Đề thi Nhà Nước và Pháp Luật - Mức độ Nâng cao

25 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Nhà nước và Pháp luật
Kỳ thi
University
Số câu
25 câu
Thời gian
30 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (25 câu)

  1. Câu 1.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nguyên nhân sâu xa nhất dẫn đến sự ra đời của nhà nước là gì?

    • A.

      Sự phân chia giai cấp trong xã hội và mâu thuẫn giai cấp gay gắt không thể điều hòa

    • B.

      Do ý chí chủ quan của những người đứng đầu cộng đồng muốn tạo dựng trật tự

    • C.

      Do sự thỏa thuận giữa các cá nhân nhằm bảo vệ quyền tự do tự nhiên

    • D.

      Do lực lượng siêu nhiên và thần thánh quy định từ trước

  2. Câu 2.

    Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng nhất tính giai cấp của nhà nước theo quan điểm Mác - Lênin?

    • A.

      Nhà nước là công cụ quyền lực chính trị đặc biệt của giai cấp thống trị, nhằm duy trì sự thống trị và bảo vệ lợi ích của giai cấp đó

    • B.

      Nhà nước là tổ chức đại diện cho toàn thể xã hội mà không thiên vị giai cấp nào

    • C.

      Nhà nước tồn tại vĩnh viễn cùng với sự phát triển của loài người

    • D.

      Nhà nước ra đời chủ yếu do bạo lực giữa hai thị tộc

  3. Câu 3.

    Đặc trưng nào sau đây phân biệt nhà nước với tổ chức thị tộc thời nguyên thủy?

    • A.

      Phân chia dân cư theo đơn vị hành chính lãnh thổ thay vì quản lý theo huyết thống

    • B.

      Có người đứng đầu được tín nhiệm trong cộng đồng

    • C.

      Có tục lệ và phong tục tập quán được tuân thủ

    • D.

      Có lao động chung và phân công lao động theo giới tính

  4. Câu 4.

    Chức năng đối nội của nhà nước KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

    • A.

      Ký kết điều ước quốc tế và hội nhập kinh tế quốc tế

    • B.

      Quản lý kinh tế và duy trì an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

    • C.

      Phát triển văn hóa - giáo dục và bảo đảm an sinh xã hội trong nước

    • D.

      Tổ chức bộ máy hành chính các cấp trong nước

  5. Câu 5.

    Về hình thức nhà nước, phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?

    • A.

      Hình thức nhà nước là cách thức thành lập, tổ chức giữa các cơ quan quyền lực tối cao của nhà nước

    • B.

      Hình thức nhà nước chỉ bao gồm chế độ chính trị (dân chủ hoặc độc tài)

    • C.

      Hình thức nhà nước được quy định bởi ý chí chủ quan của người đứng đầu nhà nước

    • D.

      Hình thức nhà nước đồng nghĩa với kiểu nhà nước

  6. Câu 6.

    Nhà nước Cộng hòa quý tộc khác nhà nước Cộng hòa dân chủ ở điểm cơ bản nào?

    • A.

      Quyền lực nhà nước được giao cho giai cấp, tầng lớp quý tộc thay vì do nhân dân trực tiếp bầu ra

    • B.

      Nhà nước Cộng hòa quý tộc có vua đứng đầu

    • C.

      Nhà nước Cộng hòa quý tộc không có nhiệm kỳ cố định

    • D.

      Nhà nước Cộng hòa dân chủ có quyền lực vô hạn

  7. Câu 7.

    Trong các kiểu nhà nước trong lịch sử, kiểu nhà nước nào sau đây có đặc điểm: quyền lực nhà nước thuộc về đa số nhân dân lao động?

    • A.

      Nhà nước Xã hội chủ nghĩa

    • B.

      Nhà nước Chủ nô

    • C.

      Nhà nước Phong kiến

    • D.

      Nhà nước Tư sản

  8. Câu 8.

    Bản chất của Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam được xác định như thế nào?

    • A.

      Là nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

    • B.

