Tài chính tiền tệ 2026 Hà Nội HVTC University

Đề thi Tài chính tiền tệ - Chương 1: Tổng quan về tài chính tiền tệ

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Tài chính tiền tệ
Exam type
University
Questions
100
Duration
120 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Điểm giống nhau cơ bản nhất giữa tiền mặt và tiền chuyển khoản là gì?

    • A.

      Đều có hình thức tồn tại vật chất cụ thể

    • B.

      Đều là tiền phục vụ cho trao đổi hàng hóa, dịch vụ và mang đầy đủ 3 chức năng của tiền

    • C.

      Đều có chi phí tạo tiền như nhau

    • D.

      Đều do NHTW phát hành

  2. Q 2.

    Theo quan điểm tiền tệ có 3 chức năng, tiền KHÔNG thực hiện chức năng nào sau đây?

    • A.

      Chức năng phương tiện thanh toán quốc tế

    • B.

      Chức năng đơn vị định giá

    • C.

      Chức năng phương tiện trao đổi

    • D.

      Chức năng dự trữ giá trị

  3. Q 3.

    Khi thực hiện chức năng đơn vị định giá, tiền tệ cần ở dạng nào?

    • A.

      Tiền mặt

    • B.

      Tiền chuyển khoản

    • C.

      Tiền tưởng tượng

    • D.

      Vàng

  4. Q 4.

    Điều kiện để tiền trở thành đơn vị định giá gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Giá trị nội tại và giá trị sử dụng

    • B.

      Giá trị danh nghĩa pháp định và quy định bằng đơn vị tiền tệ chuẩn mực

    • C.

      Tiền phải có giá trị thực tế

    • D.

      Tiền phải được làm bằng vàng

  5. Q 5.

    Vai trò của tiền trong việc giảm chi phí trao đổi thể hiện ở điểm nào?

    • A.

      Tăng số giá cần xem xét trong trao đổi

    • B.

      Giảm số giá cần xem xét, giảm chi phí và thời gian trao đổi

    • C.

      Làm cho việc trao đổi trở nên phức tạp hơn

    • D.

      Tăng chi phí lưu thông hàng hóa

  6. Q 6.

    Chuẩn mực tiền nào sau đây KHÔNG được đề cập trong tài liệu?

    • A.

      Phải được tạo ra hàng loạt

    • B.

      Có thể chia nhỏ được

    • C.

      Có giá trị nội tại cao

    • D.

      Dễ chuyên chở

  7. Q 7.

    Trong trường hợp bán chịu hàng hóa, thanh toán tiền sau, điều nào xảy ra?

    • A.

      Người bán nhận tiền ngay tại thời điểm trao đổi

    • B.

      Người bán chịu chuyển nhượng tạm thời quyền sử dụng lượng giá trị hàng hóa cho người mua chịu

    • C.

      Người mua phải trả tiền trước khi nhận hàng

    • D.

      Không có sự chuyển nhượng giá trị nào xảy ra

  8. Q 8.

    Giấy bạc NHVN thực chất là gì?

    • A.

      Tiền vàng được đúc thành các mệnh giá khác nhau

    • B.

      Một giấy ghi nợ mệnh giá thấp do NHTW phát hành

    • C.

      Tiền được đảm bảo hoàn toàn bằng vàng

    • D.

      Một loại chứng khoán trên thị trường chứng khoán

  9. Q 9.

    Con đường nào sau đây KHÔNG phải là kênh NHTW đưa giấy bạc vào lưu thông?

    • A.

      Cho vay các NHTM - TCTD

    • B.

      Phát hành qua thị trường vàng và ngoại tệ

    • C.

      Phát hành trực tiếp cho người dân

    • D.

      Phát hành qua thị trường mở

  10. Q 10.

    Dấu hiệu giá trị là gì?

    • A.

      Những phương tiện có giá trị bản thân tương đương với sức mua của nó

    • B.

      Những phương tiện có giá trị bản thân rất nhỏ so với sức mua của nó, có giá trị danh nghĩa pháp định

    • C.

      Chỉ có tiền vàng mới là dấu hiệu giá trị

    • D.

      Một loại trái phiếu chính phủ

  11. Q 11.

    Tiền kim loại kém giá được đúc bằng các kim loại nào?

    • A.

      Vàng và bạc

    • B.

      Đồng, chì, kẽm, nhôm

    • C.

      Sắt và thép

    • D.

      Bạch kim

  12. Q 12.

    Trong điều kiện nền kinh tế có lạm phát cao, dự trữ bằng hình thức tiền tệ nào là phù hợp nhất?

    • A.

      Tiền giấy

    • B.

      Tiền chuyển khoản

    • C.

