Đề thi Vật lý Chuyên ngành Kỹ thuật

40 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lý
Exam type
University
Questions
40
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Một vật rơi tự do từ độ cao h, bỏ qua sức cản không khí. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Vận tốc của vật tỉ lệ thuận với độ cao h.

    • B.

      Gia tốc của vật giảm dần theo thời gian.

    • C.

      Thời gian rơi tỉ lệ với căn bậc hai của độ cao h.

    • D.

      Động năng của vật không đổi trong quá trình rơi.

  2. Q 2.

    Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính R, tốc độ dài v. Gia tốc hướng tâm của chất điểm được tính bằng công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Q 3.

    Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là:

    • A.

      Tổng các lực tác dụng lên vật bằng không.

    • B.

      Tổng các momen lực làm vật quay theo chiều kim đồng hồ bằng tổng các momen lực làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

    • C.

      Tổng các momen lực tác dụng lên vật bằng không.

    • D.

      Cả B và C đều đúng.

  4. Q 4.

    Động lượng của một chất điểm có khối lượng m, vận tốc v được tính bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Q 5.

    Định luật II Newton phát biểu rằng:

    • A.

      Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng và tỉ lệ nghịch với khối lượng của nó.

    • B.

      Vật sẽ đứng yên nếu không có lực tác dụng.

    • C.

      Lực và phản lực luôn cân bằng nhau.

    • D.

      Động lượng của hệ cô lập được bảo toàn.

  6. Q 6.

    Mômen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay phụ thuộc vào:

    • A.

      Khối lượng của vật và sự phân bố khối lượng quanh trục quay.

    • B.

      Chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật.

    • C.

      Chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật.

    • D.

      Không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng.

  7. Q 7.

    Nội năng của một hệ nhiệt động là:

    • A.

      Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên hệ.

    • B.

      Tổng thế năng tương tác giữa các phân tử.

    • C.

      Năng lượng bên trong hệ, bao gồm động năng và thế năng của các hạt cấu tạo nên hệ.

    • D.

      Nhiệt lượng mà hệ nhận được từ môi trường.

  8. Q 8.

    Theo nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng ΔU của hệ được tính bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Q 9.

    Phát biểu nào sau đây là đúng với nguyên lí thứ hai của nhiệt động lực học (phát biểu của Thomson)?

    • A.

      Có thể chế tạo động cơ vĩnh cửu loại hai.

    • B.

      Nhiệt có thể tự động truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn.

    • C.

      Không thể biến toàn bộ nhiệt thành công mà không để lại dấu vết gì ở môi trường xung quanh.

    • D.

      Hiệu suất của động cơ nhiệt có thể đạt 100%.

  10. Q 10.

    Chu trình Carnot thuận nghịch gồm những quá trình nào?

    • A.

      Hai quá trình đẳng tích và hai quá trình đẳng áp.

    • B.

      Hai quá trình đẳng nhiệt và hai quá trình đoạn nhiệt.

    • C.

      Hai quá trình đẳng áp và hai quá trình đẳng tích.

    • D.

      Bốn quá trình đẳng nhiệt.

  11. Q 11.

    Trong chu trình Otto (động cơ xăng), quá trình cháy nhiên liệu diễn ra gần như:

    • A.

      Đẳng áp.

    • B.

      Đẳng nhiệt.

    • C.

      Đẳng tích.

    • D.

      Đoạn nhiệt.

  12. Q 12.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa chu trình Diesel và chu trình Otto là:

    • A.

      Diesel sử dụng bugi để đánh lửa.

    • B.

      Diesel nén hỗn hợp nhiên liệu - không khí.

    • C.

      Nhiên liệu trong Diesel tự cháy do nhiệt độ cao khi nén không khí.

    • D.

      Diesel có quá trình cháy đẳng tích.

  13. Q 13.

    Máy lạnh hoạt động dựa trên nguyên tắc:

    • A.

      Biến nhiệt hoàn toàn thành công.

    • B.

      Truyền nhiệt từ vật lạnh sang vật nóng hơn nhờ công bên ngoài.

    • C.

      Tự động truyền nhiệt từ vật lạnh sang vật nóng.

    • D.

