Địa danh học Việt Nam University

Đề thi ôn tập Địa danh học Việt Nam

40 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Địa danh học Việt Nam
Kỳ thi
University
Số câu
40 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (40 câu)

  1. Câu 1.

    Theo tài liệu, có ba nhân tố cơ bản tác động đến sự hình thành địa danh là:

    • A.

      Con người, ngôn ngữ, tự nhiên

    • B.

      Con người, ngôn ngữ, địa lý

    • C.

      Con người, lịch sử, địa lý

    • D.

      Văn hóa, ngôn ngữ, địa lý

  2. Câu 2.

    Nhân tố nào được coi là quan trọng nhất trong hình thành địa danh?

    • A.

      Ngôn ngữ

    • B.

      Địa lý

    • C.

      Con người

    • D.

      Văn hóa

  3. Câu 3.

    Yếu tố biểu vật trong cấu trúc địa danh cho biết điều gì?

    • A.

      Cách phát âm của địa danh

    • B.

      Sự vật, hiện tượng được dùng để đặt tên cho địa danh

    • C.

      Ý nghĩa của địa danh

    • D.

      Nguồn gốc ngôn ngữ của địa danh

  4. Câu 4.

    Trong địa danh 'sông Hồng', yếu tố biểu vật là gì?

    • A.

      Con sông

    • B.

      Màu hồng (màu nước)

    • C.

      Chữ Hồng

    • D.

      Phù sa

  5. Câu 5.

    Yếu tố nào trong cấu trúc địa danh được coi là 'cái vỏ ngôn ngữ' của địa danh?

    • A.

      Biểu vật

    • B.

      Biểu âm

    • C.

      Biểu nghĩa

    • D.

      Danh từ riêng

  6. Câu 6.

    Một địa danh đầy đủ bao gồm hai thành phần nào?

    • A.

      Biểu âm và biểu nghĩa

    • B.

      Danh từ chung và danh từ riêng

    • C.

      Tên gọi chính thức và tên gọi dân gian

    • D.

      Tiếng Việt và tiếng Hán

  7. Câu 7.

    Trong tiếng Việt, trật tự địa danh theo quy tắc là:

    • A.

      Từ cấp độ riêng đến cấp độ chung

    • B.

      Từ cấp độ chung đến cấp độ riêng

    • C.

      Danh từ riêng trước, danh từ chung sau

    • D.

      Không có quy tắc cụ thể

  8. Câu 8.

    Có bao nhiêu phương thức tạo thành địa danh theo tài liệu?

    • A.

      Hai phương thức

    • B.

      Ba phương thức

    • C.

      Bốn phương thức

    • D.

      Năm phương thức

  9. Câu 9.

    Phương thức hợp thức hóa địa danh là gì?

    • A.

      Đặt tên địa danh hoàn toàn mới theo quyết định hành chính

    • B.

      Dùng quyết định hành chính để hợp thức hóa một địa danh dân gian đã tồn tại trước đó

    • C.

      Địa danh hình thành một cách tự nhiên qua nhiều đời

    • D.

      Địa danh được phiên âm từ tiếng nước ngoài

  10. Câu 10.

    Địa danh 'thị xã Ngã Bảy' (Hậu Giang) được hình thành theo phương thức nào?

    • A.

      Phương thức dân gian

    • B.

      Phương thức hành chính

    • C.

      Phương thức hợp thức hóa

    • D.

      Phương thức nước ngoài

  11. Câu 11.

    Theo Hoàng Thị Châu (2012), danh từ chung trong địa danh còn gọi là gì?

    • A.

      Danh xưng

    • B.

      Danh pháp (Geographical Nomenclature)

    • C.

      Địa danh tên gọi

    • D.

      Địa danh hành chính

  12. Câu 12.

    Nguyên tắc đặt tên địa danh theo hình dạng dựa trên điều gì?

    • A.

      Màu sắc của đối tượng

    • B.

      Biểu hiện bên ngoài của đối tượng

    • C.

      Vị trí địa lý của đối tượng

    • D.

      Kích thước của đối tượng

  13. Câu 13.

    Địa danh 'sông Hồng' được đặt tên theo nguyên tắc nào?

    • A.

      Theo hình dạng

    • B.