      Tiền vàng

    • D.

      Tiền kim loại kém giá

  13. Q 13.

    Tại sao hiện nay các nước không lưu thông tiền vàng?

    • A.

      Vì vàng không có giá trị

    • B.

      Vì vàng có giá trị tương đối lớn, gây khó khăn trong giao dịch nhỏ và chi phí lưu thông cao

    • C.

      Vì vàng không được xã hội chấp nhận

    • D.

      Vì NHTW không phát hành được vàng

  14. Q 14.

    Vai trò quan trọng nhất của vàng trong nền kinh tế thị trường hiện nay là gì?

    • A.

      Phương tiện trao đổi hàng hóa hàng ngày

    • B.

      Phương tiện dự trữ tốt nhất, sử dụng trong thanh toán quốc tế và dự trữ quốc gia

    • C.

      Công cụ để NHTW phát hành tiền

    • D.

      Tiền tệ chính trong giao dịch trong nước

  15. Q 15.

    Công thức tính khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông là gì?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Q 16.

    Trong công thức M = P·Q/V, V đại diện cho đại lượng nào?

    • A.

      Giá cả hàng hóa

    • B.

      Tổng khối lượng hàng hóa đưa vào lưu thông

    • C.

      Tốc độ lưu thông bình quân của tiền tệ

    • D.

      Mức cung tiền

  17. Q 17.

    Khối lượng tiền trong lưu thông (Ms) bao gồm những bộ phận nào?

    • A.

      Chỉ bao gồm tiền mặt

    • B.

      M1 + tiền gửi có kỳ hạn + tiền trên chứng từ có giá + các phương tiện thanh toán khác

    • C.

      Chỉ bao gồm tiền gửi không kỳ hạn

    • D.

      Chỉ bao gồm tiền vàng

  18. Q 18.

    Khối tiền tệ giao dịch M1 bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn ở các NHTM

    • B.

      Chỉ có tiền mặt

    • C.

      Tiền gửi có kỳ hạn

    • D.

      Cổ phiếu và trái phiếu

  19. Q 19.

    Tại sao nên tăng tiền gửi không kỳ hạn và giảm tiền mặt trong lưu thông?

    • A.

      Vì tiền mặt có tính thanh khoản cao hơn

    • B.

      Vì tiền chuyển khoản có nhiều ưu điểm: chi phí thấp, an toàn, dễ kiểm soát, giảm lạm phát

    • C.

      Vì tiền gửi có lãi suất cao hơn tiền mặt

    • D.

      Vì NHTW không phát hành tiền mặt nữa

  20. Q 20.

    Cầu tiền tệ cho giao dịch phụ thuộc vào yếu tố nào?

    • A.

      Lãi suất tiền gửi

    • B.

      Giá trị các khoản giao dịch trong nền kinh tế

    • C.

      Tỷ giá hối đoái

    • D.

      Dân số

  21. Q 21.

    Khi lãi suất tín dụng tăng, cầu tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Cầu tiền tệ tăng

    • B.

      Cầu tiền tệ giảm

    • C.

      Cầu tiền tệ không thay đổi

    • D.

      Cầu tiền tệ tăng mạnh

  22. Q 22.

    Yếu tố nào KHÔNG phải là nhân tố ảnh hưởng đến cầu tiền tệ?

    • A.

      Giá trị các khoản giao dịch

    • B.

      Tập quán chi tiêu của từng dân tộc

    • C.

      Màu sắc của tiền

    • D.

      Thu nhập của dân cư

  23. Q 23.

    Cung tiền cho lưu thông được định nghĩa là gì?

    • A.

      Việc phát hành vào lưu thông một khối lượng tiền tệ nhất định nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng tiền

    • B.

      Tổng lượng tiền mà người dân muốn giữ

    • C.

      Lượng vàng trong dự trữ quốc gia

    • D.

      Tổng giá trị hàng hóa trong lưu thông

  24. Q 24.

    Có bao nhiêu kênh cung tiền của NHTW?

    • A.

      2 kênh

    • B.

      3 kênh

    • C.

      4 kênh

    • D.

      5 kênh

  25. Q 25.

    Kênh cung tiền nào của NHTW được coi là quan trọng nhất và tối ưu nhất với nền kinh tế phát triển?

    • A.

      Cho vay các NHTM và tổ chức tín dụng

    • B.

      Phát hành qua thị trường vàng và ngoại tệ

    • C.

      Phát hành qua hoạt động thị trường mở

    • D.

      Cho NSNN vay

  26. Q 26.

    Lạm phát được định nghĩa là gì?

    • A.

      Hiện tượng giảm phát khi giá cả hàng hóa liên tục giảm

    • B.