      Biến công thành nhiệt một cách tự nhiên.

  14. Q 14.

    Hiệu suất của chu trình Carnot thuận nghịch chỉ phụ thuộc vào:

    • A.

      Bản chất của tác nhân (khí lý tưởng hay khí thực).

    • B.

      Nhiệt độ của nguồn nóng T1 và nguồn lạnh T2.

    • C.

      Áp suất của khí trong xi lanh.

    • D.

      Thể tích của xi lanh.

  15. Q 15.

    Cường độ dòng điện I chạy qua một tiết diện được định nghĩa là:

    • A.

      Điện lượng chuyển qua tiết diện đó trong một đơn vị thời gian.

    • B.

      Tích của mật độ dòng và thời gian.

    • C.

      Tổng điện tích chứa trong tiết diện.

    • D.

      Điện trở của vật dẫn.

  16. Q 16.

    Định luật Ôm cho đoạn mạch đồng chất được viết là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  17. Q 17.

    Đối với mạch điện kín chỉ chứa một nguồn điện có suất điện động E và điện trở toàn mạch R, cường độ dòng điện được tính bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 18.

    Định luật Kirchhoff 1 (định luật về nút) phát biểu:

    • A.

      Tổng đại số các suất điện động trong một mắt mạng bằng tổng đại số các độ giảm điện thế.

    • B.

      Tổng đại số các cường độ dòng điện tại một nút bằng không.

    • C.

      Điện trở tương đương của mạch nối tiếp bằng tổng các điện trở.

    • D.

      Công suất tiêu thụ trong mạch bằng UI.

  19. Q 19.

    Lực Lorentz tác dụng lên một điện tích q chuyển động với vận tốc v trong từ trường B có độ lớn là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Q 20.

    Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi:

    • A.

      Có dòng điện không đổi chạy qua mạch kín.

    • B.

      Từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian.

    • C.

      Mạch kín đặt trong từ trường đều không đổi.

    • D.

      Mạch kín chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều.

  21. Q 21.

    Suất điện động cảm ứng trong mạch kín được xác định bởi công thức:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  22. Q 22.

    Trong hệ thống điện ba pha đối xứng, các sức điện động lệch pha nhau một góc:

    • A.

      90°

    • B.

      120°

    • C.

      180°

    • D.

      60°

  23. Q 23.

    Máy biến áp hoạt động dựa trên nguyên lý:

    • A.

      Cảm ứng điện từ.

    • B.

      Lực Lorentz.

    • C.

      Hiệu ứng Hall.

    • D.

      Định luật Ôm.

  24. Q 24.

    Rôto lồng sóc của động cơ không đồng bộ ba pha có đặc điểm:

    • A.

      Dây quấn ba pha nối sao.

    • B.

      Các thanh dẫn bằng đồng/nhôm được nối ngắn mạch hai đầu.

    • C.

      Được nối với điện trở ngoài qua chổi than.

    • D.

      Không có dây quấn.

  25. Q 25.

    Trong bán dẫn tinh khiết (intrinsic) ở nhiệt độ phòng, mật độ electron tự do và lỗ trống:

    • A.

      Electron nhiều hơn lỗ trống.

    • B.

      Lỗ trống nhiều hơn electron.

    • C.

      Bằng nhau.

    • D.

      Không có hạt tải điện nào.

  26. Q 26.

    Bán dẫn loại n được tạo ra bằng cách pha tạp vào Silic nguyên tố thuộc nhóm:

    • A.

      Nhóm III (ví dụ Bo).

    • B.

      Nhóm IV (ví dụ Cacbon).

    • C.

      Nhóm V (ví dụ Photpho).

    • D.

      Nhóm VI (ví dụ Oxy).

  27. Q 27.

    Hạt tải điện chủ yếu trong bán dẫn loại p là:

    • A.

      Electron tự do.

    • B.

      Lỗ trống.

    • C.

      Ion dương tạp chất.

    • D.

      Ion âm tạp chất.

  28. Q 28.

    Khe năng lượng (band gap) của Silic (Si) ở nhiệt độ phòng xấp xỉ:

    • A.

      0,6 eV

    • B.

      1,1 eV

    • C.

