Địa - Gk1

49 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí
Exam type
High school
Questions
49
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Structure (6 parts)

  1. 1.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1 Q)

    Câu 1. Cho thông tin sau

  2. 2.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1 Q)

    Câu 2. Cho thông tin sau

  3. 3.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1 Q)

    Câu 3. Cho thông tin sau

  4. 4.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1 Q)

    Câu 4. Cho thông tin sau

  5. 5.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1 Q)

    Câu 5. Cho thông tin sau

  6. 6.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1 Q)

    Câu 6. Cho thông tin sau

Questions (49)

  1. Q 1.

    Vùng biển nước ta không tiếp giáp với vùng biển quốc gia nào sau đây?

    • A.

      Mi-an-ma.

    • B.

      Ma-lai-xi-a.

    • C.

      Xin-ga-po.

    • D.

      Phi-lip-pin.

  2. Q 2.

    Do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt giữa

    • A.

      đồng bằng với miền núi.

    • B.

      vùng biển với phần đất liền.

    • C.

      phần lãnh thổ phía Bắc với phía Nam.

    • D.

      các đai cao của một dãy núi.

  3. Q 3.

    Điểm cực Bắc trên đất liền của nước ta

    • A.

      chịu tác động của gió mùa mùa đông.

    • B.

      nằm ở nơi có địa hình bằng phẳng.

    • C.

      có một lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

    • D.

      không chịu ảnh hưởng của thiên tai.

  4. Q 4.

    Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

    • A.

      giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.

    • B.

      nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.

    • C.

      nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.

    • D.

      có hoạt động của gió mùa và Tín phong.

  5. Q 5.

    Vùng nội thủy của biển nước ta

    • A.

      kề với vùng tiếp giáp lãnh hải.

    • B.

      nằm ở phía trong đường cơ sở.

    • C.

      là phần nằm ngầm ở dưới biển.

    • D.

      nằm liền kề vùng biển quốc tế.

  6. Q 6.

    Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về mặt kinh tế của vị trí địa lí nước ta?

    • A.

      Tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

    • B.

      Nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

    • C.

      Thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

    • D.

      Thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

  7. Q 7.

    Do tiếp giáp Biển Đông nên nước ta có

    • A.

      hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.

    • B.

      gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

    • C.

      tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.

    • D.

      một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít.

  8. Q 8.

    Vị trí địa lí đã làm cho tự nhiên nước ta

    • A.

      mang tính chất ôn đới gió mùa.

    • B.

      phân hóa theo nhiều quy luật.

    • C.

      ít có sự thay đổi theo không gian.

    • D.

      ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

  9. Q 9.

    Gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Tây bắc.

    • B.

      Đông bắc.

    • C.

      Đông nam.

    • D.

      Tây nam.

  10. Q 10.

    Sông ngòi nước ta có

    • A.

      nhiều nước quanh năm.

    • B.

      ít nước quanh năm.

    • C.

      chế độ nước theo mùa.

    • D.

      rất ít các phụ lưu.

  11. Q 11.

    Việc áp dụng kĩ thuật làm ruộng bậc thang ở vùng đồi núi nước ta hiện nay chủ yếu nhằm

    • A.

      hạn chế xói mòn và phát triển sản xuất.

    • B.

      thay thế hoàn toàn cây trồng lâu năm.

    • C.

      tận dụng tối đa nguồn nước từ các sông.

    • D.

      mở rộng quy mô các khu công nghiệp.

  12. Q 12.

    Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

    • A.

      mưa lớn vào đầu mùa hạ.

    • B.

      lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

    • C.

      hai mùa khác nhau rõ rệt.

    • D.

      mưa nhiều vào thu đông.

  13. Q 13.

    Quá trình chính trong sự hình thành địa hình ở nước ta là

    • A.

      phong hóa và uốn nếp.

    • B.

      bóc mòn và đứt gãy.

    • C.

      xâm thực và bồi tụ.

    • D.

      bồi tụ và nâng lên.

  14. Q 14.

    Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

    • A.

      Khí hậu có sự phân hoá đa dạng.

    • B.

      Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

    • C.

      Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.

    • D.

      Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.

  15. Q 15.

    Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

    • A.

      ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

    • B.

      ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

    • C.

      vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

    • D.

      chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

  16. Q 16.

    Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

    • A.

      quá trình tích tụ mùn mạnh.

    • B.

      rửa trôi các chất badơ dễ tan.

    • C.

      tỉ lệ ôxit sắt và ôxit nhôm cao.

    • D.

      quá trình phong hóa mạnh mẽ.

  17. Q 17.

    Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

    • A.

      Cán cân bức xạ quanh năm âm.

    • B.

      Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.

    • C.

      Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

    • D.

      Chế độ nước sông không phân mùa.

  18. Q 18.

    Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất chủ yếu ở nước ta do nguyên nhân nào sau đây?

    • A.

      Địa hình chủ yếu là đồng bằng.

    • B.

      Có khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều đồi núi thấp.

    • C.

      Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

    • D.

      Trong năm có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

  19. Q 19.

    Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

    • A.

      gió Tây ôn đới.

    • B.

      Tín phong bán cầu Bắc.

    • C.

      phơn Tây Nam.

    • D.

      Tín phong bán cầu Nam.

  20. Q 20.

    Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta xuất phát từ

    • A.

      biển Đông.

    • B.

      Ấn Độ Dương.

    • C.

      áp cao Xi-bia.

    • D.

      vùng núi cao.

  21. Q 21.

    Sông ngòi nước ta chủ yếu có hướng chảy nào sau đây?

    • A.

      Tây Bắc - Đông Nam.

    • B.

      Đông Bắc - Tây Nam.

    • C.

      Tây - Đông.

    • D.

      Đông - Tây.

  22. Q 22.

    Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là có

    • A.

      các cao nguyên đất xám lớn.

    • B.

      các cao nguyên đất đỏ rộng.

    • C.

      hệ thống các cánh cung núi.

    • D.

      các dải núi cao và đồ sộ.

  23. Q 23.

    Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm sông ngòi miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

    • A.

      Đều là các sông ngắn và dốc.

    • B.

      Chủ yếu hướng tây bắc - đông nam.

    • C.

      Sông ngòi nhiều nước quanh năm.

    • D.

      Chủ yếu có hướng vòng cung.

  24. Q 24.

    Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của sự suy giảm tài nguyên đất ở nước ta?

    • A.

      Diện tích đất chưa sử dụng còn ít.

    • B.

      Đất có nhiều nguồn gốc khác nhau.

    • C.

      Tài nguyên đất phân bố không đều.

    • D.

      Nhiều nơi đất bị xói mòn, rửa trôi.

  25. Q 25.

    Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên rừng của nước ta trong những năm gần đây?

    • A.

      Tổng diện tích rừng có xu hướng tăng.

    • B.

      Diện tích rừng trồng chiếm chủ yếu.

    • C.

      Tỉ lệ che phủ rừng giảm rất nhanh.

    • D.

      Chất lượng rừng phục hồi hoàn toàn.

  26. Q 26.

    Cảnh quan thiên nhiên điển hình ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

    • A.

      rừng ôn đới gió mùa.

    • B.

      rừng cận xích đạo gió mùa.

    • C.

      rừng cận nhiệt đới.

    • D.

      cây bụi gai và xa van.

  27. Q 27.

    Dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

    • A.

      Hoành Sơn.

    • B.

      Bạch Mã.

    • C.

      Pu Đen Đinh.

    • D.

      Bắc Sơn.

  28. Q 28.

    Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có

    • A.

      mưa nhiều vào thu đông.

    • B.

      lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

    • C.

      thời tiết đầu hạ khô nóng.

    • D.

      hai mùa khác nhau rõ rệt.

  29. Q 29.

    Ở các khu vực đá vôi nước ta, quá trình phong hóa diễn ra mạnh mẽ đã hình thành nên dạng địa hình đặc trưng nào sau đây?

    • A.

      Các-xtơ.

    • B.

      Đồng bằng châu thổ.

    • C.

      Cồn cát ven biển.

    • D.

      Bán bình nguyên.

  30. Q 30.

    Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

    • A.

      Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

    • B.

      Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.

    • C.

      Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

    • D.

      Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

  31. Q 31.

    Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?

    • A.

      Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.

    • B.

      Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.

    • C.

      Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.

    • D.

      Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.

  32. Q 32.

    Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.

    • B.

      Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

    • C.

      Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

    • D.