      Hiện tượng kinh tế trong đó giấy bạc lưu thông vượt quá nhu cầu cần thiết làm cho chúng bị mất giá, giá cả hàng hóa tăng

    • C.

      Hiện tượng đồng tiền tăng giá

    • D.

      Hiện tượng thất nghiệp gia tăng

  27. Q 27.

    Lạm phát vừa phải xảy ra khi nào?

    • A.

      Giá cả hàng hóa tăng nhanh với tỉ lệ 2-3 con số/năm

    • B.

      Giá cả hàng hóa tăng từ 1000% trở lên

    • C.

      Giá cả hàng hóa tăng chậm ở mức dưới 10%/năm

    • D.

      Giá cả hàng hóa không thay đổi

  28. Q 28.

    Siêu lạm phát xảy ra khi giá cả hàng hóa tăng ở mức nào?

    • A.

      Dưới 10%/năm

    • B.

      Từ 10% đến dưới 100%/năm

    • C.

      Từ 1000% trở lên

    • D.

      Từ 100% đến dưới 1000%/năm

  29. Q 29.

    Khi lạm phát xảy ra, doanh nghiệp thường bị ảnh hưởng như thế nào?

    • A.

      Lợi nhuận DN tăng cao

    • B.

      Lợi nhuận DN bị giảm thấp, thu hẹp sản xuất, tín dụng bị giảm

    • C.

      DN không bị ảnh hưởng

    • D.

      Tỷ lệ thất nghiệp giảm

  30. Q 30.

    Công cụ trực tiếp nào NHTW sử dụng để kiềm chế lạm phát?

    • A.

      Ấn định lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay thấp

    • B.

      Ấn định lãi suất tiền gửi và cho vay cao, phát hành tín phiếu

    • C.

      Mua chứng khoán trên thị trường mở

    • D.

      Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

  31. Q 31.

    Khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc (Rd), điều gì xảy ra?

    • A.

      Hệ số mở rộng tiền gửi tăng

    • B.

      Khả năng cho vay của NHTM tăng

    • C.

      Mức cung tiền giảm

    • D.

      Lạm phát tăng mạnh

  32. Q 32.

    Nghiệp vụ thị trường mở có ưu điểm nổi bật nào?

    • A.

      Có tính linh hoạt cao nhất, tác động nhanh, dễ đảo ngược

    • B.

      Tác động chậm và khó đảo ngược

    • C.

      Chỉ có tác dụng giảm cung tiền

    • D.

      Không cần thị trường phát triển

  33. Q 33.

    Tài chính được định nghĩa là gì?

    • A.

      Phương thức huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực khan hiếm nhằm đáp ứng nhu cầu của các chủ thể trong phát triển kinh tế-xã hội

    • B.

      Toàn bộ tiền tệ trong nền kinh tế

    • C.

      Các khoản thuế mà Nhà nước thu

    • D.

      Hoạt động của các ngân hàng

  34. Q 34.

    Chức năng nào là chức năng cơ bản nhất của tài chính?

    • A.

      Chức năng kiểm tra

    • B.

      Chức năng phân bổ nguồn lực tài chính

    • C.

      Chức năng quản lý nhà nước

    • D.

      Chức năng kiểm toán

  35. Q 35.

    Chức năng kiểm tra của tài chính có mục tiêu gì?

    • A.

      Đảm bảo cho việc phân bổ, quản lý và sử dụng các nguồn lực một cách hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả

    • B.

      Tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

    • C.

      Tăng cường quyền lực cho nhà nước

    • D.

      Giảm thuế cho doanh nghiệp

  36. Q 36.

    Hệ thống tài chính bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ có thị trường tài chính

    • B.

      Thị trường tài chính, các định chế trung gian, cơ sở hạ tầng pháp lý - kỹ thuật và các tổ chức quản lý giám sát

    • C.

      Chỉ có các ngân hàng thương mại

    • D.

      Chỉ có nhà nước và doanh nghiệp

  37. Q 37.

    Các trung gian tài chính chủ yếu gồm những đơn vị nào?

    • A.

      Chỉ có ngân hàng thương mại

    • B.

      Ngân hàng, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, ngân hàng đầu tư

    • C.

      Chỉ có công ty bảo hiểm

    • D.

      Chỉ có quỹ đầu tư

  38. Q 38.

    Hệ thống tài chính giúp luân chuyển dòng vốn trong nền kinh tế như thế nào?

    • A.

      Từ chủ thể thừa vốn sang chủ thể thiếu vốn, từ vùng thừa sang vùng thiếu, kể cả từ nước ngoài vào trong nước

    • B.

      Chỉ trong phạm vi một quốc gia

    • C.