      Là nhà nước đại diện cho toàn bộ các tầng lớp nhân dân mà không có tính giai cấp

    • C.

      Là nhà nước pháp quyền thuần túy tách rời giai cấp

    • D.

      Là nhà nước hoàn toàn do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, không có sự tham gia của nhân dân

  9. Câu 9.

    Theo tài liệu, Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam có bao nhiêu đặc trưng cơ bản?

    • A.

      6 đặc trưng

    • B.

      4 đặc trưng

    • C.

      5 đặc trưng

    • D.

      3 đặc trưng

  10. Câu 10.

    Nguyên tắc tổ chức quyền lực nào được coi là nguyên tắc cơ bản nhất của Nhà nước ta?

    • A.

      Nguyên tắc tất cả quyền lực thuộc về nhân dân

    • B.

      Nguyên tắc Đảng lãnh đạo

    • C.

      Nguyên tắc tập trung dân chủ

    • D.

      Nguyên tắc pháp chế XHCN

  11. Câu 11.

    Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam có vị trí pháp lý như thế nào?

    • A.

      Là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân và thực hiện quyền lập pháp

    • B.

      Là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp

    • C.

      Là cơ quan xét xử nhà nước, thực hiện quyền tư pháp

    • D.

      Là cơ quan thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

  12. Câu 12.

    Chủ tịch nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam có thẩm quyền nào sau đây?

    • A.

      Đề nghị Quốc hội bầu, bãi nhiệm Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

    • B.

      Ban hành Nghị định để quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật

    • C.

      Phê chuẩn điều ước quốc tế về chiến tranh, hòa bình, chủ quyền quốc gia

    • D.

      Xét xử các vụ án hình sự, dân sự, hành chính

  13. Câu 13.

    Về nhiệm kỳ của các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Quốc hội, Chính phủ và Chủ tịch nước đều có nhiệm kỳ 5 năm

    • B.

      Quốc hội có nhiệm kỳ 4 năm, Chính phủ có nhiệm kỳ 5 năm

    • C.

      Chủ tịch nước có nhiệm kỳ 6 năm, Quốc hội có nhiệm kỳ 5 năm

    • D.

      Các cơ quan nhà nước đều có nhiệm kỳ khác nhau, không có sự đồng bộ

  14. Câu 14.

    Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật được hiểu như thế nào là đúng nhất?

    • A.

      Mọi cán bộ, công chức hay công dân vi phạm pháp luật đều bị xử lý bình đẳng, không có ngoại lệ

    • B.

      Mọi người đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ giống hệt nhau trong mọi trường hợp

    • C.

      Chỉ công dân Việt Nam mới được bình đẳng trước pháp luật

    • D.

      Bình đẳng trước pháp luật chỉ áp dụng trong lĩnh vực dân sự

  15. Câu 15.

    Tính tối cao của Hiến pháp thể hiện ở điểm nào sau đây?

    • A.

      Mọi văn bản quy phạm pháp luật có nội dung trái với Hiến pháp đều phải bị đình chỉ, bãi bỏ hoặc sửa đổi

    • B.

      Hiến pháp là văn bản do Quốc hội ban hành nên có giá trị như các luật khác

    • C.

      Hiến pháp chỉ có giá trị đối với cơ quan hành pháp

    • D.

      Hiến pháp có thể bị sửa đổi bởi bất kỳ văn bản nào khác

  16. Câu 16.

    Theo quan điểm Mác - Lênin, nguồn gốc ra đời của pháp luật gắn liền với hiện tượng nào?

    • A.

      Sự xuất hiện của giai cấp và nhà nước

    • B.

      Sự ra đời của tôn giáo và tín ngưỡng

    • C.

      Sự xuất hiện của các phong tục tập quán

    • D.

      Sự ra đời của gia đình và dòng họ

  17. Câu 17.

    Bản chất giai cấp của pháp luật theo quan điểm Mác - Lênin được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Pháp luật là sự thể chế hóa ý chí của giai cấp thống trị thành ý chí chung

    • B.

