Đề thi Triết học Mác - Lênin: p2
Exam info
- Subject
- Triết học Mác - Lênin
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Tính khách quan của mối liên hệ phổ biến được hiểu là:
- A.
Mối liên hệ phụ thuộc vào ý thức chủ quan của con người
- B.
Mối liên hệ là vốn có của bản thân sự vật, không phụ thuộc vào ý thức con người
- C.
Mối liên hệ chỉ tồn tại trong một số lĩnh vực nhất định
- D.
Mối liên hệ do con người tự sáng tạo ra
- A.
- Q 2.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguồn gốc của sự phát triển nằm ở:
- A.
Các lực lượng siêu tự nhiên bên ngoài sự vật
- B.
Ý thức của con người quyết định
- C.
Quá trình liên tục giải quyết các mâu thuẫn trong chính bản thân sự vật
- D.
Sự tác động của thần linh, thượng đế
- A.
- Q 3.
Mối liên hệ bên trong có đặc điểm:
- A.
Là mối liên hệ giữa các sự vật khác nhau, không có ý nghĩa quyết định
- B.
Là mối liên hệ giữa các mặt, các yếu tố của một sự vật và có vai trò quyết định
- C.
Phụ thuộc vào mối liên hệ cơ bản của sự vật
- D.
Chỉ nổi lên ở một thời điểm nhất định
- A.
- Q 4.
So với cái riêng, cái chung có tính chất:
- A.
Phong phú hơn, toàn bộ hơn
- B.
Sâu sắc, bản chất hơn
- C.
Đa dạng hơn
- D.
Biến đổi nhanh hơn
- A.
- Q 5.
Khi sự thay đổi về lượng đạt tới điểm nút sẽ xảy ra:
- A.
Sự biến mất hoàn toàn của sự vật cũ
- B.
Sự thay đổi căn bản về chất thông qua bước nhảy
- C.
Sự vật giữ nguyên trạng thái
- D.
Sự giảm dần đều về lượng
- A.
- Q 6.
Trong quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập, sự đấu tranh giữa các mặt đối lập mang tính:
- A.
Tạm thời, tương đối
- B.
Tuyệt đối
- C.
Bất biến
- D.
Ngẫu nhiên
- A.
- Q 7.
Đặc trưng của quá trình phát triển biện chứng thể hiện qua đường xoáy ốc là:
- A.
Tính kế thừa qua khâu trung gian, lặp lại nhưng không quay lại và tiến lên
- B.
Sự phát triển diễn ra theo đường thẳng liên tục
- C.
Sự vận động theo vòng tròn khép kín
- D.
Sự thay đổi hoàn toàn đột ngột không có kế thừa
- A.
- Q 8.
Theo V.I. Lênin, con đường biện chứng của quá trình nhận thức chân lý là:
- A.
Từ thực tiễn đến lý luận rồi quay về thực tiễn
- B.
Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn
- C.
Từ lý luận đến thực tiễn một chiều
- D.
Từ thực tiễn đến trực quan sinh động
- A.
- Q 9.
Mối liên hệ nhân quả có tính tất yếu, có nghĩa là:
- A.
Nguyên nhân và kết quả hoàn toàn tách rời nhau
- B.
Đã có tác động thì sẽ có biến đổi tương ứng, nhân nào quả nấy
- C.
Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả duy nhất
- D.
Kết quả không thể tác động trở lại nguyên nhân
- A.
- Q 10.
Bản chất và hiện tượng có mối quan hệ:
- A.
Bản chất quy định một cách máy móc hiện tượng
- B.
Hiện tượng luôn luôn phản ánh đúng bản chất
- C.
Bản chất biểu hiện thông qua hiện tượng; bản chất tương đối ổn định còn hiện tượng thường xuyên biến đổi
- D.
Không liên quan gì đến nhau
- A.
- Q 11.
Khả năng và hiện thực có mối quan hệ biện chứng, trong đó:
- A.
Khả năng và hiện thực tồn tại tách rời nhau
- B.
Hiện thực là sự thực hiện khả năng và là cơ sở để hình thành những khả năng mới
- C.
Con người không thể tác động đến quá trình chuyển hóa từ khả năng thành hiện thực
- D.
Chỉ có một loại khả năng duy nhất
- A.
- Q 12.
Nguyên cớ khác với nguyên nhân ở chỗ:
- A.
Nguyên cớ là những sự kiện xảy ra trước kết quả nhưng chỉ có mối liên hệ bề ngoài, không bản chất
- B.
Nguyên cớ là nguyên nhân sâu xa của kết quả
- C.
Nguyên cớ và nguyên nhân là một
- D.
Nguyên cớ có vai trò quyết định kết quả
- A.
- Q 13.
Mâu thuẫn biện chứng được hiểu là:
- A.
Sự khác nhau đơn thuần giữa các sự vật
- B.
Sự liên hệ vừa thống nhất vừa đấu tranh giữa các mặt đối lập
- C.
Sự thống nhất hoàn toàn giữa các mặt
- D.
Xung đột bên ngoài giữa các sự vật khác nhau hoàn toàn
- A.
- Q 14.
Mối liên hệ phổ biến chỉ diễn ra trong lĩnh vực tự nhiên, không có ở lĩnh vực xã hội và tư duy.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 15.
Theo quan điểm siêu hình, phát triển chỉ là sự thay đổi về mặt lượng mà không có sự thay đổi về mặt chất.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 16.
Cái chung tồn tại độc lập với cái riêng, có thể tách rời khỏi cái riêng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 17.
Theo quy luật phủ định của phủ định, sự vật mới ra đời sẽ quay trở lại hoàn toàn giống y nguyên sự vật ban đầu.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 18.
Trong chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn vừa là cơ sở, động lực của nhận thức, vừa là mục đích và tiêu chuẩn kiểm tra chân lý.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 19.
Trình bày nội dung quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại. Phân tích ý nghĩa phương pháp luận của quy luật này và liên hệ thực tiễn trong công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam hiện nay.
- Q 20.
Phân tích mối quan hệ biện chứng giữa tất nhiên và ngẫu nhiên. Lấy một ví dụ cụ thể trong đời sống xã hội hoặc trong lĩnh vực khoa học tự nhiên để minh họa và rút ra ý nghĩa phương pháp luận.
Answers and explanations are in mode.
Similar Triết học Mác - Lênin exams
Đề thi Triết học Mác - Lênin: p3
2026 · 20 Q · Hà Nội
Đề thi Triết học Mác - Lênin p1
2026 · 20 Q · Hà Nội
Đề kiểm tra Triết học Mác - Lênin p4
2026 · 20 Q · Hà Nội
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm học phần Triết học Mác - Lênin
2026 · 100 Q · Trường ĐH Hàng Hải Việt Nam
Đề thi môn Triết học Mác - Lênin
2026 · 100 Q · Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)
Đề thi Triết học Mác - Lênin (100 câu trắc nghiệm)
2026 · 100 Q · Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)