Gợi ý ôn tập kiểm tra giữa kì I – Lịch sử 12 – năm học 2026-2027

60 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Lịch sử
Exam type
High school
Questions
60
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (60)

  1. Q 1.

    Quá trình hình thành Liên hợp quốc gắn liền với vai trò quan trọng của các quốc gia nào?

    • A.

      Việt Nam, Nhật Bản, Cuba.

    • B.

      Đức, Ý, Nhật Bản.

    • C.

      Đức, Trung Quốc, Nhật Bản.

    • D.

      Liên Xô, Mỹ, Anh.

  2. Q 2.

    Ngày 1-1-1942, đại diện 26 nước đã ký bản Tuyên bố Liên hợp quốc nhằm mục đích nào sau đây?

    • A.

      Buộc tổ chức Hội Quốc liên phải chấp nhận giải thể.

    • B.

      Ngăn chặn sự phát triển của phong trào cách mạng thế giới.

    • C.

      Cam kết cùng nhau liên minh chống lại phe phát xít.

    • D.

      Thông qua bản Hiến chương thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

  3. Q 3.

    Hội nghị nào sau đây không có tác động đến sự ra đời của Liên hợp quốc?

    • A.

      Hội nghị Teheran (1943).

    • B.

      Hội nghị Ianta (1945).

    • C.

      Hội nghị Xan Phran-xi-xcô (1945).

    • D.

      Hội nghị Véc-xai (1919).

  4. Q 4.

    Văn kiện nào sau đây quy định mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?

    • A.

      Công ước Liên hợp quốc về Luật biển.

    • B.

      Hiến chương Liên hợp quốc.

    • C.

      Công ước cấm vũ khí hóa học.

    • D.

      Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền.

  5. Q 5.

    Hiến chương Liên hợp quốc được thông qua tại hội nghị quốc tế nào sau đây?

    • A.

      Hội nghị Pari (1973).

    • B.

      Hội nghị Ianta (1945).

    • C.

      Hội nghị Xan Phran-xi-xcô (1945).

    • D.

      Hội nghị Giơ-ne-vơ (1954).

  6. Q 6.

    Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?

    • A.

      Cân bằng quyền lực giữa các hệ thống chính trị đối lập.

    • B.

      Duy trì nguyên trạng trật tự thế giới đa cực, đa trung tâm.

    • C.

      Không can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia.

    • D.

      Hợp tác phát triển hiệu quả về kinh tế, văn hóa và xã hội.

  7. Q 7.

    Để đảm bảo những quyền cơ bản của con người, Liên hợp quốc đã

    • A.

      chỉ ký kết các hiệp ước song phương với các nước.

    • B.

      ủng hộ các nước xây dựng các liên minh quân sự.

    • C.

      xây dựng, ký kết nhiều văn bản, điều ước quốc tế.

    • D.

      can thiệp trực tiếp vào công việc nội bộ các nước.

  8. Q 8.

    Sự kiện Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc (1977) có ý nghĩa nào sau đây?

    • A.

      Mở rộng liên minh quân sự với các cường quốc lớn trên thế giới.

    • B.

      Tranh thủ sự ủng hộ quốc tế để tái thiết đất nước sau chiến tranh.

    • C.

      Kết thúc thời kỳ bị bao vây, cô lập, hoàn thành hội nhập quốc tế.

    • D.

      Đánh dấu sự chuyển biến sang trật tự thế giới đa cực nhiều trung tâm.

  9. Q 9.

    Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trong việc bảo đảm quyền con người, phát triển văn hóa, xã hội?

    • A.

      Ngăn chặn không cho cuộc chiến tranh thế giới xảy ra.

    • B.

      Thúc đẩy đảm bảo quyền trẻ em trong giáo dục đào tạo.

    • C.

      Trực tiếp thủ tiêu hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.

    • D.

      Làm trung gian hoà giải các cuộc khủng hoảng quốc tế.

  10. Q 10.

    Hoạt động của Liên hợp quốc kể từ khi thành lập đến nay (1945 - 2026) được thực hiện chủ yếu dựa trên cơ sở nào sau đây?

    • A.

      Đường lối đối ngoại, chính sách ngoại giao của các nước lớn.

    • B.

      Sự hợp tác giữa các quốc gia thành viên trên cơ sở đồng thuận.