      Pháp luật là ý chí của toàn thể xã hội không mang tính giai cấp

    • C.

      Pháp luật hoàn toàn độc lập với ý chí giai cấp thống trị

    • D.

      Pháp luật là sản phẩm của ý chí cá nhân người lập pháp

  18. Câu 18.

    Tính quy phạm phổ biến của pháp luật được hiểu là gì?

    • A.

      Là khuôn mẫu xử sự chung, được áp dụng nhiều lần đối với mọi chủ thể trong phạm vi điều chỉnh trên toàn quốc

    • B.

      Chỉ áp dụng một lần duy nhất cho một trường hợp cụ thể

    • C.

      Chỉ áp dụng trong phạm vi một địa phương nhất định

    • D.

      Chỉ có giá trị đối với công dân Việt Nam

  19. Câu 19.

    Sự khác biệt cơ bản giữa pháp luật và đạo đức về cơ chế bảo đảm thực hiện là gì?

    • A.

      Pháp luật được bảo đảm bằng quyền lực nhà nước và chế tài cưỡng chế, còn đạo đức được bảo đảm bằng dư luận xã hội và lương tâm cá nhân

    • B.

      Pháp luật được bảo đảm bằng truyền thống, còn đạo đức được bảo đảm bằng pháp luật

    • C.

      Cả pháp luật và đạo đức đều được bảo đảm bằng quyền lực nhà nước

    • D.

      Đạo đức có chế tài cưỡng chế mạnh hơn pháp luật

  20. Câu 20.

    Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, hình thức pháp luật phổ biến nhất là gì?

    • A.

      Văn bản quy phạm pháp luật

    • B.

      Tập quán pháp

    • C.

      Tiền lệ pháp

    • D.

      Phong tục tập quán

  21. Câu 21.

    Cấu trúc của một quy phạm pháp luật đầy đủ gồm mấy bộ phận cấu thành?

    • A.

      3 bộ phận: Giả định, Quy định và Chế tài

    • B.

      2 bộ phận: Giả định và Quy định

    • C.

      4 bộ phận: Giả định, Quy định, Chế tài và Tên gọi

    • D.

      5 bộ phận giống như đặc trưng của nhà nước

  22. Câu 22.

    Khi văn bản hướng dẫn thi hành hết hiệu lực, hiệu lực của văn bản được hướng dẫn (Bộ luật/Luật) sẽ như thế nào?

    • A.

      Văn bản được hướng dẫn vẫn còn hiệu lực vì đây là văn bản gốc có giá trị pháp lý cao hơn

    • B.

      Văn bản được hướng dẫn cũng tự động hết hiệu lực theo

    • C.

      Văn bản được hướng dẫn bị đình chỉ vĩnh viễn

    • D.

      Cả hai văn bản đều mất hiệu lực đồng thời

  23. Câu 23.

    Năng lực chủ thể quan hệ pháp luật bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

    • B.

      Năng lực pháp luật và năng lực pháp lý

    • C.

      Chỉ có năng lực hành vi

    • D.

      Năng lực pháp luật, năng lực hành vi và tư cách pháp nhân

  24. Câu 24.

    Theo Bộ luật Dân sự 2015, cá nhân ở độ tuổi nào có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?

    • A.

      Từ đủ 18 tuổi trở lên

    • B.

      Từ đủ 16 tuổi trở lên

    • C.

      Từ đủ 14 tuổi trở lên

    • D.

      Từ đủ 6 tuổi trở lên

  25. Câu 25.

    Sự kiện pháp lý nào sau đây thuộc loại sự biến pháp lý?

    • A.

      Trận lũ lụt phá hủy tài sản của một cá nhân, dẫn đến việc chấm dứt hợp đồng bảo hiểm

    • B.

      Hai bên ký kết hợp đồng mua bán nhà ở

    • C.

      Một người thực hiện hành vi trộm cắp tài sản

    • D.

      Công dân tự nguyện làm đơn xin thôi quốc tịch Việt Nam

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Nhà nước và Pháp luật tương tự