      3,0 eV

    • D.

      0 eV

  29. Q 29.

    Điốt bán dẫn có cấu tạo cơ bản gồm:

    • A.

      Hai lớp bán dẫn cùng loại ghép với nhau.

    • B.

      Một tiếp giáp p-n.

    • C.

      Ba lớp bán dẫn xen kẽ.

    • D.

      Một lớp kim loại và một lớp bán dẫn.

  30. Q 30.

    Khi phân cực thuận cho điốt (anode nối cực dương, cathode nối cực âm), điốt sẽ:

    • A.

      Không cho dòng điện chạy qua.

    • B.

      Chỉ cho dòng rò rất nhỏ chạy qua.

    • C.

      Dẫn điện tốt khi điện áp vượt qua điện áp ngưỡng (khoảng 0,7V với Si).

    • D.

      Bị đánh thủng ngay lập tức.

  31. Q 31.

    Trên đặc tuyến Vôn-Ampe của điốt, khi phân cực ngược, dòng điện qua điốt:

    • A.

      Rất lớn và tăng nhanh theo điện áp.

    • B.

      Bằng dòng thuận.

    • C.

      Rất nhỏ, gần như bằng 0 (dòng rò).

    • D.

      Bằng không tuyệt đối.

  32. Q 32.

    Transistor lưỡng cực (BJT) có cấu tạo gồm:

    • A.

      Hai lớp bán dẫn ghép lại.

    • B.

      Ba lớp bán dẫn xen kẽ, tạo thành cấu trúc p-n-p hoặc n-p-n.

    • C.

      Bốn lớp bán dẫn.

    • D.

      Một lớp bán dẫn và hai lớp kim loại.

  33. Q 33.

    Trong transistor, dòng điện nhỏ ở cực gốc (IB) có vai trò:

    • A.

      Ngăn cản dòng điện từ cực thu sang cực phát.

    • B.

      Điều khiển dòng điện lớn hơn nhiều từ cực thu sang cực phát (IC).

    • C.

      Tạo ra điện áp UCE.

    • D.

      Làm nóng transistor để hoạt động.

  34. Q 34.

    Hệ số khuếch đại dòng điện một chiều β của transistor được định nghĩa là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  35. Q 35.

    LED (Light Emitting Diode) phát sáng khi:

    • A.

      Được phân cực ngược.

    • B.

      Có dòng điện phân cực thuận đi qua.

    • C.

      Bị chiếu sáng mạnh.

    • D.

      Nhiệt độ môi trường rất cao.

  36. Q 36.

    Photodiode hoạt động dựa trên nguyên tắc:

    • A.

      Phát sáng khi có dòng điện chạy qua.

    • B.

      Tạo ra dòng điện khi được chiếu sáng.

    • C.

      Thay đổi điện trở theo nhiệt độ.

    • D.

      Khuếch đại tín hiệu điện.

  37. Q 37.

    Pin mặt trời (solar cell) chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành điện năng dựa trên:

    • A.

      Hiệu ứng Hall.

    • B.

      Hiệu ứng quang điện trong (hiệu ứng quang điện).

    • C.

      Hiệu ứng nhiệt điện.

    • D.

      Hiệu ứng từ điện.

  38. Q 38.

    Ở nhiệt độ 0 K, bán dẫn tinh khiết:

    • A.

      Dẫn điện tốt như kim loại.

    • B.

      Có điện trở thấp.

    • C.

      Không dẫn điện vì tất cả electron đều nằm trong liên kết cộng hóa trị.

    • D.

      Có nhiều electron tự do hơn lỗ trống.

  39. Q 39.

    Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của bán dẫn tinh khiết sẽ:

    • A.

      Giảm.

    • B.

      Không đổi.

    • C.

      Tăng.

    • D.

      Ban đầu tăng sau đó giảm.

  40. Q 40.

    Động cơ không đồng bộ một pha có đặc điểm:

    • A.

      Stato chỉ có một dây quấn làm việc.

    • B.

      Rôto luôn là loại dây quấn.

    • C.

      Stato có hai dây quấn: dây quấn chính (làm việc) và dây quấn phụ (khởi động).

    • D.

      Không cần tụ khởi động.

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lý exams