    • C.

      Mục tiêu và nguyên tắc hoạt động do Hiến chương quy định.

    • D.

      Sự thỏa thuận giữa các Uỷ viên thường trực Hội đồng Bảo an.

  11. Q 11.

    Việc Hiến chương Liên hợp quốc được thông qua và có hiệu lực năm 1945 có ý nghĩa nào?

    • A.

      Mở đường cho việc chia sẻ ảnh hưởng giữa các cường quốc thế giới.

    • B.

      Tạo điều kiện để mở rộng liên minh quân sự giữa những cường quốc.

    • C.

      Bảo đảm quyền lực tuyệt đối của các quốc gia Đồng minh thắng trận.

    • D.

      Đặt nền tảng pháp lý cho hòa bình và an ninh quốc tế sau chiến tranh.

  12. Q 12.

    Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trong việc duy trì hòa bình và an ninh quốc tế?

    • A.

      Góp phần ngăn ngừa không để xảy ra cuộc chiến tranh thế giới mới sau năm 1945.

    • B.

      Hỗ trợ các nền kinh tế kém phát triển thông qua cơ quan chính và quỹ trực thuộc.

    • C.

      Xác lập vai trò Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo An của Ấn Độ, Đức, Nhật Bản.

    • D.

      Đảm bảo môi trường cạnh tranh kinh tế công bằng giữa các quốc gia trên thế giới.

  13. Q 13.

    Đối với số phận của chủ nghĩa phát xít, Hội nghị Ianta (tháng 2-1945) đưa ra quyết định nào sau đây?

    • A.

      Dung dưỡng và tạo điều kiện để tiếp tục tồn tại.

    • B.

      Nhanh chóng tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

    • C.

      Không cho phép Liên Xô tham chiến chống Nhật.

    • D.

      Đồng thuận sử dụng vũ khí hạt nhân để tiêu diệt.

  14. Q 14.

    Theo thoả thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta (tháng 2-1945), khu vực nào sau đây ở châu Âu thuộc phạm vi ảnh hưởng của Liên Xô?

    • A.

      Phần Lan.

    • B.

      Tây Đức.

    • C.

      Tây Âu.

    • D.

      Đông Âu.

  15. Q 15.

    Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945), quốc gia nào sau đây cần trở thành một quốc gia thống nhất và dân chủ?

    • A.

      Ấn Độ.

    • B.

      Trung Quốc.

    • C.

      Pháp.

    • D.

      Liên Xô.

  16. Q 16.

    Trong những năm 70 của thế kỷ XX, thế giới xuất hiện xu thế nào sau đây ảnh hưởng đến sự tồn tại của trật tự hai cực Ianta?

    • A.

      Đơn cực.

    • B.

      Toàn cầu hóa.

    • C.

      Công nghiệp hoá.

    • D.

      Hoà hoãn Đông - Tây.

  17. Q 17.

    Tháng 12-1989, tại đảo Manta, Tổng thống Mỹ và Tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô cùng tuyên bố

    • A.

      thiết lập quan hệ đồng minh.

    • B.

      không hợp tác kinh tế với nhau.

    • C.

      tăng cường hợp tác quân sự với nhau.

    • D.

      chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh.

  18. Q 18.

    Hội nghị nào được xem là hội nghị khởi đầu cho việc hình thành một trật tự thế giới mới sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc trên toàn thế giới?

    • A.

      Hội nghị Tê-hê-ran (1943).

    • B.

      Hội nghị Xan Phranxixco (1945).

    • C.

      Hội nghị Giơ-ne-vơ (1954).

    • D.

      Hội nghị Ianta (1945).

  19. Q 19.

    Những quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2-1945) không ảnh hưởng đến

    • A.

      sự phát triển cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0.

    • B.

      quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ sau chiến tranh.

    • C.

      phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á.

    • D.

      số phận của quân đội phát xít Đức, Nhật Bản.

  20. Q 20.

    Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của quan hệ quốc tế trong giai đoạn từ năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX?

    • A.

      Chủ yếu giải quyết tranh chấp bằng đối thoại, hòa hoãn.

    • B.

      Các nước lớn tăng cường hợp tác kinh tế, văn hóa.

    • C.

      Sự căng thẳng, chạy đua vũ trang giữa Mỹ và Liên Xô.