      Từ chủ thể thiếu vốn sang chủ thể thừa vốn

    • D.

      Không thể luân chuyển giữa các vùng

  39. Q 39.

    Hệ thống tài chính cung cấp các phương tiện để làm gì?

    • A.

      Để quản lý rủi ro

    • B.

      Để tăng thuế

    • C.

      Để in thêm tiền

    • D.

      Để tịch thu tài sản

  40. Q 40.

    Tiền mặt có những hạn chế nào so với tiền chuyển khoản?

    • A.

      Chi phí phát hành, bảo quản lớn, dễ bị làm giả, khó kiểm soát

    • B.

      Có tính thanh khoản thấp hơn

    • C.

      Không được xã hội chấp nhận

    • D.

      Phạm vi lưu thông hẹp hơn

  41. Q 41.

    Tiền chuyển khoản có phạm vi lưu thông như thế nào so với tiền mặt?

    • A.

      Rộng hơn tiền mặt

    • B.

      Hẹp hơn tiền mặt, chỉ có các chủ thể mở tài khoản tại NH mới sử dụng được

    • C.

      Bằng tiền mặt

    • D.

      Không có phạm vi lưu thông

  42. Q 42.

    Tại sao hiện nay có xu hướng gia tăng sử dụng tiền chuyển khoản?

    • A.

      Vì tiền chuyển khoản có giá trị nội tại cao hơn

    • B.

      Vì tiền chuyển khoản không bị làm giả, tiết kiệm chi phí, an toàn, Nhà nước dễ quản lý

    • C.

      Vì tiền chuyển khoản có giá trị lớn hơn

    • D.

      Vì NHTW cấm sử dụng tiền mặt

  43. Q 43.

    Khi nền kinh tế tăng trưởng nóng, NHTW cần làm gì?

    • A.

      Tăng cung ứng tiền tệ

    • B.

      Cần rút bớt tiền trong lưu thông (giảm cung ứng tiền tệ)

    • C.

      Không cần điều chỉnh cung tiền

    • D.

      In thêm nhiều tiền

  44. Q 44.

    Khi nền kinh tế suy thoái, NHTW cần làm gì?

    • A.

      Giảm lượng tiền cung ứng

    • B.

      Tăng lượng tiền cung ứng vào lưu thông

    • C.

      Giữ nguyên lượng tiền cung ứng

    • D.

      Tăng thuế để giảm cung tiền

  45. Q 45.

    Sự không đồng bộ về thời gian giữa thu và chi ảnh hưởng đến cầu tiền như thế nào?

    • A.

      Khoảng cách thời gian giữa thu và chi càng lớn thì nhu cầu tiền giữ lại càng nhiều

    • B.

      Khoảng cách thời gian giữa thu và chi càng lớn thì nhu cầu tiền càng ít

    • C.

      Không ảnh hưởng đến cầu tiền

    • D.

      Chỉ ảnh hưởng đến cung tiền

  46. Q 46.

    Khi thu nhập của dân cư tăng lên, cầu tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Cầu tiền tệ giảm

    • B.

      Cầu tiền tệ tăng

    • C.

      Cầu tiền tệ không đổi

    • D.

      Cầu tiền tệ giảm mạnh

  47. Q 47.

    Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng sẽ ảnh hưởng đến cầu tiền tệ như thế nào?

    • A.

      Cầu tiền tệ tăng

    • B.

      Cầu tiền tệ giảm

    • C.

      Cầu tiền tệ không đổi

    • D.

      Cầu tiền tệ dao động không xác định

  48. Q 48.

    Mức độ thâm hụt NSNN ảnh hưởng đến cung ứng tiền tệ như thế nào?

    • A.

      Một trong những cách làm giảm thâm hụt NSNN là phát hành tiền, làm tăng khối lượng tiền trong lưu thông

    • B.

      Thâm hụt NSNN làm giảm cung tiền

    • C.

      Thâm hụt NSNN không ảnh hưởng đến cung tiền

    • D.

      Thâm hụt NSNN buộc NHTW phải giảm phát hành tiền

  49. Q 49.

    Khi giá trị tiền tệ giảm (mất giá), điều gì xảy ra?

    • A.

      Giá cả hàng hóa giảm, cung tiền giảm

    • B.

      Giá cả hàng hóa tăng, cần nhiều tiền trong lưu thông

    • C.

      Không ảnh hưởng đến cung tiền

    • D.

      Làm giảm nhu cầu tiền mặt

  50. Q 50.

    Tác động tích cực của lạm phát vừa phải là gì?

    • A.

      Tạo nền cho sự chênh lệch giá cả giữa các vùng, khuyến khích xuất khẩu, buộc người lao động nâng cao chuyên môn

    • B.

