4 sức ép
- A.
- Q 33.
Có bao nhiêu loại hình chiến lược kinh doanh quốc tế cơ bản?
- A.
2 loại hình
- B.
3 loại hình
- C.
4 loại hình
- D.
5 loại hình
- A.
- Q 34.
Bốn loại hình chiến lược kinh doanh quốc tế gồm những loại nào?
- A.
Quốc tế, đa quốc gia, toàn cầu, xuyên quốc gia
- B.
Chi phí, khác biệt, tập trung, hỗn hợp
- C.
Xuất khẩu, nhập khẩu, FDI, liên doanh
- D.
Tăng trưởng, ổn định, thu hẹp, tái cơ cấu
- A.
- Q 35.
Đặc trưng của chiến lược quốc tế là gì?
- A.
Tập trung hóa các hoạt động chức năng tại một khu vực địa lý hoặc quốc gia
- B.
Phân tán sản xuất ra nhiều quốc gia
- C.
Thích ứng tối đa với nhu cầu địa phương
- D.
Tiêu chuẩn hóa sản phẩm hoàn toàn
- A.
- Q 36.
Chiến lược quốc tế phù hợp với doanh nghiệp có đặc điểm nào?
- A.
Có khả năng kết hợp các hoạt động mạnh
- B.
Có lợi thế cạnh tranh quốc gia mạnh nhưng năng lực kết hợp các hoạt động yếu
- C.
Có sức ép giảm chi phí rất cao
- D.
Hoạt động trong ngành dịch vụ tài chính
- A.
- Q 37.
Đặc trưng nổi bật của chiến lược đa quốc gia là gì?
- A.
Tối đa hóa việc đáp ứng nhu cầu địa phương
- B.
Giảm chi phí tối đa
- C.
Tiêu chuẩn hóa sản phẩm hoàn toàn
- D.
Tập trung sản xuất tại một quốc gia
- A.
- Q 38.
Chiến lược đa quốc gia thường có cấu trúc chi phí như thế nào?
- A.
Chi phí rất thấp
- B.
Chi phí cao
- C.
Chi phí trung bình ngành
- D.
Chi phí không thay đổi
- A.
- Q 39.
Chiến lược đa quốc gia phù hợp nhất với ngành nào?
- A.
Ngành sản xuất thép hàng loạt
- B.
Ngành tư vấn, kiểm toán
- C.
Ngành khai thác dầu mỏ
- D.
Ngành sản xuất điện thoại thông minh
- A.
- Q 40.
Bản chất của chiến lược toàn cầu là gì?
- A.
Cạnh tranh bằng sự khác biệt hóa tối đa
- B.
Cạnh tranh bằng chi phí thấp
- C.
Tập trung vào thị trường ngách
- D.
Thích ứng tối đa với địa phương
- A.
- Q 41.
Chiến lược toàn cầu hoạch định và triển khai như thế nào?
- A.
Phân cấp cho các chi nhánh quốc gia
- B.
Tập trung và kiểm soát bởi trụ sở chính
- C.
Độc lập tại mỗi quốc gia
- D.
Theo từng dự án riêng lẻ
- A.
- Q 42.
Chiến lược xuyên quốc gia có đặc điểm gì nổi bật?
- A.
Chỉ tập trung vào giảm chi phí
- B.
Chỉ tập trung vào khác biệt hóa
- C.
Chuyển giao các năng lực và sản phẩm theo nhiều chiều giữa các công ty con trên toàn cầu
- D.
Chỉ xuất khẩu từ chính quốc
- A.
- Q 43.
Trong chiến lược xuyên quốc gia, luồng dịch chuyển kỹ năng diễn ra như thế nào?
- A.
Chỉ từ chính quốc đến các công ty con
- B.
Từ công ty con về tổng hành dinh và qua lại giữa các công ty con
- C.
Chỉ giữa các công ty con
- D.
Không có sự dịch chuyển kỹ năng
- A.
- Q 44.
Ưu điểm nổi bật của chiến lược quốc tế là gì?
- A.
Chuyển giao các khả năng riêng biệt ra thị trường nước ngoài
- B.
Hiệu ứng kinh nghiệm cao
- C.
Lợi thế theo vị trí
- D.
Tính thích nghi cao
- A.
- Q 45.
Nhược điểm của chiến lược quốc tế là gì?
- A.
Chi phí quá cao
- B.
Tính thích nghi thấp, không có hiệu ứng kinh nghiệm và lợi thế theo vị trí
- C.
Vấn đề tổ chức phức tạp
- D.
Khó quản lý
- A.
- Q 46.
Ưu điểm của chiến lược đa quốc gia là gì?
- A.
Hiệu ứng kinh nghiệm và lợi thế theo vị trí
- B.
Khả năng làm cho sản phẩm trở nên quen thuộc với các điều kiện tại chỗ
- C.
Tận dụng lợi ích kinh nghiệm toàn cầu
- D.
Tính thích nghi thấp
- A.
- Q 47.
Nhược điểm chính của chiến lược toàn cầu là gì?
- A.
Chi phí quản lý rất cao
- B.
Vấn đề tổ chức có nhiều khó khăn
- C.
Tính thích nghi thấp
- D.
Không có hiệu ứng kinh nghiệm
- A.
- Q 48.
Ưu điểm vượt trội của chiến lược xuyên quốc gia so với các chiến lược khác là gì?
- A.
Tính thích nghi cao, tận dụng lợi ích kinh nghiệm toàn cầu
- B.
Đơn giản trong quản lý
- C.
Chi phí thấp
- D.
Tính thích nghi thấp
- A.
- Q 49.
Vì sao chiến lược xuyên quốc gia khó theo đuổi?
- A.
Vì đòi hỏi nhiều vốn đầu tư
- B.
Vì hai mục tiêu giảm chi phí và đáp ứng địa phương đặt ra yêu cầu trái ngược nhau
- C.
Vì thiếu nguồn nhân lực
- D.
Vì không có lợi thế cạnh tranh quốc gia
- A.
- Q 50.
Theo tài liệu, việc lựa chọn chiến lược kinh doanh quốc tế phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.
Chỉ phụ thuộc vào sở thích khách hàng
- B.
Chỉ phụ thuộc vào quy mô doanh nghiệp
- C.
Phụ thuộc vào sự biến động của các nhân tố toàn cầu hóa
- D.
Không phụ thuộc vào yếu tố nào
- A.
Answers and explanations are in mode.