    • D.

      Xu thế toàn cầu hóa ra đời và phát triển mạnh mẽ.

  21. Q 21.

    Sau Chiến tranh lạnh, lĩnh vực nào sau đây đã trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế, tạo nên sức mạnh thực sự cho quốc gia?

    • A.

      Quân sự.

    • B.

      Kinh tế.

    • C.

      Văn hóa.

    • D.

      Ngoại giao.

  22. Q 22.

    Sau Chiến tranh lạnh, quốc gia nào sau đây ở châu Á là một trong những trung tâm quyền lực đang vươn lên khẳng định vị thế trong quan hệ quốc tế?

    • A.

      Campuchia.

    • B.

      Ma-lai-xi-a.

    • C.

      Mi-an-ma.

    • D.

      Ấn Độ.

  23. Q 23.

    Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của

    • A.

      cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

    • B.

      sự ra đời các công ty xuyên quốc gia.

    • C.

      quá trình thống nhất thị trường thế giới.

    • D.

      sự phụ thuộc giữa các quốc gia trên thế giới.

  24. Q 24.

    Khái niệm “đa cực” được hiểu là

    • A.

      một trật tự thế giới mà các nước vừa và nhỏ đều đóng vai trò quyết định.

    • B.

      trạng thái địa - văn hoá toàn cầu với nhiều trung tâm quyền lực chi phối.

    • C.

      trạng thái địa - chính trị toàn cầu với nhiều trung tâm quyền lực chi phối.

    • D.

      một trật tự mới với vai trò vượt trội và chi phối trực tiếp thế giới của Mỹ.

  25. Q 25.

    Nhóm G20 ra đời năm 1999 với sự tham gia của 20 nước có nền kinh tế lớn là một trong những biểu hiện của

    • A.

      hợp tác quân sự.

    • B.

      hợp tác văn hoá.

    • C.

      xu thế đa cực.

    • D.

      xu thế đơn cực.

  26. Q 26.

    Trong xu thế đa cực hiện nay, để vươn lên khẳng định vị thế, các nước lớn đều tập trung

    • A.

      xây dựng, tăng cường sức mạnh tổng hợp.

    • B.

      mở rộng hệ thống thuộc địa trên thế giới.

    • C.

      đẩy mạnh việc chế tạo các vũ khí hủy diệt.

    • D.

      tăng cường thiết lập các liên minh quân sự.

  27. Q 27.

    Sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc, các nước lớn điều chỉnh quan hệ đối ngoại theo hướng đối thoại, hợp tác chủ yếu nhằm mục đích nào sau đây?

    • A.

      Hạn chế mọi tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế.

    • B.

      Hòa bình và ổn định để tập trung phát triển kinh tế.

    • C.

      Xóa bỏ hoàn toàn các mâu thuẫn xã hội đang tồn tại.

    • D.

      Tập trung lực lượng để gia tăng cạnh tranh quốc tế.

  28. Q 28.

    Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của xu thế đa cực trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh?

    • A.

      Các liên minh quân sự được thành lập (NATO, Vác-xa-va).

    • B.

      Bức tường Béc-lin sụp đổ, nước Đức được tái thống nhất.

    • C.

      Cuộc chạy đua vũ trang không hồi kết giữa Mỹ và Liên Xô.

    • D.

      Sự gia tăng sức mạnh, tầm ảnh hưởng của các cường quốc.

  29. Q 29.

    Văn kiện nào sau đây nêu rõ mục đích thành lập của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

    • A.

      Tuyên bố ASEAN.

    • B.

      Hiệp định Giơ-ne-vơ.

    • C.

      Hiến chương Liên hợp quốc.

    • D.

      Hiệp định Pari.

  30. Q 30.

    Một trong những nguyên nhân thúc đẩy sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm 1967 là

    • A.

      yêu cầu hợp tác, phát triển giữa các nước trong khu vực.

    • B.

      sự phát triển của xu thế liên kết khu vực và toàn cầu hoá.

    • C.

      sự đe dọa của chủ nghĩa khủng bố đến an ninh khu vực.

    • D.

      yêu cầu hợp tác để cạnh tranh với các siêu cường thế giới.

  31. Q 31.

    Trong những năm 60 của thế kỉ XX, xu thế nào trên thế giới tác động tới sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

    • A.