      Làm cho mọi người đều giàu lên

    • C.

      Giúp giảm thất nghiệp hoàn toàn

    • D.

      Không có tác động tích cực nào

  51. Q 51.

    Khi NHTW bán tín phiếu kho bạc trên thị trường tiền tệ, mục đích chính là gì?

    • A.

      Tăng cung tiền tệ

    • B.

      Hút tiền từ lưu thông, giảm cung tiền để kiềm chế lạm phát

    • C.

      Để tăng lãi suất cho vay

    • D.

      Để giảm thâm hụt NSNN

  52. Q 52.

    Tại sao phải quy định vai trò độc quyền phát hành tiền của NHTW?

    • A.

      Để kiểm soát và điều chỉnh lượng tiền cung ứng, tránh gây lạm phát

    • B.

      Để NHTW có thêm lợi nhuận

    • C.

      Để tăng cường quyền lực cho NHTW

    • D.

      Để giảm chi phí in tiền

  53. Q 53.

    Mối quan hệ giữa lạm phát và lãi suất được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Lạm phát tăng thì lãi suất tăng, lãi suất tăng thì lạm phát giảm

    • B.

      Lạm phát tăng thì lãi suất giảm

    • C.

      Lãi suất tăng thì lạm phát tăng

    • D.

      Hai đại lượng này không liên quan

  54. Q 54.

    Tập quán chi tiêu ảnh hưởng đến cầu tiền tệ như thế nào?

    • A.

      Những nơi kinh tế thuận lợi, thu nhập nhiều, chi tiêu nhiều thì cầu tiền tăng

    • B.

      Tập quán chi tiêu không ảnh hưởng đến cầu tiền

    • C.

      Chỉ ảnh hưởng đến cung tiền

    • D.

      Tập quán chi tiêu ổn định không thay đổi theo thời gian

  55. Q 55.

    Khi lãi suất huy động vốn tăng, cầu tiền tệ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Cầu tiền tệ tăng

    • B.

      Cầu tiền tệ giảm

    • C.

      Cầu tiền tệ không đổi

    • D.

      Cầu tiền tệ giảm mạnh

  56. Q 56.

    Tiền tệ có 3 chức năng cơ bản, đó là những chức năng nào?

    • A.

      Đơn vị định giá, phương tiện trao đổi, dự trữ giá trị

    • B.

      Thanh toán, tích lũy, đầu tư

    • C.

      Mua bán, cho vay, đầu tư

    • D.

      Đo lường, lưu thông, cất trữ

  57. Q 57.

    Tiền dấu hiệu là gì?

    • A.

      Tiền có giá trị nội tại cao

    • B.

      Tiền có giá trị bản thân rất nhỏ so với sức mua, lưu thông theo luật định

    • C.

      Tiền được làm bằng vàng

    • D.

      Tiền chỉ có giá trị trong nước

  58. Q 58.

    Tiền chuyển khoản có hình thức tồn tại như thế nào?

    • A.

      Vật chất cụ thể

    • B.

      Phi vật chất, là những con số phản ánh trên tài khoản ngân hàng

    • C.

      Tiền kim loại

    • D.

      Vàng thỏi

  59. Q 59.

    Chủ thể phát hành tiền chuyển khoản là ai?

    • A.

      NHTW

    • B.

      NHTM

    • C.

      Kho bạc Nhà nước

    • D.

      Các tổ chức quốc tế

  60. Q 60.

    Sự vận động của tiền mặt gắn liền với điều gì?

    • A.

      Sự vận động độc lập với hàng hóa

    • B.

      Sự vận động gắn liền với sự vận động của hàng hóa

    • C.

      Sự vận động của vàng

    • D.

      Sự vận động của lãi suất

  61. Q 61.

    Tiền chuyển khoản có chi phí sử dụng như thế nào?

    • A.

      Không mất phí

    • B.

      Mất một khoản phí nhỏ hơn phí giao dịch cho ngân hàng

    • C.

      Phí rất lớn

    • D.

      Phí giống tiền mặt

  62. Q 62.

    Trong lưu thông, chỉ chấp nhận một lượng tiền nhất định, đó là gì?

    • A.

      Số lượng tiền tùy ý

    • B.

      Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông

    • C.

      Số lượng tiền do NHTW quyết định

    • D.

      Lượng tiền tối đa

  63. Q 63.

    Lưu thông dấu hiệu giá trị có ý nghĩa gì?

    • A.

      Khắc phục tình trạng thiếu phương tiện lưu thông trong nền kinh tế thị trường phát triển

    • B.

      Làm tăng chi phí lưu thông

    • C.

      Làm phức tạp hóa giao dịch

    • D.

