Kinh tế Vi mô University

Đề thi Kinh tế Vi mô - Cung, Cầu & Độ Co Giãn (Mức độ: Khó)

25 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế Vi mô
Exam type
University
Questions
25
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (25)

  1. Q 1.

    Một nền kinh tế có đường PPF tuyến tính đi qua hai điểm: A(0 máy tính, 600 tấn gạo) và B(100 máy tính, 400 tấn gạo). Chi phí cơ hội để sản xuất thêm 1 máy tính là bao nhiêu tấn gạo?

    • A.

      1 tấn gạo

    • B.

      2 tấn gạo

    • C.

      4 tấn gạo

    • D.

      6 tấn gạo

  2. Q 2.

    Đường PPF của một nền kinh tế có dạng cong lõm về phía gốc tọa độ (hình parabol mở). Điều này thể hiện đặc điểm gì của chi phí cơ hội?

    • A.

      Chi phí cơ hội không đổi khi tăng sản lượng một hàng hóa

    • B.

      Chi phí cơ hội giảm dần khi tăng sản lượng một hàng hóa

    • C.

      Chi phí cơ hội tăng dần khi tăng sản lượng một hàng hóa

    • D.

      Chi phí cơ hội bằng 0

  3. Q 3.

    Cho hàm cầu Qd = 150 - 3P và hàm cung Qs = 30 + 2P. Giá cân bằng (Pe) của thị trường là bao nhiêu?

    • A.

      Pe = 20

    • B.

      Pe = 24

    • C.

      Pe = 30

    • D.

      Pe = 36

  4. Q 4.

    Với hàm cầu Qd = 150 - 3P và hàm cung Qs = 30 + 2P. Tại mức giá P = 30, thị trường có tình trạng gì và mức chênh lệch là bao nhiêu?

    • A.

      Thiếu hụt 30 đơn vị

    • B.

      Thặng dư 20 đơn vị

    • C.

      Thặng dư 30 đơn vị

    • D.

      Cân bằng thị trường

  5. Q 5.

    Với hàm cầu Qd = 150 - 3P và hàm cung Qs = 30 + 2P. Tại mức giá P = 15, thị trường xảy ra hiện tượng gì?

    • A.

      Thặng dư 15 đơn vị

    • B.

      Thiếu hụt 30 đơn vị

    • C.

      Thiếu hụt 45 đơn vị

    • D.

      Cân bằng thị trường

  6. Q 6.

    Khi giá tăng từ P1 = 100.000đ lên P2 = 80.000đ, lượng cầu tăng từ Q1 = 50 lên Q2 = 70 đơn vị. Sử dụng phương pháp điểm giữa, độ co giãn của cầu theo giá là bao nhiêu?

    • A.

      EpD = 0,5

    • B.

      EpD = 1,0

    • C.

      EpD = 1,5

    • D.

      EpD = 2,0

  7. Q 7.

    Một doanh nghiệp bán sản phẩm có độ co giãn của cầu theo giá EpD = 0,4. Nếu doanh nghiệp tăng giá 20%, doanh thu sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Doanh thu giảm khoảng 8%

    • B.

      Doanh thu tăng khoảng 10,4%

    • C.

      Doanh thu không đổi

    • D.

      Doanh thu giảm khoảng 10,4%

  8. Q 8.

    Thu nhập của người tiêu dùng tăng 10%, lượng cầu về một loại hàng hóa tăng 25%. Loại hàng hóa này thuộc nhóm nào?

    • A.

      Hàng hóa thứ cấp (inferior good)

    • B.

      Hàng hóa thiết yếu (necessity)

    • C.

      Hàng hóa xa xỉ (luxury good)

    • D.

      Hàng hóa độc lập

  9. Q 9.

    Giá của hàng hóa Y tăng 20%, lượng cầu hàng hóa X tăng 15%. Mối quan hệ giữa X và Y là gì?

    • A.

      Hàng hóa bổ sung mạnh (|EXY| > 1)

    • B.

      Hàng hóa thay thế yếu (0 < EXY < 1)

    • C.

      Hàng hóa thay thế mạnh (EXY > 1)

    • D.

      Hàng hóa độc lập

  10. Q 10.

    Khi giá tăng 25%, lượng cung tăng 10%. Độ co giãn của cung theo giá bằng bao nhiêu và cho biết tính chất?

    • A.

      Es = 0,4 - Cung co giãn ít

    • B.

      Es = 1,0 - Cung co giãn đơn vị

    • C.

      Es = 2,5 - Cung co giãn nhiều

    • D.

      Es = 0,625 - Cung co giãn đơn vị

  11. Q 11.

    Cho hàm cầu tuyến tính P = 100 - 2Q. Tại mức giá nào thì cầu co giãn đơn vị (EpD = 1)?

    • A.

      P = 25

    • B.

      P = 50

    • C.

      P = 75

    • D.

      P = 100

  12. Q 12.

    Khi chính phủ đánh thuế vào một hàng hóa, nếu cầu co giãn ít hơn cung, thì ai phải gánh phần lớn gánh nặng thuế?

    • A.

      Người tiêu dùng gánh phần lớn

    • B.

      Người sản xuất gánh phần lớn

    • C.

      Cả hai gánh như nhau

    • D.

      Chính phủ gánh toàn bộ

  13. Q 13.

    Nếu đường cầu dịch chuyển sang phải (cầu tăng) đồng thời đường cung cũng dịch chuyển sang phải (cung tăng) với cùng mức, thì giá cân bằng và lượng cân bằng thay đổi như thế nào?