      Liên kết khu vực.

    • B.

      Toàn cầu hóa.

    • C.

      Hòa hoãn Đông - Tây.

    • D.

      Đơn cực.

  32. Q 32.

    Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào sau đây gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

    • A.

      Việt Nam.

    • B.

      Lào.

    • C.

      Campuchia

    • D.

      Brunei.

  33. Q 33.

    Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập nhằm mục đích nào?

    • A.

      Xây dựng thị trường thống nhất với đồng tiền chung.

    • B.

      Thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc giành thắng lợi.

    • C.

      Thúc đẩy hòa bình và ổn định khu vực Đông Nam Á.

    • D.

      Thành lập khối phòng thủ chung trên cơ sở đồng thuận.

  34. Q 34.

    Một trong những quốc gia tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là

    • A.

      Tiệp Khắc.

    • B.

      Việt Nam.

    • C.

      Xin-ga-po.

    • D.

      U-crai-na.

  35. Q 35.

    Năm 1995, quốc gia nào được kết nạp, trở thành thành viên thứ 7 của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

    • A.

      Việt Nam.

    • B.

      Campuchia.

    • C.

      Mi-an-ma.

    • D.

      In-đô-nê-xi-a.

  36. Q 36.

    Sự kiện nào đánh dấu Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trở thành “mái nhà chung” của 10 quốc gia Đông Nam Á?

    • A.

      Việt Nam gia nhập ASEAN.

    • B.

      Campuchia gia nhập ASEAN.

    • C.

      Đông Ti-mo gia nhập ASEAN.

    • D.

      Mi-an-ma gia nhập ASEAN.

  37. Q 37.

    Sau Chiến tranh lạnh, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) thông qua văn kiện nào sau đây?

    • A.

      Tuyên bố Băng Cốc.

    • B.

      Hiệp định Giơ-ne-vơ.

    • C.

      Tuyên bố Bali II.

    • D.

      Hiến chương Liên hợp quốc.

  38. Q 38.

    Tháng 11 - 2007 đánh dấu một bước phát triển mới trong quá trình hoạt động của ASEAN với sự kiện nào?

    • A.

      Bản Hiến chương ASEAN được thông qua.

    • B.

      Cộng đồng ASEAN được thành lập.

    • C.

      Kết nạp thành viên cuối cùng trong khu vực là Đông Ti-mo.

    • D.

      Ra Tuyên bố về Khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập (ZOPFAN).

  39. Q 39.

    Một trong những điều kiện có tính quyết định dẫn đến sự ra đời của ASEAN năm 1967 là các nước thành viên

    • A.

      đã hoàn thành quá trình công nghiệp hóa.

    • B.

      có trình độ phát triển kinh tế tương đồng.

    • C.

      có chế độ chính trị hoàn toàn tương đồng.

    • D.

      đã giành được độc lập dân tộc.

  40. Q 40.

    Nội dung nào sau đây là một trong những hoạt động nổi bật của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong giai đoạn 1967 - 1976?

    • A.

      Phản đối Trật tự thế giới hai cực I-an-ta, ủng hộ xu thế đa cực.

    • B.

      Tập trung vào hợp tác trên lĩnh vực chính trị - an ninh.

    • C.

      Tích cực ủng hộ việc đấu tranh chống Mỹ xâm lược Việt Nam.

    • D.

      Tham gia vào giải quyết căng thẳng trên bán đảo Triều Tiên.

  41. Q 41.

    Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quá trình mở rộng thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) từ năm 1967 đến năm 1999?

    • A.

      Phù hợp với mong muốn, lợi ích của mỗi nước và toàn khu vực.

    • B.

      Do sự áp đặt và chi phối hoàn toàn từ các cường quốc bên ngoài.

    • C.

      Chủ yếu nhằm tăng thành viên để đối phó với khối quân sự khác.

    • D.

      Diễn ra nhanh chóng mà không gặp phải bất kỳ rào cản, cản trở.

  42. Q 42.

    Nhận định nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm nổi bật của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) từ năm 2015 đến nay?

    • A.

      Bắt đầu mở rộng quan hệ đối thoại với các nước ở ngoài khu vực.

    • B.

      Tập trung tất cả nguồn lực để giải quyết các tranh chấp song phương.