      Giảm khả năng thanh toán

  64. Q 64.

    Khi lạm phát xảy ra, giải pháp nào NHTW sử dụng để cân đối cung cầu tiền tệ?

    • A.

      Sử dụng chính sách tiền tệ mở rộng

    • B.

      Sử dụng chính sách tiền tệ thắt chặt, các công cụ trực tiếp và gián tiếp

    • C.

      Không cần can thiệp

    • D.

      In thêm tiền

  65. Q 65.

    Lãi suất tái chiết khấu là gì?

    • A.

      Lãi suất cho vay dài hạn của NHTM đối với khách hàng

    • B.

      Lãi suất cho vay ngắn hạn của NHTW đối với các NHTM và TCTD dưới hình thức tái chiết khấu các chứng từ có giá

    • C.

      Lãi suất tiền gửi tại NHTM

    • D.

      Lãi suất cho vay của NHTM

  66. Q 66.

    Các chủ thể quản lý và điều hành hệ thống tài chính gồm những đơn vị nào?

    • A.

      Chỉ có Bộ Tài chính

    • B.

      Bộ Tài chính, NHTW, UBCK Nhà nước và các tổ chức khác

    • C.

      Chỉ có NHTW

    • D.

      Chỉ có các ngân hàng thương mại

  67. Q 67.

    Vai trò của hệ thống tài chính trong việc phân bổ nguồn lực hiệu quả thể hiện ở điểm nào?

    • A.

      Tập trung các nguồn vốn nhàn rỗi, nhỏ lẻ, phân tán để cung cấp cho chủ thể thiếu vốn, ổn định SXKD, mở rộng quy mô

    • B.

      Phá hủy các nguồn vốn nhỏ lẻ

    • C.

      Làm giảm khả năng tiếp cận vốn

    • D.

      Tăng chi phí giao dịch

  68. Q 68.

    Nhu cầu tiền tệ gồm những loại nào?

    • A.

      Cầu cho giao dịch, nhu cầu tích lũy, dự phòng và cất trữ

    • B.

      Chỉ có cầu cho giao dịch

    • C.

      Chỉ có cầu cho đầu tư

    • D.

      Chỉ có cầu cho dự phòng

  69. Q 69.

    Cầu tiền tệ cho tích lũy nhằm mục đích gì?

    • A.

      Để chi tiêu hàng ngày

    • B.

      Tích lũy khoản nhất định cho các nhu cầu đã định trước như mua sắm tài sản, đầu tư

    • C.

      Để cất giữ không sử dụng

    • D.

      Để dự phòng rủi ro

  70. Q 70.

    Nhu cầu tiền cho dự phòng dùng để làm gì?

    • A.

      Dự phòng số tiền để chờ cơ hội mua không dự báo trước, chi cho thường xuyên, cá nhân, rủi ro

    • B.

      Mua sắm tài sản cố định

    • C.

      Thanh toán nợ

    • D.

      Cất giữ tiền

  71. Q 71.

    Giá cả hàng hóa tăng thì cầu tiền cho giao dịch thay đổi như thế nào?

    • A.

      Cầu tiền cho giao dịch tăng

    • B.

      Cầu tiền cho giao dịch giảm

    • C.

      Cầu tiền cho giao dịch không đổi

    • D.

      Cầu tiền cho giao dịch tăng mạnh

  72. Q 72.

    Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện trao đổi ở hai trường hợp nào?

    • A.

      Tiền lấy ngay và bán chịu hàng hóa, thanh toán tiền sau

    • B.

      Tiền mặt và tiền chuyển khoản

    • C.

      Mua bán trong nước và quốc tế

    • D.

      Tiền vàng và tiền dấu hiệu

  73. Q 73.

    Số tiền phát hành vào lưu thông phụ thuộc vào yếu tố nào?

    • A.

      Ý muốn chủ quan của NHTW

    • B.

      Tổng giá cả hàng hóa và tốc độ quay vòng của tiền tệ

    • C.

      Lượng vàng dự trữ

    • D.

      Dân số

  74. Q 74.

    Theo công thức M = P·Q/V, khi tổng giá trị hàng hóa tăng, khối lượng tiền cần thiết sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Tỉ lệ thuận tăng

    • B.

      Tỉ lệ nghịch giảm

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Tăng nhanh gấp đôi

  75. Q 75.

    Theo công thức M = P·Q/V, khi tốc độ lưu thông tiền tệ tăng, khối lượng tiền cần thiết sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Tỉ lệ thuận tăng

    • B.

      Tỉ lệ nghịch giảm

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Tăng gấp đôi

  76. Q 76.

    M2 bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      M1 + tiền gửi có kỳ hạn

    • B.