      Theo màu sắc

    • C.

      Theo kích thước

    • D.

      Theo âm thanh

  14. Câu 14.

    Sông Hương (Huế) được đặt tên theo nguyên tắc nào?

    • A.

      Theo màu sắc

    • B.

      Theo mùi vị

    • C.

      Theo hình dạng

    • D.

      Theo âm thanh

  15. Câu 15.

    Địa danh 'núi Con Voi' được đặt tên theo nguyên tắc nào?

    • A.

      Theo hình dạng

    • B.

      Theo tên động vật

    • C.

      Theo kích thước

    • D.

      Theo màu sắc

  16. Câu 16.

    Theo Lê Trung Hoa (2003), trong tổng số 10.530 địa danh hành chính ở Việt Nam, có bao nhiêu địa danh bằng số?

    • A.

      280 địa danh (chiếm 2,7%)

    • B.

      500 địa danh (chiếm 5%)

    • C.

      1.000 địa danh (chiếm 10%)

    • D.

      Không có địa danh nào bằng số

  17. Câu 17.

    Địa danh 'Cần Thơ' có nguồn gốc từ tiếng Khmer nào?

    • A.

      Kìn Tho (cá sặc rằn)

    • B.

      Cầm Thi (đàn ca)

    • C.

      Prey Nokor (thị trấn trong rừng)

    • D.

      Tưk Khmau (nước đen)

  18. Câu 18.

    Địa danh 'Sài Gòn' có nguồn gốc từ từ tiếng Khmer nào?

    • A.

      Kìn Tho

    • B.

      Prey Nokor hoặc Brai Nagara (thị trấn trong rừng)

    • C.

      Tưk Khmau

    • D.

      Svayton

  19. Câu 19.

    Địa danh 'Cà Mau' bắt nguồn từ tiếng Khmer nào?

    • A.

      Prey Nokor

    • B.

      Svay Tôn

    • C.

      Tưk Khmau (nước đen)

    • D.

      Kaut Hara

  20. Câu 20.

    Địa danh 'Khánh Hòa' bắt nguồn từ tiếng Chăm là gì?

    • A.

      Tưk Khmau

    • B.

      Panduranga

    • C.

      Kaut Hara (tên một bộ lạc Chăm)

    • D.

      Ya Tran

  21. Câu 21.

    Địa danh 'huyện Lâm Thao' (Phú Thọ) được đổi tên từ địa danh nào?

    • A.

      Thanh Sơn

    • B.

      Thao Giang

    • C.

      La Giang

    • D.

      Nga Giang

  22. Câu 22.

    Địa danh 'Đông Ba' (chợ ở Huế) được đổi tên từ địa danh nào?

    • A.

      Đông Hoa

    • B.

      Đông Hà

    • C.

      Đông Sơn

    • D.

      Ba Đông

  23. Câu 23.

    Tỉnh Vĩnh Long được đổi tên từ tên trấn nào?

    • A.

      Trấn An Giang

    • B.

      Trấn Vĩnh Thanh

    • C.

      Trấn Hà Tiên

    • D.

      Trấn Phong Dinh

  24. Câu 24.

    Theo Hoàng Tiến Tựu (1978), vùng địa danh người Việt được chia thành mấy miền?

    • A.

      Hai miền (Bắc, Nam)

    • B.

      Ba miền (Bắc, Trung, Nam)

    • C.

      Bốn miền

    • D.

      Năm miền

  25. Câu 25.

    Theo Nguyễn Văn Âu (2000), vùng địa danh Tây Bắc có đặc trưng gì về tên sông?

    • A.

      Gọi sông là rào

    • B.

      Gọi sông là nậm

    • C.

      Gọi sông là rạch

    • D.

      Gọi sông là krông

  26. Câu 26.

    Đặc trưng tên sông ở vùng Tây Nguyên là gì?

    • A.

      Nậm

    • B.

      Ya, Ea, Krông

    • C.

      Rào

    • D.

      Hói

  27. Câu 27.

    Đặc trưng tên sông ở Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

    • A.

      Nậm

    • B.

      Rào

    • C.

      Rạch

    • D.

      Krông

  28. Câu 28.

    Theo phân vùng địa danh của tác giả, miền địa danh Bắc Bộ được chia thành mấy vùng?