    • C.

      Xây dựng Cộng đồng ASEAN dựa trên ba trụ cột hợp tác chiến lược.

    • D.

      Chuyển hoàn toàn từ hợp tác kinh tế sang hợp tác an ninh quân sự.

  43. Q 43.

    Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước chuyển biến mới về chất trong tiến trình phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) từ năm 2015?

    • A.

      Loại bỏ triệt để nguyên tắc đồng thuận trong mọi quyết sách.

    • B.

      Bắt đầu mở rộng kết nối đối ngoại với các nước ngoài khu vực.

    • C.

      Bước vào giai đoạn phát triển mới với sự hình thành Cộng đồng ASEAN.

    • D.

      Chuyển trọng tâm hợp tác từ kinh tế sang liên minh chính trị - quân sự.

  44. Q 44.

    Trong thế kỷ XXI, yếu tố nào sau đây tiếp tục tạo cơ sở cho sự phát triển bền vững của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

    • A.

      Các giá trị văn hoá truyền thống.

    • B.

      Sự phát triển kinh tế đồng đều.

    • C.

      Sự đồng nhất thể chế chính trị.

    • D.

      Cùng lấy đạo Phật làm quốc giáo.

  45. Q 45.

    Sau 30 năm phát triển, ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng thành lập Cộng đồng tại

    • A.

      Hội nghị thường niên Ngoại trưởng ASEAN (2000).

    • B.

      Đại hội đại biểu toàn bộ các nước thành viên (1998).

    • C.

      Kỳ họp bất thường xem xét vấn đề Myanmar (1999).

    • D.

      Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức (1997).

  46. Q 46.

    Văn kiện nào sau đây được thông qua tại Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức năm 1997 ở Ma-lai-xi-a?

    • A.

      Tuyên bố Băng Cốc.

    • B.

      Hiến chương ASEAN.

    • C.

      Tầm nhìn ASEAN 2020.

    • D.

      Hiệp ước Thân thiện.

  47. Q 47.

    Mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là

    • A.

      củng cố khối đoàn kết của ASEAN về vấn đề quân sự.

    • B.

      biến ASEAN thành tổ chức quân sự hùng mạnh nhất.

    • C.

      đưa ASEAN trở thành một cộng đồng có mức độ liên kết sâu rộng hơn, ràng buộc hơn.

    • D.

      các quốc gia đoàn kết giúp đỡ nhau khi bị xâm lược.

  48. Q 48.

    Năm 2015, các nhà lãnh đạo ASEAN ký kết Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ, đánh dấu sự ra đời của

    • A.

      Liên minh châu Âu.

    • B.

      Cộng đồng ASEAN.

    • C.

      Liên minh vì sự tiến bộ Đông Nam Á.

    • D.

      Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

  49. Q 49.

    Từ năm 2015 đến nay, Cộng đồng ASEAN được thành lập với ba trụ cột là

    • A.

      chính trị - an ninh, kinh tế, văn hóa - xã hội.

    • B.

      an ninh - quân sự, kinh tế, văn hóa – xã hội.

    • C.

      kinh tế, văn hóa - xã hội, quân sự.

    • D.

      chính trị - an ninh, quốc phòng, xã hội.

  50. Q 50.

    Xây dựng một môi trường hoà bình và an ninh cho phát triển ở khu vực Đông Nam Á là một trong những mục tiêu của

    • A.

      Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

    • B.

      Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN.

    • C.

      Cộng đồng Kinh tế - Tài chính ASEAN.

    • D.

      Cộng đồng Văn hoá - Thể thao ASEAN.

  51. Q 51.

    Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC) tập trung vào lĩnh vực nào sau đây?

    • A.

      Hợp tác kinh tế - tài chính.

    • B.

      Phát triển con người.

    • C.

      Khoa học và công nghệ.

    • D.

      An ninh và quốc phòng.

  52. Q 52.

    Nội dung nào sau đây là một trong các thách thức nội khối của Cộng đồng ASEAN?

    • A.

      Cạnh tranh ảnh hưởng của các nước lớn đối với khu vực.

    • B.

      Tội phạm xuyên quốc gia, dịch bệnh và biến đổi khí hậu.

    • C.

      Sự đa dạng chế độ chính trị, tôn giáo của các thành viên.