      Chỉ có M1

    • C.

      M3 + các phương tiện khác

    • D.

      Chỉ có tiền gửi có kỳ hạn

  77. Q 77.

    M3 là khối tiền tệ gì?

    • A.

      Khối tiền tệ giao dịch

    • B.

      Khối tiền tệ tài sản, có tính lỏng thấp nhất

    • C.

      Khối tiền tệ giao dịch mở rộng

    • D.

      Khối lượng tiền trong lưu thông

  78. Q 78.

    Mục tiêu của NHTW khi phát hành tiền thông qua thị trường vàng và ngoại tệ là gì?

    • A.

      Tăng dự trữ ngoại hối nhà nước và điều tiết tỉ giá hối đoái

    • B.

      Tăng lợi nhuận cho NHTW

    • C.

      Tăng cung tiền không giới hạn

    • D.

      Giảm lãi suất

  79. Q 79.

    Khi nào NHTW cho NSNN vay?

    • A.

      Khi NSNN thặng dư

    • B.

      Khi NSNN bị thiếu hụt tạm thời hoặc bội chi

    • C.

      Khi lãi suất tăng

    • D.

      Khi kinh tế phát triển

  80. Q 80.

    NHTW có thể điều chỉnh khối lượng tiền với quy mô lớn nhỏ bất kỳ thông qua công cụ nào?

    • A.

      Lãi suất tái chiết khấu

    • B.

      Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

    • C.

      Nghiệp vụ thị trường mở

    • D.

      Quy định lãi suất cho vay

  81. Q 81.

    Lạm phát phi mã xảy ra khi giá cả tăng ở mức nào?

    • A.

      Dưới 10%/năm

    • B.

      Với tỉ lệ 2-3 con số/năm

    • C.

      Từ 1000% trở lên

    • D.

      Dưới 5%/năm

  82. Q 82.

    Tác động tiêu cực của lạm phát đối với NSNN là gì?

    • A.

      Tăng thu NSNN

    • B.

      Lợi nhuận DN giảm dẫn đến thuế thu nhập DN giảm, thu NSNN giảm sút nghiêm trọng

    • C.

      NSNN tăng mạnh

    • D.

      Không ảnh hưởng

  83. Q 83.

    Các công cụ gián tiếp của chính sách tiền tệ gồm những công cụ nào?

    • A.

      Lãi suất tái chiết khấu, tỷ lệ dự trữ bắt buộc, nghiệp vụ thị trường mở

    • B.

      Chỉ có lãi suất tái chiết khấu

    • C.

      Chỉ có nghiệp vụ thị trường mở

    • D.

      Quy định lãi suất cho vay, mua bán ngoại tệ

  84. Q 84.

    Khi NHTW mua chứng từ có giá trên thị trường mở, điều gì xảy ra?

    • A.

      Dự trữ NHTM giảm, khả năng tạo tiền giảm

    • B.

      Dự trữ NHTM tăng, khả năng tạo tiền tăng, khối lượng tiền cung ứng tăng

    • C.

      Không ảnh hưởng đến cung tiền

    • D.

      Giảm lãi suất thị trường

  85. Q 85.

    Khi NHTW bán chứng khoán trên thị trường mở, điều gì xảy ra?

    • A.

      Dự trữ NHTM giảm, lượng tiền NHTM cho vay giảm, giảm khả năng tạo tiền

    • B.

      Dự trữ NHTM tăng, cung tiền tăng

    • C.

      Không ảnh hưởng đến cung tiền

    • D.

      Tăng lượng tiền mặt trong lưu thông

  86. Q 86.

    Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là gì?

    • A.

      Tỷ lệ phần trăm giữa số tiền dự trữ bắt buộc và tổng số dư tiền gửi phải tính dự trữ bắt buộc các NHTM thu hút được trong một khoảng thời gian nhất định

    • B.

      Tỷ lệ tiền mặt NHTM giữ tại quỹ

    • C.

      Lãi suất NHTW cho NHTM vay

    • D.

      Phần trăm lợi nhuận NHTM phải nộp

  87. Q 87.

    Hệ số mở rộng tiền gửi được tính như thế nào?

    • A.

    • B.

      m = Rd

    • C.

      m = Rd × 100

    • D.

      m = 1 - Rd

  88. Q 88.

    Số nhân tiền (m_m) theo công thức là gì?

    • A.

    • B.

      m_m = Rd

    • C.

      m_m = 1 + Rd

    • D.

      m_m = 1/Rd

  89. Q 89.

    Tài chính có vai trò gì trong nền kinh tế?

    • A.

      Phân bổ nguồn lực tài chính và kiểm tra

    • B.