    • A.

      Hai vùng

    • B.

      Ba vùng: Tây Bắc, Đông Bắc, ĐBSH

    • C.

      Bốn vùng

    • D.

      Năm vùng

  29. Câu 29.

    Theo Lê Trung Hoa (2011), địa danh Việt Nam được chia thành mấy vùng?

    • A.

      Ba vùng

    • B.

      Bốn vùng

    • C.

      Năm vùng

    • D.

      Sáu vùng

  30. Câu 30.

    Địa danh 'Buôn Ma Thuột' theo tiếng Ê Đê có nghĩa là gì?

    • A.

      Làng của Cha Thuột

    • B.

      Nước của người M'Lạt

    • C.

      Thành phố mù sương

    • D.

      Làng của người Chăm

  31. Câu 31.

    Địa danh 'Đà Lạt' bắt nguồn từ đâu?

    • A.

      Từ chữ Đà Lạch, nghĩa là nước (suối) của người M'Lạt

    • B.

      Từ tiếng Latin Dat Aliis Laetitiam

    • C.

      Từ tiếng Pháp

    • D.

      Từ tiếng Chăm

  32. Câu 32.

    Sông Hồng có khoảng bao nhiêu tên gọi theo thời gian và không gian khác nhau?

    • A.

      Khoảng 10 tên gọi

    • B.

      Khoảng 25 tên gọi

    • C.

      Gần 50 tên gọi

    • D.

      Chỉ có 1 tên gọi duy nhất

  33. Câu 33.

    Theo tài liệu, nguyên nhân chính tạo nên tính đa dạng của địa danh Việt Nam gồm:

    • A.

      Chỉ do nguyên nhân lịch sử

    • B.

      Lịch sử, địa lý, ngôn ngữ - văn hóa

    • C.

      Chỉ do nguyên nhân địa lý

    • D.

      Chỉ do nguyên nhân ngôn ngữ

  34. Câu 34.

    Sông Cửu Long đổ ra biển Đông bằng bao nhiêu cửa?

    • A.

      5 cửa

    • B.

      7 cửa

    • C.

      Chín cửa (Cửu Long)

    • D.

      11 cửa

  35. Câu 35.

    Theo phân loại địa danh của Lê Trung Hoa, hệ thống địa danh được chia thành mấy loại chính?

    • A.

      Hai loại: tự nhiên và nhân tạo

    • B.

      Bốn loại

    • C.

      Sáu loại

    • D.

      Mười hai loại

  36. Câu 36.

    Theo phân loại của tác giả, địa danh Việt Nam theo nguồn gốc ngôn ngữ được chia thành mấy loại chính?

    • A.

      Hai loại: thuần Việt và không thuần Việt

    • B.

      Ba loại

    • C.

      Bốn loại

    • D.

      Bảy loại

  37. Câu 37.

    Địa danh 'Thất Sơn' (An Giang) lần đầu được biên chép trong tác phẩm nào?

    • A.

      Gia Định thành thông chí của Trịnh Hoài Đức

    • B.

      Đại Nam Nhất Thống Chí

    • C.

      Đại Nam dư địa chí ước biên

    • D.

      Lĩnh Nam chích quái

  38. Câu 38.

    Tên gọi 'Việt Nam' lần đầu tiên chính thức trở thành quốc hiệu của nước ta dưới triều vua nào?

    • A.

      Vua Gia Long (1804)

    • B.

      Vua Quang Trung (1792)

    • C.

      Vua Minh Mạng (1838)

    • D.

      Vua Lê Thánh Tông (1054)

  39. Câu 39.

    Địa danh 'Fansipan' (Phan Xi Păng) có độ cao bao nhiêu mét?

    • A.

      2.500 m

    • B.

      3.143 m

    • C.

      3.500 m

    • D.

      2.000 m

  40. Câu 40.

    Theo Đào Duy Anh, địa danh 'Cổ Loa' có nguồn gốc từ đâu?

    • A.

      Từ tên nôm 'Kẻ Loa' phiên âm thành chữ Hán

    • B.

      Từ tiếng Khmer

    • C.

      Từ tiếng Chăm

    • D.

      Từ tiếng Pháp

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Địa danh học Việt Nam tương tự