      Cảnh quan giống như vùng ôn đới.

  33. Q 33.

    Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

    • A.

      mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

    • B.

      gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

    • C.

      chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

    • D.

      phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

  34. Q 34.

    Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

    • A.

      khí hậu, đất đai, sinh vật.

    • B.

      sông ngòi, đất đai, khí hậu.

    • C.

      sinh vật, đất đai, sông ngòi.

    • D.

      khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

  35. Q 35.

    Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là

    • A.

      các tháng đều có nhiệt độ trên 25°C.

    • B.

      không có tháng nào nhiệt độ trên 20°C.

    • C.

      nhiệt độ trung bình các tháng dưới 25°C.

    • D.

      chỉ có 2 tháng nhiệt độ dưới 25°C.

  36. Q 36.

    Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

    • A.

      Trong năm có một mùa đông lạnh.

    • B.

      Thời tiết thường diễn biến phức tạp.

    • C.

      Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.

    • D.

      Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

  37. Q 37.

    Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

    • A.

      nóng quanh năm.

    • B.

      lạnh quanh năm.

    • C.

      có một mùa đông lạnh.

    • D.

      khí hậu rất ít phân hóa.

  38. Q 38.

    Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

    • A.

      Chủ yếu là đồi núi thấp.

    • B.

      Núi đều có hướng tây bắc - đông nam.

    • C.

      Có dải đồng bằng nhỏ hẹp ven biển.

    • D.

      Phần lớn là đồng bằng.

  39. Q 39.

    Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

    • A.

      Địa hình có các khối núi và cao nguyên lớn.

    • B.

      Sông ngòi thưa thớt, chế độ nước rất ổn định.

    • C.

      Thành phần sinh vật chủ yếu là loài cận nhiệt.

    • D.

      Nhiều loại tài nguyên khoáng sản nhất nước ta.

  40. Q 40.

    Dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

    • A.

      Pu Sam Sao.

    • B.

      Bạch Mã.

    • C.

      Trường Sơn Nam.

    • D.

      Ngân Sơn.

  41. Q 41.

    Để giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu tại vùng ven biển, nước ta cần ưu tiên giải pháp nào?

    • A.

      Trồng rừng ngập mặn ven biển.

    • B.

      Đào nhiều hồ đầm trên cát.

    • C.

      Làm ruộng bậc thang ven biển.

    • D.

      Bón phân hữu cơ cho đất.

  42. Q 42.

    Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

    • A.

      sự phân bố sinh vật.

    • B.

      sự phát triển của sinh vật.

    • C.

      diện tích rừng lớn.

    • D.

      nguồn gen quý hiếm.

  43. Q 43.

    Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần

    • A.

      áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.

    • B.

      ngăn chặn nạn du canh, du cư.

    • C.

      thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

    • D.

      chống suy thoái và ô nhiễm đất.

  44. Q 44.

    Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của sự suy giảm tài nguyên đất ở nước ta?

    • A.

      Diện tích đất nông nghiệp chiếm đa số.

    • B.

      Gồm nhiều loại đất khác nhau.

    • C.

      Chất lượng khác nhau giữa các loại đất.

    • D.

      Nhiều nơi đất bị giảm độ phì.

  45. Q 45.

    Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên rừng của nước ta trong những năm gần đây?

    • A.

      Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh.

    • B.

      Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

    • C.

      Tổng diện tích rừng đang giảm rất nhanh.

    • D.

      Chất lượng rừng chưa phục hồi hoàn toàn.

  46. Q 46.

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là

    • A.

      biến đổi khí hậu.

    • B.

      rừng trồng ít.

    • C.

      khai thác quá mức.

    • D.

      chiến tranh.

  47. Q 47.

    Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

    • A.

      Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

    • B.

      Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

    • C.

      Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

    • D.

      Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

  48. Q 48.

    Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì

    • A.

      chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

    • B.

      rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít.

    • C.

      diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.

    • D.

      diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu.

  49. Q 49.

    Biện pháp nào là chủ yếu nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc?

    • A.

      Đầu tư thủy lợi, làm ruộng bậc thang.

    • B.

      Trồng cây theo băng, đào hố vảy cá.

    • C.

      Phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

    • D.

      Bảo vệ đất rừng và trồng rừng mới.

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí exams