    • A.

      Giá tăng, lượng tăng

    • B.

      Giá giảm, lượng tăng

    • C.

      Giá không đổi rõ ràng (mơ hồ), lượng tăng chắc chắn

    • D.

      Giá tăng, lượng không đổi

  14. Q 14.

    Đường cầu hoàn toàn co giãn (EpD = ∞) có hình dạng như thế nào và ý nghĩa kinh tế là gì?

    • A.

      Đường thẳng đứng - người mua mua một lượng cố định bất kể giá

    • B.

      Đường nằm ngang - người mua sẵn sàng mua mọi lượng ở một mức giá xác định

    • C.

      Đường dốc xuống - cầu giảm khi giá tăng

    • D.

      Đường dốc lên - cầu tăng khi giá tăng

  15. Q 15.

    Doanh thu (TR) của doanh nghiệp đạt cực đại khi điều kiện nào sau đây xảy ra?

    • A.

      EpD = 0 (cầu hoàn toàn không co giãn)

    • B.

      EpD < 1 (cầu co giãn ít)

    • C.

      EpD = 1 (cầu co giãn đơn vị)

    • D.

      EpD > 1 (cầu co giãn nhiều)

  16. Q 16.

    Giá trị độ co giãn của cầu theo thu nhập (EI) nào sau đây thể hiện đúng một hàng hóa xa xỉ?

    • A.

      EI = -0,5

    • B.

      EI = 0,5

    • C.

      EI = 1,0

    • D.

      EI = 1,5

  17. Q 17.

    Giá cà phê tăng 10%, lượng cầu đường giảm 20%. Mối quan hệ giữa cà phê và đường là gì?

    • A.

      Hàng hóa thay thế mạnh

    • B.

      Hàng hóa thay thế yếu

    • C.

      Hàng hóa bổ sung mạnh (|EXY| > 1)

    • D.

      Hàng hóa độc lập

  18. Q 18.

    Cho hàm cầu Qd = 100 - 2P và hàm cung Qs = 20 + P. Nếu chính phủ đánh thuế 10 đơn vị/đơn vị sản phẩm vào người tiêu dùng, giá mà người tiêu dùng phải trả tại trạng thái cân bằng mới là bao nhiêu?

    • A.

      Pc = 20

    • B.

      Pc = 25

    • C.

      Pc = 30

    • D.

      Pc = 35

  19. Q 19.

    Một nền kinh tế có PPF đi qua các điểm: A(0, 100), B(40, 90), C(80, 70), D(120, 40), E(150, 0). So sánh chi phí cơ hội giữa các giai đoạn sản xuất cho thấy điều gì?

    • A.

      Chi phí cơ hội không đổi giữa các giai đoạn

    • B.

      Chi phí cơ hội tăng dần: 0,25 → 0,5 → 0,75 → 1,33

    • C.

      Chi phí cơ hội giảm dần

    • D.

      Chi phí cơ hội bằng 0 ở mọi giai đoạn

  20. Q 20.

    Một doanh nghiệp bán sản phẩm có EpD = 2,5. Để tăng doanh thu, doanh nghiệp nên làm gì?

    • A.

      Tăng giá bán

    • B.

      Giảm giá bán

    • C.

      Giữ giá không đổi

    • D.

      Không thể xác định được chiến lược

  21. Q 21.

    Nếu độ co giãn chéo của cầu theo giá giữa hai hàng hóa X và Y là EXY = 0, thì X và Y có mối quan hệ gì?

    • A.

      Hàng hóa thay thế

    • B.

      Hàng hóa bổ sung

    • C.

      Hàng hóa độc lập (không liên quan)

    • D.

      Hàng hóa xa xỉ

  22. Q 22.

    Khi giá tăng từ P1 = 40.000đ lên P2 = 50.000đ, lượng cầu giảm từ Q1 = 100 xuống Q2 = 80 đơn vị. Sử dụng phương pháp điểm giữa, độ co giãn của cầu theo giá bằng bao nhiêu?

    • A.

      EpD = 0,5

    • B.

      EpD = 1,0

    • C.

      EpD = 1,5

    • D.

      EpD = 2,0

  23. Q 23.

    Tại mức giá P = 50.000đ, doanh nghiệp bán được 200 sản phẩm, doanh thu TR = 10.000.000đ. Nếu EpD = 0,8 và doanh nghiệp tăng giá lên 55.000đ, doanh thu mới sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Doanh thu giảm

    • B.

      Doanh thu tăng 120.000đ (lên 10.120.000đ)

    • C.

      Doanh thu không đổi

    • D.

      Doanh thu tăng 1.000.000đ

  24. Q 24.

    Giá trị độ co giãn của cầu theo thu nhập (EI) nào sau đây thể hiện đúng một hàng hóa thứ cấp (inferior good)?

    • A.

      EI = 1,5

    • B.

      EI = 0,5

    • C.

      EI = 0

    • D.

      EI = -0,8

  25. Q 25.

    Một cửa hàng nhận thấy khi tăng giá sản phẩm lên 10%, lượng bán giảm 25%. Độ co giãn của cầu theo giá là bao nhiêu và cửa hàng nên điều chỉnh giá như thế nào để tăng doanh thu?

    • A.

      EpD = 0,4 - nên tăng giá để tăng doanh thu

    • B.

      EpD = 2,5 - nên giảm giá để tăng doanh thu

    • C.

      EpD = 2,5 - nên tăng giá để tăng doanh thu

    • D.

      EpD = 0,25 - nên giảm giá để tăng doanh thu

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế Vi mô exams