Đề thi Triết học Mác - Lênin p1
Exam info
- Subject
- Triết học Mác - Lênin
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, điều kiện nhận thức nào là nguồn gốc trực tiếp làm cho triết học ra đời?
- A.
Sự xuất hiện của loài người trên trái đất
- B.
Sự phát triển của tư duy trừu tượng và năng lực khái quát hóa đến trình độ hình thành khái niệm, phạm trù, quy luật
- C.
Sự ra đời của chữ viết và các phương tiện ghi chép
- D.
Sự xuất hiện của các giáo lý tôn giáo có hệ thống
- A.
- Q 2.
Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, triết học được định nghĩa là:
- A.
Khoa học nghiên cứu về các quy luật vận động riêng biệt trong tự nhiên
- B.
Hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
- C.
Khoa học nghiên cứu các quy luậy tâm lý và hành vi con người
- D.
Hệ thống các giá trị đạo đức - xã hội của nhân loại
- A.
- Q 3.
Vấn đề cơ bản của triết học Mác - Lênin gồm mấy mặt và đó là những mặt nào?
- A.
Một mặt duy nhất: quan hệ giữa con người với xã hội
- B.
Hai mặt: bản thể luận (quan hệ giữa tư duy và tồn tại) và nhận thức luận (con người có khả năng nhận thức thế giới hay không)
- C.
Ba mặt: bản thể luận, nhận thức luận và logic học
- D.
Bốn mặt: bản thể luận, nhận thức luận, chính trị luận và đạo đức luận
- A.
- Q 4.
Hình thức cao nhất của chủ nghĩa duy vật theo quan điểm Mác - Lênin là:
- A.
Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại
- B.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII
- C.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng do C. Mác và Ph. Ăngghen sáng lập
- D.
Chủ nghĩa duy vật của Hêraclít và Đêmôcrit
- A.
- Q 5.
Ba phát minh khoa học tự nhiên làm tiền đề trực tiếp cho sự ra đời của triết học Mác gồm:
- A.
Định luật Newton, thuyết tiến hóa và học thuyết tế bào
- B.
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, học thuyết tế bào và học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn
- C.
Thuyết tương đối của Einstein, cơ học lượng tử và học thuyết tế bào
- D.
Học thuyết Darwin, lý thuyết xác suất và định luật bảo toàn năng lượng
- A.
- Q 6.
Theo quan điểm Mác - Lênin, vật chất được định nghĩa là:
- A.
Khối lượng của tất cả các vật thể tồn tại trong vũ trụ
- B.
Thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
- C.
Tổng hợp tất cả các nguyên tử và phân tử trong tự nhiên
- D.
Mọi sự vật mà con người nhìn thấy, sờ thấy, cảm nhận được
- A.
- Q 7.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, những phương thức tồn tại của vật chất là:
- A.
Chỉ có vận động
- B.
Chỉ có không gian và thời gian
- C.
Vận động, không gian và thời gian
- D.
Năng lượng và khối lượng
- A.
- Q 8.
Nguyên lý mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật khẳng định điều gì?
- A.
Các sự vật tồn tại biệt lập, không phụ thuộc lẫn nhau
- B.
Mọi sự vật, hiện tượng tồn tại trong mối liên hệ qua lại, ràng buộc, quy định và chuyển hóa lẫn nhau
- C.
Chỉ những sự vật cùng loại mới có liên hệ với nhau
- D.
Các sự vật liên hệ với nhau thông qua ý thức con người
- A.
- Q 9.
Bản chất của ý thức theo quan điểm duy vật biện chứng là:
- A.
Ý thức là một dạng vật chất đặc biệt do bộ não sinh ra
- B.
Ý thức là bản thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn độc lập với vật chất
- C.
Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, là sự phản ánh tích cực, sáng tạo gắn với thực tiễn xã hội
- D.
Ý thức là kết quả hoạt động thuần túy sinh lý của bộ não
- A.
- Q 10.
Tổng kết nào dưới đây phản ánh đúng nhất mối quan hệ giữa vật chất và ý thức theo quan điểm duy vật biện chứng?
- A.
Vật chất quyết định ý thức, ý thức hoàn toàn độc lập với vật chất
- B.
Ý thức có trước, quyết định sự tồn tại của vật chất
- C.
Vật chất quyết định ý thức; ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
- D.
Vật chất và ý thức tồn tại song song, không quyết định lẫn nhau
- A.
- Q 11.
Theo phép biện chứng duy vật, hai hình thức biện chứng gồm:
- A.
Biện chứng duy vật và biện chứng duy tâm
- B.
Biện chứng khách quan (của thế giới vật chất) và biện chứng chủ quan (sự phản ánh biện chứng khách quan vào đầu óc con người)
- C.
Biện chứng cổ đại và biện chứng hiện đại
- D.
Biện chứng tự nhiên và biện chứng xã hội
- A.
- Q 12.
V.I. Lênin đã trở thành người kế tục trung thành và phát triển sáng tạo triết học Mác trong thời đại nào?
- A.
Thời đại cổ đại Hy Lạp
- B.
Thời đại phục hưng và cận đại
- C.
Thời đại đế quốc chủ nghĩa và quá độ lên chủ nghĩa xã hội
- D.
Thời đại chiến quốc ở Trung Quốc
- A.
- Q 13.
Theo quan điểm Mác - Lênin, triết học ra đời khi nền sản xuất xã hội đã có sự phân công lao động và loài người đã xuất hiện giai cấp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 14.
C. Mác đã xây dựng một định nghĩa rõ ràng về phạm trù vật chất tương tự như V.I. Lênin năm 1908.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 15.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, vận động là thuộc tính cố hữu, vận động tự thân của vật chất, không phải do một lực lượng bên ngoài mang lại.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 16.
Triết học Mác - Lênin là thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp tư sản trong nhận thức và cải tạo thế giới.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 17.
Trình bày nội dung hai mặt của vấn đề cơ bản của triết học Mác - Lênin. Phân tích ý nghĩa phương pháp luận của việc giải quyết đúng đắn vấn đề này trong nhận thức và thực tiễn xã hội hiện nay.
- Q 18.
Hãy phân tích những điều kiện lịch sử (kinh tế - xã hội, nguồn gốc lý luận, tiền đề khoa học tự nhiên và nhân tố chủ quan) dẫn đến sự ra đời của triết học Mác, từ đó rút ra ý nghĩa của sự ra đời đó đối với sự phát triển của lịch sử tư tưởng nhân loại.
- Q 19.
Trình bày nội dung định nghĩa vật chất của V.I. Lênin (1908) và phân tích những ý nghĩa phương pháp luận quan trọng nhất của định nghĩa này đối với hoạt động nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng.
- Q 20.
Hãy làm sáng tỏ vai trò của triết học Mác - Lênin trong sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam hiện nay. Lấy ví dụ minh họa cho việc vận dụng quan điểm 'vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn' trong công cuộc đổi mới đất nước.
Answers and explanations are in mode.
Similar Triết học Mác - Lênin exams
Đề thi Triết học Mác - Lênin: p3
2026 · 20 Q · Hà Nội
Đề thi Triết học Mác - Lênin: p2
2026 · 20 Q · Hà Nội
Đề kiểm tra Triết học Mác - Lênin p4
2026 · 20 Q · Hà Nội
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm học phần Triết học Mác - Lênin
2026 · 100 Q · Trường ĐH Hàng Hải Việt Nam
Đề thi môn Triết học Mác - Lênin
2026 · 100 Q · Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)
Đề thi Triết học Mác - Lênin (100 câu trắc nghiệm)
2026 · 100 Q · Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)