    • D.

      Diễn biến phức tạp của tình hình Biển Đông và quốc tế.

  53. Q 53.

    Sự chênh lệch về thu nhập, trình độ phát triển, môi trường cạnh tranh gay gắt là một trong những thách thức của Cộng đồng ASEAN trên lĩnh vực nào sau đây?

    • A.

      Văn hóa.

    • B.

      Chính trị.

    • C.

      Kinh tế.

    • D.

      Quân sự.

  54. Q 54.

    Về triển vọng, Cộng đồng ASEAN được đánh giá là một trong những khu vực

    • A.

      phát triển năng động bậc nhất trên thế giới.

    • B.

      phát triển khoa học - kĩ thuật nhất thế giới.

    • C.

      liên kết kinh tế, chính trị lớn nhất thế giới.

    • D.

      hợp tác văn hóa, giáo dục lớn nhất thế giới.

  55. Q 55.

    Nội dung nào sau đây là một trong những đặc điểm nổi bật của Cộng đồng ASEAN?

    • A.

      Có mức độ liên kết sâu rộng trên nền tảng pháp lý chung.

    • B.

      Có quyền can thiệp vào công việc nội bộ các thành viên.

    • C.

      Tách biệt hoàn toàn với các tổ chức hợp tác quốc tế khác.

    • D.

      Các nước thành viên có sự đồng nhất chính trị, văn hóa.

  56. Q 56.

    Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của Cộng đồng ASEAN đối với khu vực Đông Nam Á?

    • A.

      Tạo nền tảng vững chắc thúc đẩy hợp tác và tăng cường liên kết khu vực.

    • B.

      Xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách phát triển kinh tế giữa các quốc gia thành viên.

    • C.

      Trở thành tổ chức liên kết khu vực có trình độ phát triển cao nhất thế giới.

    • D.

      Thiết lập một liên minh phòng thủ quân sự chung cho tất cả các nước thành viên.

  57. Q 57.

    Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về sự ra đời của Cộng đồng ASEAN (2015)?

    • A.

      Được ra đời dựa trên cơ sở nhất trí của năm quốc gia sáng lập ASEAN.

    • B.

      Là kết quả của quá trình nỗ lực thúc đẩy hợp tác của các nước thành viên.

    • C.

      Bước đầu kết nạp các quốc gia ngoài khu vực Đông Nam Á vào tổ chức.

    • D.

      Diễn ra vô cùng thuận lợi, đáp ứng được yêu cầu của các nước thành viên.

  58. Q 58.

    Sự ra đời của Cộng đồng ASEAN đánh dấu bước phát triển mới trong hợp tác khu vực ở Đông Nam Á vì một trong những lí do nào sau đây?

    • A.

      Tạo động lực để ASEAN trở thành trung tâm kinh tế – tài chính lớn nhất trên thế giới.

    • B.

      Giải quyết được mọi mâu thuẫn, bất đồng giữa các nước trong khu vực Đông Nam Á.

    • C.

      Hoàn thiện được cơ cấu tổ chức với xác lập những nguyên tắc hoạt động của ASEAN.

    • D.

      Thúc đẩy liên kết sâu rộng và toàn diện trên nhiều lĩnh vực giữa các nước thành viên.

  59. Q 59.

    Một trong những thách thức hàng đầu đe dọa sự ổn định và phát triển của Cộng đồng ASEAN và khu vực Đông Nam Á là

    • A.

      phát triển con người.

    • B.

      vấn đề Biển Đông.

    • C.

      gắn kết cộng đồng.

    • D.

      môi trường bền vững.

  60. Q 60.

    Việc các nước ASEAN thống nhất thông qua “Tầm nhìn ASEAN sau năm 2025” phản ánh xu thế nào trong quan hệ giữa các quốc gia thành viên?

    • A.

      Xu thế liên kết khu vực ngày càng đi vào chiều sâu và thực chất.

    • B.

      Xu thế chuyển đổi từ hợp tác toàn diện sang phòng thủ quân sự.

    • C.

      Xu thế đóng cửa thị trường mậu dịch để bảo hộ kinh tế nội khối.

    • D.

      Xu thế rạn nứt ngoại giao do sự cạnh tranh chiến lược nước lớn.

Answers and explanations are in mode.

Similar Lịch sử exams