      Chỉ có chức năng phân bổ

    • C.

      Chỉ có chức năng kiểm tra

    • D.

      Không có chức năng gì

  90. Q 90.

    Hệ thống tài chính cho phép luân chuyển vốn từ nơi nào đến nơi nào?

    • A.

      Từ nơi có khả năng sinh lời thấp đến nơi có khả năng sinh lời cao

    • B.

      Từ nơi có khả năng sinh lời cao đến nơi có khả năng sinh lời thấp

    • C.

      Chỉ trong phạm vi quốc gia

    • D.

      Không thể luân chuyển

  91. Q 91.

    Sự khác biệt cơ bản giữa tiền mặt và tiền chuyển khoản về chi phí tạo tiền là gì?

    • A.

      Chi phí tạo tiền mặt lớn hơn do phải in ấn, bảo quản, vận chuyển

    • B.

      Chi phí tạo tiền chuyển khoản lớn hơn

    • C.

      Chi phí bằng nhau

    • D.

      Cả hai đều không có chi phí

  92. Q 92.

    Độ rủi ro của tiền chuyển khoản so với tiền mặt như thế nào?

    • A.

      Cao hơn tiền mặt

    • B.

      Thấp hơn tiền mặt

    • C.

      Bằng nhau

    • D.

      Không có rủi ro

  93. Q 93.

    Yêu cầu đối với người sử dụng tiền chuyển khoản là gì?

    • A.

      Không đòi hỏi trình độ dân trí cao

    • B.

      Đòi hỏi trình độ dân trí cao, trình độ KHKT

    • C.

      Chỉ cần biết đọc

    • D.

      Không cần kiến thức

  94. Q 94.

    Tiền mặt và tiền chuyển khoản có điểm chung nào sau đây?

    • A.

      Đều có hình thức tồn tại vật chất

    • B.

      Đều có giá trị nội tại cao

    • C.

      Đều mang đầy đủ 3 chức năng của tiền tệ

    • D.

      Đều do NHTW phát hành

  95. Q 95.

    Tính thanh khoản của tiền mặt so với tiền chuyển khoản như thế nào?

    • A.

      Tiền mặt có tính thanh khoản thấp hơn

    • B.

      Tiền mặt có tính thanh khoản cao hơn

    • C.

      Bằng nhau

    • D.

      Tiền chuyển khoản không có tính thanh khoản

  96. Q 96.

    Tại sao tiền chuyển khoản giúp giảm nguy cơ lạm phát?

    • A.

      Vì lưu thông tiền mặt dễ dẫn đến lạm phát do khối lượng tiền ngoài lưu thông vượt mức cần thiết

    • B.

      Vì tiền chuyển khoản có giá trị cao hơn

    • C.

      Vì NHTW in thêm tiền

    • D.

      Vì tiền chuyển khoản không được chấp nhận

  97. Q 97.

    Ý nghĩa của việc lưu thông dấu hiệu giá trị đối với nhu cầu trao đổi là gì?

    • A.

      Đáp ứng tính đa dạng về nhu cầu trao đổi vì có nhiều mệnh giá khác nhau phù hợp với mọi giao dịch

    • B.

      Làm giảm khả năng trao đổi

    • C.

      Không ảnh hưởng đến trao đổi

    • D.

      Chỉ phù hợp với giao dịch lớn

  98. Q 98.

    Mối quan hệ giữa bội chi NSNN và cung tiền cơ sở là gì?

    • A.

      Bội chi NSNN phát hành trái phiếu, NHTW mua thì cung tiền tăng

    • B.

      Bội chi NSNN làm giảm cung tiền

    • C.

      Bội chi NSNN không ảnh hưởng đến cung tiền

    • D.

      Bội chi NSNN chỉ ảnh hưởng đến cầu tiền

  99. Q 99.

    Khi dân chúng mua trái phiếu chính phủ trực tiếp cho NSNN vay, điều gì xảy ra?

    • A.

      Cung tiền tăng mạnh

    • B.

      Không làm tăng cung tiền

    • C.

      Cung tiền giảm mạnh

    • D.

      Lạm phát tăng cao

  100. Q 100.

    Sự linh hoạt của hệ thống tài chính giúp ích gì cho nền kinh tế?

    • A.

      Thu hút các nguồn TC nhàn rỗi, tập trung thành nguồn vốn lớn tài trợ kịp thời cho nhu cầu đầu tư phát triển KT-XH

    • B.

      Làm cho nguồn vốn bị phân tán hơn

    • C.

      Hạn chế khả năng tiếp cận vốn

    • D.

      Không ảnh hưởng đến nền kinh tế

Answers and explanations are in mode.

Similar Tài chính tiền tệ exams